wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hóa việt nam

Total questions: 110

Worksheet time: 4hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Tính dung chấp của văn hóa Việt Nam được xác định bằng công cụ nghiên cứu:

a)

Địa – văn hóa

b)

Nhân học văn hóa

c)

Giao lưu – tiếp biến văn hóa

d)

Cả ba phương án đều đúng

2.

Tín ngưỡng phổ biến nhất ở Việt Nam là?

a)

Thờ Thổ công

b)

Thờ Thành Hoàng

c)

Phồn thực

d)

Thờ Tổ tiên

3.

Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng gắn với chủ nghĩa yêu nước là?

a)

A. Thiên Chúa giáo

b)

B. Phật giáo

c)

C. Bà la môn giáo

d)

D. Đạo giáo

4.

Cơ sở hình thành nên những phẩm chất nổi trội trong tính cách của người Việt là?

a)

A. Kinh tế – xã hội

b)

B. Lịch sử

c)

C. Lịch sử

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng

5.

Đối tượng nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là?

a)

A. Các yếu tố tạo thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

B. Các yếu tố văn hóa mang tính khu vực

c)

C. Các yếu tố văn hóa của Việt Nam

d)

D. Các yếu tố văn hóa mang tính nhân loại

6.

Phật giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ:

a)

A. Hậu Lê

b)

B. Lý – Trần

c)

C. Nguyễn

d)

D. Đinh – Lê

7.

Khái niệm văn vật dùng để chỉ:

a)

A. Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể

b)

B. Giá trị văn hóa tinh thần

c)

C. Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần

d)

D. Giá trị văn hóa vật chất

8.

"Phép vua thua lệ làng" là sản phẩm của:

a)

A. Chủ nghĩa cục bộ địa phương

b)

B. Tính bảo thủ

c)

C. Tính tập thể

d)

D. Tính tự quản

9.

"Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn” là sản phẩm của:

a)

A. Tính tập thể phương

b)

B. Chủ nghĩa cục bộ địa

c)

C. Tính bảo thủ

d)

D. Tính tự quản

10.

Đôi đũa được sử dụng trong bữa ăn của người Việt Nam thể hiện:

a)

A. Tính tổng hợp

b)

B. Tính biện chứng

c)

C. Tính linh hoạt

d)

D. Cả ba phương án trên

11.

An nam tứ đại khí là 4 di sản của văn hóa:

a)

A. Nho giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Thiên chúa giáo

d)

D. Phật giáo

12.

Chiếc áo dài của người phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của:

a)

A. Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây

b)

B. Sự tiếp thu văn hóa phương Tây

c)

C. Sự tiếp thu văn hóa truyền thống

d)

D. Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa

13.

Công cụ nghiên cứu được sử dụng phổ biến để nghiên cứu văn hóa dân gian và văn hóa tộc người là?

a)

A. Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể

b)

B. Địa – văn hóa

c)

C. Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần

d)

D. Giá trị văn hóa tinh thần

14.

“Văn hoá là tổ hợp những phương thức hoạt động và niềm tin tạo thành trụ cột của cuộc sống chúng ta được kế thừa về mặt xã hội” thuộc cách định nghĩa:

a)

A. Cấu trúc

b)

B. Tâm lý học

c)

C. Liệt kê

d)

D. Lịch sử

15.

Chùa ở Việt Nam là nơi thờ:

a)

A. Các vị anh hùng có công với nước

b)

. Các vị thần

c)

C. Phật

d)

D. Cả ba phương án đều đúng

16.

Địa văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa bằng:

a)

A. Không gian

b)

B. Hoàn cảnh địa lý

c)

C. Thời gian

d)

D. Cả ba phương án đều đúng

17.

Theo triết lý Âm dương, khí âm và khí dương chính là?

a)

A. Vật chất và ý thức

b)

B. Nam và nữ

c)

C. Yếu tố vật chất

d)

D. Yếu tố tinh thần

18.

Thái độ "vừa cởi mở, vừa rụt rè" trong giao tiếp là của:

a)

A. Người Mỹ

b)

B. Người Pháp

c)

C. Người Trung Quốc

d)

D. Người Việt Nam

19.

"Tập tính kém hạch toán, không quen lường tính xa” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ :

a)

A. Điều kiện lịch sử

b)

B. Kinh tế tiểu nông

c)

D. Điều kiện xã hội

20.

Ngôi nhà của người Việt Nam mang dấu ấn của:

a)

A. Môi trường sông nước

b)

B. Tôn giáo

c)

C. Tính cộng đồng

d)

D. Cả ba phương án đều đúng

21.

“Tác phong tùy tiện, kỷ luật không chặt chẽ” trong tính cách của người Việt Nam là sản phẩm của:

a)

A. Hoàn cảnh địa lý

b)

B. Điều kiện lịch sử

c)

C. Kinh tế nông nghiệp

d)

D. Cả ba phương án đều đúng

22.

“Vì lẽ sinh tồn cũng như vì mục đích cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, những công cụ sinh hoạt hàng ngày về mặc, ăn, ở và phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó là văn hoá” là định nghĩa của:

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Trần Ngọc

c)

C. UNESCO

d)

D. Đào Duy Anh

23.

“Chúng tôi gọi tất cả những gì phân biệt giữa con người với động vật là văn hóa” thuộc cách định nghĩa:

a)

A. Lịch sử

b)

B. Tâm lý học

c)

C. Nguồn gốc

d)

D. Chuẩn mực

24.

Luận điểm “Văn hóa Việt Nam là sự thống nhất trong đa dạng” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:

a)

A. Nhân học – văn hóa

b)

B. Giao lưu – tiếp biến văn hóa

c)

C. Tọa độ văn hóa

d)

D. Địa – văn hóa.

25.

“Càng gần trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng sâu đậm, càng xa trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng phai nhạt” là luận điểm được rút ra từ công cụ nghiên cứu:

a)

A. Tọa độ văn hóa

b)

B. Nhân học – văn hóa

c)

C. Địa – văn hóa

d)

D. Giao lưu – tiếp biến văn hóa

26.

Văn miếu là nơi thờ:

a)

A. Ông tổ của nghề y

b)

B. Ông tổ của nghề buôn bán

c)

C. Ông tổ của nghề dạy học

d)

D. Ông tổ của nghệ thuật

27.

Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng là cơ sở cho khối đại đoàn kết dân tộc là?

a)

A. Đạo giáo

b)

B. Phật giáo

c)

C. Thiên Chúa giáo

d)

D. Nho giáo

28.

“Lối sống mà một công xã hay bộ lạc tuân thủ được gọi là văn hoá” thuộc cách định nghĩa:

a)

A. Liệt kê

b)

B. Cấu trúc

c)

C. Nguồn gốc

d)

D. Chuẩn mực

29.

“Chủ nghĩa yêu nước” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:

a)

A. Nhà nước – dân tộc

b)

B. Đô thị

c)

C. Tộc người

d)

D. Làng xã

30.

Để xác định đối tượng nghiên cứu của Đại cương văn hóa Việt Nam, các nhà văn hóa học sử dụng phương pháp:

a)

A. Qui nạp và diễn dịch

b)

B. Lịch sử

c)

C. Logic

d)

D. Logic kết hợp với lịch sử

31.

Phẩm chất “Trọng tuổi tác, trọng người già ” trong tính cách của người Việt Nam được tạo bởi:

a)

A. Sự lễ phép

b)

B. Ảnh hưởng của Nho giáo

c)

C. Ảnh hưởng của Phật giáo

d)

D. Kinh tế nông nghiệp

32.

“Tính tự quản” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:

a)

A. Đô thị

b)

B. Làng xã

c)

C. Nhà nước – dân tộc

d)

D. Gia đình

33.

"Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn gian khổ” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ:

a)

A. Điều kiện địa lý

b)

B. Điều kiện kinh tế

c)

C. Điều kiện lịch sử

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng

34.

Nho giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ:

a)

A. Đinh – Lê

b)

B. Lý – Trần

c)

C. Hậu Lê

d)

D. Nguyễn

35.

Đô thị truyền thống của Việt Nam phụ thuộc vào nông thôn, bị nông thôn hóa là vì:

a)

A. Chế độ phong kiến tập quyền

b)

B. Sự bao trùm của thể chế làng xã lên mọi thiết chế

c)

C. Tâm lý “trọng nông, ức thương”

d)

D. Cả ba phương án đều đúng

36.

“Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn , trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa văn hóa của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Cao Xuân Hạo

c)

C. Trần Ngọc Thêm.

d)

D. Phan Ngọc

37.

“Văn hóa là sự tổng hợp của mọi phương thức sinh hoạt cùng với biểu hiện của nó mà loài người đã sản sinh ra nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và đòi hỏi của sự sinh tồn” là định nghĩa văn hóa của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Cao Xuân Hạo

c)

C. UNESCO

d)

D. Phan Ngọc

38.

“Văn hoá là mối quan hệ giữa thế giới biểu tượng trong óc một cá nhân hay một tộc người với cái thế giới thực tại ít nhiều đã bị cá nhân hay tộc người này mô hình hoá theo cái mô hình tồn tại trong biểu tượng.Điều biểu hiện rõ nhất chứng tỏ mối quan hệ này, đó là văn hoá dưới hình thức dễ thấy nhất, biểu hiện thành một kiểu lựa chọn riêng của cá nhân hay tộc người, khác các kiểu lựa chọn của cá nhân hay tộc người khác.” là định nghĩa văn hóa của ai?

a)

A. Trần Ngọc Thêm

b)

B. Hồ Chí Minh

c)

C.

d)

D. Phan Ngọc.

39.

Nội dung đinh nghĩa khác nhau về văn hóa đều xoay quanh mối quan hệ gì?

a)

A. Văn hóa và tự nhiên

b)

B. Văn hóa và xã hội

c)

C. Văn hóa và con người

d)

D. Văn hóa và cá nhân.

40.

“Phương Đông” (văn hóa) là khu vực bao gồm châu lục nào?

a)

A. Châu Á, Châu Âu. châu Úc.

b)

B. Châu Á, châu Phi, châu Âu.

c)

C. Châu Á, Châu Phi, châu Úc.

d)

D. Châu Âu, châu Á, châu Mỹ

41.

Chức năng nào của văn hóa được xem như là một thứ “gien” xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau?

a)

A. Chức năng giao tiếp

b)

B. Chức năng tổ chức xã hội

c)

C. Chức năng điều chỉnh xã hội

d)

D. Chức năng giáo dục.

42.

Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:

a)

A. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

b)

B. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

c)

C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

D. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội.

43.

Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?

a)

A. Chức năng điều chỉnh xã hội

b)

B. Chức năng tổ chức xã hội

c)

C. Chức năng giao tiếp

d)

D. Chức năng giáo dục

44.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính nhân sinh

d)

D. Tính hệ thống

45.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính nhân sinh

c)

C. Tính giá trị

d)

D. Tính hệ thống.

46.

Đặc trưng nào là đặc trưng hàng đầu của văn hóa?

a)

A. Tính hệ thống

b)

B. Tính nhân sinh

c)

C. Tính giá trị

d)

D. Tính lịch sử

47.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của xã hội và con người.

a)

A. Tính hệ thống

b)

B. Tính nhân sinh

c)

C. Tính giá trị

d)

D. Tính lịch sử.

48.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

a)

A. Chức năng tổ chức xã hội

b)

B. Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

C. Chức năng giao tiếp

d)

D. Chức năng giáo dục.

49.

Chức năng điều chỉnh của văn hóa thể hiện ở:

a)

A. Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ.

b)

B. Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.

c)

C. Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.

d)

D. Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội.

50.

Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở

a)

A. Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ.

b)

B. Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.

c)

C. Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.

d)

D. Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội

51.

Văn minh là khái niệm:

a)

A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

C. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.

d)

D. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử .

52.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

A. Văn hiến

b)

B. Văn hóa

c)

C. Văn vật

d)

D. Văn minh.

53.

Xét về tính giá trị , sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị.

b)

B. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử.

c)

C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.

d)

D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

54.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

A. Văn hiến

b)

B. Văn minh

c)

C. Văn hóa

d)

D. Văn vật.

55.

Văn vật là khái niệm:

a)

A. Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

b)

B. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

c)

C. Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

d)

D. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

56.

Cư dân Đông Nam Á coi trọng thiên nhiên vì thiên nhiên có tác động trực tiếp đến:

a)

A. Sức khỏe, thức ăn

b)

B. Nghề nghiệp, sức khỏe, nơi ở của họ

c)

C. Địa lý

d)

D. Tính cách của họ

57.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:

a)

A. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm.

b)

B. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

d)

D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm

58.

Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

a)

A. Ấn Độ

b)

B. Trung Hoa

c)

C. Mỹ

d)

D. Pháp.

59.

Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp hay gốc du mục được xác định dựa trên điều kiện gì?

a)

A. Điều kiện địa lý

b)

B. Điều kiện sinh sống

c)

C. Điều kiện tính cách

d)

D. A và B đúng.

60.

Nguyên nhân của sự khác biệt về loại hình văn hóa là:

a)

A. Khí hậu, địa hình, thức ăn, kinh tế, truyền thống…

b)

B. Khí hậu, nơi ở, tuổi tác

c)

C. Khí hậu, nghề nghiệp, sức khỏe

d)

D. Nghề nghiệp, tính cách,...

61.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

A. Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.

b)

B. Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

c)

C. Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

d)

D. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh.

62.

Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp chứa các đặc trưng nào?

a)

A. Linh hoạt.

b)

B. Trọng tình cảm

c)

C. Sống định cư

d)

D. A và B đúng.

63.

Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” là:

a)

A. Tính giá trị

b)

B. Tính hệ thống

c)

C. Tính nhân sinh

d)

D. Tính lịch sử

64.

Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

a)

A. Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

C. Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

D. Vùng văn hóa Trung Bộ

65.

Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)

A. Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

C. Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

D. Vùng văn hóa Trung Bộ

66.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính nhân sinh

d)

D. Tính hệ thống

67.

Cách tư duy của người Việt truyền thống thiên về:

a)

A. Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm.

b)

B. Tổng hợp và trọng quan hệ; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm.

c)

C. Tổng hợp và trọng yếu tố; chủ quan, lý tính, kinh nghiệm.

d)

D. Tổng hợp và trọng quan hệ; khách quan, cảm tính, kinh nghiệm.

68.

Điều kiện địa lý Việt Nam được coi là 3 hằng số cơ bản:

a)

A. Xứ nóng, sông nước, đa dạng vùng miền

b)

B. Xứ nóng, núi rừng nhiều, bờ biển dài

c)

C. Xứ nóng, sông nước, ngã tư giao lưu.

d)

D. Mưa nhiều, nhiệt độ cao, sát Trung Hoa

69.

Định nghĩa khoa học về văn hóa ra đời sớm nhất ở châu Âu vào năm nào?

a)

A. 1890

b)

B. 1892

c)

C. 1872

d)

D. 1876.

70.

Đặc tính cơ bản của tư duy người Việt là:

a)

A. Tính tổng hợp, tính lưỡng phân, tính linh hoạt

b)

B. Tính cộng đồng, tính dân chủ, tính linh hoạt.

c)

C. Tính dân chủ, tính lưỡng phân, tính linh hoạt

d)

D. Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính dân chủ

71.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là

a)

A. Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa.

b)

B. Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân.

c)

C. Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tinh nghĩa.

d)

D. Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng.

72.

Nói đến bản chất văn hóa và con người là nói đến:

a)

A. Con người là thành viên của xã hội, sống trong xã hội, hòa nhập vào xã hội ấy dẫn đến xã hội hóa con người.

b)

B. Thích nghi với môi trường tự nhiên, tận dụng tự nhiên.

c)

C. Điểm môi trường văn hóa quyết định đặc điểm của cộng đồng ấy.

d)

D. A và B đúng

73.

Văn hóa với tính cách là một hiện tượng toàn nhân loại, thường được phân thành các thành tố chính là:

a)

A. Văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần, văn hóa văn học

b)

B. Văn hóa tinh thần và văn hóa vật chất

c)

C. Văn hóa nghệ thuật, và văn hóa tinh thần

d)

D. Văn hóa tinh thần, văn hóa vật chất, văn hóa nghệ thuật.

74.

Văn hóa thực hiện được chức năng của nó khi nó vận hành với tính cách là:

a)

A. Một cấu trúc

b)

B. Một hê thống

c)

C. Một đối tượng

d)

D. Một vật thể.

75.

Cách xác định các yếu tố cấu thành chỉnh thể văn hóa dựa trên nguyên tắc:

a)

A. Xác định loại hình văn hóa

b)

B. Xác định cấu trúc văn hóa

c)

C. Xác định đặc trưng văn hóa

d)

D. Xác định chức năng văn hóa

76.

Bản chất của văn hóa được xem xét trong mối quan hệ:

a)

A. Văn hóa và cá nhân

b)

B. Văn hóa và xã hội

c)

C. Văn hóa và tự nhiên

d)

D. Văn hóa và con người.

77.

Câu tục ngữ: “Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh” là biểu hiện của:

a)

A. Tính linh hoạt

b)

B. Tính tổng hợp

c)

C. Tính cộng đồng

d)

D. Tính lưỡng phân.

78.

Xác định loại hình kinh tế - văn hóa dựa trên:

a)

A. Môi trường địa lý tự nhiên

b)

B. Phong tục, tập quán

c)

C. Sự phân bố dân cư

d)

D. Giao thoa văn hóa

79.

Chủng Nam Á chính là chủng?

a)

A. Nam Đảo

b)

B. Bách Việt

c)

C. Cổ Mã Lai

d)

D. A và B đều đúng.

80.

Chủng Nam Á gồm các nhóm:

a)

A. Môn - Khmer, Việt - Mường; Tày - Thái; Mèo - Dao.

b)

B. Môn - Khmer, Việt - Mường; Chàm - Thái.

c)

C. Môn - Khmer, Việt - Mường; Tày - Thái;Chàm - Dao.

d)

D. Môn - Khmer, Việt - Mường; Chàm - Thái; Mèo - Dao.

81.

Nhóm Chàm gồm các dân tộc:

a)

A. Chàm, Raglai, Dao, Chru

b)

B. Chàm, Raglai, Hmong, Êđê

c)

C. Chàm, Raglai, Thái,H’ Mông.

d)

D. Chàm, Raglai, Êđê, Chru.

82.

Chủng Austronésien còn gọi là nhóm Nam Đảo, chủ yếu là nhóm:

a)

A. Nhóm Việt - Mường

b)

B. Môn - Khmer

c)

C. Nhóm Chàm

d)

D. Nhóm Dao - Thái

83.

Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là:

a)

A. Tiền sử - Văn Lang - Âu Lạc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại

b)

B. Bản địa - Văn Lang - chống Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam.

c)

C. Tiền sử - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại.

d)

D. Bản địa - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại.

84.

Thời kỳ 1938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

A. Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt

85.

Văn hóa Đông Sơn với những giai đoạn nối tiếp gồm:

a)

A. Núi Đọ - Sơn Vi - Hòa Bình - Đông Sơn

b)

B. Núi Đọ - Hòa Bình - Sơn Vi - Đông Sơn.

c)

C. Núi Đọ - Hòa Bình - Sa Huỳnh - Đông Sơn

d)

D. Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn

86.

Văn hóa Đồng Nai tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Đầu CN - thế kỉ XV

b)

B. Đầu CN - thế kỉ X

c)

C. Đầu CN - thế kỉ XII

d)

D. Đầu CN - thế kỉ VI.

87.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)

A. Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.

b)

B. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.

c)

C. Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

d)

D. Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.

88.

Nói về nghệ thuật chèo truyền thống của Việt Nam, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Chèo là loại hình sân khấu tổng hợp có tính cách chuyên nghiệp.

b)

B. Chèo ra đời khá sớm và phát triển mạnh ở Bắc Bộ.

c)

C. Kịch bản của chèo thường lấy từ thần thoại, cổ tích và truyện nôm.

d)

D. Diễn xuất chèo có tính linh hoạt, không tuân thủ nghiêm ngặt theo kịch bản.

89.

Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

a)

A. Mùa xuân và mùa hạ

b)

B. Mùa xuân và mùa thu

c)

C. Mùa xuân và mùa đông

d)

D. Tất cả các mùa

90.

Tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cẩn để cầu chúc cho hai vợ chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?

a)

A. Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối

b)

B. Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng xóm

c)

C. Tục giã cối đón dâu

d)

D. Tục uống rượu, ăn cơm nếp

91.

Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:

a)

A. Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu.

b)

B. Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long.

c)

C. Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa.

d)

D. Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng.

92.

Nói về nghệ thuật tuồng của Việt Nam, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Tuồng là loại hình sân khấu dân gian không chuyên nghiệp.

b)

B. Tuồng phát triển mạnh ở Trung Bộ.

c)

C. Kịch bản của tuồng thường lấy từ truyện cổ Trung Quốc.

d)

D. Người được tôn vinh là Ông tổ của nghệ thuật tuồng hát tuồng là Đào Duy Từ

93.

Muốn thực hiện chức năng giáo dục của văn hóa cần thông qua các chức năng nào?

a)

A. Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng giải trí

b)

B. Chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo

c)

C. Chức năng nhận thức, chức năng dự báo

d)

D. Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo, chức năng giải trí

94.

Có mấy loại quy ước trong bản hương ước?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

95.

Biểu tượng cho âm là hình gì?

a)

A. Hình chữ nhật

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình elip

d)

D. Hình tròn

96.

Văn hóa Hòa Bình thuộc ...

a)

A. Thời đại đồ đồng

b)

B. Trung kỳ thời đại đồ đá

c)

C. Thời đại đá mới

d)

D. Sơ kỳ thời đại đồ đá cũ

97.

Nền văn hóa nào sau đây có quan hệ gốc gác với các nền văn hóa Bàu Tró, Hoa Lộc, Hạ Long (thuộc hậu kỳ thời đại đá mới, sơ kỳ thời đại đồng thau ven biển)?

a)

A. Văn hóa Đông Sơn

b)

B. Văn hóa Đồng Nai

c)

C. Văn hóa Sa Huỳnh

d)

D. Văn hóa Óc Eo

98.

Vua Lê Thánh Tông quyết định triệu tập đại thần biên soạn một bộ luật chính thức của triều đại mình (Luật Hồng Đức) vào năm nào?

a)

A. Năm 1490

b)

B. Năm 1488

c)

C. Năm 1482

d)

D. Năm 1483

99.

Trong thời Tự chủ, nền văn hóa nước ta có mấy lần phục hưng?

a)

A. 3 lần

b)

B. 4 lần

c)

C. 2 lần

d)

D. 5 lần

100.

Từ thời Lê Thái Tổ đến đời Lê Thánh Tông là lần thứ mấy phục hưng nền văn hóa dân tộc?

a)

A. Lần 2

b)

B. Lần 1

c)

C. Lần 4

d)

D. Lần 3

101.

Phường Thụy Chương và Nghi Tàm thời Lê nổi tiếng với nghề gì?

a)

A. Nghề làm giấy

b)

B. Nghề làm gốm

c)

C. Nghề đúc đồng

d)

D. Nghề dệt vải, lụa

102.

Hội nghị văn hóa toàn quốc được tổ chức năm 1948 tại chiến khu Việt Bắc là hội nghị văn hóa toàn quốc lần thứ mấy của Đảng ta?

a)

A. Lần thứ hai

b)

B. Lần thứ nhất

c)

C. Lần thứ ba

d)

D. Lần thứ tư

103.

"Văn hóa vừa là một động lực thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội vừa là một mục tiêu của chúng ta" được Đảng ta đưa ra trong nghị quyết hội tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy:

a)

A. Thứ VI

b)

B. Thứ VII

c)

C. Thứ V

d)

D. Thứ VIII

104.

Họa sĩ nào được các nhà nghiên cứu đánh giá là người tiên phong tạo ra khuynh hướng nghệ thuật cho hội họa Việt Nam và nổi tiếng với những bức tranh với chất liệu sơn mài?

a)

A. Bùi Xuân Phái

b)

B. Tô Ngọc Vân

c)

C. Trần Văn Cẩn

d)

D. Nguyễn Gia Trí

105.

Tuổi đời phát triển của làng Việt Nam Bộ chừng:

a)

A. 600 năm

b)

B. 400 năm

c)

C. 500 năm

d)

D. 300 năm

106.

Lễ hội Đền Cuông(Công) được tổ chức vào ngày 15-2 âm lịch hàng năm, thuộc tỉnh nào?

a)

A. Nghệ An

b)

B. Quảng Bình

c)

C. Thanh Hóa

d)

D. Hà Tĩnh

107.

Mùa lễ hội ở Tây Nguyên kéo dài:

a)

A. Suốt từ tháng 5 đến tháng 8 dương lịch

b)

B. Suốt từ tháng 3 đến tháng 6 dương lịch

c)

C. Suốt từ tháng 7 đến tháng 10 dương lịch

d)

D. Suốt từ tháng 1 đến hết tháng 3 dương lịch

108.

Lễ hội Lồng Tồng của dân tộc Tày còn được gọi là lễ hội gì?

a)

A. Đâm Trâu

b)

B. Chém Lợn

c)

C. Trao duyên

d)

D. Xuống đồng

109.

Lễ hội Côn Sơn thuộc tỉnh:

a)

A. Nam Định

b)

B. Hải Phòng

c)

C. Ninh Bình

d)

D. Hải Dương

110.

Múa "Xòe" của dân tộc Thái có tất cả bao nhiêu điệu?

a)

A. 30 điệu

b)

B. 31 điệu

c)

C. 33 điệu

d)

D. 32 điệu