wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 : Overview of Software QA & Testing

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:
Một công ty gần đây đã mua một ứng dụng phần mềm thương mại có sẵn để tự động hóa quy trình thanh toán hóa đơn của họ. Họ hiện đang lên kế hoạch thực hiện kiểm thử chấp nhận đối với phần mềm trước khi đưa vào sản xuất. Lý do nào dưới đây là lý do chính để kiểm thử? (Question 1 A company recently purchased a commercial off-the-shelf application to automate their bill-paying process. They now plan to run an acceptance test against the package prior to putting it into production. Which of the following is their most likely reason for testing?)

a)

a. Để xây dựng sự tin tưởng vào ứng dụng.

b)

b. Để phát hiện lỗi trong ứng dụng.

c)

c. Để thu thập chứng cứ cho một vụ kiện.

d)

d. Để huấn luyện người dùng.

2.

Câu 2:
Theo từ điển ISTQB, từ "bug" đồng nghĩa với từ nào dưới đây?

(Question 2 According to the ISTQB Glossary, the word 'bug' is synonymous with which of the following words?)

a)

a. Sự cố (Incident)

b)

b. Lỗi (Defect)

c)

c. Sai lầm (Mistake)

d)

d. Lỗi (Error)

3.

Câu 3:
Theo từ điển ISTQB, một rủi ro liên quan đến điều gì dưới đây?

(Question 3 According to the ISTQB Glossary, a risk relates to which of the following?)

a)

a. Phản hồi tiêu cực đối với người kiểm thử.

b)

b. Hậu quả tiêu cực sẽ xảy ra.

c)

c. Hậu quả tiêu cực có thể xảy ra.

d)

d. Hậu quả tiêu cực đối với đối tượng thử nghiệm.

4.

Câu 4:
Việc đảm bảo rằng thiết kế kiểm thử bắt đầu trong giai đoạn định nghĩa yêu cầu là quan trọng để đạt được mục tiêu kiểm thử nào dưới đây?
(Question 4 Ensuring that test design starts during the requirements definition phase is impor-tant to enable which of the following test objec-tives?)

a)

a. Ngăn ngừa lỗi trong hệ thống.

b)

b. Tìm lỗi thông qua kiểm thử động.

c)

c. Xây dựng sự tin tưởng vào hệ thống.

d)

d. Hoàn thành dự án đúng hạn.

5.

Câu 5:
Một nhóm kiểm thử liên tục phát hiện từ 90% đến 95% lỗi có trong hệ thống kiểm thử. Mặc dù người quản lý kiểm thử hiểu rằng tỷ lệ phát hiện lỗi này là tốt cho nhóm kiểm thử và ngành công nghiệp, các nhà quản lý cấp cao và các giám đốc vẫn thất vọng về nhóm kiểm thử, cho rằng nhóm bỏ sót quá nhiều lỗi. Xét rằng người dùng nói chung hài lòng với hệ thống và các sự cố xảy ra thường có tác động thấp, nguyên lý kiểm thử nào dưới đây có thể giúp người quản lý kiểm thử giải thích cho các nhà quản lý và giám đốc lý do tại sao một số lỗi có thể bị bỏ sót?

a)

a. Kiểm thử toàn diện là không thể.

b)

b. Tập trung lỗi.

c)

c. Nghịch lý thuốc trừ sâu.

d)

d. Sai lầm khi cho rằng không có lỗi.

6.

Câu 6:
Theo từ điển ISTQB, kiểm thử hồi quy yêu cầu làm gì?
(Question 6 According to the ISTQB Glossary, regression testing is required for what purpose?)

a)

a. Xác minh sự thành công của các hành động sửa chữa.

b)

b. Ngăn chặn một nhiệm vụ bị coi là hoàn thành một cách sai lệch.

c)

c. Đảm bảo rằng các lỗi không được giới thiệu bởi một sự thay đổi.

d)

d. Thúc đẩy việc kiểm thử đơn vị tốt hơn từ các lập trình viên.

7.

Câu 7:
Điều nào dưới đây là quan trọng nhất để thúc đẩy và duy trì mối quan hệ tốt giữa kiểm thử viên và lập trình viên?

a)

a. Hiểu những gì các nhà quản lý đánh giá về kiểm thử.

b)

b. Giải thích kết quả kiểm thử một cách trung lập.

c)

c. Xác định các giải pháp thay thế của khách hàng đối với các lỗi.

d)

d. Thúc đẩy phần mềm chất lượng tốt hơn bất cứ khi nào có thể.

8.

Câu 8:
Câu nào dưới đây là đánh giá tốt nhất về cách các nguyên lý kiểm thử áp dụng xuyên suốt chu trình kiểm thử?
(Question 8 Which of the statements below is the best assessment of how the test principles apply across the test life cycle?)

a)

a. Các nguyên lý kiểm thử chỉ ảnh hưởng đến việc chuẩn bị kiểm thử.

b)

b. Các nguyên lý kiểm thử chỉ ảnh hưởng đến các hoạt động thực hiện kiểm thử.

c)

c. Các nguyên lý kiểm thử ảnh hưởng đến các hoạt động kiểm thử sớm như việc xem xét.

d)

d. Các nguyên lý kiểm thử ảnh hưởng đến các hoạt động xuyên suốt chu trình kiểm thử.