wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 16:周末你干什么

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ sau: “饺子”

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh:

a)

học tập

b)

tập trung

c)

sắp xếp

d)

cảm thấy

3.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:


a)

睡觉

b)

跳舞

c)

安排

d)

4.

Chọn phiên âm của từ sau: “安排”

a)

ānpái

b)

ānpǎi

c)

ànpái

d)

ànpǎi

5.

Chọn nghĩa của từ: “觉得”

a)

cảm thấy

b)

buồn chán

c)

thỏa thích

d)

xem

6.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai:

a)

这个周末你有

什么安排?

b)

你喜欢周末吗?

c)

周末我们一起去听

音乐会怎么样?

d)

你不喜欢周末吗?

7.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái:

a)

我不喜欢。每个周末,我都觉得没意思。

b)

当然喜欢啦。每个周末,我都 觉得没意思。

c)

上个周末没意思,

我不喜欢。

d)

周末我不在宿舍。

8.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai:


a)

周末我打算去迪厅跳舞。一起去,怎么样?

b)

你喜欢跳舞还是唱歌?

c)

你常常去迪厅跳舞吗?

d)

周末你在宿舍睡觉

还是去迪厅跳舞?

9.

Chọn ĐÚNG/SAI:

他们看看电视在家。

a)

SAI

b)

ĐÚNG

10.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/ 宿舍/ 同屋/ 衣服/ 洗/ 在

a)

我同屋在宿舍洗衣服。

b)

我同屋洗衣服在宿舍。

c)

洗衣服我同屋在宿舍。

d)

在宿舍洗衣服我同屋。

11.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

购物中心的东西 ...(1)... 贵 ...(2)...,不过质量很好。

a)

(1) 太

(2) 了

b)

(1) 了

(2) 太

c)

(1) 又

(2) 啦

d)

(1) 啦

(2) 又

12.

Chọn vị trí thích hợp để điền từ “又”:

明天 ...(1)... 是 ...(2)... 周末,...(3)... 太高兴了 ...(4)... !

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

13.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

你包的饺子 ...... 很好看。

a)

看起来

b)

可以

c)

好好儿

d)

不同

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

出去/ 好好儿/ 可以/ 周末/ 你/ 玩儿玩儿

a)

周末你可以出去好好儿玩儿玩儿。

b)

周末可以你出去玩儿玩儿好好儿。

c)

周末你可以出去玩儿玩儿好好儿。

d)

周末可以你出去好好儿玩儿玩儿。

15.

Chọn vị trí thích hợp để điền từ “不同”:

...(1)... 她 ...(2)... 每天都有 ...(3)... 的安排 ...(4)...。


a)

(3)

b)

(1)

c)

(2)

d)

(4)