NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 17:做客 (一)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “空调”
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “果汁”
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
đói
mệt
đau bụng
khó chịu
Chọn phiên âm của từ:“干净”
gānjìng
gānjíng
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
茶
吃
行
试
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
随便,什么都行。
一点儿的心意,请收下。
谢谢!
不太会。
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
不太会,我试试吧!
来,坐这儿吧!
太好了!
我们 一起吃饺子吧。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
玩儿/ 去/ 地铁/ 他们/ 坐/ 我家
他们坐地铁去我家玩儿。
他们去我家玩儿坐地铁。
他们地铁坐我家去玩儿。
我家去玩儿他们坐地铁。
Chọn ĐÚNG/SAI:
他来书店的车上一点儿挤。
SAI
ĐÚNG
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
昨天回家的路上车很多,不太 ......。
顺利
干净
随便
客气
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái:
一点儿心意,请收下。
你喜欢什么礼物?
真好看!
哎呀!请进!
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
茶/ 喝/ 最/ 喜欢/ 我/ 的/ 就是
我最喜欢喝的就是茶。
就是茶我最喜欢喝的。
茶我最喜欢喝的就是。
我最喜欢喝的茶就是。
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 他最喜欢 ...... 的就是饺子。
吃
喝
挤
试
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
你会说英语吗?
我们一起学英语,怎么样?
是吗?
你喜欢美国吗?
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “一点儿”:
...(1)... 我们都是 ...(2)... 学生,...(3)... 所以只有 ...(4)... 钱。
(4)
(1)
(2)
(3)
