NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 20:看病人
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “医院”
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
医生
学生
老师
售货员
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
病人
医生
学生
老师
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “药”
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái:
好一点儿了。谢谢你来看我。
一个人玩儿,挺无聊的。
没关系,你走吧。
医院比较干净。
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái:
你在医院都干什么呢?
你想干什么,睡觉还是吃饭?
不上课,也没有作业,挺舒服
的吧?
你在医院做梦吗?
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái:
今天冷死了,我想吃点儿炒菜,还想吃面条儿。
我们一起去食堂,怎么样?
太冷了,你等我回宿舍换一下儿衣服。
炒菜味道挺不错的,饺子和面条儿也很好吃,我们快去吧。
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
我们不知道,你 ...... 老师吧。
问
换
背
住
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai:
下课以后,你和我一起去商店 买东西,好不好?
你想吃麦当劳还是中国面条儿?
我们一起去图书馆背生词,好不好?
我们明天有汉语课吗?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
都/ 每个人/ 的/ 睡觉/ 时候/ 会/ 做梦
每个人睡觉的时候
都会做梦。
每个人都会睡觉
做梦的时候。
睡觉的时候都
每个人会做梦。
会做梦每个人都
睡觉的时候。
Chọn phiên âm của từ: “同意”
tóngyì
tóngyī
dóngyì
dóngyī
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
đừng khách sáo
đúng rồi
hạnh phúc
đồng ý
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
老师现在 ...(1)... 在医院,我们下午去 ...(2)... 她吧。
(1) 住
(2) 看
(1) 看
(2) 住
(1) 累
(2) 死
(1) 死
(2) 累
Chọn ĐÚNG/SAI:
孩子觉得最幸福的才是吃麦当劳。
SAI
ĐÚNG
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “有点儿”:
...(1)... 今天身体 ...(2)... 不舒服,我 ...(3)... 没上课 ...(4)...。
(2)
(1)
(3)
(4)
