WorksheetsCNXH CHƯƠNG 3
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học, khái niệm Chủ nghĩa xã hội được hiểu theo bao nhiêu nghĩa?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
2.
Câu 2. Căn cứ vào giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học, hãy xác định khái niệm dùng để chỉ một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a)
A. Thời kỳ quá độ
b)
B. Chủ nghĩa xã hội
c)
C. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
d)
D. Chủ nghĩa cộng sản
3.
Câu 3. Cuộc cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lạo động dưới sự lãnh đạo của. Đảng cộng sản chống lại giai cấp tư sản, mang tính chất:
a)
A. Cách mạng dân chủ tư sản
b)
B. Cách mạng tư sản
c)
C. Cách mạng vô sản
d)
D. Cách mạng xã hội
4.
Câu 4. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, có bao nhiêu hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Một
b)
B. Hai
c)
С. Ва
d)
D. Bốn
5.
Câu 5. Xác định mốc bắt đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo quan điểm Chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Khi giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền
b)
B. Khi giai cấp công nhân và nhân dân lao động đấu tranh giành chính quyền
c)
C. Khi giai câp công nhân và nhân dân lao động đang cải tạo xã hội cũ
d)
D. Khi giai câp công nhân và nhân dân lao động đã thực hiện cải tạo xã hội cũ và đang xây dựng xã hội mới.
6.
Câu 6. Đâu là đặc điểm về phương diện kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập
b)
B. Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản
c)
C. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tự tưởng tư sản
d)
D. Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội
7.
Câu 7. Đâu là đặc điểm về phương diện chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập
b)
B. Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản
c)
C. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tự tưởng tư sản
d)
D. Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội
8.
Câu 8. Đậu là đặc điểm về phương diện xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập
b)
B. Thiết lập, tặng cường chuyên chính vô sản
c)
C. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tự tưởng tư sản
d)
D. Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội
9.
Câu 9. Chọn phương án đúng theo Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học:
a)
A. Sau khi chế độ xã hội đaủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ, thời đại ngày nay không còn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
b)
B. Sau khi chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ, thời đại ngày nay vẫn là thời quá độ từ tư bản CN lên chủ nghĩa xã hội
c)
C. Sau khi chế độ xã hội chủ nghĩa tớ binh kô và nông Xù sup đổ, thời đại ngày nay đã thay đổi tính chất, không còn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
d)
D. Sau khi chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu sụp đồ, thời đại ngày nay đã chuyển sang toàn cầu hóa, không còn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
10.
Câu 10. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991), đã xác định mô hình chủ nghĩa xã hội ở nước ta có mấy đặc trưng?
a)
A.5
b)
В. 6
c)
C.7
d)
D.8
11.
Câu 11. Trên cơ sở xác định rõ mục tiêu, đặc trưng của chủ nghĩa xã hội, Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) Đảng ta đã xác định bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng chủ nghĩa xã hôi?
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 8
d)
D. 10
12.
Câu 12. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) xác định bao nhiêu phương hướng cơ bản phản ánh con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 8
d)
D. 10
13.
Câu 13. Đại hội nào của Đảng ta đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết?
a)
A. Đại hội IX
b)
B. Đại hội X
c)
C. Đại hội XI
d)
D. Đại hội XII
14.
Câu 14. Hiện nay nước ta đang ở giai đoạn nào của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a)
A. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
b)
B. Chủ nghĩa xã hội
c)
C. Chủ nghĩa cộng sản
d)
D. Kết thúc thời kỳ quá độyên chủ nghĩa xã hội
15.
Câu 15. Quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội của nước ta đã trãi qua bao nhiêu năm đổi mới?
a)
A. 20 năm
b)
B. 25 năm
c)
C. 30 năm
d)
D. Trên 30 năm
16.
Câu 16. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội (Bổ sung và phát triển năm 2011), được Đảng ta thông qua ở Đại hội lần thứ mấy?
a)
A. Đại hội IX
b)
B. Đai hôi X
c)
C. Đại hội XI
d)
D. Đại hội XII
17.
Câu 17. Căn cứ vào giáo trình khủ nghĩa xã hội khoa học, hãy xác định khái niệm dùng để chỉ phọng trào thực tiễn, phong trào đầu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công, chống các giai cấp thống trị:
a)
A. Cách mạng xã hội
b)
B. Chủ nghĩa xã hội
c)
C. Đấu tranh giai cấp
d)
D. Đối kháng giai cấp
18.
Câu 18. Sự thạy thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được thực hiện thông qua cách mạng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ một trong hai tiền vật chất quan trọng là:
a)
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B. Mâu thuẫn giai cấp
c)
C. Sự bóc lột của giai cấp tư sản
d)
D. Sự xuất hiện của chủ nghĩa Mác - Lênin
19.
Câu 19. Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa (TBCN) ở nước ta hiện nay được hiểu như thế nào?
a)
A. Không xây dựng quan hệ sản xuât TBCN
b)
B. Bỏ qua mọi yêu tô găn liên với phương thức sản xuất TBCN
c)
C. Bỏ qua việc xác lập vai trò thống trị của quan hệ sản xuất TBGN và sự thống trị của giai cấp tư sản
d)
D. Bỏ qua sự phát triển lực lượng sản xuất mang tính chất TBCN
20.
Câu 20. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Hai
b)
B. Ba
c)
C. Bốn
d)
D. Một
21.
Câu 21. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:
a)
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất của chủ nghĩa tư bản
b)
B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất
c)
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp nông dận
d)
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời
22.
Câu 22. Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất, được xác định là mâu thuẫn gì?
a)
A. Mâu thuẫn bên trong chủ nghĩa tư bản
b)
B. Mâu thuẫn của phương thức sản xuất
c)
C. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản
d)
D. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản biểu hiện về mặt xã hội
23.
Câu 23. Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản, được xác định là mâu thuẫn gì?
a)
A. Mâu thuẫn bản chất chủ nghĩa tư bản
b)
B. Mâu thuẫn của phương thức sản xuất
c)
C. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản
d)
D. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản biểu hiện về mặt xã hội
24.
Câu 24. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp công nhân là:
a)
A. Sự ra đời của Chủ nghĩa Mác - Lênin
b)
B. Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân phát triển rộng khắp
c)
C. Sự ra đời của Đảng cộng sản
d)
D. Giai cấp công nhân được trí thức hóa
25.
Câu 25. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, giữa con người, dân tộc, giai cấp, xã hội thì chủ thể nào phải được giải phóng trước tiên?
a)
A. Dân tộc
b)
B. Giai cấp
c)
C. Con người
d)
D. Xã hội
26.
Câu 26. Trong điều kiện mới của đời sống chính trị - xã hội thế giới đầu thế kỷ XX, đồng thời từ thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa của nước Nga - xô viết, V.I.Lênin đã cho rằng: mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Tô chức và kỹ luật lao động mới
b)
B. Giải phóng người lạo động khỏi áp bức, bất công
c)
C. Thực hiện nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
d)
D. Giải phóng giai cấp công nhâh
27.
Câu 27. Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
a)
A. Thời kỳ đầu tranh giai câp giữa giai câp công nhân và giai cấp tư sản để nắm chính quyền
b)
B. Thời kỳ đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân dưới sự lãnh đạo của đảng và giai cấp tư sản để giành chính quyền.
c)
C. Thời kỳ cải biên cách mạng từ xã hội tiên tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Thời kỳ đấu tranh giai cấp của giai câp công nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng và giai cấp tư sản để giữ chính quyền
28.
Câu 28. Nền kinh tế nhiều thành phần nằm trong giai đoạn nào của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a)
A. Bước vào thời kỳ quá độ
b)
B. Suốt thời kỳ quá độ
c)
C. Giai đoạn chủ nghĩa xã hội
d)
D. Giai đoạn giao thoa giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
29.
Câu 29. Đại hội nào của Đảng cộng sản Việt Nam đã xác định: Con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thông trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa, nhưng tiêp thu, kề thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế hiện đại?
a)
A. Đại hội VII
b)
B. Đại hội VIII
c)
C. Đại hội IX
d)
D. Đại hội X
30.
Câu 30. Chọn phương án sai:
a)
A. Con đường đi lên của nước ta là sự phát triên quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
b)
B. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tự bản chủ nghĩa là con đường cách mạng tất yếu khách quan, con đường xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta
c)
C. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tự bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
d)
D. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, nhưng phải tiếp thu, kế thừa toàn bộ các lĩnh vực đã được tạo ra dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
31.
Câu 31. Theo quan điểm của Đảng ta, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN. Điều đó có ý nghĩa là gì?
a)
A. Trong thời kỳ quá độ không xóa quan hệ sản tư bản chủ nghĩa mà chỉ xóa bỏ nhà nước tư bản chú nghĩa.
b)
B. Trong thời kỳ quá độ cần xóa bỏ hoàn toàn quan hệ sản xuất và nhà nước tư bản chủ nghĩa
c)
C. Trong thời kỳ quá độ còn nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
d)
D. Trong thời kỳ quá độ còn một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
32.
Câu 32. Theo quan điểm của Đảng ta, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế. Trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
a)
A. Kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa
b)
B. Kinh tế tư bản nhà nước
c)
C. Kinh tế nhà nước
d)
D. Kinh tế hợp tác xã
33.
Câu 33. Theo quan điểm của Đảng tạ, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn nhiều hình thức phân phối, Trong đó hình thức phân phối nào giữ vai trò chủ đạo?
a)
A. Phân phối theo lao động
b)
B. Phân phối theo mức độ đóng góp và quĩ phúc lợi xã hội
c)
C. Phân phối theo lao động, phân phối theo mức độ đóng góp và quĩ phúc lợi xã hội
d)
D. Phân phối bình quân
34.
Câu 34. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam với tám đặc trưng, tám đặc trưng đã bao hàm:
a)
A. Phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội
b)
B. Mô hình chủ nghĩa xã hội
c)
C. Mục tiêu, bản chất, nội dung của xã hội xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Mục tiêu tông quát đên năm 2030
35.
Câu 35. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triên nãm 2011) đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam với tám đặc trưng, trong đó đặc trưng về văn hóa là:
a)
A. Dân tộc, khoa học, đại chúng
b)
B. Có nội dung xã hội chủ nghĩa, có tính dân tộc và đại chúng
c)
C. Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d)
D. Dân tộc, khoa học và mang nội dung xã hội chủ nghĩa
36.
Câu 36. Trong quả trinh thực hiện các phương hướng cơ bản mà Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bô sung và phát triên năm 2011), Đảng ta yêu cầu phải đặc biệt chú trọng nắm vững và giải quyết tốt các mối quan hệ, trong đó có:
a)
A. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
b)
B. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa đổi mới, ổn định và phát triển
c)
C. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa phát triển nhanh lực lượng sản xuất và hoàn thiện nhanh quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước
37.
Câu 37. Trong quả trinh thực hiện các phương hướng cơ bản mà Cương lĩnh xây dựng đât nước trong thời quả độ lên chủ nghĩa xã hội (bô sung và phát triên năm 2011), Đảng ta yêu câu phải đặc biệt chú trọng năm vững và giải quyêt tôt các môi quan hệ, trong đó có:
a)
A. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa Phát triển giáo dục và phát triển y tế
b)
B. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế thị trường và định hướng xã hội chủ nghĩa
c)
C. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa phát triển nhanh lực lượng sản xuất và hoàn thiện nhanh quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước.
38.
Câu 38. Trong quả trình thực hiện các phương hướng cơ bản mà Cương lĩnh xây dựng đât nước trong thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bô sung và phát triên năm 2011), Đảng ta yêu cầu phải đặc biệt chú trọng nắm vững và giải quyết tốt các mối quan hệ, trong đó có:
a)
A. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
b)
B. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa Phát triển giáo dục và phát triển y tế
c)
C. Nắm vững và giải quyêt tôt môi quan hệ giữa phát triển lực lượng sản xuất và xây dụng, hoan thiện từng bước quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nắm vững và giải quyết tốt mổi quan hệ giữa kinh tế tư nhân và kinh tê nhà nước
39.
Câu 39. Trong quả trinh thực hiện các phương hướng cơ bản mà Cương lĩnh xây dựng đất nươc trong thời quả độ lên chủ nghĩa xã hội (bô sung và phát triên năm 2011), Đảng ta yêu cầu phải đặc biệt chú trọng nắm vững và giải quyết tốt các mối quan hệ, trong đó có:
a)
A. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
b)
B. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
c)
C. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa phát triển nhanh lực lượng sản xuất và hoàn thiện nhanh quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước
40.
Câu 40. Trong quả trình thực hiện các phương hướng cơ bản mà Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bô sung và phát triên năm 2011), Đảng ta yêu câu phải đặc biệt chú trọng năm vững và giải quyềt tốt các môi quan hệ, trong
a)
Á. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
b)
B. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa độc lập, tự chú và hội nhập quốc tế
c)
C. Nấm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa phát triển nhanh lực lượng sản xuất và hoàn thiện nhanh quan hệ sản xuất xã hội chú nghĩa
d)
D. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước
41.
Câu 41. Trong quá trinh thực hiện các phương hướng cơ bản mà Cương lĩnh xây dựng đât nước trong thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bô sung và phát triên năm 2011), Đảng ta yêu cầu phải đặc biệt chú trọng nhiều vấn đề, trong đó có:
a)
A. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
b)
B. Không phiến diện, cực đoạn, dụy ý chí .
c)
C. Năm vững và giải quyêt tôt môi quan hệ giữa phát triên nhanh lực lượng sản xuât và hoàn thiện nhanh quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước
42.
Câu 42. Để thực hiện thành công các mục tiêu xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đại hội XII của Đảng ta đã quán triệt 12 nhiệm vụ cơ bản, trong đó
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiến hành kinh tế tri thức
c)
C. Phát triển kinh tế nhanh và bền vững
d)
Đ. Phát triển kinh tế từng bước và ổn định
43.
Câu 43. Đề thực hiện thành công các mục tiêu xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đại hội XII của Đảng ta đã quán triệt 12 nhiệm vụ cơ bản, trong đó có:
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiến hành kinh tế tri thức
c)
C. Tiếp tục hoàn thiện thế chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
d)
D. Phát triển kinh tế từng bước và ổn định
44.
Câu 44. Đề thực hiện thành công các mục tiêu xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đại hội XII của Đảng ta đã quán triệt 12 nhiệm vụ cơ bản, trong đó có:
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiến hành kinh tế tri thức
c)
C. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiền, đậm đà bản sắc dân tộc
d)
D. Phát triển kinh tế từng bước và ổn định
45.
Câu 45. Để thực hiện thành công các mục tiêu xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đại hội XII của Đảng ta đã quán triệt 12 nhiệm vụ cơ bản, trong đó có:
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiến hành kinh tế tri thức
c)
C. Quản lý tốt sự phát triển xã hội
d)
D. Phát triển kinh tế từng bước và ổn định
46.
Câu 46. Để thực hiện thành công các mục tiêu xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đại hội XII của Đảng ta đã quán triệt 12 nhiệm vụ cơ bản, trong đó có:
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiến hành kinh tế tri thức
c)
C. Khai thác, sử dụng và quản lý hiệu quả tải nguyên thiên nhiên
d)
D. Phát triên kinh tế từng bước và ổn định
47.
Câu 47. Đề thực hiện thành công các mục tiêu xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đại hội XII của Đảng ta đã quán triệt 12 nhiệm vụ cơ bản, trong đó có:
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiến hành kinh tế tri thức
c)
C. Thực hiện đường lôi đôi ngoại độc lập, tự chủ, đa phương hoa, đa dạng hoa, chu động và tích cực hội nhập quốc tế
d)
D. Phát triển kinh tế từng bước và ổn định
48.
Câu 48. Đề thực hiện thành công các mục tiêu xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đại hội XII của Đảng ta đã quán triệt 12 nhiệm vụ cơ bản, trong đó
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiến hành kinh tế tri thức
c)
C. Hoàn thiện, phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa và quyền làm chủ của nhân dân
d)
D. Phát triển kinh tế từng bước và ổn định
49.
Câu 49. Để thực hiện thành công các mục tiêu xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đại hội XII của Đảng ta đã quán triệt 12 nhiệm vụ cơ bản, trong đó có:
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiền hành kinh tế tri thức
c)
C. Xây dựng Đảng trong sạch, vừng mạnh
d)
D. Phát triển kinh tế từng bước và ôn định
50.
Câu 50. Chọn cụm từ còn thiều vào đoạn viết sau đây: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là thời kỳ cải biển cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ây là một ...., và nhà nước của thời kỳ ây không thê là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản"
a)
A. Thời kỳ quá độ
b)
B. Thời kỳ quá độ chính trị
c)
C. Giai đoạn phát triển
d)
D. Giai đoạn phát triển liên tục
51.
Câu 51. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?
a)
A. Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội
b)
B. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản
c)
C. Bắt đầu từ giai đoạn thấp của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản
d)
D.Bắt đầu từ giai đoạn xã hội xã hội chủ nghĩa và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản
52.
Câu 52. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa. là:
a)
A. Chế độ chiếm hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
c)
C. Giai câp công nhân hiện đại
d)
D. Lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa
53.
Câu 53. Chi ra một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xà hội theo quan điểm Chủ nghĩa Mác - Lênin:
a)
A. Chủ nghĩa xã hội thực hiện sự nghiệp giải phóng giai cấp công nhân
b)
B. Chủ nghĩa xã hội là xã hội do giai cấp công nhân làm chủ
c)
C. Chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
d)
D. Chủ nghĩa xã hội chủ yếu là giải phóng giai cấp
54.
Câu 54. Chi ra một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm Chủ nghĩa Mác - Lênin:
a)
A. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước chủ yếu thực hiện chức năng chuyên chính vô sản
b)
B. Nhà nước của chủ nghĩa xã hội mang bản chất giai cấp công nhân, thực hiện bản chất GCCN, thực hiện và quyền lợi ích của GCCN
c)
C. CNXH có nhà nước kiểu mới mang bán chất GCCN đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động
d)
D. Nhà nước của chủ nghĩa xã hội mang bản chất giai cấp công nhân, thực hiện quyền lực và lợi ích của xã hội
55.
Câu 55. Chi ra một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xả hội theo quan điểm Chủ nghĩa Mác - Lênin:
a)
A. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước chủ yếu thực hiện chức năng chuyên chính vô sản
b)
B. Nhà nước của chủ nghĩa xã hội mang bản chất giai cấp công nhân, thực hiện quyền lực và lợi ích của giai cấp công nhân
c)
C. Chú nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa của dân tộc và tinh hoa văn hóa của nhân loại
d)
D. Chủ nghĩa xã hội phát triển phương thức sản xuất tiên tiến
56.
Câu 56. Xã hội có sự đan xen của nhiều tàn dư về mọi phương diện kinh tế, đạo đức, tinh thần của chủ nghĩa tư bản và những yếu tố mới mang tính chất xã hội chủ nghĩa của chủ nghĩa xã hội mới phát sinh chưa phải là chủ nghĩa xã hội đã phát triển trên cơ sở của chính nó. Đặc điểm này nằm trong giai đoạn nào của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a)
A. Không nằm trong giai đoạn nào cả
b)
B. Thời kỳ đấu tranh giành chính quyền của giai cấp công nhân
c)
C. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
d)
D. Thời kỳ đấu tranh giành chính quyền của giai cấp công nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
57.
Câu 57. Cương lĩnh xây dựng đât nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thông qua tại Đại hội Đảng cộng sản Việt Nam lân thứ mây?
a)
A. Đại hội IV
b)
B. Đại hội VI
c)
C. Đại hội VII
d)
D. Đại hội VIII
58.
Câu 58. Câu "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kì quá độ chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản" là của ai ?
a)
A. C.Mác
b)
B. Ph.Ăng ghen
c)
C. C.Mác và Ph.Ăng ghen
d)
D. V.I.Lênin
59.
Câu 59. Ở nước ta, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?
a)
A. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản
b)
B. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
c)
C. Bỏ qua việc xây dựng kiến trúc thượng tầng tư bãn chủ nghĩa
d)
D. Bỏ qua khoa học kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản
60.
Câu 60. Con đường cách mạng, Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu vì:
a)
A. Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn
b)
B. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C. Nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại
d)
C. Nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta
61.
Câu 61. Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội lần đầu tiên được Đảng Cộng sản Việt Nam nêu ra vào năm nào? ở Văn kiện nào?
a)
A. Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo
b)
B. Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II
c)
C. Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III
d)
D. Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV
62.
Câu 62. Những quan điêm mới vê công nghiệp hóa - hiện đại hóa nước ta được đề ra ở Đại hội Đảng cộng sản Việt Nam lần thứ mây?
a)
A. Đại hội VI
b)
B. Đại hội VII
c)
C. Đại hội VII
d)
D. Đại hội IX
63.
Câu 63. Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội Đảng cộng sản Việt Nam lần thứ mấy?
a)
A. Đại hội VI
b)
B. Đại hội VII
c)
C. Đại hội VIII
d)
D. Đại hội IX
64.
Câu 64. Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa (TBCN) ở nước ta hiện nay được hiểu như thế nào?
a)
A. Không xây dựng quan hệ sản xuất TBCN
b)
B. Bỏ qua mọi yêu tổ gắn liền với phương thức sản xuất TBCN
c)
C. Bỏ qua việc xác lập vai trở thống trị của quản hệ sản xuất TBCN và sự thống trị của giai cấp tư sản
d)
D. Bỏ qua sự phát triển lực lượng sản xuất mang tính chất TBCN
65.
Câu 65. Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:
a)
A. Năng suất lao động thấp
b)
B. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa
c)
C. Lực lượng sản xuất chưa phát triển
d)
D. Có nhiều thành phần kinh tế đan xen nhau
66.
Câu 66. Hình thức nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trong lịch sử là:
a)
A. Công xã Pari
b)
B. Nhà nước Xô viết
c)
C. Nhà nước dân chủ nhân dân
d)
D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa
67.
Câu 67. Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?
a)
A. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân
b)
B. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân
68.
Câu 68. Cuộc cách mạng xã hội nào mở đầu thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong lịch sử loài người?
a)
A. Cách mạng Tân Hợi của Trung Quốc
b)
B. Cách mạng Tháng Bảy của, Cuba
c)
C. Cách mạng Tháng Mười của Nga
d)
D. Cách mạng Tháng Tám của Việt Nam
69.
Câu 69. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa đổi mới, ổn định và phát triển
b)
B. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa phát triển nhanh lực lượng sản xuất và hoàn thiện nhanh quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
c)
C. Đại hội XII đã xác định 9 mỗi quan hệ lớn cân nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa Phát triên giáo dục và phát triên y tế
d)
D. Đại hội XII đã xác định 9 mồi quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyêt, trong đó có quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
70.
Câu 70. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại hội XII đã xác định 9-môi quan hệ lớn cân nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa giữa đôi mới kinh tê và đôi mới chính trị
b)
B. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa phát triển nhanh lực lượng sản xuất và xây dựng nhanh quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
c)
C. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó co quan hệ giữa Phát triên giảo dục và phát triên y tê, phát triên con người
d)
D. Đại hội XIl đã xác định 9 môi quan hệ lớn cân nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa dân chủ và tiền bộ xã hội
71.
Câu 71. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa phát triển lực lượng sản xuất và xây dựng, hoàn thiện từng bước quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
b)
B. Đại hội XII đã xác định 9 mổi quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trưởng
c)
C. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa Phát triên giáo dục và phát triên y tế, phát triển con người
d)
D. Đại hội XII đã xác định 9 môi quan hệ lớn cân nhận thức và giải quyêt, trong đó có quan hệ giữa dân chủ và tiến bộ xã hội
72.
Câu 72. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa Nhà nước và thị trường
b)
B. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
c)
C. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa Phát triên giáo dục và phát triên y tê, phát triên con người
d)
D. Đại hội XII đã xác định 9 môi quan hệ lớn cân nhận thức và giải quyêt, trong đó có quan hệ giữa dân chủ và tiến bộ xã hội
73.
Câu 73. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại hội XII đã xác định 9 môi quan hệ lớn cân nhận thức và giải quyêt, trong đó có quan hệ giữa tăng trưởng kinh tê và phát triên văn hóa, thực hiện tiên bộ và công bằng xã hội
b)
B. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
c)
C. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa Phát triên giáo dục và phát triên y tê, phát triên con người
d)
D. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa dân chủ và tiến bộ xã hội
74.
Câu 74. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa độc lập, tự chủ và hội nhập quốc tế
b)
B. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa kinh tế nhiều thành phần và kinh tế thị trường
c)
C. Đại hội XII đã xác định 9 mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa Phát triên giáo dục và phát triên y tê, phát triển con người
d)
D. Đại hội XII đã xác định 9 môi quan hệ lớn cân nhận thức và giải quyết, trong đó có quan hệ giữa dân chủ và tiến bộ xã hội
75.
Câu 75. Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Tiêp thu, kê hừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nên kinh tê hiện đại
b)
B. Tiêp thu, kê thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ
c)
C. Tiếp thu, kể thừa những giá trị kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản
d)
D. Tiếp thu, kế thừa mô hình kinh tế hàng hóa tư bản chủ nghĩa
76.
Câu 76. Câu nói "Chủ nghĩa để quốc là sự chuẩn bị vật chất đầy đủ nhất cho cách mạng vô sản" là của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. Ph.Ăngghen
c)
C. V.I Lênin
d)
D. Hồ Chí Minh
77.
Câu 77. Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội lần đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam vào năm nào? ở đâu?
a)
A. Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo
b)
B. Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II
c)
C. Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III
d)
D. Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV
78.
Câu 78. Theo Ph. Ăngghen, chủ nghĩa xã hội chỉ thủ tiêu được chế độ tư hữu khi:
a)
A. Lao động được tổ chức theo trình độ cao hơn
b)
B. Đã tạo nên được khối lượng tư liệu sản xuất cần thiết
c)
C. Nâng cao năng suát lao động
d)
D. Chế độ phân phối theo lao động ổn định
79.
Câu 79. Theo V.I.Lênin, thiết lập một chế độ xã hội cao hơn chủ nghĩa tư bản nghĩa là như thế nào?
a)
A. Giải phóng nhân dân lao động thoát khỏi áp bức bóc lột
b)
B. Phát triển lực lượng sản xuất
c)
C. Nâng cao năng suất lao động và tổ chức lao động theo một trình độ cao hơn
d)
D. Không có phương án đúng
80.
Câu 80. Luận điêm "với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiên, các nước lạc hậu có thể tiên tới chế độ xô - viết, và qua những giai đoạn phát triên nhất định, tiên tới chủ nghĩa cộng sản không phải trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa", là của ai?
a)
A. Hồ Chí Minh
b)
B. C. Mác
c)
C. Ph. Ăngghen
d)
D. V.I.Lênin
81.
Câu 81. Quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội như thế nào?
a)
A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
C. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vẫn còn tồn tai
d)
D. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần
82.
Câu 82. Theo quan điểm của Đảng ta, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột hay không? Vì sao?
a)
A. Không còn, vì chủ nghĩa tư bản đã bị xóa bỏ
b)
B. Còn, vì vẫn còn tồn tại chủ nghĩa tư bản
c)
C. Không còn, vì giai cấp bóc lột đã bị đánh đổ
d)
D. Còn, vì còn nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
83.
Câu 83. Câu "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kì quá độ chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản" là của ai ?
a)
A. C.Mác
b)
B. Ph.Ăng ghen
c)
C. C.Mác và Ph.Ăng ghen
d)
D. V.I.Lênin
84.
Câu 84. Chọn cụm từ còn thiếu điền vào dấu...: "bước quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội kẻ thù chủ yếu của chúng ta là giai cấp ..., những tập quán thói quen của giai cấp ấy" (V.I. Lênin)
a)
A. Phong kiến
b)
B. Nông dân
c)
C. Tiểu tư sản
d)
Đ. Tư sản
85.
Câu 85. "Thời kì phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nước" được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?
a)
A. Đại hội VI
b)
B. Đại hội VII
c)
C. Đại hội VIII
d)
D. Đại hội IX
86.
Câu 86. Chọn cụm từ còn thiếu điền vào dấu...: "với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thê tiên tới ....., và qua những giai đoạn phát triên nhât định, tiên tới chủ nghĩa cộng sản không phải trải qua giai đoạn phát triên tư bản chủ nghĩa (V.I. Lênin )
a)
A. Chủ nghĩa cộng sản
b)
B. Chủ nghĩa xã hội •
c)
C. Chế độ xô - viết
d)
D. Chế độ dân Naủ
87.
Câu 87. Chọn cụm từ còn thiếu điền vào dấu... "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biên cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một ..., và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản" (C.Mác).
a)
A. Thời kỳ quá độ chính trị
b)
B. Thời kỳ quá độ
c)
C. Thời kỳ chuyên chính vô sản
d)
D. Thời kỳ chuyên chính cách mạng
88.
Câu 88. Chọn cụm từ còn thiếu điền vào dấu...: " chỉ có chế độ xô - viết là chế độ có thể thật sự đảm bảo quyên bình đăng giữa các dân tộc, băng cách thực hiện trước hết sự ...., rồi đên toàn thê quân chúng lao động, trong việc đâu tranh chông giai câp tư sản" (V.I. Lênin )
a)
A. Đoàn kết tất cả những người vô sản
b)
B. Liên minh tất cả những người vô sản
c)
C. Liên hiệp tất cả những người vô sản
d)
D. Tập hợp tất cả những người vô sản
89.
Câu 89. Do đâu trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội?
a)
A. Do kết cầu của nền kinh tế nhiều thành phần qui định
b)
B. Do nền kinh tế thị trường qui định
c)
C. Do sự khác biệt về lợi ích kinh tế qui định
d)
D. Do sự khác nhau về quan hệ sở hữu qui định
90.
Câu 90. Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông qua tại Đại hội Đảng cộng sản Việt Nam lần thứ mấy?
a)
A. Đại hội IX
b)
B. Đại hội X
c)
C.Đại hội XI
d)
D.Đại hội XII
100 %
