Font size
Worksheetschẹo thuii
Total questions: 250
Worksheet time: 2hrs 5mins
Câu 1 []: Trong các bộ truyền động sau, bộ truyền động nào ít bị phá hủy bởi hiện tượng quá tải?
[<$>] Truyền động đai
[<$>] Truyền động xích
[<$>] Truyền động bánh răng
[<$>] Truyền động trục vít bánh vít
Câu 2 []: Trong các bộ truyền sau bộ truyền nào có tỉ số truyền thay đổi?
[<$>] Truyền động đai
[<$>] Truyền động xích
[<$>] Truyền động bánh răng
[<$>] Truyền động trục vít bánh vít
Câu 3 []: Bộ truyền động đai không thể truyền động được giữa 2 trục chéo nhau?
[<$>] Đúng
<$>] Sai
Câu 4 []: Ưu điểm của bộ truyền dai so với các bộ truyền khác
<$>] Làm việc êm
[<$>] Kết cấu đơn giản
[<$>] Truyền được các trục cách xa nhau
[<$>] Tất cả các ý trên
Câu 5 []:Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý
[<$>] Ăn khớp
[<$>] Ma sát
[<$>] Tất cả đều đúng
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 6 []: Khi cần truyền chuyển động giữa các trục cách xa nhau (>10m) chúng ta nên sử dụng bộ truyền nào?
[<$>] Bánh răng
[<$>]Đai
[<$>] Xích
[<$>] Trục vít – bánh vít
Câu 7 []:Độ dẻo và độ đàn hồi của đai tác động đến bộ truyền đai?
[<$>] Làm tăng dao động khi có tải thay đổi và tăng ảnh hưởng hỏng do quá tải
[<$>] Làm tăng dao động khi có tải thay đổi và giảm ảnh hưởng hỏng do quá tải
[<$>] Làm giảm dao động khi có tải thay đổi và giảm ảnh hưởng hỏng do quá tải
i [<$>] Làm giảm dao động khi có tải thay đổi và tăng ảnh hưởng hỏng do quá tải
Câu 8 []: Để khắc phục hiện tượng trượt trong bộ truyền đai, người ta thường sử dụng biện pháp?
[<$>] Điều chỉnh lực căng đai ban đầu
[<$>] Điều chỉnh ma sát giữa bánh đai và dây đai
[<$>] Sử dụng đai răng
[<$>] Tất cả đều đúng
Câu 9 []: Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang:
<$>] 15 – 20 m/s
[<$>] 20 – 25 m/s
[<$>] 25 – 30 m/s
[<$>] 30 – 35 m/s
Câu 10 []: Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai, người ta thường sử dụng biện pháp?
[<$>] Tăng sức căng đai ban đầu
[<$>] Tăng góc ôm
[<$>] Tăng hệ số ma sát giữa dây đai và bánh đai
[<$>] Tất cả các ý trên
Câu 11 []:Độ dẻo và độ đàn hồi của đaitác động đến bộ truyền đai?
[<$>] Làm tăng tiếng ồn và giảm ảnh hưởng hỏng do quá tải
[<$>] Làm tăng tiếng ồn và tăng ảnh hưởng hỏng do quá tải
[<$>] Làm giảm tiếng ồn và giảm ảnh hưởng hỏng do quá tải
[<$>] Làm giảm tiếng ồnvà tăng ảnh hưởng hỏng do quá tải
Câu 12 []:Độ dẻo và độ đàn hồi của đai tác động đến bộ truyền đai?
[<$>] Làm tăng tiếng ồn và giảm dao động khi có tải thay đổi
[<$>] Làm tăng tiếng ồn và tăng dao động khi có tải thay đổi
[<$>] Làm giảm tiếng ồn và giảm dao động khi có tải thay đổi
[<$>] Làm giảm tiếng ồn và tăng dao động khi có tải thay đổi
Câu 13 []: Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa?
[<$>] Hệ số trượt với hệ số kéo
[<$>] Hệ số trượt với hiệu suất
[<$>] Hiệu suất với hệ số kéo
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 14 []: Khi tỷ số truyền U trong bộ truyền đai U < 5 thì chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Đai dẹt
[<$>] Đai thang
[<$>] Đại lược
[<$>] Đai răng
Câu 15 []: Khi tỷ số truyền trong bộ truyền đai 5 < U < 10 thì chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Đai dẹt
[<$>] Đai thang
[<$>] Đại lược
[<$>] Đai răng
Câu 16 []: Khi tỷ số truyền trong bộ truyền đai 10 < U < 15 thì chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Đai dẹt
[<$>] Đai thang
[<$>] Đại lược
[<$>] Đai răng
Câu 17 []: Khi tỷ số truyền trong bộ truyền đai 15 < U < 30 thì chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Đai dẹt
[<$>] Đai thang
[<$>] Đại lược
[<$>] Đai răng
Câu 18 []: Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 25 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang A
[<$>] Thang B
[<$>] Thang C
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 19 []:Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 25 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang A
[<$>] Thang B
[<$>] Thang O
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 20 []:Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 25 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang A
[<$>] Thang C
[<$>] Thang O
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 21 []:Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 25 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang A
[<$>] Thang D
[<$>] Thang E
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 22 []: Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 25 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang B
[<$>] Thang D
[<$>] Thang E
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 23 []: Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 25 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang O
[<$>] Thang D
[<$>] Thang E
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 24 []: Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 25 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang C
[<$>] Thang D
[<$>] Thang E
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 25 []: Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 25 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang O, A, B, C
[<$>] Thang D, E
[<$>] Thang hẹp
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 26 []: Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 30 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang O, A, B, C
[<$>] Thang D, E
[<$>] Thang hẹp
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 27 []: Trong bộ truyền đai thang khi có vận tốc cực đại là 40 m/s chúng ta nên sử dụng loại đai?
[<$>] Thang O, A, B, C
[<$>] Thang D, E
[<$>] Thang hẹp
[<$>] Cả 3 loại thang trên
Câu 28 []: Trong các điều kiện kiểm tra góc ôm của bánh đại lớn, điều kiện nào sau đây được dùng để kiểm tra trong thiết kế bộ truyền đai?
[<$>] 150o
[<$>] >= 120o
[<$>] 150o 120o
[<$>] 120o
Câu 29 []: Trong các điều kiện kiểm tra góc ôm của bánh đại nhỏ, điều kiện nào sau đây được dùng để kiểm tra trong thiết kế bộ truyền đai?
[<$>] >=150o
[<$>] 120o
[<$>] 150o 120o
[<$>] 120o
Câu 30 []: Trong tiêu chí kiểm tra điều kiện góc ôm khi thiết kế bộ truyền đai với đai thang, chúng ta cần kiểm tra góc ôm trên bánh đai?
[<$>] Nhỏ
[<$>] Lớn
Câu 31 []: Trong tiêu chí kiểm tra điều kiện góc ôm khi thiết kế bộ truyền đai với đai dẹt, chúng ta cần kiểm tra góc ôm trên bánh đai?
<$>] Lớn
[<$>] Nhỏ
Câu 32 []: Để thay đổi khoảng cách trục trong bộ truyền đai, chúng ta có thể sử dụng phương pháp
[<$>] Nhờ trọng lực
[<$>] Nhờ lò xo
[<$>] Nhờ bánh căng
[<$>] Tất cả cá ý trên
Câu 33 []: Hiện tượng trượt đai xảy ra khi mô men truyền lớn hơn mô men ma sát là hiện tượng trượt…?
[<$>] Trượt trơn
[<$>] Trượt hình học
[<$>] Trượt đàn hồi
[<$>] Tất cả cá ý trên
Câu 34 []: Hiện tượng trượt đai xảy ra khi lực F1 trên nhánh căng lớn hơn lực F2 trên nhánh chùng là hiện tượng trượt…?
[<$>] Trượt trơn
[<$>] Trượt hình học
[<$>] Trượt đàn hồi
[<$>] Tất cả cá ý trên
Câu 35 []: Hiện tượng trượt đai xảy ra khi bộ truyền chưa làm việc và bị trượt dưới tác động của tải trọng F0 là hiện tượng trượt…?
[<$>] Trượt trơn
[<$>] Trượt hình học
[<$>] Trượt đàn hồi
[<$>] Tất cả cá ý trên
Câu 36 []: Đường cong hiệu suất trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa?
[<$>] Hệ số trượt với hệ số kéo
[<$>] Hiệu suất với hệ số trượt
[<$>] Hiệu suất với hệ số kéo
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 37 []: Khi hệ số kéo thay đổi từ 0 cho đến o thì….. ?
[<$>] Hệ số trượt tăng
[<$>] Hệ số trượt giảm
[<$>] Hệ số trượt không đổi
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 38 []: Khi hệ số kéo thay đổi từ o cho đến max thì….. ?
[<$>] Hệ số trượt tăng
[<$>] Hệ số trượt giảm
[<$>] Hệ số trượt không đổi
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 39 []: Khi hệ số kéo thay đổi từ 0 cho đến o thì….. ?
[<$>] Hiệu suất tăng
[<$>] Hiệu suất giảm
[<$>] Hiệu suất không đổi
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 40 []: Khi hệ số kéo thay đổi từ o cho đến max thì….. ?
[<$>] Hiệu suất giảm
[<$>] Hiệu suất tăng
[<$>[] Hiệu suất không đổi
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 41 []: Khi hệ số kéo đạt giá trị cực đại thì bọ truyền đại ở trạng thái?
[<$>] Đứng yên
[<$>] Làm việc tối ưu
[<$>] Trượt hoàn toàn
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 42 []: Các dạng trượt xuất hiện trong bộ truyền đai
[<$>]Trượt đại số, trượt hình học và trượt đàn hồi
[<$>]Trượt hình học, trượt đàn hồi và trượt trơn
[<$>]Trượt hình học, trượt đàn hồi và trượt trơn
[<$>]Trượt đại số, trượt trơn và trượt đàn hồi
Câu 43 []: Để đánh giá khả năng làm việc bộ truyền đai người ta sử dụng
<$>] Hệ số trượt tương đối và đường cong trượt
[<$>] Hệ số kéo và đường cong trượt
[<$>] Đường cong trượt và hiệu suất
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 49 []: Để bộ truyền đai làm việc được thì lực căng ban đầu (F0) phải?
[<$>] F0>=(P.ef+ P)/(2ef-2)
[<$>]F0>= (P.ef- P) /(2ef+ 2)
[<$>]F0< (P.ef+ P) /(2ef- 2)
[<$>]F0< (P.ef- P) /(2ef+ 2)
Câu 50 []: Đối với bộ truyền đai sử dụng đai dẹt, khi nối dây đai chúng ta cần cắt dây đai thêm 1 đoạn …. So với chiều dài dây đai tính toán.
[<$>] < 100 mm
[<$>] 100 ÷ 400 mm
[<$>] 400 ÷ 600 mm
[<$>] > 600 mm
Câu 51 []: Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh dẫn
[<$>] π – (d2 – d1)/a
[<$>] 180 – 57 (d2 – d1)/a
[<$>] Cả hai công thức đều đúng
[<$>] Cả hai công thức đều sai
Câu 52 []: Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh dẫn
[<$>]180 – 57 (d2 – d1)/a
[<$>]180 + 57 (d2 – d1)/a
[<$>]180 – 57 (d1 – d2)/a
[<$>] Cả 3 công thức đều sai
Câu 53 []: Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh bị dẫn
<$>]180 – 57 (d2 – d1)/a
[<$>]180 + 57 (d2 – d1)/a
[<$>]180 + 57 (d2 + d1)/a
[<$>]180 - 57 (d2 + d1)/a
Câu 54 []: Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là?
[<$>] Ứng suất thay đổi
[<$>] Tải trọng thay đổi
[<$>] Lực kéo thay đổi
[<$>] Tất cả đều đúng
Câu 55 []: Nguyên nhân chính không nên sử dụng bộ truyền đai dẹt khi truyền động vận tốc cao?
[<$>] Giá thành đắt
[<$>] Kết cấu phức tạp
[<$>] Không tính được thông số
[<$>] Dễ hình thành túi khí giữa bề mặt dây đai và bánh đai
Câu 59 []: Để nối đai dẹt, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?
[<$>] May
[<$>] Dán keo chuyên dùng
[<$>] Ghép bằng bulông
[<$>] Tất cả các phương án trên
Câu 60 []: Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất bạn hay cho biết hệ số kéo có gia trị bằng bao nhiêu thì xảy ra hiện tượng trượt hoàn toàn
[<$>] 0
[<$>] 0
[<$>] max
[<$>] Không xác định được
Câu 61 []: Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực ly tâm của dây đai
[<$>] qm.v2 (qm – khối lương 1 mét dây, v- vận tốc dây đai)
[<$>] F0 + Ft/2 + qm.v2 (F0 – Lực căng đai, Ft – Lực vòng trên dây đai )
[<$>] F0 - Ft/2 + qm.v2
[<$>] 3F0Sin(1/2) (1 – góc ôm bánh 1)
Câu 62 []: Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên nhánh chùng
[<$>] qm.v2 (qm – khối lương 1 mét dây, v- vận tốc dây đai)
[<$>] F0 + Ft/2 + qm.v2 (F0 – Lực căng đai, Ft – Lực vòng trên dây đai )
[<$>] F0 - Ft/2 + qm.v2
[<$>] 3F0Sin(1/2) (1 – góc ôm bánh 1)
Câu 63 []: Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên nhánh căng
[<$>] qm.v2 (qm – khối lương 1 mét dây, v- vận tốc dây đai)
[<$>] F0 + Ft/2 + qm.v2 (F0 – Lực căng đai, Ft – Lực vòng trên dây đai )
[<$>] F0 - Ft/2 + qm.v2
[<$>] 3F0Sin(1/2) (1 – góc ôm bánh 1)
Câu 64 []: Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên trục
[<$>] qm.v2 (qm – khối lương 1 mét dây, v- vận tốc dây đai)
[<$>] F0 + Ft/2 + qm.v2 (F0 – Lực căng đai, Ft – Lực vòng trên dây đai )
[<$>] F0 - Ft/2 + qm.v2
[<$>] 3F0Sin(1/2) (1 – góc ôm bánh 1)
Câu 65 []: Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất bạn hay cho biết trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt đàn hồi?
[<$>] = 0
[<$>] ≤ 0
[<$>] 0 < < max
[<$>] ≥ max
Câu 66 []: Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất bạn hay cho biết trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt đàn hồi và trượt trơn?
[<$>] = 0
[<$>] ≤ 0
[<$>] 0 < < max
[<$>] ≥ max
Câu 67 []: Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất bạn hay cho biết trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt toàn phần?
[<$>] = 0
[<$>] ≤ 0
[<$>] 0 < < max
[<$>] ≥ max
Câu 68 []: Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên trục trong bộ truyền đai
[<$>] 2F0Sin(1/2) (F0 – Lực căng đai , 1 – góc ôm bánh 1)
[<$>] Cả hai công thức đều đúng
[<$>] Cả hai công thức đều sai
[<$>] 3F0Sin(1/2) (F0 – Lực căng đai , 1 – góc ôm bánh 1)
Câu 69 []: Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng
[<$>] Tạo dao động xoắn dây đai
[<$>] Tăng lực ly tâm & làm nóng đai
[<$>] Giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền.
[<$>] Tất cả đều đúng.
Câu 70 []: Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào?
[<$>] Đai dẹt.
[<$>] Đai thang/thang hẹp/lược
[<$>] Đai tròn.
[<$>] Tất cả đều đúng.
Câu 71 []: Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều, ta chọn bộ truyền đai nào?
[<$>] Đai dẹt.
[<$>] Đai thang/thang hẹp/lược
[<$>] Đai tròn.
[<$>] Đai tròn và dẹt
Câu 72 []: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào?
[<$>] Đai dẹt.
[<$>] Đai thang/thang hẹp/lược
[<$>] Đai tròn.
[<$>] Đai tròn và dẹt
Câu 73 []: Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai, ta sử dụng đai
[<$>] Đai dẹt.
[<$>] Đai thang/thang hẹp/lược
[<$>] Đai tròn.
[<$>] Đai răng.
Câu 74 []: Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai?
[<$>] Ở lớp trung hoà
[<$>] Ở lớp đáy hay đỉnh
[<$>] Đối xứng với lớp trung hoà
[<$>] Ở lớp trung hoà và đối xứng với lớp trung hoà
Câu 75 []: Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai
[<$>] Đang làm việc
[<$>] Sau khi làm việc
[<$>] Chưa làm việc
[<$>] Quá tải.
Câu 76 []: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học
[<$>] Lực kéo
[<$>] Lực căng ban đầu
[<$>] Lực ma sát
[<$>] Tất cả đều đúng.
Câu 77 []: Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
[<$>] Đang làm việc
[<$>] Sau khi làm việc
[<$>] Chưa làm việc
[<$>] Quá tải.
Câu 78 []: Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
[<$>] Đang làm việc
[<$>] Sau khi làm việc
[<$>] Chưa làm việc
[<$>] Quá tải.
Câu 79 []: . So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước
[<$>] Nhỏ hơn
[<$>] Lớn hơn
[<$>] Bằng
[<$>] Không so sánh được
Câu 80 []: Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào có thể làm việc được?
[<$>] Đai
[<$>] Xích.
[<$>] Răng.
[<$>] Xích và răng.
Câu 1 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có đường kính bánh đai nhỏ là 125 mm và tỉ số truyền 2,5 với góc ôm bánh nhỏ là 160 độ thì khoảng cách trục của bộ truyền có giá trị?
[<$>] 345 mm
[<$>]453 mm
[<$>] 534 mm
[<$>]624 mm
Câu 2 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có đường kính bánh đai nhỏ là 125 mm và tỉ số truyền 2,5 với góc ôm bánh nhỏ là 160 độ thì chiều dài dây đai có giá trị ?
[<$>]1277 mm
[<$>]1727 mm
[<$>] 1772 mm
[<$>]1722 mm
Câu 3 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Bạn hãy tính gần đúng góc ôm trên bánh nhỏ?
[<$>]175 Độ
[<$>]157 Độ
[<$>] 171Độ
[<$>] 117Độ
Câu 4 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Bạn hãy tính gần đúng chiều dài dây đai tính toán?
[<$>]4300mm
[<$>]6400 mm
[<$>]4600 mm
[<$>]3400mm
Câu 5 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Bạn hãy tính gần đúng lực vòng có ích?
[<$>]686N
[<$>]668N
[<$>]866N
[<$>]886 N
Câu 6 []: Cho bộ truyền đai thang có các thông số d1 =140 mm, d2 = 400mm và a = 450 mm. Bạn hãy xác đinh góc ôm trên bánh chủ động?
[<$>] 155 Độ
[<$>] 155 Độ
[<$>]147 Độ
[<$>] 144Độ
Câu 7 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm, đường kính bánh đai nhỏ là 180 và lực căng đai ban đầu là 800N. Bạn hãy tính hệ số ma sát tối thiều để không xảy ra hiện tượng trượt?
[<$>] 0.144
[<$>] 0.204
[<$>] 0.404
[<$>] 0.506
Câu 8 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và f = 0.24. Bỏ qua lực căng phụ với lực căng ban đầu F0 = 550 N bạn hãy xác định lực vòng có ích?
[<$>] 358.1 N
[<$>] 385.1 N
[<$>] 538.1 N
[<$>] 583.1 N
Câu 9 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và f = 0.24. Bỏ qua lực căng phụ với lực căng ban đầu F0 = 550 N bạn hãy xác định khoảng cách trục tối thiều để không có hiện tượng trượt?
<$>] 580 mm
[<$>] 622 mm
[<$>] 680 mm
[<$>] 735 mm
Câu 10 []: Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3kW, d1 = 180 mm, n1 = 800 v/p và f = 0.24. Bạn hãy xác định vận tốc của bộ truyền?
[<$>] 7.45
[<$>] 8.76
[<$>] 8.35
[<$>] 9.24
Câu 11 []: Tuổi thọ của bộ truyền đai dẹt có P = 3kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và a= 650 mm. Nếu ta giữ nguyên các thông số khác và tăng khoảng cách a thì tuổi thọ của dây đai sẽ thay đổi?
[<$>] Tăng
[<$>] Giảm
[<$>] Không đổi
[<$>] Không xác định được
Câu 12 []: Bộ truyền đai dẹt, có T1 = 130000 Nmm, u = 3. Xác định đường kính bánh đai d1 & d2, hệ số trượt = 0,03. Biết dãy tiêu chuẩn của đường kính bánh đai: 100, 112, 125, 140, 160, 180, 200, 224, 250, 315, 400, 450, 500, 560, 630, 710, 800, 900, 1000 mm.
[<$>] 250 và 710
[<$>] 100 và 315
[<$>] 315 và 900
[<$>] 180 và 560
Câu 13 []: Bộ truyền đai, có góc ôm 1 = 160o; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f = 0,75. Lực kéo Ft = 2500 N. Xác định lực căng lớn nhất trong bộ truyền đai (bỏ qua lực quán tính ly tâm) ?
[<$>] 3058
[<$>] 2910
[<$>] 2851
[<$>] 2712
Câu 14 []: Góc ôm bộ truyền đai 1 = 1200; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f = 0,65. Lực kéo Ft = 2500 N. Xác định lực tác dụng lên trục ?
[<$>] 3277
[<$>] 3456
[<$>] 3657
[<$>] 3756
Câu 1 []: Bộ truyền xích nên bố trí ở vị trí đầu vào hay đầu ra của hộp giảm tốc?
[<$>]Chỉ nên bố trí ở đầu vào
[<$>] Chỉ nên bố trí ở đầu ra
[<$>] Có thể bố trí ở cả hai đầu
[<$>] Cần có thiết bị lắp trung gian và không nên bố trí ở hai đầu
Câu 2 []: Khi cần tăng tốc chúng ta nên bố trí bộ truyền xích ở?
[<$>] Đầu vào hộp giảm tốc
[<$>] Đầu ra hộp giảm tốc
[<$>] Cả 2 đều đúng
[<$>] Cả 2 đều sai
Câu 3 []: Khi cần giảm tốc chúng ta nên bố trí bộ truyền xích ở?
[<$>] Đầu ra hộp giảm tốc
[<$>] Đầu vào hộp giảm tốc
[<$>] Cả 2 đều đúng
[<$>] Cả 2 đều sai
Câu 4 []: Trong truyền động xích ứng suất tiếp xúc ảnh hưởng nhiều đến dạng hỏng?
[<$>] Mòn bản lề
[<$>] Đứt bản lề
[<$>] Mỏi bản lề
[<$>] Cả 3 đều sai
Câu 5 []: Xếp loại bộ truyền theo tỷ số truyền ổn định tăng dần
[<$>] Truyền động đai – Truyền động bánh răng – Truyền động xích
[<$>] Truyền động đai – Truyền động xích– Truyền bánh răng
[<$>] Truyền động xích – Truyền động đai – Truyền bánh răng
[<$>] Truyền động bánh răng – Truyền động xích – Truyền bánh đai
Câu 6 []: Cùng công suất thì tải trọng tác dụng lên trục của bộ truyền xích …. so với bộ truyền đai?
[<$>] Lớn hơn
[<$>] Nhỏ hơn
[<$>] Bằng
t[<$>] Chưa xác định được
Câu 7 []:Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:
[<$>] 55 độ
[<$>] 60 độ
[<$>] 65 độ
[<$>] 30 độ
Câu 8 []: Xích ống khác xích con lăn ở điểm
[<$>] Không có chốt.
[<$>] Không có con lăn
[<$>] Không có má ngoài
[<$>] Không có má trong
Câu 9 []: Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau
[<$>] Khoá
[<$>] Má xích ngoài
[<$>] Chốt bản lề
[<$>] Tất cả đều đúng
Câu 10 []: Thông thường, số mắt xích là số ….
[<$>] Chẵn
[<$>] Lẻ
Câu 11 []: Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng
[<$>] Bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn.
[<$>] Gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ.
[<$>] Gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
[<$>] Tất cả đều đúng.
Câu 12 []: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo
[<$>] Đường tròn
[<$>] Lục giác
[<$>] Tam giác
[<$>] Đa giác.
Câu 13 []: So với xích con lăn, xích răng có thể:
[<$>] Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn.
[<$>] Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn.
[<$>] Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn.
[<$>] Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn.
Câu 14 []: Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:
[<$>] Phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích.
[<$>] Dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích.
[<$>] Tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích.
[<$>] Tất cả đều đúng.
Câu 15 []: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:
[<$>] Giảm
[<$>] Tăng.
[<$>] Không đổi.
[<$>] Không xác định.
Câu 16 []: Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:
<$>] Lớn.
[<$>] Trung bình
[<$>] Nhỏ.
[<$>] Nhiều dãy.
Câu 17 []: Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?
4
5
6
3
Câu 18 []: Công suất truyền của bộ truyền xích thường nằm trong khoảng
[<$>] P < 100 kW
[<$>] P < 10 kW
[<$>] 1000 kW > P >100 kW
[<$>] p > 1000 kW
Câu 19 []: Bộ truyền xích thường được ứng dụng trong các bộ truyền động có vận tốc
[<$>] v < 15 m/s
[<$>] 15 m/s < v < 20 m/s
[<$>] 20 m/s < v < 25 m/s
[<$>] v > 25 m/s
Câu 20 []: Tại sao khi thiết kế cần hạn chế số mắt xích là số lẻ
[<$>] Bộ truyền sẽ kém bền
[<$>] Bộ truyền sẽ có kết cấu phức tạp hơn
[<$>] Cả hai ý trên đều đúng
[<$>] Cả hai ý trên đều sai
Câu 21 []: Khi bước xích tăng thì…
[<$>] Khả năng tải tăng
[<$>] Tiếng ồn tăng
[<$>] Tất cả đều đúng
[<$>] Va đập tăng
Câu 22 []: Sắp xếp sự vào khớp êm theo thứ tự từ thấp (ồn) đến cao (êm) của các bộ truyền
<$>] Xích – Đai - Răng
[<$>] Xích – Răng - Đai
[<$>] Răng – Xích - Đai
[<$>] Đai – Răng - Xích
Câu 23 []: Người ta dùng bộ truyền xích răng khi?
[<$>] cần kích thước nhỏ gọn
[<$>] Truyền tải lớn
[<$>] Ổn định tỉ số truyền
[<$>] Tất cả đều đúng
Câu 24 []: Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:
[<$>] Tăng bước xích, tăng số dãy xích ( xích răng), tăng bề rộng xích ( xích con lăn).
.[<$>] Tăng số dãy xích ( xích con lăn), giảm bề rộng xích ( xích răng).
[<$>] Tăng bề rộng xích (xích răng), tăng số dãy xích (xích con lăn), tăng bước xích.
[<$>] Tất cả đều đúng.
Câu 25 []: Để tăng khả năng tải cho bộ truyền xích con lăn, người ta thường sử dụng biện pháp?
[<$>] Tăng bước xích và tăng số dãy xích
[<$>] Tăng bước xích và giảm số dãy xích
[<$>] Giảm bước xích và tăng số dãy xích
[<$>] Giảm bước xích và giảm số dãy xích
Câu 26 []: Để tăng khả năng tải cho bộ truyền xích răng, người ta thường sử dụng biện pháp?
[<$>] Tăng bề rộng xích và tăng bước xích
[<$>] Tăng bề rộng xích và giảm bước xích
[<$>] Giảm bề rộng xích và tăng bước xích
[<$>] Giảm bề rộng xích và giảm bước xích
Câu 27 []: Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:
<$>] chẵn.
[<$>] lẻ.
Câu 28 []: Việc giảm số răng trên đĩa xích sẽ gây ra hiện tượng?
[<$>] Giảm va đập và giảm góc xoay bản lề
[<$>] Giảm va đập và tăng góc xoay bản lề
[<$>] Tăng va đập và giảm góc xoay bản lề
[<$>] Tăng va đập và tăng góc xoay bản lề
Câu 29 []: Việc giảm số răng trên đĩa xích sẽ gây ra hiện tượng?
[<$>] Giảm độ ồn và giảm góc xoay bản lề
[<$>] Giảm độ ồn và tăng góc xoay bản lề
[<$>] Tăng độ ồn và giảm góc xoay bản lề
[<$>] Tăng độ ồn và tăng góc xoay bản lề
Câu 30 []: Việc giảm số răng trên đĩa xích sẽ gây ra hiện tượng?
[<$>] Giảm va đạp và giảm độ ồn
[<$>] Giảm va đập và tăng độ ồn
[<$>] Tăng va đập và giảm độ ồn
[<$>] Tăng va đập và tăng độ ồn
Câu 31 []: Khi thiết kế, số răng nhỏ nhất của bánh xích trong các bộ truyền có v ≥ 2 m/s là…
[<$>] Zmin ≥ 19
[<$>] Zmin [11÷15]
[<$>] Zmin ≥ 11
[<$>] Zmin ≤ 11
Câu 32 []: Khi thiết kế, số răng nhỏ nhất của bánh xích trong các bộ truyền có v ≤ 2 m/s là…
[<$>] Zmin ≥ 19
[<$>] Zmin [11÷15]
[<$>] Zmin ≥ 11
[<$>] Zmin ≤ 11
Câu 33 []: Xếp loại các bộ truyền sau theo thứ tự tăng dần về ổn định tỉ số truyền
<$>] Xích ống – Đai - Xích răng
[<$>] Đai – Xích ống – Xích răng
[<$>] Đai – Xích răng – Xích ống
<$>] Xích ống – Xích răng - Đai
Câu 34 []: Bộ truyền nào sau đây là bộ truyền ăn khớp gián tiếp?
[<$>] Đai
[<$>] Xích
[<$>] Bánh răng
[<$>] Tất cả đều sai
Câu 35 []: Việc tăng số dãy xích trên xích con lăn ở các bộ truyền quay nhanh và tải lớn sẽ ảnh hưởng đến…
[<$>] Bước xích giảm và tải trọng động giảm
[<$>] Bước xích giảm và tải trọng động tăng
[<$>] Bước xích tăng và tải trọng động giảm
[<$>] Bước xích tăng và tải trọng động tăng
Câu 36 []: Việc tăng số dãy xích trên xích con lăn ở các bộ truyền quay nhanh và tải lớn sẽ ảnh hưởng đến…
[<$>] Bước xích giảm và kích thước bộ truyền giảm
[<$>] Bước xích giảm và kích thước bộ truyền giảm
[<$>] Bước xích tăng và kích thước bộ truyền giảm
[<$>] Bước xích tăng và kích thước bộ truyền giảm
Câu 37 []: Việc tăng số dãy xích trên xích con lăn ở các bộ truyền quay nhanh và tải lớn sẽ ảnh hưởng đến…
[<$>] Kích thước bộ truyền giảm và tải trọng động giảm
[<$>] Kích thước bộ truyền giảm và tải trọng động tăng
[<$>] Kích thước bộ truyền giảm và tải trọng động giảm
[<$>] Kích thước bộ truyền giảm và tải trọng động tăng
Câu 38 []: Trong kỹ thuật, khi sử dụng xích con ăln để truyền động trong bộ truyền có vận tốc từ 10 đến 15 m/s. Người ta thường ưu tiên sử dụng xích con lăn…dãy
1
2
3
4
Câu 39 []: Trong các bước sau đây, giá trị bước nào không phải là bước xích tiêu chuẩn
8
12.7
14
19.05
Câu 40 []: Đối với xích ống và xích con lăn thì số răng trên bánh lớn được hạn chế ở
120
140
160
200
Câu 41 []: Đối với xích răng thì số răng trên bánh lớn được hạn chế ở
120
140
160
200
Câu 42 []: Công thức nào sau đây được dung để xác định vận tốc trung bình trong truyền động xích
[<$>] V = (Z1. P . N1 ) /60000
[<$>] V = (Z2. P . N1 ) /60000
[<$>] V = (Z1. P . N2 ) /60000
[<$>] Không có công thức nào đúng
Câu 43 []: Công thức nào sau đây được dung để xác định vận tốc trung bình trong truyền động xích
[<$>] V = (Z1. P . N1 ) /60000
[<$>] V = (Z2. P . N2 ) /60000
[<$>] V = (Z1. U. P . N2 ) /60000
[<$>] Cả ba công thức trên
Câu 44 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích răng khi bước xích p = 12.7 mm
25
50
65
80
Câu 45 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích răng khi bước xích p = 15.875 mm
25
50
65
80
Câu 46 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích răng khi bước xích p = 19.05 mm
25
50
65
80
Câu 47 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích răng khi bước xích p = 25.4 mm
25
50
65
30
Câu 48 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích răng khi bước xích p = 31.75 mm
25
50
65
30
Câu 49 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích con lăn khi bước xích p = 12.7 mm
25
50
35
60
Câu 50 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích con lăn khi bước xích p = 15.875 mm
25
35
50
60
Câu 51 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích con lăn khi bước xích p = 19.05 mm
25
35
50
20
Câu 52 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích con lăn khi bước xích p = 25.4 mm
25
20
15
30
Câu 53 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích con lăn khi bước xích p = 31.75 mm
25
15
35
30
Câu 54 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích con lăn khi bước xích p = 38.1 mm
20
15
25
30
Câu 55 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích con lăn khi bước xích p = 44.45 mm
15
30
25
20
Câu 56 []: Số lần va đập cho phép trong 1 s của xích con lăn khi bước xích p = 50.08 mm
15
30
25
20
Câu 57 []: Trong công thức xác định lực tác dụng lên trục của bô truyền xích nằm nghiêng một góc > 40 độ thì hệ số tính đến tải trọng của xích có giá trị bằng?
1
1.05
1.15
1.11
Câu 58 []: Trong công thức xác định lực tác dụng lên trục của bô truyền xích nằm nghiêng một góc <= 40 độ thì hệ số tính đến tải trọng của xích có giá trị bằng?
1
1.05
1.15
1.1
Câu 59 []: Vận tốc tức thời trong bộ truyền xích được xác định bởi công thức
[<$>] V = (Z1. P . N1 ) /60000
[<$>] V = (Z2. P . N2 ) /60000
[<$>] V = V1 . Cos( )/Cos()
[<$>] Cả 3 công thức đều đúng
Câu 1 []: Theo công thức kinh nghiệm thì trong bộ truyền xích có tỷ số truyền là 3 thì số răng trên đĩa chủ động là ?
20
23
22
21
Câu 2 []: Theo công thức kinh nghiệm thì trong bộ truyền xích có tỷ số truyền là 4 thì số răng trên đĩa chủ động là ?
20
21
22
23
Câu 3 []: Bộ truyền xích có Z1 =23; u = 3; P = 19,05mm; a = 735mm thì số mắt xích nên chọn là?
120
122
124
106
Câu 4 []: Bộ truyền xích có Z1 =25; Z2 = 40; P = 19,05mm; a = 700 mm thì số mắt xích nên chọn là?
120
122
124
106
Câu 5 []: Bộ truyền xích có Z1 = 40; u = 3; P = 12.7 mm; a = 800 mm thì số mắt xích nên chọn là?
153
207
208
152
Câu 6 []: Bộ truyền xích có Z2 = 40; u = 3; P = 12.7 mm; a = 800 mm thì số mắt xích nên chọn là?
15
207
208
152
Câu 7 []: Bộ truyền xích có Z1 =25; Z2 = 40; P = 12.7 mm; a = 700 mm; n1 = 135 v/p thì số lần va đập của bản lề trong một giây là?
2.90
1.58
2.12
2.53
Câu 8 []: Bộ truyền xích có Z1 =25; u = 4 ; P = 12.7 mm; a = 700 mm; n1 = 135 v/p thì số lần va đập của bản lề trong một giây là?
2.90
1.98
1.58
2.33
Câu 9 []: Bộ truyền xích có Z2 = 60; u = 4 ; P = 12.7 mm; a = 700 mm; n1 = 135 v/p thì số lần va đập của bản lề trong một giây là?
1.95
0.91
1.58
2.33
Câu 10 []: Bộ truyền xích có Z1 = 25; Z2 = 64 ; P = 12.7 mm; X = 120 mắt xích thì khoảng cách trục tính toán của bộ truyền xích là?
522mm
473mm
455mm
512mm
Câu 11 []: Bộ truyền xích có Z1 = 25; u =3 ; P = 12.7 mm; X = 120 mắt xích thì khoảng cách trục tính toán của bộ truyền xích là?
522mm
433mm
473mm
512mm
Câu 12 []: Bộ truyền xích có Z2 = 51; u =3 ; P = 12.7 mm; X = 120 mắt xích thì khoảng cách trục tính toán của bộ truyền xích là?
359mm
542mm
343mm
677mm
Câu 13 []: Bộ truyền xích có Z1 = 25; Z2 =75 ; P = 19.05 mm thì đường kích chia của đĩa xích chủ động có giá trị ?
454.92mm
199.47mm
349.34mm
467.67mm
Câu 14 []: Bộ truyền xích có Z1 = 25; Z2 =75 ; P = 19.05 mm thì đường kích chia của đĩa xích bị động có giá trị ?
454.92mm
199.47mm
349.34mm
467.67mm
Câu 15 []: Bộ truyền xích có Z1 = 23; u = 4 ; P = 19.05 mm thì đường kích chia của đĩa xích chủ động có giá trị ?
154.23mm
168.91mm
193.38mm
557.68mm
Câu 16 []: Bộ truyền xích có Z1 = 25; u =4 ; P = 19.05 mm thì đường kích chia của đĩa xích bị động có giá trị ?
577.68mm
168.91mm
193.38mm
357.98mm
Câu 17 []: Bộ truyền xích có Z2 = 80; u = 4 ; P = 19.05 mm thì đường kích chia của đĩa xích chủ động có giá trị ?
154.23mm
127.85mm
193.38mm
557.68mm
Câu 18 []: Bộ truyền xích có Z2 = 80; u =4 ; P = 19.05 mm thì đường kích chia của đĩa xích bị động có giá trị ?
485.23mm
127.85mm
193.38mm
357.98mm
Câu 19 []: Góc xoay tương đối của bản lề xích khi vào và ra khớp với số răng Z 20 ?
16
18
20
22
Câu 20 []: Khi bước xích tăng một lượng 0,1mm do mòn thì đường kính vòng chia của đĩa xích có z = 20 sẽ ?
[<$>] Tăng một khoảng 0.734 mm
[<$>] Giảm một khoảng 0.734 mm
[<$>] Tăng một khoảng 0.639 mm
[<$>] Giảm một khoảng 0.639 mm
Câu 21 []: Bộ truyền xích có z1 =23; p = 25,4mm;n1 = 720 v/p. Vận tốc trung bình của dây xích?
[<$>]5.76 m/s
[<$>] 6,35 m/s
[<$>]7.01 m/s
[<$>] 7.68 m/s
Câu 22 []: Bộ truyền xích có z1 =23; p = 19,05 mm; n1 = 720 v/p. Vận tốc nhỏ nhất của dây xích?
[<$>] 5.76 m/s
[<$>] 5.08 m/s
[<$>] 4.76 m/s
[<$>] 4.33 m/s
Câu 23 []: Cho bộ truyền xích đặt nằm ngang, biết khối lượng 1m xích là 1,0194 kg, khoảng cách trục là 1m, vận tốc dây xích là 1 m/s. Xác định lực căng xích trên nhánh bị động? Biết hệ số phụ thuộc độ võng như sau:
[<$>] 45.43 m/s
[<$>] 65.08 m/s
[<$>] 62.18 m/s
[<$>] 54.68 m/s
Câu 24 []: Cho bộ truyền xích đặt nằm ngang, z1 = 21; p = 19,05mm; Mô men xoắn trên trục chủ động T1 = 500 000 Nmm. Xác định lực tác dụng lên trục?
[<$>] 8014 N
[<$>] 8850 N
[<$>] 8997 N
[<$>] 9140 N
Câu1 []: Tại sao khi lựa chọn giá tri modul cho bánh răng cần phải chọn theo tiêu chuẩn?
<$>]Để dễ gia công
[<$>]Để dễ lắp ráp
[<$>] Để đảm bảo đúng tỷ số truyền
[<$>] Tất cả các ý đều sai
Câu 2 []: Tại sao đường kính đỉnh của bánh răng thường có dung sai âm?
<$>] Để dễ gia công
[<$>] Để đảm bảo đúng tỷ số truyền
[<$>] Để dễ lắp ráp
[<$>] Tất cả các ý đều sai
Câu 3 []: Trong các bộ truyền bánh răng sau, bộ truyền nào có thể truyền chuyển động giữa 2 trục vuông góc với nhau?
[<$>] Bánh răng trụ thẳng
[<$>] Bánh răng trụ nghiêng
[<$>] Bánh răng hành tinh
[<$>] Bánh răng côn
Câu 4 []: Hiện tượng tróc rỗ bề mặt thường xảy ra trong các bộ truyền bánh răng…?
<$>] Hở
[<$>] Kín
[<$>] Hành tinh
[<$>] Cả 3 đều sai
Câu 5 []: Trong bộ truyền động kín và được bôi trơn tốt, dạng hỏng hóc nào thường xảy ra?
[<$>] Tróc rỗ bề mặt răng
[<$>] Dính răng
[<$>] Mòn răng
[<$>] Gãy răng
Câu 6 []: Bộ truyền bánh răng là bộ truyền dạng?
[<$>] Răng - ren
[<$>] Răng - răng
[<$>] Ren - ren
[<$>] Tất cả đều đúng
Câu 1 []: Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 30; m = 4; = 14; Xác định đường kính vòng chia?
[<$>] 123,674
[<$>] 125,674
[<$>] 127,674
[<$>] 129,674
Câu 2 []: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng không dịch chỉnh có z1=23; z2=69; 15,5o ; a=120mm. Xác định chính xác góc nghiêng của bánh răng ?
[<$>] 16,598 độ
[<$>] 16,098 độ
[<$>] 15,5 độ
[<$>] 16,398 độ
Câu 3 []: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài không dịch chỉnh có aw=155; u=3,5±2%; mô đun lấy lớn nhất theo công thức kinh nghiệm và thuộc dãy tiêu chuẩn 1 (1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12 mm). Số răng z1 và z2 có thể chọn là:
[<$>] 23 và 80
[<$>] 22 và 75
[<$>] 23 và 81
[<$>] 22 và 78
Câu 4 []: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng như ( Hình 3.1 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 5 []: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng như ( Hình 3.2 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 6 []: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng như ( Hình 3.3 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 7 []: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng như ( Hình 3.4 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 8 []: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng như ( Hình 3.5 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 9 []: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng như ( Hình 3.6 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 10 []: Cho bộ truyền bánh răng côn như ( Hình 3.7 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 11 []: Cho bộ truyền bánh răng côn như ( Hình 3.8 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 1 []: Bộ truyền trục vít là bộ truyền dạng?
<$>] Răng - răng
[<$>] Răng - Ren
[<$>] Ren - Ren
[<$>] Tất cả đều đúng
Câu 2 []: Hiện tượng tự hãm thường xảy ra trong bộ truyền?
[<$>] Xích
[<$>] Đa
[<$>] Bánh răng
[<$>] Trục vít – bánh vít
Câu 3 []:Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do:
[<$>] Tỷ số truuyền lớn.
[<$>] Hiệu suất thấp.
[<$>] Có khả năng tự hãm cao.
[<$>] Vật liệu chế tạo đắt tiền.
Câu 4 []: Vật liệu chế tạo trục vít & bánh vít có yêu cầu:
<$>] độ rắn cao
[<$>] Vật liệu có tính chống mòn đối với trục vít và có tính mềm đối với bánh vít.
[<$>] vật liệu có mềm đối với trục vít và có tính chống mòn đối với bánh vít.
[<$>] vật liệu bất kỳ.
Câu 5 []: Truyền động trục vít dùng để truyền chuyển động giữa hai trục…?
[<$>] Chéo nhau
[<$>] Cắt nhau vuông góc
Cắt nhau không vuông góc
[<$>] Song song
Câu 6 []: Tùy theo…, người ta chia trục vít thành ba loại: Trục vít acsimet, trục vít kônvôlut, và trục vít thân khai.
[<$>] đường kính ren trục vít
[<$>] số đầu mối
[<$>] chiều xoắn ren
[ [<$>] hình dạng ren trục vít
Câu 7 []: Khi đường kính bánh vít dưới…có thể chế tạo bánh vít liền khối.
110mm
120mm
130mm
140mm
Câu 8 []: Trong sản xuất hàng loạt thường dùng bánh vít bằng…đúc trực tiếp vào may ơ
[<$>] Hợp kim nhôm
[<$>] Gang cầu
[<$>] Thép
[<$>] Đồng thanh
Câu 9 []: Khi truyền công suất lớn, không nên dùng z1 = 1 vì…
<$>] mô men xoắn lớn và tăng kích thước bộ truyền
[<$>] mô men xoắn lớn và giảm kích thước bộ truyền
[<$>] mất mát công suất nhiều và nóng
[<$>] ảnh hưởng đến tỷ số truyền
Câu 10 []: Tỷ số truyền của bộ truyền trục vít - bánh vít
u = n1/n2 = z1/z2
u = n1/n2 = z2/z1
u = n2/n1 = z2/z1
u = n2/n1 = z1/z2
Câu 1 []: Cho bộ truyền Trục vít - bánh vít như ( Hình 4.1 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 2 []: Cho bộ truyền Trục vít - bánh vít như ( Hình 4.2 ). Hãy xác định lực tác dụng khi ăn khớp.
a
b
c
d
Câu 1 []: Chi tiết dùng để đỡ các chi tiết quay, truyền mô men xoắn hoặc đồng thời thực hiện cả hai nhiệm vụ này được gọi là?
<$>] Trục vít
[<$>] Then
[<$>] Bánh răng
[<$>] Trục
[<$>] Trục Câu 2 []: Trục tâm được dùng chỉ để đỡ trục và chỉ chịu…
<$>] Mô men xoắn
[<$>] Kéo
[<$>] Nén
[<$>] Uốn
Câu 3 []: Trục truyền vừa để đỡ các chi tiết máy quay vừa…
<$>] Truyền mô men xoắn
[<$>] Chịu lực kéo
[<$>] Chịu lực nén
[<$>] Chịu mô men uốn
Câu 4 []: Theo hình dạng đường tâm trục phân ra?
[<$>] Trục thẳng, trục khuỷu, trục cứng
[<$>] Trục thẳng, trục khuỷu, trục mềm
[<$>] Trục đặc, trục rỗng
[<$>] Trục trơn, trục bậc
Câu 5 []: Nhìn chung trục thường bao gồm các phần sau đây
<$>] Ngõng trục, thân trục
[<$>] Thân trục, ngõng trục, các cấu tạo khác
[<$>] Thân trục, ngõng trục, vai trục
[<$>] Thân trục, ngõng trục, đoạn trục chuyển tiếp
Câu 6 []: Để cố định các chi tiết trên trục thep phương dọ trục ngoài vai trục còn dùng…
<$>] Mặt trụ, bạc, vòng chặn, vít và đai ốc
[<$>] Mặt côn, bạc, vòng chặn, vít và đai ốc
[<$>] Hàn, bạc, vòng chặn, vít và đai ốc
[<$>] Keo dán kim loại, bạc, vòng chặn, vít và đai ốc
Câu 7 []: Muốn cho trục truyền mô men xoắn, các chi tiết quay phải được lắp cố định trên trục. Tức là không cho phép các chi tiết quay xoay tương đối với trục hoặc di chuyển dọc trục. Để thực hiện yêu cầu đó, các chi tiết quay thường được lắp ghép trên trục bằng mối ghép có độ…kết hợp với…
<$>] Độ hở, then hoặc then hoa
[<$>] Độ dôi, vít và đai ốc
[<$>] Độ dôi, then hoặc then hoa
[<$>] Độ dôi, keo dán kim loại
Câu 8 []: Để giảm tập trung ứng suất ở các đoạn chuyển tiếp của trục nên làm
[<$>] Nhỏ nhất có thể ( góc lượn có bán kính nhỏ nhất )
[<$>] Lớn nhất có thể ( góc lượn có bán kính lớn nhất )
[<$>] Làm vát góc 45 độ
[<$>] Không làm góc lượn
Câu 9 []: Để đảm bảo độ đồng tâm của chi tiết quay và trục, chiều dài may ơ của các chi tiết quay cần đủ lớn, thông thường lm bằng
lm < 1,2d
lm > 1,6d
lm = (1,2d - 1,6d)
lm = (1d - 1,2d)
Câu 10 []: Lắp bằng then được dùng để lắp các chi tiết quay lên trục, khi dùng then bằng, tải trọng được truyền theo…
<$>] Mặt bên
[<$>] Các mặt bên
[<$>] Mặt đáy
[<$>] Các mặt đáy
Câu 11 []: Tải trọng tác dụng lên trục được bỏ qua
[<$>] Mô men xoắn, lực tác dụng khi ăn khớp trong các bộ truyền
[<$>] Trọng lượng bản thân trục
[<$>] Trọng lượng các chi tiết lắp trên trục
[<$>] Lực ma sát trong ổ lăn
Câu 12 []: Trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, khi dồn lực tại vị trí ăn khớp trên bánh răng về trọng tâm trục, lực nào gây ra mô men xoắn?
[<$>] Fr
[<$>] a
[<$>] Ft
[<$>] Không có lực nào.
Câu 13 []: Trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, khi dồn lực tại vị trí ăn khớp trên bánh răng về trọng tâm trục, lực nào gây ra mô men uốn?
Fr
Ft
Fa
Không có lực nào.
Câu 14 []: Trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, lực nào không xuất hiện khi ăn khớp.
Fr
Ft
Fa
Không có lực nào
Câu 1 []: Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mx=85000; My=65000; T=180000. Với ứng suất cho phép là 55MPa, đường kính tính toán (mm) của trục tại tiết diện này là:
32,5
33,6
25,8
26,7
Câu 2 []: Từ các lực tác dụng khi ăn khớp của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ( Hình 5.1) . Hãy xác định tải trọng tác dụng lên trục.
a
b
c
d
Câu 3 []: Từ các lực tác dụng khi ăn khớp của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ( Hình 5.2) . Hãy xác định tải trọng tác dụng lên trục.
a
b
c
d
Câu 4 []: Từ các lực tác dụng khi ăn khớp của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ( Hình 5.3) . Hãy xác định tải trọng tác dụng lên trục.
a
b
c
d
Câu 5 []: Từ các lực tác dụng khi ăn khớp của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ( Hình 5.4) . Hãy xác định tải trọng tác dụng lên trục.
a
b
c
d
Câu 1 []: Ổ trượt dùng để…trục, giữ cho trục có vị trí xác định trong không gian, tiếp nhận…và truyền đến bệ máy.
[<$>] chặn…tải trọng…
[<$>] đỡ…lực dọc trục…
[<$>] đỡ…tải trọng…
[<$>] chặn…lực dọc trục…
Câu 2 []: Trường hợp nào không thể dùng làm bề mặt làm việc của ngõng trục và lót ổ trượt?
[<$>] Mặt trụ
[<$>] Mặt côn
[<$>] Bề mặt bất kì
[<$>] Mặt phẳng
Câu 3 []: Ổ trượt chặn thường được bố trí làm việc phối hợp với ổ trượt đỡ để chịu đồng thời … và …
[<$>] Lực vòng…lực hướng tâm
[<$>] Lực vòng…lực dọc trục lớn
[<$>] Lực hướng tâm…lực dọc trục nhỏ
[<$>] Lực hướng tâm …lực dọc trục lớn
Câu 4 []: Ổ trượt làm việc tốt nhất khi đảm bảo chế độ bôi trơn…cho ổ
[<$>] Ma sát ướt
[<$>] Ma sát nửa ướt
[<$>] Ma sát khô
[<$>] Ma sát nửa khô
Câu 5 []: Cấu tạo của ổ lăn thông thường có…chi tiết.
3
4
5
6
Câu 6 []: Theo khả năng tiếp nhận tải trọng, ổ lăn phân ra:
[<$>] Ổ đỡ, ổ chặn
[<$>] Ổ đỡ, ổ chặn, ổ đỡ chặn
[<$>] Ổ đỡ, ổ chặn, ổ chặn đỡ
[<$>] Ổ đỡ, ổ chặn, ổ đỡ chặn, ổ chặn đỡ
Câu 7 []: Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3776 - 83, trong ký hiệu của ổ lăn, hai số đầu tính từ bên phải biểu thị…
<$>] Đường kính ngoài của ổ
[<$>] Đường kính trong của ổ
[<$>] Đường kính con lăn
[<$>] Đường kính định vị tâm con lăn
Câu 8 []: Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3776 - 83, trong ký hiệu của ổ lăn, chữ số thứ 3 tính từ bên phải biểu thị cỡ ổ “đặc biệt nhẹ.”
4
3;6
2;5
1;7
Câu 9 []: Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3776 - 83, trong ký hiệu của ổ lăn, chữ số thứ 3 tính từ bên phải biểu thị cỡ ổ “nặng”.
3
3;6
2;5
1;7
Câu 10 []: Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3776 - 83, trong ký hiệu của ổ lăn, chữ số thứ 3 tính từ bên phải biểu thị cỡ ổ “nhẹ”.
4
3;6
2;5
1;7
Câu 11 []: Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3776 - 83, trong ký hiệu của ổ lăn, chữ số thứ 3 tính từ bên phải biểu thị cỡ ổ “siêu nhẹ”.
8;9
3;6
2;5
1;7
Câu 12 []: Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3776 - 83, trong ký hiệu của ổ lăn, chữ số thứ 3 tính từ bên phải biểu thị cỡ ổ “trung”.
8;9
3;6
2;5
1;7
Câu 13 []: Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3776 - 83, trong ký hiệu của ổ lăn, chữ số thứ 7 tính từ bên phải biểu thị…
[<$>] Đường kính ngoài của ổ
[<$>] Đường kính trong của ổ
[<$>] Đường kính con lăn
loạt chiều rộng ổ
Câu 14 []: Theo GOST 520 - 71 quy định, ổ lăn có…chính xác
4
5
6
7
Câu 15 []: Công dụng nào sau đây không phải của khớp nối
[<$>] Nối trục dùng để nối hoặc tách các trục khi dừng máy
[<$>] Ly hợp dùng để nối hoặc tách các trục bất kỳ lúc nào, lúc máy chạy hoặc khi máy dừng.
[<$>] Nối trục dùng để nối hoặc tách các trục khi không dừng máy
. [<$>] Ly hợp tự động có thể tự động nối hoặc tách các trục hoặc các chi tiết quay khác
Câu 1 []: Nguyên công nào sau đây không được thực hiện trên máy tiện ren vít vạn năng?
[<$>] Gia công mặt tròn xoay
[<$>] Gia công mặt đầu
[<$>] Gia công rãnh then
[<$>] Ta rô
Câu 2 []: Những thiết bị, máy móc làm thay đổi hình dạng, kích thước và độ chính xác của chi tiết được gia công ( theo thiết kế ) Bằng các phương pháp công nghệ khác nhau từ phôi được gọi là?
[<$>] Máy liên hợp
[<$>] Máy biến đổi năng lượng
[<$>] Máy công cụ
[<$>] Dây chuyền tự động
Câu 3 []: Ba nhóm máy cắt kim loại sau: Máy vạn năng rộng, máy chuyên môn hóa, máy chuyên dùng, được phân loại theo
[<$>] Trình độ vạn năng
[<$>] Phương pháp cắt
[<$>] Phương pháp tạo hình
8 [<$>] Độ phức tạp của máy
Câu 4 []: Các bề mặt được tạo thành khi cho đường sinh chuyển động tương đối xung quanh đường tròn chuẩn là?
[<$>] Dạng bề mặt có đường chuẩn là đường thẳng
[<$>] Dạng bề mặt có đường chuẩn là đường cong
[<$>] Dạng bề mặt có đường chuẩn là đường tròn
[<$>] Dạng bề mặt đặc biệt
Câu 5 []: Những bề mặt được quy ước tạo thành bởi đường sinh, đường cong hoặc đường gấp khúc, chuyển động trượt trên đường chuẩn là đường thẳng là?
[<$>] Dạng bề mặt có đường chuẩn là đường thẳng
[<$>] Dạng bề mặt có đường chuẩn là đường cong
[<$>] Dạng bề mặt có đường chuẩn là đường tròn
[<$>] Dạng bề mặt đặc biệt
Câu 6 []: Khi máy cắt kim loại phối hợp hai chuyển động đơn giản là: Thẳng và quay tròn đều thì một trong những bề mặt gia công sẽ được tạo thành từ đường sinh là?
[<$>] Đường elip
[<$>] Đường tròn
[<$>] Đường Hypecbol
[<$>] Đường xoắn log
Câu 7 []: Khi máy cắt kim loại phối hợp hai chuyển động đơn giản là: Thẳng và quay tròn không đều thì một trong những bề mặt gia công sẽ được tạo thành từ đường sinh là?
[<$>] Đường thẳng
[<$>] Đường tròn
[<$>] Đường elip
[<$>] Đường xoắn ốc acsimet
Câu 8 []: Các chuyển động tương đối của dao và phôi nhằm tạo ra đường sinh và đường chuẩn, hình thành trực tiếp bề mặt chi tiết gia công trên máy là:
[<$>] Chuyển động chạy dao dọc
[<$>] Chuyển động chạy dao ngang
[<$>] Chuyển động của trục chính
[<$>] Chuyển động tạo hình
Câu 9 []: Phương pháp cho lưỡi dao cắt trùng với đường sinh của bề mặt chi tiết gia công, bề mặt gia công được hình thành do đường sinh chuyển động doc theo đường chuẩn là?
[<$>] Phương pháp dựng hình
[<$>] Phương pháp theo vết
[<$>] Phương pháp bao hình
[<$>] Phương pháp chép hình
Câu 10 []: Phương pháp tạo hình khi bề mặt gia công được hình thành do tổng hợp các vết chuyển động của lưỡi cắt tạo lên là?
[<$>] Phương pháp dựng hình
[<$>] Phương pháp theo vết
[<$>] Phương pháp bao hình
[<$>] Phương pháp chép hình
Câu 11 []: Phương pháp tạo hình khi cho lưỡi cắt chuyển động, nó luôn luôn tạo thành nhiều đường, nhiều bề mặt tiếp tuyến liên tục với bề mặt gia công. Quỹ tích của những tiếp điểm này chính là đường sinh của bề mặt gia công là?
[<$>] Phương pháp dựng hình
[<$>] Phương pháp theo vết
[<$>] Phương pháp bao hình
[<$>] Phương pháp chép hình
Câu 12 []: Chuyển động tạo ra tốc độ cắt gọt, để thực hiện quá trình cắt gọt ra phoi, nó có thể là chuyển động quay tròn hay chuyển động thẳng là?
[<$>] Chuyển động chạy dao dọc
[<$>] Chuyển động chạy dao
[<$>] Chuyển động chính
[<$>] Chuyển động phân độ
Câu 13 []: Chuyển động đảm bảo cho quá trình cắt gọt được thực hiện liên tục cắt hết bề mặt gia công nó được ký hiệu là S (mm/vg) là?
[<$>] Chuyển động chạy dao dọc
[<$>] Chuyển động chạy dao
[<$>] Chuyển động chính
[<$>] Chuyển động phân độ
Câu 14 []: Chuyển động nào không phải là chuyển động chạy dao
<$>] Chạy dao dọc
[<$>] Chạy dao ngang
[<$>] Chạy dao xiên
[<$>] Chạy dao vòng
Câu 15 []: Đối với nhóm máy chuyển động chính là chuyển động quay vòng thì vận tốc cắt được tính theo công thức
10 mũ 3
10 mũ -3
trên 10 mũ -3
trên 10 mũ 3
Câu 16 []: i = z2/z1 là tỷ số truyền trong
[<$>] Truyền động bánh ma sát
[<$>] Truyền động đai
[<$>] Truyền động trục vít bánh vít
[<$>] Truyền động bánh răng
Câu 17 []: i = d2/d1 là tỷ số truyền trong
[<$>] Truyền động xích
[<$>] Truyền động bánh răng
[<$>] Truyền động trục vít bánh vít
[<$>] Truyền động Đai
Câu 18 []: i = Z / K là tỷ số truyền trong
[<$>] Truyền động xích
[<$>] Truyền động bánh răng
[<$>] Truyền động trục vít bánh vít
[<$>] Truyền động Đai
