wayground logo

Тегін басып шығаруға болатын жұмыс парақтары

Қаріп өлшемі

S
M
L
XL
Жұмыс парақтары

K4_LSĐL_DÂN CƯ, HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở VÙNG ĐBBB

Total сұрақ: 25

Worksheet time: 23mins

Аты
Сынып
Күн
1.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dạng ................ với đỉnh là Việt Trì và đáy kéo dài từ Hải Phòng đến Ninh Bình.

a)

hình tròn.

b)

hình thang.

c)

hình vuông.

d)

hình tam giác.

2.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với vùng

a)

vịnh Bắc Bộ.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

3.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ do hệ thống sông nào bồi đắp?

a)

Sông Đà và sông Đáy.

b)

Sông Đáy và sông Mê-Kông.

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

Sông Thái Bình và sông Nam Định.

4.

Phần lớn diện tích của Đồng bằng Bắc bộ có đất

a)

phèn.

b)

nhiễm mặn.

c)

phù sa màu mỡ.

d)

cằn cỗi, bạc màu.

5.

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi có khí hậu

a)

ôn đới.

b)

nóng ẩm.

c)

cận xích đạo.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

6.

Mực nước sông dâng cao vào mùa lũ ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ gây nên hiện tượng

a)

lũ lụt.

b)

hạn hán.

c)

bão tuyết.

d)

rét đậm rét hại.

7.

Để khắc phục tình trạng thiếu nước vào mùa cạn, thừa nước vào mùa lũ, người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ đã

a)

xây dựng các công trình y tế.

b)

giáo dục ý thức của người dân.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

phát triển giao thông đường thủy.

8.

Nước sông vùng Đồng bằng Bắc Bộ vào mùa mưa lại có màu nâu đục vì

a)

lượng mưa quá lớn.

b)

lượng phù sa nhiều.

c)

khí hậu khắc nghiệt.

d)

rác thải của người dân.

9.

Nhiệt độ thấp vào mùa đông tạo thuận lợi gì cho sản xuất của Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Trồng được các loại cây lấy gỗ.

b)

Trồng được các loại rau, củ xứ lạnh.

c)

Trồng được các loại hoa quả xứ nóng.

d)

Trồng được các loại cây công nghiệp.

10.

Người dân ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là người

a)

Kinh.

b)

Ê - đê.

c)

Chăm.

d)

Thái.

11.

Trang phục truyền thống của nữ ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

áo dài tứ thân.

b)

áo dài the.

c)

áo bà ba.

d)

áo giao lãnh.

12.

Trang phục truyền thống của nam ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

áo dài tứ thân.

b)

áo bà ba.

c)

áo dài the.

d)

áo giao lãnh.

13.

Đồng bằng Bắc Bộ là vùng sản xuất lúa lớn thứ mấy của Việt Nam?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

14.

Hoạt động đầu tiên trong việc sản xuất lúa của người dân ở Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

làm đất.

b)

chăm sóc lúa.

c)

chọn giống lúa.

d)

gieo mạ và cấy lúa.

15.

Một sản phẩm thủ công rất nổi tiếng do người dân ở Đồng bằng Bắc Bộ làm ra là

a)

gốm sứ Bát Tràng.

b)

nón lá Tây Hồ.

c)

đá mỹ nghệ Non Nước.

d)

thúng chai Phú Yên.

16.

Lễ hội ở vùng quê Đồng bằng Bắc Bộ thường được tổ chức vào mùa

a)

xuân.

b)

hạ.

c)

thu.

d)

đông.

17.

Nơi đông dân nhất của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

Hà Nội.

b)

Hà Nam.

c)

Ninh Bình.

d)

Hưng Yên.

18.

Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ

a)

có tổng chiều dài hàng chục nghìn ki-lô-mét.

b)

chỉ mới có vào 5 năm trở lại đây.

c)

là một công trình vĩ đại của người dân nơi đây.

d)

giúp cuộc sống của người dân được đảm bảo hơn.

19.

Thứ tự đúng của các công đoạn chính tạo ra sản phẩm gốm ở Bát Tràng là

a)

tạo dáng gốm, phơi sấy, chọn và pha chế đất, trang trí hoa văn, tráng men, nung gốm.

b)

chọn và pha chế đất, phơi sấy, tạo dáng gốm, trang trí hoa văn, tráng men, nung gốm.

c)

chọn và pha chế đất, tạo dáng gốm, phơi sấy, trang trí hoa văn, tráng men, nung gốm.

d)

chọn và pha chế đất, tạo dáng gốm, trang trí hoa văn, phơi sấy, tráng men, nung gốm.

20.

Các sản phẩm thủ công ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ rất nổi tiếng cả trong và ngoài nước vì

a)

các sản phẩm không có gì đặc sắc.

b)

một sản phẩm mất thời gian là một năm mới làm xong.

c)

giá thành của mỗi sản phẩm rất rẻ.

d)

các sản phẩm đạt mức độ tinh xảo, có chiều sâu.

21.

Đặc điểm địa hình của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

khá bằng phẳng và cao dần về phía biển.

b)

khá bằng phẳng và thấp dần về phía biển.

c)

địa hình gồ ghề, nhiều ô trũng và các khu đất cao.

d)

địa hình thấp, trũng ở giữa và cao dần ra các phía xung quanh.

22.

Dân cư ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ

a)

thưa thớt.

b)

có sự phân bố đồng đều.

c)

thưa thớt ở vùng trung tâm, tập trung đông ở phía đồng bằng.

d)

tập trung đông ở vùng trung tâm, thưa hơn ở phía rìa đồng bằng.

23.

Hoạt động sản xuất truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

trồng ngô.

b)

trồng lúa nước.

c)

chăn nuôi gia súc.

d)

chăn nuôi gia cầm.

24.

Lễ hội nổi tiếng ở Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

hội Gióng.

b)

lễ hội Hoa Lư.

c)

lễ hội Lồng Tồng.

d)

lễ hội Xương Giang.

25.

Lễ hội ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường được tổ chức vào

a)

mùa hạ.

b)

mùa thu.  

c)

mùa xuân.  

d)

mùa đông.