Font size
Worksheets[G10] Unit 5_To V and V
Total questions: 37
Worksheet time: 23mins
She doesn't like ....................TV.
waching
watch
to watch
watched
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Need + ..........: cần làm gì (bị được động)
to V
V-ing
V-nguyên
Need + ..........: cần làm gì (chủ động)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be busy + ..............: bận làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
try Ving nghĩa là gì?
cố gắng để làm gì
thử để làm gì
cố thử thách làm gì đó
đã cố gắng làm gì
regret to V nghĩa là gì
nuối tiếc khi làm gì
che đậy, giấu diếm khi làm gì
lấy làm tiếc khi phải làm gì
thử làm gì
chọn các động từ theo sau bởi Ving
want
make
practice
plan
chọn các động từ theo sau bởi Ving
let's
spend
suggest
learn
stop + _____ (dừng việc đang làm lại)
V
v-ing
to V
stop + _____ (dừng lại để làm gì đó)
V
v-ing
to V
remember/ forget + _____ (nhớ/ quên việc đã làm trước đó)
V
v-ing
to V
remember/ forget + _____ (nhớ/ quên việc phải làm)
V
v-ing
to V
try + _____ (thử làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
try + _____ (cố gắng làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
mean + _____ (cố ý làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
mean + _____ (vô tình làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
regret + _____ (ân hạn vì làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
regret + _____ (tiếc vì phải làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
can/ can't aford + _____ (có / không đủ năng lực tài chính để làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
can/ can't wait+ _____ (khát làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
can't help/ can't stop+ _____ (không thể dừng làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
can't bear/ can't stand + _____ (không thể chịu đựng được làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
can't bear/ can't stand + _____ (không thể chịu đựng được làm việc gì đó)
V
v-ing
to V
