wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[G10] Unit 5_To V and V

Total questions: 37

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

2.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

3.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

4.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

5.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

6.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

7.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

8.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

9.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

10.

Need + ..........: cần làm gì (bị được động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

11.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

12.

Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

13.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

14.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

15.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

16.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

17.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

18.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

19.

try Ving nghĩa là gì?

a)

cố gắng để làm gì

b)

thử để làm gì

c)

cố thử thách làm gì đó

d)

đã cố gắng làm gì

20.

regret to V nghĩa là gì

a)

nuối tiếc khi làm gì

b)

che đậy, giấu diếm khi làm gì

c)

lấy làm tiếc khi phải làm gì

d)

thử làm gì

21.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

want

b)

make

c)

practice

d)

plan

22.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

let's

b)

spend

c)

suggest

d)

learn

23.

stop + _____ (dừng việc đang làm lại)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

24.

stop + _____ (dừng lại để làm gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

25.

remember/ forget + _____ (nhớ/ quên việc đã làm trước đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

26.

remember/ forget + _____ (nhớ/ quên việc phải làm)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

27.

try + _____ (thử làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

28.

try + _____ (cố gắng làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

29.

mean + _____ (cố ý làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

30.

mean + _____ (vô tình làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

31.

regret + _____ (ân hạn vì làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

32.

regret + _____ (tiếc vì phải làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

33.

can/ can't aford + _____ (có / không đủ năng lực tài chính để làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

34.

can/ can't wait+ _____ (khát làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

35.

can't help/ can't stop+ _____ (không thể dừng làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

36.

can't bear/ can't stand + _____ (không thể chịu đựng được làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V

37.

can't bear/ can't stand + _____ (không thể chịu đựng được làm việc gì đó)

a)

V

b)

v-ing

c)

to V