wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động vật thủy sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Quan trắc sinh học là dựa vào .......... để đánh giá chất lượng nước của một thủy vực :
a)
Các yếu tố sinh học
b)
Các yếu tố hóa học
c)
Sinh vật chỉ thị
d)
Tất cả đều đúng
2.
Động vật không xương sống kích thước lớn gồm các nhóm :
a)
Động vật đáy
b)
Côn trùng thủy sinh
c)
Động vật nổi
d)
Cả a và b
3.
Holoplankton là nhóm sinh vật nổi :
a)
Có 1 giai đoạn trong vòng đời sống nổi
b)
Tất cả các giai đoạn trong vòng đời đều sống nổi
c)
Giai đoạn đầu sống đáy
d)
Giai đoạn sau sống đáy
4.
Nhóm sinh vật đc sd phổ biến nhất quan trắc sinh học hiện nay :
a)
Protozoa
b)
Động vật nổi
c)
Động vật không xương sống kích thước lớn
d)
Tảo
5.
Môi trường nước đc đánh giá là sạch khi có sự xuất hiện của nhóm :
a)
Sinh vật chỉ thị
b)
Sinh vật nhạy cảm vs ô nhiễm
c)
Sinh vật chịu đựng vs ô nhiễm
d)
Tất cả đều đúng
6.
Nhóm động vật phù du làm thức ăn thích hợp nhất cho giai đoạn cá bột của các loài cá nước ngọt :
a)
Cladocera
b)
Rotifera
c)
Copepoda
d)
Artemia
7.
Protozoa có khả năng tự dưỡng :
a)
Trùng tiêm mao
b)
Trùng roi
c)
Trùng chân giả
d)
Trùng bào tử
8.
Tốc độ di chuyển của trùng tiêm mao gấp .......... trùng chân giả :
a)
100 lần
b)
200 lần
c)
300 lần
d)
400 lần
9.
Hiện tượng xích triều ( triều đỏ ) là do 1s loài gây ra thuộc nhóm :
a)
Trùng tiêm mao
b)
Trùng roi thực vật
c)
Trùng roi động vật
d)
Cả b và c đúng
10.
inh sản hữu tính dạng tiếp hợp ở Protozoa sẽ tạo ra thế hệ con chỉ giống cá thể ban đầu về :
a)
Yếu tố di truyền
b)
Hình dạng bên ngoài
c)
Cả yếu tố di truyền và hình thái bên ngoài
d)
Tất cả đều sai
11.
  Protozoa thường ký sinh trên giáp xác :
a)
Suctoria
b)
Zoothamnium
c)
Arcella
d)
Euplotes
12.
Khi sắc tố Xanthophyl chiếm ưu thế ở trùng roi thực vật thì cơ thể thường có màu :
a)
Đỏ
b)
Cam
c)
Nâu vàng
d)
Tất cả đều đúng
13.
Trùng roi giáp Noctiluca có khả năng :
a)
Phát sáng
b)
Sinh sản hữu tính
c)
Bơi nhanh nhất
d)
Phá hủy chất hữu cơ
14.
Cơ thể của con đực trùng bánh xe chỉ có :
a)
Tuyến tiêu hóa
b)
Tuyến sinh dục
c)
Nguyên đơn thân
d)
Tất cả đều đúng
15.
Yếu tố không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phân bố của trùng bánh xe :
a)
Dòng chảy
b)
Độ mặn
c)
Nhiệt độ
d)
Thức ăn
16.
Trùng bào xác ở trùng bánh xe đc hình thành từ :
a)
Trùng mictic không đc thụ tinh
b)
Trùng mictic đc thụ tinh
c)
Trùng amictic không đc thụ tinh
d)
Trùng amictic đc thụ tinh
17.
Rotifera chỉ thị cho môi trường :
a)
Giàu dinh dưỡng
b)
Dinh dưỡng vừa đều giàu dinh dưỡng
c)
Giàu dinh dưỡng
d)
Nghèo dinh dưỡng
18.
  Trùng bánh xe đc sd rộng rãi cho ấu trùng các loài thủy sản nước lợ :
a)
Brachionus angularis
b)
Brachionus falcatus
c)
Brachionus plicatilis
d)
Brachionus calyciflorus
19.
Người ta áp dụng kỹ thuật giàu hóa trên luân trùng nhằm cung cấp 1s chất dinh dưỡng cần thiết cho ấu trùng tôm, cá nhờ vào .......... của luân trùng :
a)
Tập tính ăn mồi chủ động
b)
Tập tính ăn mồi thụ động
c)
Khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng thông qua bề mặt cơ thể
d)
Khả năng dinh dưỡng ngoại bào
20.
Brachionus plicatilis là trùng bánh xe sống chủ yếu trong môi trường :
a)
Nước lợ
b)
Nước mặn
c)
Nước ngọt
d)
Cả 3 môi trường
21.
      Giống nào sau đây trong nhóm Cladocera đc sd ( làm thức ăn cho ấu trùng cá) phổ biến nhất trong NNTS ở ĐBSCL :
a)
Daphnia
b)
Moina
c)
Moinadaphnia
d)
Sida
22.
      Cladocera là nhóm có phương thức dinh dưỡng :
a)
Ăn lọc chủ động
b)
Ăn lọc thụ động
c)
Bắt mồi chủ động
d)
Bắt mồi thụ động
23.
      Cladocera phân bố :
a)
Chủ yếu trong môi trường nước lợ
b)
Chủ yếu trong môi trường nước ngọt
c)
Trong mt nước ngọt và nước lợ
d)
Tất cả đều đúng
24.
      Thứ tự tăng dần kích thước của các nhóm động vật nổi :
a)
Protozoa < Cladocera < Rotifera < Copepoda
b)
Protozoa < Rotifera < Copepoda < Cladocera
c)
Protozoa < Rotifera < Cladocera < Copepoda
d)
Protozoa < Copepoda < Rotifera < Cladocera
25.
      Cladocera hô hấp qua bề mặt cơ thể :
a)
Các gốc chân bụng
b)
Các gốc chân ngực
c)
Gốc đuôi bụng
d)
Tất cả đều đúng
26.
      Trong môi trường có dư lượng thuốc trừ sâu, số lượng Moina spp. Thường :
a)
Rất nhiều
b)
Rất ít
c)
Không có
d)
Có nhưng không nhiều
27.
      Sinh vật không có khả năng tạo trứng bào xác :
a)
Cladocera
b)
Trùng bánh xe
c)
Artemia
d)
Tất cả đều sai
28.
      Con đực Copepoda thường có :
a)
Đôi râu A1 bằng nhau
b)
Đôi râu A1 bất đối xứng
c)
Đôi râu A2 bất đối xứng
d)
Tất cả đều sai
29.
      Đặc điểm để phân biệt các loài Copepoda thuộc bộ Calanoida :
a)
Phần trước thân nhỏ và ngắn hơn phần sau thân
b)
Phần trước thân lớn và dài hơn phần sau thân
c)
Phần trước thân bằng phần sau thân
d)
Chạc đuôi rất ngắn
30.
Đặc điểm phân bố của Moina và Daphnia :
a)
Moina pb chủ yếu ở vùng ĐBSCL
b)
Moina pb chủ yếu ở miền bắc
c)
Daphnia pb chủ yếu ở vùng ĐBSCL
d)
Daphnia pb cả ở miền bắc và ĐBSCL
31.
Copepoda ký sinh ở cá nước ngọt thường đc gọi là :
a)
Bệnh trùng quả dưa
b)
Bệnh trùng mỏ neo
c)
Bệnh rận cá
d)
Bệnh ký sinh trùng
32.
Hầu hết Calanoida là nhóm :
a)
Ăn lọc thụ động
b)
Ăn lọc chủ động
c)
Ăn động vật
d)
Ăn mùn bả hữu cơ
33.
Trong đầm nuôi tôm thường phát hiện có nhiều ấu trùng Nauplius của :
a)
Tôm sú
b)
Tôm thẻ
c)
Calanoida
d)
Cyclopoida
34.
Cyclopoida phân bố chủ yếu trong môi trường :
a)
Nước lợ
b)
Nước mặn
c)
Nước ngọt
d)
A và B đúng
35.
Phương thức sinh sản ở Copepoda :
a)
Đơn tính
b)
Hữu tính
c)
Vô tính
d)
Tất cả đều đúng
36.
Trứng Copepoda thụ tinh thường phát triển qua các giai đoạn :
a)
Nauplius và thành con non
b)
Copepoda và thành con non
c)
Nauplius , Copepoda và thành con non
d)
Trực tiếp thành con non
37.
Phân tích định tính động vật thủy sinh nhằm xác định :
a)
Thành phần loài
b)
Loài ưu thế
c)
Năng suất sinh học của thủy vực
d)
Chỉ số đa dạng sinh học
38.
Con cái Copepoda thuộc bộ Cyclopoida thường mang ở phần bụng :
a)
1 túi trúng
b)
2 túi trứng
c)
3 túi trứng
d)
Nhiều túi trừng
39.
Nhóm Copepoda thường phóng trứng trực tiếp ra môi trường nước :
a)
Calanoida
b)
Cyclopoida
c)
Harpacticoida
d)
Tất cả đều đúng
40.
Giai đoạn copepodite thường có hiện tượng ăn lẫn nhau ở :
a)
Calanoida
b)
Cyclopoida
c)
Harpacticoida
d)
Tất cả đều đúng
41.
      Ấu trùng đặc trưng của ngành Cnidaria là :
a)
Trochophora
b)
Planula
c)
Metatrochophora
d)
Veliger
42.
      San hô tạo rạn thường sống cộng sinh với :
a)
Tảo giáp đơn bào
b)
Tảo giáp đa bào
c)
Tảo khuê đơn bào
d)
Tảo khuê đa bào
43.
      Sứa chiến hạm Bồ Đào Nha :
a)
Sứa
b)
Thủy tức
c)
Thủy tức tập đoàn
d)
Sứa hộp
44.
      San hô tạo rạn thường phân bố trong môi trường :
a)
Nhiệt đới và độ sâu < 50m
b)
Ôn đới và độ sâu < 50m
c)
Nhiệt đới và độ sâu > 50m
d)
Ôn đới và độ sâu > 50m
45.
      Sinh sản xen kẽ thế hệ chỉ xảy ra ở :
a)
Thủy tức
b)
Sứa
c)
San hô
d)
Thủy tức và sứa
46.
      Tỉ lệ Calanoida Cyclopoida lớn chỉ thị môi trường :
a)
b)
Rất dơ
c)
Sạch
d)
Dơ vừa
47.
      Phương thức sinh sản chủ yếu của lớp hai mảnh vỏ :
a)
Thụ tinh ngoài
b)
Thụ tinh trong
c)
Thụ tinh chéo
d)
Cả a và b đúng
48.
      Trứng của giun ít tơ Oligochaeta sẽ phát triển thành :
a)
ấu trùng Trochophora
b)
ấu trùng Metatrochophora
c)
ấu trùng Trochophora và Metatrochophora
d)
giun con giống mẹ
49.
      Phương thức sinh sản ở giun nhiều tơ thường :
a)
Thụ tinh ngoài và trứng phát triển thành giun con
b)
Thụ tinh trong và trứng phát triển thành giun con
c)
Thụ tinh ngoài và trứng phát triển qua các giai đoạn ấu trùng
d)
Thụ tinh trong và trứng phát triển qua các giai đoạn ấu trùng
50.
Các đốt sinh sản ở giun nhiều tơ thường :
a)
Có màu sậm hơn , tơ ít hơn
b)
Có màu sậm hơn , tơ nhiều hơn
c)
Có màu sắc biến đổi , ruột tiêu giảm , tơ ít hơn
d)
Có màu sắc biến đổi, ruột tiêu giảm , tơ nhiều hơn
51.
Loài cua biển phổ biến (chiếm tỉ lệ cao) ở vùng biển phía Đông ĐBSCL :
a)
Scylla serrata
b)
Scylla paramamosain
c)
Scylla olivacea
d)
Scylla tranquebarica
52.
Lưỡi bào ( radula ) ở thân mềm là bộ phận dùng để :
a)
Hỗ trợ hô hấp
b)
Hỗ trợ sinh sản
c)
Hỗ trợ tiêu hóa
d)
Cắt xẻ, nghiền thức ăn
53.
Đai sinh dục là nơi giữ trứng , bảo vệ và ấp trứng của :
a)
Giun đất ( Annelida )
b)
Giun nhiều tơ ( Polychaeta )
c)
Giun bụng lông ( Echiura )
d)
Đĩa ( Hiradinea )
54.
Trong ao nuôi tôm nước lợ nếu số lượng giun nhiều tơ phong phú sẽ :
a)
Có lợi cho tôm nuôi
b)
Có hại cho tôm nuôi
c)
Không có lợi cũng không có hại
d)
Không biết
55.
Đặc điểm phân biệt giữa mức nang và mực ống :
a)
Cấu tạo của vỏ trong
b)
Cơ quan phát sáng
c)
Số lượng và chiều dài của xúc tay
d)
A và B đúng
56.
Nhóm không có khả năng tái sinh ở giun đốt :
a)
Polychaeta
b)
Oligochaeta
c)
Hiradinea
d)
Tất cả đều sai
57.
Giá trị thương phẩm của mảnh vỏ ( bivalvia ) thường cao vào thời điểm :
a)
Sau khi sinh sản
b)
Bắt đầu sinh sản
c)
Trước khi sinh sản
d)
Bất kỳ trong vòng đời
58.
Địch hại nguy hiểm của nghề nuôi mảnh vỏ là :
a)
Sao biển
b)
Đuôi rắn
c)
Sao biển gai
d)
Tất cả đều đúng
59.
ấu trùng đầu tiên của cua biển thuộc giống Scylla là :
a)
Nauplius
b)
Zoea ăn thực vật phiêu sinh
c)
Zoea ăn động vật phiêu sinh
d)
Zoea ăn tạp
60.
Óc hương biển Babylonia areolata có phương thức dinh dưỡng giúp làm sạch , tránh ô nhiễm nền đáy ở một số vùng bãi biển :
a)
Ăn lọc
b)
Ăn xác bã động thực vật thối rửa
c)
Ăn mùn bả hữu cơ
d)
Tất cả đều đúng