wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển bền vững

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình phát triển của thế giới, nhất là sau thời kỳ công nghiệp hóa, nền kinh tế toàn cầu tăng trưởng nhanh chóng nhưng xuất hiện nhiều vấn đề như?

a)

Tình trạng khan hiếm các loại nguyên nhiên liệu, năng lượng, môi trường thiên nhiên bị hủy hoại, cân bằng sinh thái bị phá vỡ.

b)

Văn hóa xã hội, giáo dục phát triển nhưng môi trường thiên nhiên lại bị hủy hoại, cân bằng sinh thái bị phá vỡ.

c)

Xu hướng chuyển đổi từ nông nghiệp sang công nghiệp ngày càng nhiều, thúc đẩy kinh tế phát triển mạnh mẽ.

d)

Tài nguyên thiên nhiên được khai thác rộng rãi, tập trung phục vụ kinh tế phát triển với tốc độ nhanh nhất.

2.

Phát triển bền vững phải cân nhắc đến các vấn đề gì?

a)

Tối ưu hóa lợi ích kinh tế khi khai thác tài nguyên thiên nhiên, khoán sản phục vụ cuộc sống hằng ngày của con người.

b)

Hiện trạng khai thác tài nguyên tái tạo, không tái tạo, chú trọng đến bảo vệ môi trường sống, công bằng xã hội trong hoạt động phát triển kinh tế.

c)

Tập trung khai thác năng lượng vĩnh cửu thay vì tài nguyên khoán sản, xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông.

d)

Đầu tư phát triển xã hội phải được chú trọng hàng đầu nhầm nâng cao dân trí, tạo điều kiện an sinh tốt nhất cho con người trong tương lại.

3.

Xu hướng phát triển công nghiệp xanh là?

a)

Gia tăng năng suất cây trồng, vật nuôi, đồng thời bảo đảm các giá trị “xanh” đối với môi trường và “an toàn” đối với con người.

b)

Xây dựng nếp sống văn hóa kết hợp hài hòa giữa con người với tự nhiên, người với người, người với xã hội theo một chu trình văn minh.

c)

Hạn chế phát thải khí CO2 và hóa chất độc hại, nghiên cứu phát triển nguồn năng lượng mới, máy móc kỹ thuật thân thiện với môi trường.

d)

Tập trung khai thác nguồn năng lượng sinh học, nghiên cứu phát triển nguồn năng lượng mới, máy móc kỹ thuật thân thiện với môi trường.

4.

Việt Nam chính thức tham gia Giờ Trái Đất từ năm nào?

a)

2008.

b)

2009.

c)

2010.

d)

2011.

5.

Việt Nam tham gia Giờ Trái Đất năm 2009 với khẩu hiệu?

a)

Tiết kiệm điện, Thành thói quen.

b)

Kiến tạo tương lai, hiện đại.

c)

Tiết kiệm năng lượng, bảo vệ Trái đất.

d)

Tắt đèn, bật tương lai.

6.

Ở Việt Nam, các xu hướng xanh hóa trong các lĩnh vực kinh tế?

a)

Sản xuất sạch hơn, năng lượng tái tạo, nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản bền vững.

b)

Sản xuất sạch hơn, năng lượng tái tạo, nông nghiệp, di lịch sinh thái phát triển mạnh và đang là xu thế.

c)

Tăng cường ứng dụng các công nghệ mới, sử dụng năng lượng tái tạo và nhiên liệu phát thải ít khí nhà kính hơn trong vận tải.

d)

Giảm rác thải trong quá trình xây dựng và vận hành, tái chế cấu trúc và vật liệu xây dựng.

7.

Sử dụng tài nguyên hiệu quả là?

a)

Tài nguyên thiên nhiên là những của cải vật chất có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, sử dụng phục vụ cuộc sống.

b)

Khai thác, sử dụng phải đi đôi với tái tạo, bảo quản nguồn nguyên nhiên liệu hóa thạch, sử dụng phục vụ cuộc sống.

c)

Đảm bảo thực hiện được các hoạt động cần thiết với mức sử dụng nguyên vật liệu và tiêu phí năng lượng thấp nhất.

d)

Mỗi ngành nghề sẽ được tiếp cận, khai thác tài nguyên theo một tỉ lệ % đã được các chuyên gia tính toán để đảm bảo cân bằng.

8.

Nền kinh tế được coi là bền vững cần đạt được những yêu cầu?

a)

Nước phát triển có thu nhập cao vẫn phải giữ nhịp độ tăng trưởng của mình và nước có thu nhập thấp càng phải tăng trưởng mức độ cao.

b)

Tăng trưởng kinh tế phải là tăng trưởng có hiệu quả cao nhưng không phải bằng cách đánh đổi với sự ổn định xã hội và môi trường.

c)

GDP đầu người và nhịp độ tăng trưởng đạt 5%/năm, nông nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng trong cơ cấu GDP, ổn định xã hội và môi trường sinh thái

d)

GDP đầu người và nhịp độ tăng trưởng cao, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP, ổn định xã hội và môi trường sinh thái.

9.

Phát triển bền vững về xã hội được đánh giá bằng các tiêu chí nào?

a)

Chỉ số HDI, hệ số bình đẳng thu nhập, các chỉ tiêu về giáo dục, y tế, phúc lợi xã hội, hưởng thụ văn hóa ...

b)

Mức độ chênh lệch giàu nghèo không quá cao và có xu hướng giảm dần, chênh lệch đời sống giữa các vùng miền lớn.

c)

GDP đầu người và nhịp độ tăng trưởng đạt 5%/năm, nông nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP, ổn định xã hội và môi trường sinh thái.

d)

Ổn định dân số cân bằng tỉ số giữa nam và nữ, phát triển khu vực nông thôn để giảm sức ép di dân vào thành thị

10.

Phát triển bền vững tại Việt Nam thời kỳ đổi mới phần lớn là nhờ vào?

a)

Tự do sản xuất thương mại, không đánh thuế đối với hàng hóa nhập khẩu, mở cửa du lịch và văn hóa.

b)

Tự do hóa nền thương mại, đầu tư trực tiếp của nước ngoài trong quá trình hiện đại hóa, hội nhập khu vực và toàn cầu.

c)

Sử dụng có hiệu quả tài nguyên đặc biệt là tài nguyên không tái tạo, phát triển không vượt quá ngưỡng chịu tải của hệ sinh thái.

d)

Giảm thiểu xả thải, khắc phục ô nhiễm (nước, khí, đất, lương thực thực phẩm), cải thiện và khôi phục môi trường những khu vực ô nhiễm...

11.

Năm 2020 xét về độ an toàn của môi trường trên tổng số 117 nước đang phát triển Việt Nam đứng thứ bao nhiêu?

a)

40

b)

32

c)

38

d)

36

12.

Năm 2020 xét về độ an toàn của môi trường trên tổng số 117 nước đang phát triển Việt Nam đứng thứ bao nhiêu?

a)

40

b)

32

c)

38

d)

36

13.

Xét về độ phát thải Carbon trên thế giới năm 2021 nền kinh tế Việt Nam xếp thứ bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

14.

Định nghĩa về ô nhiễm không khí do cộng đồng Châu Âu đưa ra vào năm 1967 là?

a)

Không khí gọi là ô nhiễm khi thành phần của nó bị thay đổi, hay khi có sự hiện diện của những chất lạ gây ra những tác hại mà khoa học chứng minh được, hay gây ra sự khó chịu đối với con người.

b)

Không khí gọi là ô nhiễm khi thành phần của nó bị thay đổi (nồng độ CO X, NO X, SO X, ...tăng) gây ra những tác hại mà khoa học chứng minh được, hay gây ra sự khó chịu đối với con người.

c)

Không khí gọi là ô nhiễm khi thành phần của nó có sự xuất hiện của các chất độc hại hay chất lạ gây ra các bệnh tật, hay sự khó chịu đối với sức khỏe con người và môi trường sinh thái.

d)

Không khí gọi là ô nhiễm khi nồng độ oxy trong không khí giảm so với các thành phần khác, gây ra những tác hại, hay gây ra sự khó chịu đối với con người và môi trường sinh thái.

15.

Thành phần các chất độc hại sinh ra từ động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng, diesel?

a)

CO2, CO, HC, S, bồ hóng – muội than.

b)

HC, NO2, N2O, S, Pb, bồ hóng – muội than.

c)

NOx, NO2, N2O, CO, HC, bồ hóng – muội than.

d)

NOx, CO, HC, S, Pb, bồ hóng – muội than.

16.

Một trong những thông số có tính tổng quát ảnh hưởng đến mức độ phát sinh ô nhiễm của động cơ là?

a)

Hệ số dư lượng không khí 

b)

Hệ số không khí β

c)

Hệ số lưu lượng nguồn thải K

d)

Hệ số vùng P

17.

NOX là tên gọi chung của oxit nitơ gồm?

a)

NO, NO2 và N2O hình thành do sự kết hợp giữa oxy và nitơ ở nhiệt độ thấp.

b)

NO, NO2 và N2O hình thành do sự kết hợp giữa oxy và nitơ ở nhiệt độ cao.

c)

NO2, N2O, N2O5 hình thành do sự kết hợp giữa oxy và nitơ ở nhiệt độ thấp.

d)

NO2, N2O, N2O5 hình thành do sự kết hợp giữa oxy và nitơ ở nhiệt độ âm.

18.

Trong những điều kiện cháy ở áp suất và nhiệt độ cao, hệ số dư lượng không khí lớn thì tỷ lệ thành phần các chất ô nhiễm sẽ thay đổi theo hướng?

a)

Giảm NOx

b)

Tăng COx

c)

Tăng NOx

d)

Giảm COx

19.

Monoxit Carbon có mặt trong khí xả động cơ đốt trong là do?

a)

Quá trình cháy hoàn toàn của hỗn hợp giàu hay sự phân giải sản vật cháy với nhiệt độ.

b)

Quá trình cháy không hoàn toàn của hỗn hợp giàu hay sự phân giải sản vật cháy với nhiệt độ.

c)

Không gian chết trong buồng cháy và sự phân giải sản vật cháy với nhiệt độ trong quá trình đốt.

d)

Hỗn hợp quá nghèo, tốc độ cháy thấp dẫn đến tình trạng bỏ lửa và sự phân tán sản vật cháy với nhiệt độ

20.

Đặc tính của monoxit carbon (CO)?

a)

Là chất khí màu trắng, không mùi rất độc.

b)

Là chất khí không màu, mùi hắc rất độc.

c)

Là chất khí không màu, không mùi rất độc.

d)

Là chất khí không màu, không mùi không độc.

21.

HC có mặt trong khí xả chủ yếu là do?

a)

Do thừa không khí.

b)

Hỗn hợp hòa khí nghèo.

c)

Hỗn hợp hòa khí giàu.

d)

Do nhiên liệu đầu vào thiếu.

22.

Để tăng tính chống kích nổ của nhiên liệu, người ta pha thêm thành phần nào vào nhiên liệu?

a)

PbCO3

b)

PbSO4

c)

Pb(C2H5)2

d)

Pb(C2H5)4

23.

Tác hại của CO đối với cơ thể con người?

a)

Ngăn cản sự dịch chuyển của hồng cầu trong máu, làm cho các bộ phận của cơ thể bị thiếu oxy.

b)

Cản trở sự dịch chuyển của các chất dinh dưỡng trong máu, làm cho các bộ phận bị suy yếu.

c)

Theo đường hô hấp đi vào phổi gây viêm và huỷ hoại các tế bào của cơ quan hô hấp.

d)

CO cũng là nguyên nhân gây ra các bệnh về gan như: ung thư gan, xơ gan,suy gan.

24.

Nồng độ CO trong không khí gây tử vong?

a)

> 40 ppm

b)

< 900 ppm

c)

> 1000 ppm

d)

< 1000 ppm

25.

Nạn nhân sẽ có triệu chứng như thế nào khi 20% hồng cầu bị khí CO khống chế?

a)

Não bộ con người bị ảnh hưởng mạnh.

b)

Mất ý thức dẫn đến tử vong.

c)

Huỷ hoại các tế bào của cơ quan hô hấp.

d)

Nhức đầu, chóng mặt và buồn nôn.

26.

Nạn nhân sẽ có triệu chứng như thế nào khi 50% hồng cầu bị khí CO khống chế?

a)

Não bộ con người bị ảnh hưởng mạnh.

b)

Mất ý thức dẫn đến tử vong.

c)

Huỷ hoại các tế bào của cơ quan hô hấp.

d)

Nhức đầu, chóng mặt và buồn nôn.

27.

Nồng độ HC lớn hơn 40 ppm sẽ gây ra bệnh?

a)

Ung thư mũi

b)

Ung thư phổi

c)

Ung thư da

d)

Ung thư máu

28.

Nồng độ HC lớn hơn 1 [g/cm3] ppm sẽ gây ra bệnh?

a)

Rối loạn hệ thần kinh

b)

Rối loạn hệ tiêu hóa

c)

Rối loạn hệ hô hấp

d)

Rối loạn hệ tim mạch

29.

Bồ hóng là chất ô nhiễm quan trọng, tồn tại dưới dạng những hạt rắn có đường kính trung bình là?

a)

3 m

b)

0.3 m

c)

3 ppm

d)

0.3 ppm

30.

Tính chất của SO2?

a)

Chất khí trơ lỏng

b)

Chất khí kị nước

c)

Chất khí háo nước

d)

Chất khí khó hòa tan

31.

Chất khí chính gây hiệu ứng nhà kính?

a)

CO

b)

NO

c)

CO2

d)

SO2

32.

Chất khí chính làm gia tăng sự hủy hoại lớp ozon ở thượng tầng khí quyển?

a)

N2O

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO

33.

Các chất khí nào dưới đây gây mưa axit?

a)

N2O, CO2

b)

CO2, NO2

c)

CO, HC

d)

SO2, NO2

34.

Các chất khí nào dưới đây gây mưa axit?

a)

N2O, CO2

b)

CO2, NO2

c)

CO, HC

d)

SO2, NO2

35.

Nồng độ NO trong quá trình hình thành khí thải do động cơ đốt trong phụ thuộc vào?

a)

Số nguyên tử Nito

b)

Nhiệt độ ca và chất xúc tác

c)

Nhiệt độ cao và nồng độ O2

d)

Thời gian xảy ra phản ứng

36.

Nhiệt độ để phản ứng giữa N2 và O2 tạo ra NO là bao nhiêu?

a)

≥ 1100°C

b)

< 1100°C

c)

< 1000°C

d)

≥ 1000°C

37.

Hàm lượng chì trong máu lớn hơn 0.8 ppm sẽ gây bệnh?

a)

Thiếu máu

b)

Ung thư máu

c)

Chết não

d)

Chậm phát triển

38.

Tác hại của tia cực tím đối với hệ sinh thái?

a)

Tăng nhiệt độ của bầu khí quyển.

b)

Gây ung thư da và gây đột biến sinh học.

c)

Làm thay đổi chế độ mưa gió và sa mạc hoá.

d)

Huỷ hoại lớp ozon ở thượng tầng khí quyển

39.

Nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hoá chất thực hiện theo quy định tại Khoản 48 Điều 12 Nghị định số 89/2006/NĐ-CP và theo quy định của GHS gồm?

a)

9 nội dung

b)

10 nội dung

c)

11 nội dung

d)

12 nội dung

40.

Không khí sạch thường gồm?

a)

80% khí nitơ, 20% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước,...

b)

20% khí nitơ, 80% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước,...

c)

78% khí nitơ, 21% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước,...

d)

21% khí nitơ, 78% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước,...

41.

Hóa chất xâm nhập vào cơ thể con người qua 3 con đường?

a)

Hô hấp, ăn uống, da và mắt.

b)

Hô hấp, ăn uống, mắt và máu.

c)

Hô hấp, ăn uống, da và máu.

d)

Ăn uống, da và mắt.

42.

Các biện pháp sử dụng an toàn hóa chất nguy hiểm gồm?

a)

Thay thế, che chắn và thiết lập khoản cách an toàn, thông gió, PPE.

b)

Nhận diện hóa chất, che chắn và thiết lập khoản cách an toàn, thông gió, PPE.

c)

Đánh giá hóa chất, thay thế, đánh giá rủi ro, lựa chọn giải pháp, PPE.

d)

Thay thế hóa chất nguy hiểm thành hóa chất ít nguy hiểm, sử dụng PPE.

43.

Các biện pháp quản lí hóa chất nguy hiểm?

a)

Nhận diện hóa chất, che chắn và thiết lập khoản cách an toàn, thông gió, PPE.

b)

Thay thế hóa chất nguy hiểm thành hóa chất ít nguy hiểm, sử dụng PPE.

c)

Nhận diện, thiết lập qui định về an toàn trong bảo quản hóa chất nguy hiểm.

d)

Đánh giá hóa chất, thay thế, đánh giá rủi ro, lựa chọn giải pháp, PPE.

44.

Yêu cầu đối với kho chứa hóa chất là?

a)

Cách xa nguồn nước mặn

b)

Diện tích rộng trên 100m2

c)

Phải có hoa sen thông gió

d)

Trần nhà kho cao trên 6m

45.

Điền vào chỗ trống : “Môi trường có chức năng cơ bản, bao gồm: là nơi cư trú cho con người và các loài sinh vật, là nơi cung cấp các nguồn tài nguyên, là nơi cung cấp các nguồn thông tin, và ....... ”?

a)

Là không gian sống cho sinh vật.

b)

Là nơi chứa đựng phế thải.

c)

Là nơi cung cấp nguồn nguyên liệu.

d)

Là nơi cung cấp nguồn nhiên liệu.

46.

Các nhà máy sản xuất, các khu nhà ở, các công viên... thuộc thành phần môi trường nào?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường bán tự nhiên

47.

Đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng ....... thuộc thành phần môi trường nào?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường bán tự nhiên

48.

Điền vào chỗ trống : “Trái đất có 4 quyển chính, bao gồm: Địa quyển, Thủy quyển, Khí quyển và ....... ”?

a)

Thạch quyển

b)

Địa quyển

c)

Sinh quyển

d)

Trung quyển

49.

Chọn phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa môi trường và tài nguyên?

a)

Môi trường mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế.

b)

Tài nguyên mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế.

c)

Môi trường không mang lại lợi ích cho con người và không sản sinh giá trị kinh tế.

d)

Tài nguyên không mang lại lợi ích cho con người và không sản sinh giá trị kinh tế

50.

Năng lượng mặt trời thuộc dạng tài nguyên nào?

a)

Tài nguyên vĩnh cữu.

b)

Tài nguyên có thể tái tạo.

c)

Tài nguyên không tái tạo.

d)

Tài nguyên hữu hạn.

51.

Nhiên liệu hóa thạch thuộc dạng tài nguyên nào?

a)

Tài nguyên vĩnh cữu.

b)

Tài nguyên có thể tái tạo.

c)

Tài nguyên không tái tạo.

d)

Tài nguyên hữu hạn.

52.

Trong quá trình hoạt động của động cơ lượng khí nào sinh ra chiếm tỷ lệ lớn nhất trong họ NOx?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

NO3

53.

Điền vào chỗ trống : “Ngoài các không gian chết ra, màng dầu bôi trơn bám vào thành xy lanh cũng làm phát sinh ra một lượng ....... đáng kể”.

a)

CO

b)

HC

c)

NOX

d)

SO2

54.

Chọn khái niệm chính xác nhất?

a)

Hệ sinh thái là tập hợp các quần xã sinh vật và môi trường mà nó đang sinh sống.

b)

Hệ sinh thái là một hệ thống các quần xã sinh vật cùng các điều kiện môi trường bao quanh nó.

c)

Hệ sinh thái là một tập hợp động vật, thực vật và vi sinh vật cùng tương tác với nhau và với các thành phần khác của môi trường.

d)

Hệ sinh thái bao gồm các quần xã sinh vật cùng chung sống trong một sinh cảnh chịu tác động lẫn nhau và tác động của môi trường.

55.

Ô nhiễm môi trường không khí là?

a)

Không khí bị ô nhiễm thường có chứa các khí CO2, CH4 và một số khí độc khác, ví dụ CO, NH3, SO2, HCl, một số vi khuẩn gây bệnh.

b)

Khi thành phần không khí gồm 78% khí nitơ, 21% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic

c)

Khi thành phần không khí ít oxi, ảnh hưởng đến quá trình hô hấp của con người và

động thực

d)

Hiện tượng không khí sạch thay đổi thành phần, có nguy cơ gây tác hại đến thực

vật, động vật, sức khỏe con người và môi trường xung quanh.

56.

Sức khỏe môi trường là?

a)

Tạo ra và duy trì một môi trường trong lành, bền vững để nâng cao sức khỏe cộng đồng.

b)

Gồm những khía cạnh về sức khỏe con người, được xác định bởi các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học, xã hội và các yếu tố tâm lý trong môi trường.

c)

Trạng thái sức khỏe của con người liên quan và chịu tác động của các yêu tố môi trường xung quanh.

d)

Những dịch vụ nhằm cải thiện các chính sách về sức khỏe môi trường qua các hoạt động giám sát, kiểm soát.

57.

Nước sạch nhất là?

a)

Nước khoáng

b)

Nước cất

c)

Nước ngầm

d)

Nước suối

58.

Nước bao phủ bề mặt Trái Đất với tỷ lệ diện tích là?

a)

51%

b)

61%

c)

71%

d)

81%

59.

Thành phần nước trên Trái Đất bao gồm?

a)

91% nước mặn, 2% nước dạng băng, 7% nước ngọt.

b)

93% nước mặn, 2% nước dạng băng, 5% nước ngọt.

c)

95% nước mặn, 2% nước dạng băng, 3% nước ngọt.

d)

97% nước mặn, 2% nước dạng băng, 1% nước ngọt.

60.

Lượng nước ngọt con người có thể sử dụng chiếm?

a)

5-7% lượng nước trên Trái Đất.

b)

3-5% lượng nước trên Trái Đất.

c)

1-3% lượng nước trên Trái Đất.

d)

< 1% lượng nước trên Trái Đất.

61.

Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước không bao gồm?

a)

Kim loại nặng

b)

Chất dinh dưỡng N, P

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Chất tẩy rửa

62.

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước không bao gồm?

a)

Kim loại nặng

b)

Chất dinh dưỡng N, P

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Chất tẩy rửa

63.

Điền vào chỗ trống : “....... ô nhiễm thường có chứa các chất thải hữu cơ, các vi sinh vật gây bệnh, các chất dinh dưỡng thực vật, các hóa chất hữu cơ tổng hợp, các hóa chất vô cơ, các chất phóng xạ, chất độc hóa học”.

a)

Nước

b)

Bê tông

c)

Đá

d)

Gạch

64.

Nguyên tắc “PPP” trong công tác quản lí môi trường là?

a)

Hướng tới sự phát triển bền vững

b)

Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

c)

Người gây ô nhiễm phải trả tiền.

d)

Kết hợp các mực tiêu quốc tế - quốc gia trong việc quản lí.

65.

Tầng ozon nằm ở độ cao 10 – 50 km thuộc tầng khí quyển nào?

a)

Đối lưu

b)

Bình lưu

c)

Trung lưu

d)

Thường tầng khí quyển.

66.

Cuộc cách mạng Xanh được bắt đầu ở?

a)

Ấn Độ

b)

Mêxicô

c)

Mỹ

d)

Philippin

67.

Chỉ số HDI được xây dựng không dựa theo chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Tỉ lệ % người biết chữ.

b)

Thu nhập bình quân đầu người.

c)

Tuổi thọ bình quân.

d)

Tốc độ gia tăng dân số.

68.

Mưa axit là hiện tượng nước mưa có độ pH?

a)

< 7

b)

< 6.5

c)

< 6

d)

< 5.6

69.

Việt Nam ban hành pháp lệnh bảo vệ rừng, thành lập lực lượng kiểm lâm nhân dân vào năm?

a)

1970

b)

1971

c)

1972

d)

1973

70.

Hiệp hội bảo vệ Môi Trường có tên viết tắt là?

a)

EPA

b)

ENV

c)

GEF

d)

NUEP

71.

Chỉ số dùng để đánh giá mức độ ô nhiễm sinh học nguồn nước?

a)

Colompia

b)

Composit

c)

Comlist

d)

Colifform

72.

Phú dưỡng là do sự gia tăng hàm lượng chất nào trong nước sau đây?

a)

N, Fe

b)

N, P

c)

N, K

d)

N, F

73.

Khí nhà kính có khả năng giữ nhiệt cao nhất?

a)

CO2

b)

NO

c)

CH4

d)

CO

74.

Kim loại có trong nước thải (sản xuất pin, acquy của xe ô tô), được thải ra thường là?

a)

Kẽm

b)

Crom

c)

Asen

d)

Chì

75.

nh có khả năng giữ nhiệt cao nhất?

a)

CO2

b)

NO

c)

CH4

d)

CO

76.

Kim loại có trong nước thải (sản xuất pin, acquy của xe ô tô), được thải ra thường là?

a)

Kẽm

b)

Crom

c)

Asen

d)

Chì

77.

Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là?

a)

Làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ.

b)

Tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái.

c)

Kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất.

d)

Làm cho Trái đất nóng lên, gây ra nhiều thiên tai.

78.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đất là môi trường sản xuất lương thực phẩm nuôi sống con người.

b)

Đất là nguồn tài nguyên không tái sinh.

c)

Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đường giao thông.

d)

Sử dụng đất hợp lí là không làm đất bị thoái hoá.

79.

Câu nào sau đây chưa đúng: “ Hiện tượng khan hiếm khoáng sản xảy ra là vì”?

a)

Trữ lượng khoáng sản giới hạn.

b)

Quá trình hình thánh khoảng sản lâu dài.

c)

Khai thác không hợp lý.

d)

Các nguồn thải làm ô nhiễm khoáng sản.

80.

Câu nào sau đây chưa đúng: “Các giải pháp bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản”?

a)

Chú trọng hoạt động khai thác khoáng sản.

b)

Đánh giá dự án khai thác khoáng sản.

c)

Chú trọng bảo tồn các khoáng sản quý.

d)

Thực hiện các công trình giảm thiểu ô nhiễm tại nguồn

81.

Người làm việc trực tiếp với hóa chất cần có?

a)

Chứng chỉ huấn luyện an toàn hóa chất.

b)

Bằng tốt nghiệp cao đẳng / Đại học.

c)

Giấy phép của đơn vị phụ trách kho hóa chất.

d)

Chứng nhận đào tạo phòng cháy chữa cháy.

82.

bảo quản chung các hóa chất có khả năng (2) ....... với nhau hoặc có yêu cầu về an toàn hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực.

a)

(1) Phân khu, (2) phản ứng.

b)

(1) Phản ứng, (2) phân loại.

c)

(1) Phân biệt, (2) phản ứng.

d)

(1) Phân biến, (2) phản ứng.

83.

Thứ tự các bước thực hiện biện pháp thay thế hóa chất?

a)

Đánh giá những rủi ro mới khi áp dụng các giải pháp thay thế, đánh giá hóa chất sử dụng, xác định các giải pháp thay thế, lựa chọn giải pháp - tiến hành thay thế, dự kiến những thay đổi trong tương lai.

b)

Đánh giá hóa chất sử dụng, xác định các giải pháp thay thế, đánh giá những rủi ro mới khi áp dụng các giải pháp thay thế, lựa chọn giải pháp - tiến hành thay thế, dự kiến những thay đổi trong tương lai.

c)

Đánh giá những rủi ro mới khi áp dụng các giải pháp thay thế, xác định các giải pháp thay thế, lựa chọn giải pháp - tiến hành thay thế, dự kiến những thay đổi trong tương lai.

d)

Xác định các giải pháp thay thế, đánh giá những rủi ro mới khi áp dụng các giải pháp thay thế, lựa chọn giải pháp - tiến hành thay thế, dự kiến những thay đổi trong tương lai.

84.

Trong công tác bảo vệ môi trường pháp luật có vai trò gì?

a)

Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường. Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tố chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường.

b)

Pháp luật quy định hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo đảm môi trường. Giải quyết các tranh chấp liên quan đến khai thác và bảo vệ môi trường.

c)

Phát luật quy định các chế tài hình sự, buộc các cá nhân, tố chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hòi pháp luật trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của môi trường.

d)

Phát luật quy định các chế dân sự buộc các tố chức phải thực hiện.

85.

Suy thoái môi trường là?

a)

Việc làm thay đổi chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu cho đời sống con người và thiên nhiên.

b)

Việc làm thay đổi chất lượng thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu cho đời sống con người và thiên nhiên.

c)

Sự thay đổi tính chất lý học, hóa học, vi sinh vật học của môi trường, vi phạm tiêu chuẩn môi trường đến mức có khả năng gây hại đến sức khỏe con người.

d)

Các tai biến, rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của thiên nhiên.

86.

Theo Luật Bảo vệ môi trường ban hành năm 2014, quy tắc bảo vệ môi trường nào dưới đây là không chính xác?

a)

Bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế, an ninh xã hội, ứng phó với biến đổi khí hậu cần đảm bảo hài hòa.

b)

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm, đồng thời là nghĩa vụ của mọi cá nhân, hộ gia đình, tổ chức, cơ quan đoàn thể.

c)

Bảo vệ môi trường không dựa trên cơ sở sử dụng tài nguyên một cách hợp lý.

d)

Bảo vệ môi trường quốc gia và bảo vệ môi trường khu vực gắn liền với nhau; không phương hại đến chủ quyền lãnh thổ và an ninh quốc gia.

87.

Điền vào chỗ trống: “.......: Thường được bố trí để thổi không khí sạch và mát vào những vị trí thao tác cố định của công nhân mà tại đó thường tỏa nhiều khí hơi có hại và nhiều nhiệt”.

a)

Hệ thống thông gió cục bộ

b)

Hệ thống thông gió chung

c)

Hệ thống thông gió toàn phần

d)

Hệ thống thông gió tự nhiên

88.

Điền vào chỗ trống: “ .......: là hệ thống thông gió có thể dùng máy bơm, quạt v.v. hoặc đơn giản chỉ là nhờ việc mở cửa sổ, cửa ra vào tạo sự luân chuyển tự nhiên của không khí”.

a)

Hệ thống thông gió cục bộ

b)

Hệ thống thông gió chung

c)

Hệ thống thông gió cưỡng bức

d)

Hệ thống thông gió tự nhiên

89.

Đối với môi trường làm việc có ít chất độc hại, hóa chất không có tính ăn mòn và số lượng nhỏ chúng ta nên ưu tiên sử dụng hệ thống thông gió nào?

a)

Hệ thống thông gió cục bộ

b)

Hệ thống thông gió chung

c)

Hệ thống thông gió cưỡng bức

d)

Hệ thống thông gió tự nhiên

90.

Đối với môi trường làm việc thường xuyên với hóa chất độc như: chì, amiang, dung môi hữu cơ, .......chúng ta nên ưu tiên sử dụng hệ thống thông gió nào?

a)

Hệ thống thông gió cục bộ

b)

Hệ thống thông gió chung

c)

Hệ thống thông gió cưỡng bức

d)

Hệ thống thông gió tự nhiên

91.

Loại mặt nạ nào làm sạch không khí trước khi vào cơ thể người bằng việc lọc hoặc hấp thu chất độc?

a)

Mặt nạ cấp không khí

b)

Mặt nạ lọc không khí

c)

Mặt nạ than hoạt tính

d)

Mặt nạ lọc độc

92.

Khi tiếp xúc với các loại hóa chất ăn mòn chúng ta nên sử dụng?

a)

Găng tay vải

b)

Găng tay da

c)

Găng tay cao su

d)

Găng tay kim loại

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng trong bảo quản hóa chất nguy hiểm?

a)

Hóa chất xếp không cao quá 2m, không sát trần nhà kho, cách tường ít nhất 0,5m, cách mặt đất từ 0,2 - 0,3m.

b)

Không được xếp trong cùng một kho các hóa chất có tính giống nhau hoặc có phương pháp chữa cháy hoàn toàn khác nhau.

c)

Những sản phẩm dễ ôxy hóa cần cất giữ trong điều kiện hoàn toàn khô, không tồn chứa nhiều chất ôxy hóa trong một kho.

d)

Những sản phẩm dễ cháy phải được sắp xếp riêng biệt ở vị trí chống lửa đặc thù của nhà kho.

94.

Câu 90 : Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Không được dùng xe nâng chạy bằng điện ở khu vực kho chứa hóa chất dễ cháy nổ.

b)

Cần có nơi thông thoáng và riêng biệt để cất giữ phương tiện bảo vệ và các quần áo cá nhân.

c)

Cấm hút thuốc hoặc sử dụng lửa trần trong phạm vi nhà kho, để tại nơi làm việc số lượng hóa chất vừa đủ trong ca làm việc.

d)

Những phương tiện sơ cứu phải luôn có sẵn để sử dụng khi bị nhiễm độc vào mắt, vào da hay bị thương nhẹ.

95.

Câu 91 :Nguyễn nhân chính dẫn đến ô nhiễm không khí tại Việt Nam hiện nay là do?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động quốc phòng.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Hoạt động xây dựng.

96.

Câu 92 : Theo WHO ô nhiễm môi trường không khí gây ra 7 triệu ca tử vong mỗi năm, trong đó ô nhiễm bụi mịn là nguyên nhân gây ra nhiều ca tử vong nhất với kích thước hạt bụi là?

a)

2.5 PM

b)

3 PM

c)

3.5 PM

d)

4 PM

97.

Câu 93 : Ảnh hưởng của hóa chất có thể là cấp tính hoặc mãn tính tùy thuộc vào yếu tố?

a)

Nồng độ và thời gian

b)

Nhiệt độ và thời gian

c)

Dung tích và thời gian

d)

Trạng thái (rắn, lỏng, khí) của hóa chất

98.

Câu 94 : Các hóa chất dạng khí gây ngạt thở, ngất và có thể dẫn đến tử vong khi tiếp xúc là?

a)

CO, Cl2, etanol, propanol

b)

CO2, CH4, etanol, propanol

c)

HC, bụi than, chì, propanol

d)

HC, lưu huỳnh, SO2

99.

Câu 95 : Điền vào chỗ trống: “Theo báo cáo của IQAir, trong năm 2021, nồng độ bụi mịn 2.5PM tại Việt Nam cao gấp 4,9 lần mức độ không khí đảm bảo của WHO, xếp hạng thứ ... toàn thế giới về ô nhiễm không khí”.

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

100.

Điền vào chỗ trống: “Trái đất nhận (1)___ từ mặt trời và bức xạ lại qua không gian một phần (2)___ mà nó nhận được, nhưng trong quá trình bức xạ lại không gian thì một phần (3)___ của bức xạ mặt trời bị lớp khí gây ra hiệu ứng nhà kính giữ lại bức xạ ngược về trái đất làm cho bầu khí quyển của trái đất ngày càng (4)___ hơn.

a)

Ánh sáng, nhiệt lượng, nhiệt lượng, nóng

b)

Năng lượng, năng lượng, năng lượng, lạnh

c)

Ánh sáng, năng lượng, năng lượng, nóng

d)

Năng lượng, nhiệt lượng, nhiệt lượng, nóng

101.

Chì khi xâm nhập vào máu với nồng độ 30 – 40% sẽ gây?

a)

Xáo trộn sự trao đổi ion não, làm trở ngại tổng hợp enzyme hình thành hồng cầu.

b)

Suy hô hấp, cản trở quá trình tổng hợp enzyme để hình thành hồng cầu.

c)

Xáo trộn quá trình trao đổi ion não, hồng cầu trong máu tăng đột ngột.

d)

Xáo trộn trao đổi chất và gây hình thành hồng cầu và tử vong.

102.

Điền vào chỗ trống: “Bồ hóng ngoài việc gây trở ngại cho cơ quan hô hấp, nó còn là nguyên nhân gây ra bệnh ung thư do ___ được hấp thụ trên bề mặt của chúng trong quá trình hình thành”.

a)

Pb

b)

SO2

c)

H2S

d)

HC

103.

Điền vào chỗ trống: “ ___ là khí thoát ra từ ống xả của ô tô, khi đốt cháy xăng, dầu diesel sinh ra CO2 và H2O nhưng trong thực tế ngoài 2 chất này còn có HC, NOx nguyên nhân là do xăng hoặc dầu diesel không cháy hết, trong lượng khí nạp còn có Nitơ nên sẽ tạo ra NOx, do nhiệt độ buồng đốt cao”.

a)

Khí nạp

b)

Nhiên liệu

c)

Khí xả

d)

Khí sạch

104.

Điền vào chỗ trống: “ ___ là khí thoát ra giữa xilanh và xéc măng, chủ yếu là khí chưa cháy”.

a)

Khí lọt

b)

Nhiên liệu

c)

Khí xả

d)

Khí thừa