wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 12

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

location

b)

reputation

c)

taste

d)

national

2.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

environment

b)

generosity

c)

talented

d)

judgement

3.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

innovation

b)

organization

c)

influential

d)

plastic

4.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

understand

b)

cultural

c)

use

d)

customary

5.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

variety

b)

diversify

c)

country

d)

festivity

6.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

popularity

b)

economic

c)

contaminate

d)

pollutant

7.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

machine

b)

sustainable

c)

climate

d)

impact

8.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

absorb

b)

disparity

c)

result

d)

business

9.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

contaminated

b)

container

c)

recycle

d)

conservation

10.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

a)

changing

b)

choose

c)

chicken

d)

chemical

11.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

retire

b)

apply

c)

follow

d)

employ

12.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

bonus

b)

reward

c)

business

d)

order

13.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

challenging

b)

demanding

c)

interesting

d)

relevant

14.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

donation

b)

customer

c)

vacancy

d)

factory

15.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

local

b)

review

c)

housing

d)

lifestyle

16.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

colonial

b)

repetitive

c)

reliable

d)

modernizing

17.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

ideal

b)

urban

c)

modern

d)

public

18.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

building

b)

police

c)

market

d)

transport

19.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

convenient

b)

electric

c)

urbanized

d)

polluted

20.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại về vị trí trọng âm trong mỗi câu hỏi sau.

a)

neighbourhood

b)

quality

c)

hospital

d)

advantage

21.

Thomas Edison's impressive (a)   in science include the invention of the phonograph and development of the light bulb.

22.

You're good at Maths, so you should (a)   in your father's footsteps.

23.

Not many young people can (a)   to buy a flat, let alone a house in a big city.

24.

Over the past ten years, my town has rapidly (a)   into a city as more areas have been urbanised.

25.

Many young people leave their home towns and (a)   better jobs in big cities.

26.

As too many people have moved to the city, (a)   has become a big concern.

27.

(a)   of the village are complaining about the increasing number of tourists in the area.

28.

7. _____ của ngôi làng đang phàn nàn về số lượng khách du lịch ngày càng tăng trong khu vực.

a)

Cư dân

b)

Tòa nhà

c)

Khách du lịch

d)

Siêu thị

29.

8. Nhà hát lớn Hà Nội được xây dựng vào đầu thế kỷ 20 khi Việt Nam đang dưới chế độ _____ của Pháp.

a)

nghiêm ngặt

b)

thuộc địa

c)

kiểm soát

d)

phụ thuộc

30.

9. Chính phủ đã chi 10 triệu đô la để _____ và cải thiện mạng lưới đường sắt trong khu vực.

a)

xây dựng

b)

tăng cường

c)

hiện đại hóa

d)

thay đổi

31.

10. Cư dân địa phương đã bày tỏ _____ về tình trạng ô nhiễm không khí ngày càng tăng ở các khu vực gần công trường xây dựng.

a)

sự quan tâm

b)

tác động

c)

nhiệm vụ

d)

mối quan tâm

32.

11. Công ty của cha tôi hiện đang _______ 50 công nhân tổng cộng.

a)

nhân viên

b)

nhà tuyển dụng

c)

thuê

d)

việc làm

33.

12. Cô Smith đã dành cả cuộc đời mình cho công việc xã hội vì cô biết rằng đó là một _______ nghề nghiệp.

a)

đáng giá

b)

khó khăn

c)

liên quan

d)

đòi hỏi

34.

13. Các thành viên trong nhóm đã được trao một _______ vì đã hoàn thành dự án đúng thời hạn.

a)

tiền lương

b)

thưởng

c)

tiền

d)

lương

35.

14. Nhiều công ty cung cấp các lợi ích cho nhân viên của họ, chẳng hạn như _______ giờ làm việc và tiền thưởng.

a)

linh hoạt

b)

thuận tiện

c)

cạnh tranh

d)

buồn tẻ

36.

15. Tôi thường làm _______ công việc để kiếm thêm tiền tiêu vặt trong kỳ nghỉ hè.

a)

tạm thời

b)

chính thức

c)

vĩnh viễn

d)

khẩn cấp

37.

16. Công ty sẽ cung cấp _______ đào tạo cho những người không có kinh nghiệm liên quan.

a)

trong công việc

b)

trong công việc

c)

ngoài công việc

d)

trong công việc

38.

17. Vẫn còn năm _______ giảng dạy tại trung tâm ngôn ngữ.

a)

nhà tuyển dụng

b)

vị trí

c)

người ứng tuyển

d)

nhân viên

39.

18. Nếu bạn quan tâm đến công việc, vui lòng viết _______ thư và gửi cho tôi.

a)

thư ứng tuyển

b)

đăng ký

c)

người ứng tuyển

d)

đánh giá

40.

19. Cha tôi là một công nhân nhà máy và ông luôn làm việc theo _______.

a)

kế hoạch

b)

ca

c)

hệ thống

d)

nhu cầu

41.

20. Chị gái tôi đã dành kỳ nghỉ hè của mình để _______ bàn tại nhà hàng địa phương.

a)

làm việc

b)

thuê

c)

chờ đợi

d)

phục vụ

42.

21. Đây là lần đầu tiên tôi _____ một hội chợ công nghệ thú vị như vậy.

a)

tham dự

b)

đã tham dự

c)

đang tham dự

d)

sẽ tham dự

43.

22. Thách thức lớn nhất mà bạn trong cuộc sống _____ cho đến nay là gì?

a)

đối mặt

b)

đã đối mặt

c)

đã đối mặt

d)

sẽ đối mặt

44.

23. _____ học sinh trung học muốn tìm việc làm bán thời gian để có được một số kinh nghiệm làm việc.

a)

Nhiều và ít

b)

Ít và ít

c)

Nhiều và nhiều

d)

Ít và ít

45.

24. Các _____ sản phẩm mà công ty sản xuất, số lượng _____ công nhân mà nó yêu cầu.

a)

ít hơn... nhiều hơn

b)

nhiều hơn... lớn hơn

c)

ít hơn... ít hơn

d)

nhiều hơn... nhiều hơn

46.

25. Mẹ tôi không bao giờ đi học đại học: _____, bà đã bắt đầu một doanh nghiệp rất thành công sau khi tốt nghiệp.

a)

trên thực tế

b)

kết quả là

c)

để

d)

mặc dù

47.

26. Anh trai tôi không thích môi trường làm việc và người quản lý của mình; _____, anh ấy quyết định rời bỏ công việc.

a)

hơn nữa

b)

kết quả là

48.

Em trai tôi không thích môi trường làm việc và người quản lý của mình; _____, anh ấy quyết định rời bỏ công việc.

a)

hơn nữa

b)

kết quả là

c)

mặc dù

d)

mặt khác

49.

Chúng tôi vừa chuyển đến thành phố, và cuộc sống ở đây thì _____ thuận tiện _____ thú vị.

a)

hoặc... hoặc

b)

không... cũng không

c)

thế nào... đến nỗi

d)

không chỉ... mà còn

50.

Chính phủ đã xây dựng nhiều tòa nhà cao tầng _____ nhiều cư dân thành phố có thể sống gần trung tâm thành phố hơn.

a)

để

b)

mặc dù

c)

nếu

d)

như vậy

51.

Làm bồi bàn là một công việc mệt mỏi, _____, nó không phải là một công việc được trả lương cao.

a)

hơn nữa

b)

mặc dù

c)

nếu

d)

mặt khác

52.

Ban quản lý đã đặt ra _____ mục tiêu thách thức _____ hầu hết nhân viên lo lắng về việc đạt được mục tiêu hiệu suất của họ.

a)

nhiều... nhiều

b)

thế nào... đến nỗi

c)

như vậy... đến nỗi

d)

không chỉ... mà còn

53.

Khi công ty của chú tôi phát triển qua các năm, ông ấy đã trở nên _____

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

giàu có hơn

d)

giàu có

54.

_____ dân số đô thị tăng lên, _____ tình trạng thiếu nhà ở trở nên nghiêm trọng hơn.

a)

lớn hơn... nhiều hơn

b)

lớn... ít hơn

c)

ít hơn... ít hơn

d)

lớn nhất... nhiều hơn

55.

_____ có nhiều làn đường xe đạp an toàn hơn, nhiều người sẽ sử dụng xe đạp thay vì ô tô.

a)

Để

b)

Mặc dù

c)

Nếu

d)

Trong khi

56.

Bạn tôi không thể tìm được một công việc phù hợp _____ anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc.

a)

hơn nữa

b)

bởi vì

c)

khi

d)

mặc dù

57.

Đây là công việc bán thời gian đáng giá nhất mà cô ấy _____ kể từ khi tốt nghiệp.

a)

sẽ làm

b)

đã làm

c)

sẽ làm

d)

đã làm

58.

Hãy đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ (cụm từ) gần nghĩa nhất với từ gạch chân trong mỗi câu hỏi sau.

a)

lau

b)

rửa

c)

cất đi

d)

vứt đi

59.

Sông Tô Lịch từng là một điểm du lịch đẹp, nhưng bây giờ nó bị _____ nặng nề bởi nước thải.

a)

phân hủy

b)

phá hủy

c)

lãng phí

d)

ô nhiễm

60.

Hệ thống xe buýt ở thành phố chúng tôi rất tốt và _____ . Tôi thường đi lại trong thành phố bằng xe buýt.

a)

có thể tin tưởng

b)

thay đổi

c)

có thể thấy

d)

hợp lý

61.

Công ty có một số _____ mà bạn phải tuân theo.

a)

bằng cấp

b)

truyền thống

c)

quy tắc

d)

ý tưởng

62.

Là đầu bếp chính của nhà hàng, anh trai tôi có trách nhiệm _____ công việc của nhân viên bếp.

a)

chào đón

b)

thăng tiến

c)

quản lý

d)

theo dõi

63.

Giới trẻ ngày nay không muốn những công việc 9 đến 5.

a)

công việc ban ngày

b)

công việc bán thời gian

c)

công việc văn phòng

d)

công việc mùa hè

64.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ (cụm từ) trái nghĩa nhất với từ gạch chân trong mỗi câu hỏi sau.

a)

bật

b)

tắt

c)

tăng

d)

giảm

65.

Mỗi năm, hàng triệu người từ nông thôn chuyển đến các khu vực _____ .

a)

nông thôn

b)

thiệt thòi

c)

hiện đại

d)

phát triển

66.

Các cặp đôi trẻ bị buộc phải tìm nhà ở _____ bên ngoài thành phố.

a)

rộng rãi

b)

chất lượng cao

c)

rẻ

d)

đắt

67.

Mary là một trong những nhân viên _____ nhất trong công ty.

a)

cần cù

b)

lười biếng

c)

thông minh

d)

khéo léo

68.

Các cặp đôi trẻ buộc phải tìm nhà ở giá cả phải chăng bên ngoài thành phố.

a)

rộng rãi

b)

chất lượng cao

c)

rẻ

d)

đắt

69.

Mary là một trong những nhân viên chăm chỉ nhất trong văn phòng và thường làm thêm giờ.

a)

thư giãn

b)

kiên nhẫn

c)

xấu tính

d)

lười biếng

70.

Làm việc trong văn phòng có thể nhàm chán và lặp đi lặp lại.

a)

đa dạng

b)

không thú vị

c)

thông thường

d)

dễ đoán

71.

Làm việc cho một công ty đa quốc gia sẽ rất thách thức đối với một sinh viên mới tốt nghiệp như Mary, nhưng cô ấy sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành nhiệm vụ của mình.

a)

dễ dàng

b)

khó khăn

c)

nhàm chán

d)

thú vị

72.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 5.

a)

tập tục

b)

truyền thống

c)

cấu trúc

d)

hình thức

73.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 8.

a)

có sẵn

b)

tiện lợi

c)

có thể

d)

áp dụng

74.

Singapore đã hoàn toàn (1) ______ khi 100% dân số của nó được xác định là đô thị. Sự đô thị hóa đã mang lại cả (2) ______ và bất lợi cho thành phố nhỏ này.

a)

đô thị hóa

b)

lợi ích

c)

thay đổi

d)

hòa bình

75.

Singapore đã (3) ______ rất nhiều công nhân có tay nghề từ nhiều quốc gia khác nhau để đảm bảo nền kinh tế tiếp tục phát triển.

a)

thay đổi

b)

bắt

c)

thu hút

d)

từ chối

76.

Sự đô thị hóa đã gây ra một số (5) ______ vấn đề như phá rừng, quá tải dân số và quản lý chất thải.

a)

nghiêm trọng

b)

dễ dàng

c)

khó khăn

d)

nguy hiểm

77.

Khi xin việc, quy trình bao gồm nhiều giai đoạn. Đầu tiên, các cá nhân cần (1) __________ sơ yếu lý lịch và thư xin việc của họ.

a)

nộp

b)

cân bằng

c)

gây rối

d)

giám sát

78.

Các nhà tuyển dụng sau đó xem xét các đơn xin việc để xác định các ứng viên có (2) __________ trình độ và kinh nghiệm.

a)

liên quan

b)

tổ chức

c)

kiên nhẫn

d)

thách thức

79.

Từ tackle trong đoạn 1 gần nghĩa nhất với ____.

a)

giải quyết

b)

bịa đặt

c)

thử

d)

từ chối

80.

Từ those trong đoạn 2 ám chỉ đến ____.

a)

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen suyễn

b)

carbon dioxide và nitrogen oxides

c)

các khí độc hại

d)

các bệnh hô hấp

81.

Theo đoạn văn, ở một số thành phố ở châu Phi ___

a)

người dân được phép đổ rác vào sông và trên đường phố

b)

người dân không được cung cấp đủ nước do rò rỉ ống

c)

người dân đã tìm ra một số giải pháp cho các vấn đề

d)

người dân thích sử dụng nước đun sôi và nước đóng chai

82.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng theo đoạn văn?

a)

Các vấn đề của thành phố nên được dạy và là chủ đề để học sinh thảo luận ở trường.

b)

Trẻ em phải xin phép cha mẹ trước khi tham gia các nỗ lực cộng đồng.

c)

Người tham gia có thể tham gia vào nhiều loại dự án và chiến dịch khác nhau.

d)

Mọi người có thể đóng góp vào việc giải quyết các vấn đề bằng cách viết thư cho các tổ chức địa phương đang làm việc về những vấn đề này.

83.

Câu nào sau đây sẽ là tiêu đề tốt nhất cho đoạn văn?

a)

Suy thoái môi trường: Ô nhiễm không khí và nước

b)

Ô nhiễm môi trường: Vấn đề và hành động

c)

Tăng trưởng đô thị: Nguyên nhân và tác động

d)

Tăng trưởng đô thị: Tác động và giải pháp

84.

Làm thế nào để tìm một công việc mùa hè? Một hướng dẫn cho học sinh trung học

4 lines
85.

Nội dung của đoạn văn này là gì?

a)

Sự khác biệt giữa các công việc mùa hè.

b)

Khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm.

c)

Lợi ích của việc làm mùa hè.

d)

Mẹo tìm việc làm mùa hè.

86.

Cụm từ 'lined up' trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với

a)

dài

b)

sẵn sàng

c)

bận rộn

d)

tham gia

87.

Từ 'one' trong đoạn 3 ám chỉ đến ______

a)

trợ lý cửa hàng

b)

thư xin việc

c)

gia sư

d)

đứa trẻ

88.

Từ 'outfit' trong đoạn 4 gần nghĩa nhất với

a)

đồng phục

b)

thể hình

c)

quần áo

d)

phụ kiện

89.

Theo đoạn văn, thông tin về các công việc mùa hè.

a)

nên được thu thập trước khi kỳ nghỉ bắt đầu

b)

có thể dễ dàng tìm thấy trên Internet

c)

nên được giữ bí mật trong quá trình ứng tuyển

d)

có thể được chia sẻ rộng rãi giữa các ứng viên

90.

Theo đoạn 3,

a)

các thư xin việc gửi đến các nhà tuyển dụng khác nhau nên giống nhau

b)

các ứng viên nên điều chỉnh thông tin để phù hợp hơn với công việc họ ứng tuyển

c)

các chi tiết về kỹ năng và kinh nghiệm nên được trình bày trong CV thay vì trong thư xin việc

d)

thư xin việc cho gia sư có thể được diễn đạt lại từ thư xin việc cho trợ lý cửa hàng

91.

Sinh viên nên chuẩn bị cho một cuộc phỏng vấn việc làm như thế nào?

a)

Họ nên nghĩ về những câu hỏi có thể được hỏi trong cuộc phỏng vấn.

b)

Họ nên mặc quần áo bình thường khi đến phỏng vấn.

c)

Họ nên thể hiện kỹ năng và kinh nghiệm của mình càng nhiều càng tốt.

d)

Họ nên tránh những câu hỏi liên quan đến lương và tiền lương.

92.

Điều gì có thể được suy ra từ đoạn văn?

a)

Nếu sinh viên muốn có một công việc mùa hè, họ sẽ cần tìm thông tin và chuẩn bị trước.

b)

Hầu hết các công việc mùa hè yêu cầu bằng cấp và kinh nghiệm.

c)

Có một CV ấn tượng quan trọng hơn việc viết một thư xin việc tốt.

d)

Các ứng viên có thể mặc những bộ quần áo thoải mái nhất cho một cuộc phỏng vấn việc làm.

93.

Đoạn 1 nói về điều gì?

a)

Du lịch đến An Binh.

b)

Sống trên các trang trại.

c)

An Binh như một khu vực nông thôn.

d)

Một thị trấn hiện tại.

94.

Đoạn 2 nói về điều gì?

a)

Cách mọi thứ đã thay đổi trong làng.

b)

Hình ảnh hiện tại của làng.

c)

Việc xây dựng cầu và đường cao tốc.

d)

Cách cải thiện cơ sở hạ tầng.

95.

Khi nào mọi thứ bắt đầu thay đổi ở làng An Binh?

a)

200 năm trước.

b)

Vào cuối thế kỷ 20.

c)

Hiện tại.

d)

Khoảng bốn thập kỷ trước.

96.

Từ 'migrated' trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với

a)

di chuyển từ nơi này sang nơi khác

b)

bắt đầu một doanh nghiệp mới

c)

Cải thiện hình ảnh

d)

đăng ký sống ở một nơi mới

97.

Từ 'zone' trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với

a)

chiều cao

b)

không gian

c)

thời gian

d)

khu vực

98.

Từ 'it' trong đoạn 3 chỉ đến

a)

ngôi làng cũ

b)

khu công nghiệp

c)

thị trấn đô thị

d)

tòa nhà cao tầng

99.

Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập như một mối quan tâm ở An Binh?

a)

Tội phạm

b)

Thất nghiệp

c)

Bị đông đúc

d)

Ô nhiễm

100.

Thái độ của tác giả đối với các vấn đề được đề cập trong đoạn cuối là gì?

a)

Phê phán

b)

Trung lập.

c)

Tự tin.

d)

Lạc quan.