wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về trật tự thế giới

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong trật tự hai cực Ianta, quốc gia nào sau đây đứng đầu phe tư bản chủ nghĩa?

a)

Pháp.

b)

Mĩ.

c)

Liên Xô.

d)

Anh.

2.

Khu vực nào sau đây của châu Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của Mĩ và các nước phương Tây theo quyết định của hội nghị Ianta(1945)

a)

Đông Đức, Đông Berlin.

b)

Đông Âu.

c)

Tây Âu.

d)

Nhật Bản.

3.

Năm 1988 lực lương nào sau đây của Liên hợp quốc đã được trao tặng Giải thưởng Nô-ben Hòa bình?

a)

Lực lượng giải trừ quân bị.

b)

Lực lượng y tế Liên hợp quốc.

c)

Lực lượng cứu trợ thiên tai.

d)

Lực lượng gìn giữ hòa bình.

4.

Trong trật tự thế giới đa cực, để vươn lên khẳng định ảnh hưởng của mình, các nước đã tiến hành hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng cường mở rộng quan hệ đối ngoại.

b)

Tích cực gia nhập các tổ chức quốc tế, khu vực.

c)

Tăng cường chạy đua vũ trang.

d)

Tăng cường sức mạnh tổng hợp.

5.

Khu vực nào sau đây của châu Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô theo quyết định của hội nghị Ianta(1945)?

a)

Đông Đức, Đông Berlin.

b)

Tây Đức, Tây Berlin.

c)

Nhật Bản và Nam Triều Tiên.

d)

Tây Âu, Nhật Bản.

6.

Mục tiêu và nguyên tắc của Liên hợp quốc được quy định cụ thể trong văn bản nào sau đây?

a)

Đại hội đồng.

b)

Hội đồng bảo an

c)

Tòa án quốc tế.

d)

Hiến chương Liên hợp quốc.

7.

Sau khi trật tự hai cực Ianta sụp đổ (1991), Mĩ ra sức thiết lập trật tự nào sau đây?

a)

Trật tự Mĩ-Xô.

b)

Trật tự đơn cực.

c)

Trật tự Vecxai-Oasinhtơn.

d)

Trật tự đa cực.

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới từ sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Mĩ xác lập và duy trì trật tự đơn cực.

b)

Xu thế lấy phát triển quân sự làm trung tâm.

c)

Xu thế toàn cầu hóa.

d)

Xu thế hai cực phát triển mạnh mẽ.

9.

Hội nghị quốc tế nào sau đây đã đưa ra thỏa thuận về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa các nước lớn sau chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Tê-hê-ran(1943)

b)

Paris(1973)

c)

Ian-ta(1945)

d)

Giơ-ne-vơ(1954)

10.

Nguyên tắc của Liên hợp quốc được thể hiện tại điều số mấy trong Hiến chương Liên hợp quốc?

a)

Điều 1

b)

Điều 3

c)

Điều 2

d)

Điều 4

11.

Tại hội nghị nào sau đây, nguyên thủ ba nước Liên Xô, Mĩ, Anh thống nhất thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc?

a)

Pốt-xđam

b)

Giơ-ne-vơ

c)

Ian-ta

d)

Tê-hê-ran

12.

Quá trình hình thành Liên Hợp Quốc gắn liền với vai trò quan trọng của các chính phủ nào sau đây?

a)

Liên Xô, Mĩ, Anh

b)

Nhật Bản, Italia, Pháp

c)

Mĩ, Liên Xô, Ý

d)

Đức, Liên Xô, Trung Quốc

13.

Trong trật tự thế giới đa cực, quốc gia nào sau đây vẫn là cường quốc có ảnh hưởng lớn nhất đến quan hệ quốc tế?

a)

Liên Xô

b)

Trung Quốc

c)

Mỹ

d)

Nhật

14.

Trật tự thế giới đa cực được hình thành vào thời điểm nào dưới đây?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

b)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện

c)

Mĩ phát động chiến tranh lạnh

d)

Chiến tranh lạnh chấm dứt

15.

Mục tiêu của Liên hợp quốc được thể hiện tại điều số mấy trong Hiến chương Liên hợp quốc?

a)

Điều 1

b)

Điều 3

c)

Điều 2

d)

Điều 4

16.

Sau chiến tranh thế giới thứ II, để chống lại Liên Xô, Mĩ phát động cuộc chiến tranh nào sau đây?

a)

Chiến tranh Triều Tiên

b)

Chiến tranh lạnh

c)

Chiến tranh hóa học

d)

Chiến tranh hạt nhân

17.

Quốc gia nào sau đây là một trong những quốc gia sáng lập tổ chức ASEAN(1967)?

a)

Brunei

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Campuchia

18.

đây là một trong những quốc gia sáng lập tổ chức ASEAN(1967)?

a)

Brunei.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Campuchia.

19.

Văn bản nào sau đây là cơ sở pháp lý để các nước Đông Nam Á xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Hiệp ước Ba - li 1976.

b)

Hiến chương ASEAN.

c)

Hiến chương Liên hợp quốc.

d)

Tuyên bố Băng Cốc.

20.

Vấn đề nào sau đấy khiến mối quan hệ giữa ASEAN và Việt Nam giai đoạn 1979 - 1991 trở nên căng thẳng?

a)

Xung đột ở Biển Đông.

b)

Khủng hoảng năng lượng.

c)

Vấn đề Campuchia.

d)

Tranh chấp biên giới.

21.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN xuất hiện từ thời điểm nào sau đây?

a)

ASEAN mới thành lập (1967).

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc.

c)

Khủng hoảng tài chính (1997).

d)

Khủng hoảng năng lượng (1973).

22.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải.

b)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới.

c)

Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.

d)

Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng.

23.

Lĩnh vực nào sau đây là một trong những nội dung hợp tác của Cộng đồng ASEAN?

a)

Quân sự.

b)

Đối ngoại.

c)

Kinh tế.

d)

Dân chủ.

24.

Cộng đồng nào sau đây không phải là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

b)

Cộng đồng Kinh tế.

c)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

d)

Công đồng An ninh - Quốc phòng.

25.

Quốc gia nào sau đây là thành viên thứ 10 của tổ chức ASEAN?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Mianma.

d)

Campuchia.

26.

Nam Á khi xây dựng Cộng đồng Văn hóa - xã hội ASEAN?

a)

Xây dựng tình đoàn kết, hữu nghị giữa các nước ASEAN.

b)

Đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết lớn nhất thế giới.

c)

Thu hẹp khoảng cách giữa các nước ASEAN về dân trí.

d)

Xây dựng một ASEAN giàu có, không có vũ khí hạt nhân.

27.

Nội dung nào sau đây là môt trong những mục đích thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

Thúc đẩy sự hợp tác toàn diện.

b)

Đưa Đông Nam Á trở thành khu vực số 1 thế giới.

c)

Thúc đẩy hòa bình - ổn định của khu vực.

d)

Xây dựng khối tư bản chủ nghĩa.

28.

Xu thế nào sau đây xuất hiện từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945)?

a)

Liên kết khu vực.

b)

Chống khủng bố.

c)

Thực dân hóa.

d)

Toàn cầu hóa.

29.

Quân dân Việt Nam đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ sau thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Biên Giới (1950).

b)

Hòa Bình (1951)

c)

Việt Bắc (1947).

d)

Tầm Vu (1948).

30.

Lực lượng vũ trang nào sau đây giữ vai trò chủ yếu trong cuộc chiến đấu ở Hà Nội cuối năm 1946 - đầu năm 1947?

a)

Vệ quốc đoàn.

b)

Việt Nam giải phóng quân.

c)

Trung đoàn Thủ đô.

d)

Cứu quốc quân.

31.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu việc thực dân Pháp chính thức mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai?

a)

Pháp gửi tối hậu thư đòi quyền giữ gìn trật tự ở Hà Nội.

b)

Quân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban Nhân dân Nam Bộ.

c)

Pháp gây hấn ở Sài Gòn-Chợ Lớn khi nhân dân mít tinh.

d)

Quân Pháo chiếm đóng những nơi quan trọng ở Sài Gòn.

32.

Đâu không phải là ý nghĩa của cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16?

a)

Làm tiêu hao một bộ phận sinh lực địch, giam chân địch trong thành phố.

b)

Tạo điều kiện cho cả nước đi vào cuộc kháng chiến lâu dài.

c)

Chặn đứng kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp.

d)

Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

33.

Ngày 18 - 12 - 1946, Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta yêu cầu

a)

Pháp được quyền quản lí trị an từ phía Bắc vĩ tuyến 16.

b)

Việt Nam phải giải tán Quân đội Quốc gia Việt Nam.

c)

Việt Nam phải giải tán chính phủ, để cho Pháp làm nhiệm vụ trị an ở Hà Nội.

d)

Giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, để cho quân Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội.

34.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam bùng nổ (1945) trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

a)

Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa phát triển.

b)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân có sự phát triển vượt bậc

c)

Chế độ xã hội mới, tiến bộ ở Việt Nam đang được củng cố.

d)

Nhân dân Việt Nam đã trở thành người làm chủ đất nước.

35.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông (1947)?

a)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh; buộc địch phải bị động chuyển sang đánh lâu dài.

b)

Bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc và cơ quan đầu não.

c)

Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự lớn của kẻ thù.

d)

Chứng tỏ sự trưởng thành của quân đội.

36.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ( 1945 - 1954)?

a)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á, châu Phi và Mỹ Latinh.

b)

Đánh dấu mốc hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

c)

Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng XHCN.

d)

Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp ở nước ta.

37.

Cuộc chiến đấu nào của quân nhân Việt Nam đã tạo điều kiện để cả nước đi vào cuộc kháng chiến chống Pháp lâu dài?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông.

b)

Chiến dịch Biên giới thu - đông.

c)

Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.

d)

Chiến dịch trung du và đồng bằng Bắc Bộ.

38.

Tháng 2-1951, tại Vinh Quang (Chiêm Hóa-Tuyên Quang) đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân Việt-Minh-Lào.

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

Đại hội Chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc lần I.

d)

Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt.

39.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của nhân dân.

b)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

c)

Những thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.

d)

Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và bạn bè quốc tế.

40.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?

a)

Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo.

b)

Xây dựng được hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân, mặt trận dân tộc thống nhất được củng cố, lực lượng vũ trang ba thứ quân vững mạnh, hậu phương được củng cố.

c)

Toàn dân, toàn quân đoàn kết, dũng cảm trong chiến đấu, cần cù trong lao động sản xuất.

d)

Tình đoàn kết chiến đấu giữa nhân dân ba nước Đông Dương, sự đồng tình ủng hộ của Trung Quốc, Liên Xô, của các nước dân chủ nhân dân, nhân dân Pháp và loài người tiến bộ,…

41.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947?

a)

Làm thay đổi tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng.

b)

Phá vỡ thế bị bao vây cô lập của cách mạng Việt Nam.

c)

Làm cho quân Pháp phải lệ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.

d)

Pháp buộc phải chuyển từ 'đánh nhanh thắng nhanh' sang 'đánh lâu dài' với ta.

42.

Đâu không phải là mục tiêu của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 do Đảng và Chính phủ Việt Nam đề ra?

a)

Làm phá sản âm mưu 'dùng người Việt đánh người Việt' của thực dân Pháp.

b)

Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên.

c)

Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

d)

Khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.

43.

Ngày 2-9-1945, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử trọng đại nào sau đây?

a)

Cách mạng tháng Tám thành công trên cả nước.

b)

Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập, tuyên bố sự ra đời của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.

c)

Thực dân Pháp chính thức nổ súng quay trở lại xâm lược Việt Nam.

d)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

44.

Ngày 23-8-1945 ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

b)

Hồng quân Liên Xô tấn công quân đội Nhật Bản.

c)

Khởi nghĩa nổ ra và giành thắng lợi ở Huế.

d)

Quyết định chính sách đối nội, đối ngoại sau khi giành được chính quyền.

45.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950?

a)

Là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của quân ta giành thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

b)

Giành được thế chủ động trên chiến trường chính, mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.

46.

Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ cơ bản nhân dân miền Bắc Việt Nam tiến hành kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965)?

a)

Tăng cường thành phần kinh tế quốc dân.

b)

Ra sức phát triển công nghiệp, nông nghiệp.

c)

Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

d)

Cải thiện đời sống vật chất, văn hóa của nhân dân.

47.

Ý nào dưới đây không phải nét chính về mặt trận quân sự của miền Nam giai đoạn 1961-1965?

a)

Quân đội Sài Gòn thiệt hại nặng, có nguy cơ tan rã, làm phá sản hoàn toàn chiến lược Chiến tranh đặc biệt.

b)

Đập tan hai cuộc phản công trong chiến lược mùa khô.

c)

Mở ra khả năng đánh bại chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ.

d)

Phong trào "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công" dấy lên khắp miền Nam.

48.

Đâu không phải là ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) đối với Việt Nam?

a)

Góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân mới, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

b)

Mở ra kỉ nguyên cả nước hòa bình, độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Kết thúc 21 năm chiến đấu chống đế quốc Mỹ xâm lược, 30 năm chiến tranh cách mạng.

d)

Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước Việt Nam.

49.

Nội dung nào sau đây là nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước?

a)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

b)

Kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.

c)

Kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng tiến công và nổi dậy

d)

Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

50.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây từ cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?

a)

Kết hợp mặt trận chính diện và sau lưng địch.

b)

Kết hợp đấu tranh chính trị với bình vận, địch vận.

c)

Kết hợp vừa đánh vừa đàm, vừa đàm vừa đánh.

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

51.

Tháng 1-1959, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định sử dụng bạo lực cách mạng để đánh đổ chính quyền nào sau đây?

a)

Nhật.

b)

Đức.

c)

Pháp.

d)

Mỹ - Diệm.

52.

Những chiến thắng nào sau đây từng bước làm phá sản chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?

a)

Núi Thành, Ba Gia, Đồng Xoài.

b)

Ba Gia, Đồng Xoài, Vạn Tường.

c)

An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.

d)

An Lão, Ba Gia, Phước Long.

53.

"Mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỉ XX". Đó là thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam?

a)

Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.

b)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

c)

Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975).

54.

Trong cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam (1945-1975), nội dung nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 với trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972?

a)

Đều tiêu diệt được một bộ phận sinh lực Mĩ.

b)

Đều dẫn tới kí kết một hiệp định hòa bình.

c)

Đều làm phá sản các kế hoạch, chiến lược chiến tranh của kẻ thù.

d)

Đều có chung kẻ thù chính là đế quốc Mĩ.

55.

Tại sao có thể khẳng định, so với chiến lược "Chiến tranh cục bộ" (1965-1968), "Việt Nam hóa chiến tranh" (1969-1973) là một bước lùi của Mỹ trong chiến tranh Việt Nam?

a)

Quy mô chiến tranh được mở rộng ra đoàn Đông Dương.

b)

Không leo thang lên chiến tranh tổng lực mà quay trở lại với hình thức tăng cường của "chiến tranh đặc biệt".

c)

Quân đội Sài Gòn tiếp tục được sử dụng là lực lượng nòng cốt.

d)

Âm mưu "dùng người Việt đánh người Việt" tiếp tục được khai thác triệt để.

56.

Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) của nhân dân Việt Nam đều

a)

tiếp tục bảo vệ thành quả cách mạng bằng con đường bạo lực.

b)

được phát động trong bối cảnh của cuộc Chiến tranh lạnh.

c)

phát triển từ khởi nghĩa từng phần lên chiến tranh phải phóng.

d)

làm thất bại mục tiêu hàng đầu trong chiến lược toàn cầu của Mỹ.

57.

Chiến tranh cục bộ đã đưa quân dân miền Nam giành thắng lợi trên các mặt trận nào sau đây?

a)

Chính trị, quân sự, ngoại giao.

b)

Chính trị, kinh tế, ngoại giao.

c)

Chính trị, quân sự, binh vận.

d)

Chính trị, binh vận, ngoại giao.

58.

Ròng nhất quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)?

a)

Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, lao động cần cù, chiến đấu dũng cảm.

b)

Có sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Có sự phối hợp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau của ba dân tộc Đông Dương.

d)

Nhờ có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

59.

So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi lớn theo hướng có lợi cho cách mạng Việt Nam từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh (1969).

b)

Chiến dịch Phước Bình - Bù Đốp (1969).

c)

Hiệp định Pa-ri được kí kết (1973).

d)

Đàm phán bốn bên tại Hội nghị Pa-ri (1969).

60.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của phong trào Đồng khởi (1959-1960)?

a)

Nổ ra ở vùng nông thôn miền Nam.

b)

Nổ ra ngay sau khi nghị quyết 15 ra đời, chứng tỏ đường lối của Đảng là đúng.

c)

Phát triển mạnh ngay trong các đô thị miền Nam.

d)

Từ chỗ lẻ tẻ phát triển thành một cao trào cách mạng.

61.

"Ấp chiến lược" được coi là "xương sống" của chiến lược chiến tranh nào sau đây do Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam?

a)

Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Đông Dương hóa chiến tranh.

c)

Chiến tranh cục bộ.

d)

Chiến tranh đặc biệt.

62.

Nội dung nào sau đây là một trong những khó khăn về bối cảnh lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam từ sau tháng 4-1975?

a)

Đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thông nhất.

b)

Xu thế liên kết hợp tác giữa các quốc gia và khu vực.

c)

Tình trạng bất ổn và xung đột xảy ra ở nhiều nơi.

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ.

63.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh thế giới thuận lợi để tiến hành các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4-1975?

a)

Đất nước đã đặt quan hệ ngoại giao với tất cả các nước.

b)

Đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thống nhất.

c)

Đã hoàn thành triệt để khẩu hiệu "người cày có ruộng".

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ.

64.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh trong nước thuận lợi để tiến hành các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam từ sau tháng 4-1975?

a)

Đất nước đã hoàn thành công nghiệp hóa hiện đại hóa.

b)

Đất nước đã đặt quan hệ ngoại giao với tất cả các nước.

c)

Đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thống nhất.

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ.

65.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam trong giai đoạn 1977 - 1978?

a)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

b)

Chỉ đấu tranh ngoại giao để đánh lui quân Pôn Pốt.

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh kinh tế.

d)

Chỉ đấu tranh quân sự để đánh lui quân Pôn Pốt.

66.

Sau khi lên nắm chính quyền, tập đoàn Pôn Pột đại diện cho phái "Khơ-me Đỏ" ở Campuchia đã có hoạt động nào sau đây đối với Việt Nam?

a)

Giúp Việt Nam đánh bại quân Trung Quốc.

b)

Tiến hành khiêu khích và lấn chiếm lãnh thổ.

c)

Giúp Việt Nam hàn gắn vết thương chiến tranh.

d)

Chỉ đấu tranh ngoại giao để đánh lui quân Pôn Pốt.

67.

Nội dung nào sau đây là điều kiện cơ bản phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước để thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4-1975?

a)

Nhận giúp đỡ bên ngoài.

b)

Chính trị được ổn định.

c)

Xóa bỏ được cấm vận.

d)

Độc lập và thống nhất.

68.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975?

a)

Làm thất bại ý đồ và hành động xâm lược, chống phá của các thế lực thù địch.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Giúp Việt Nam có thể đặt quan hệ ngoại giao, hợp tác với tất cả các nước trên thế giới.

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.

69.

Nội dung nào sau đây không phải là bài học lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay?

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân.

c)

Tăng cường liên minh quân sự với các nước lớn.

d)

Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

70.

Nội dung nào sau đây là tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt Nam (1979 - 1989)?

a)

Nội chiến.

b)

Giải phóng.

c)

Cải lương.

d)

Tự vệ.

71.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nghệ thuật quân sự nổi bật được Đảng Cộng sản Việt Nam áp dụng trong quá trình lãnh đạo cách mạng từ sau năm 1945?

a)

Phối hợp mặt trận chính diện và mặt trận sau lưng địch.

b)

Kết hợp chiến tranh du kích với chiến tranh chính quy.

c)

Giữ thế phòng ngự tích cực, tiến công khi địch đã yếu.

d)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc.

72.

Nội dung nào sau đây quyết định sự thay đổi tính chất kinh tế Việt Nam trong công cuộc đổi mới đất nước?

a)

Thực hiện khoán sản phẩm nông nghiệp.

b)

Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

c)

Phát triển công nghiệp nặng.

d)

Mở rộng kinh tế đối ngoại.

73.

Đường lối đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1986 - 1996 không có nội dung nào sau đây?

a)

Thúc đẩy kinh tế hùng cường.

b)

Đẩy lùi và kiểm soát lạm phát.

c)

Nâng cao hiệu quả nền kinh tế.

d)

Tích lũy nội bộ từ nền kinh tế.

74.

Nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương của Đảng Cộng sản Việt Nam về đường lối đổi mới chính trị được đề ra từ năm 1986?

a)

Đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị.

b)

Đổi mới toàn diện từ kinh tế, chính trị đến tổ chức.

c)

Phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân.

d)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

75.

Đường lối đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1986 - 1996 không có nội dung nào sau đây?

a)

Điều chỉnh cơ cấu đầu tư, mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

b)

Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung.

c)

Hình thành cơ chế thị trường không có sự quản lí của Nhà nước.

d)

Đổi mới cơ cấu kinh tế, xây dựng kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

76.

Trong đường lối đổi mới đất nước (12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương hình thành cơ chế kinh tế nào sau đây?

a)

Bao cấp.

b)

Kế hoạch hóa.

c)

Tập trung.

d)

Thị trường.

77.

Sự kiện nào sau đây chính thức mở đầu công cuộc Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khoá IV (1979).

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng Cộng sản Việt Nam (1991).

c)

Hội nghị Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khoá V (1986).

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (1986).

78.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc quan trọng của quá trình đổi mới ở Việt Nam ?

a)

Từng bước xoá bỏ cơ chế quản lí kinh tế cũ.

b)

Chỉ đổi mới kinh tế, không đổi mới chính trị.

c)

Không thay đổi quan niệm về chủ nghĩa xã hội.

d)

Không thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa.

79.

Một trong những yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến việc Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới đất nước (từ 12/1986) là

a)

Tình trạng lạc hậu của các nước Đông Nam Á.

b)

Sự phát triển nhanh chóng của tổ chức ASEAN.

c)

Cuộc khủng hoảng trầm trọng của nền kinh tế thế giới.

d)

Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của Liên Xô.

80.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng trong đường lối cải cách mở cửa của Trung Quốc với công cuộc Đổi mới của Việt Nam ?

a)

Xây dựng xã hội màu sắc riêng.

b)

Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

c)

Lấy chính trị làm nền tảng.

d)

Giữ bản sắc văn hóa

81.

Ý nào sau đây không phải là nội dung đổi mới về chính trị ở Việt Nam giai đoạn từ năm 2006 đến nay?

a)

Xây dựng và thực hiện đồng bộ thể chế, chính sách phát triển xã hội.

b)

Xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc, giữ vững môi trường hoà bình, ổn định.

c)

Gắn chính sách phát triển kinh tế với chính sách xã hội.

d)

Tăng cường quản lý phát triển xã hội, bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội.

82.

Đường lối đổi mới chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1986 - 1996 không có nội dung nào sau đây?

a)

Đổi mới chính trị phải được tiến hành tích cực và vững chắc.

b)

Hướng tới con người và lấy việc phục vụ con người là mục đích cao nhất.

c)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

Kết hợp quyền làm chủ của người dân và qu

83.

Trong đường lối đổi mới đất nước (12-1986) Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng

a)

kinh tế tập trung.

b)

tư bản chủ nghĩa.

c)

xã hội chủ nghĩa.

d)

kinh tế thị trường.

84.

Nhiệm vụ nào sau đây được tập trung thực hiện trong công cuộc Đổi mới ở Việt Nam giai đoạn 1986 - 1995?

a)

Đẩy mạnh hội nhập quốc tế sâu rộng.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Đẩy mạnh ba chương trình kinh tế lớn.

85.

Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới năm 1986 vì lý do chủ yếu nào sau đây?

a)

Tác động của xu thế liên kết khu vực.

b)

Tác động của xu thế toàn cầu hóa.

c)

Xuất phát từ thực tiễn đất nước.

d)

Xuất phát từ hoàn cảnh khách quan.

86.

Nội dung nào sau đây được chú trọng đẩy mạnh hơn trong thực tiễn công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 2006 đến nay?

a)

Đổi mới hệ thống chính trị, công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng.

b)

Mở cửa nền kinh tế và đẩy mạnh thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

Đổi mới cơ chế quản lí kinh tế, chấm dứt tình trạng lạm phát.

d)

Đổi mới đường lối đối ngoại và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

87.

Đường lối đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam trong giai đoạn từ năm 2006 đến nay không có nội dung nào sau đây?

a)

Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức.

d)

Phát triển nhận thức về nền kinh tế thị trường định hướng xã hội.

88.

Nội dung nào sau đây không được đề cập trong đường lối đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 - 2006?

a)

Xây dựng, phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hưởng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

Tích cực đổi mới mô hình tăng trưởng và cơ cấu lại nền kinh tế.

d)

Gắn tăng trưởng kinh tế với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.

89.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng nội dung đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 2006 đến nay?

a)

Là sự phát triển nhận thức về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

b)

Đã thúc đẩy công cuộc xoá đói giảm nghèo và đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp.

c)

Là sự hoàn chỉnh quan điểm, đường lối đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam.

d)

Đã khắc phục sự khủng hoảng nhận thức về đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

90.

Nội dung nào sau đây không được đề cập trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1986 - 1995?

a)

Mở rộng quan hệ với tất cả các nước trên cơ sở các nguyên tắc cùng tồn tại hoà bình.

b)

Đổi mới hệ thống chính trị, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

d)

Đổi mới cơ cấu kinh tế, xây dựng nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần.

91.

Theo quan điểm đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 1986, đổi mới phải toàn diện và đồng bộ, nhưng trọng tâm là đổi mới về

a)

văn hóa.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

tổ chức.

92.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu của công cuộc đổi mới về kinh tế ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Hình thành và phát triển kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa

b)

Quy mô nền kinh tế được duy trì ổn định, chuyển dịch cơ cấu nhanh chóng.

c)

Chăm sóc sức khoẻ, an sinh xã hội, hội nhập quốc tế.

d)

Hình thành và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

93.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu của công cuộc đổi mới về kinh tế ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Có tốc độ tăng trưởng nền kinh tế cao nhất thế giới và tương đối bền vững.

b)

Chuyển đổi thành công sang kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước.

c)

Hình thành và phát triển kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa

d)

Quy mô nền kinh tế được duy trì ổn định, chuyển dịch cơ cấu nhanh chóng.

94.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực văn hoá?

a)

Chính sách ưu đãi người có công và an sinh xã hội đạt được nhiều tiến bộ.

b)

Các lĩnh vực, loại hình, sản phẩm văn hoá phát triển phong phú, đa dạng.

c)

Giao lưu, hợp tác và hội nhập quốc tế về văn hoá ngày càng được mở rộng.

d)

Nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc được chú trọng xây dựng.

95.

Nội dung nào sau đây không đúng thành tựu của công cuộc đổi mới về kinh tế ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Hình thành và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng theo hướng đa phương hóa đa dạng hóa.

c)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất về chế độ xã hội .chủ nghĩa được giữ vững

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ở mức khá cao kinh tế đối ngoại phát triển nhanh

96.

Công cuộc đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 không để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân phát huy tính chủ động nhân dân

b)

Kết hợp sức mạnh trong nước và quốc tế sức mạnh trong nước quyết định

c)

Đổi mới toàn đổi mới toàn diện đồng bộ bước có bước đi hình thành và cách làm phù hợp

d)

Vận dụng tuyệt đối chủ nghĩa mác-lênin và hoàn thành cụ thể Việt Nam

97.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng thành tựu của công cuộc cách mạng đổi mới và xã hội ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay

a)

Công tác chăm sóc sức khỏe chăm sóc sức khỏe nhân đạt nhiều tiến bộ

b)

Quốc gia đầu tiên ở Châu Á áp dụng chuẩn nghèo đa chiều

c)

Công tác xóa đói xóa đói giảm nghèo đặt nhiều kết quả ấn tượng

d)

Đã bảo tồn tồn và phát huy nhiều giá trị văn hóa truyền thống

98.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng thành tựu của công cuộc đổi mới về văn hóa ở việt nam từ năm 1986 đến nay

a)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Đã bảo tồn và phát huy nhiều và phát huy nhiều giá trị văn hóa truyền thống

c)

Giáo dục đào tạo và khoa học công đào tạo và khoa học công nghệ bộ có nhiều tiến bộ

d)

Chính sách lao động việc làm có nhiều chuyển biến tích cực

99.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu về quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam

a)

Đề xuất sáng kiến tham gia giải quyết sáng kiến tham gia giải quyết các vấn đề về khu vực và quốc tế trên nhiều lĩnh vực

b)

Mở rộng quan hệ hợp tác với các quốc gia và vùng lãnh thổ các tổ chức khu vực và quốc tế

c)

Có nhiều di sản văn hóa vật thể và phi vật thể được ghi danh là di sản thế giới

d)

Tham gia ký kết ký kết các hiệp ước hiệp định song phương và đa phương sinh nhiều lĩnh vực

100.

Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu cơ bản đổi mới chính trị ở Việt Nam trong thời kỳ đổi mới

a)

Công tác xây dựng chỉnh đốn Đảng được chú trọng ngay từ đầu

b)

Nền dân chủ xã chủ xã hội chủ nghĩa được phát huy vào ngày càng mở rộng

c)

Xác định rõ vai trò của Đảng và các tổ chức đoàn thể

d)

Hoàn thiện lý luận về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

101.

Ở Việt Nam đường lối đổi mới về chính trị Từ năm 1986 được thực hiện với nguyên tắc nào sau đây

a)

Đổi mới gắn gắn với thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa

b)

Đổi mới tiến hành theo thứ tự từ kinh tế đến chính trị

c)

Đổi mới phải toàn diện phải toàn diện đổi đổi mới chính trị là trọng tâm

d)

Đổi mới nhưng giữ vững mục tiêu xã nhưng giữ vững mục tiêu xã hội chủ nghĩa