wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA - T LÀM

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

Liền kề với các vành đai sinh khoáng.

c)

tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.

d)

nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

2.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương.

b)

phía đông của Thái Bình Dương.

c)

rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

Vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

3.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

bờ Tây của Địa Trung Hải.

b)

khu vực có nhiều sa mạc.

c)

trong vùng khí hậu ôn đới.

d)

Khu vực gió mùa châu Á.

4.

Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

a)

giữa miền núi với đồng bằng.

b)

Giữa miền Bắc với miền Nam.

c)

giữa đồng bằng và ven biển.

d)

giữa đất liền và ven biển.

5.

Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi chủ yếu cho

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.

c)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

d)

phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

6.

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

mưa nhiều vào thu đông.

b)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

Thời tiết đầu hạ khô nóng.

d)

hai mùa khác nhau rõ rệt.

7.

Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

a)

Mưa lớn vào đầu mùa hạ.

b)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

hai mùa khác nhau rõ rệt.

d)

mưa nhiều vào thu đông.

8.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần lớn sông đều dài dốc và dễ bị lũ lụt.

b)

Có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

c)

Lượng nước phân bố đồng đều ở các hệ thống sông.

d)

Phần lớn sông chảy theo hướng đông nam - tây bắc.

9.

Chế độ nhiệt trong năm của nước ta phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Hoạt động của gió mùa.

b)

Tác động của biển Đông.

c)

Độ cao địa hình.

10.

Chế độ nhiệt trong năm của nước ta phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Hoạt động của gió mùa.

b)

Tác động của biển Đông.

c)

Độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

d)

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

11.

Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

12.

Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

13.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

feralit đỏ vàng.

b)

feralit có mùn.

c)

đất mùn.

d)

Đất mùn núi cao.

14.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Đất đai.

d)

Sinh vật

15.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao mang lại lợi thế lớn nhất cho hoạt động nào sau đây ở nước ta?

a)

Khai khoáng.

b)

Khai thác lâm sản.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Du lịch.

16.

Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do

a)

có nguồn nhiệt ẩm dồi dào.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

có nhiều đồng bằng phì nhiêu.

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

17.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

Bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

18.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

19.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có

20.

Gia tăng dân số nhanh hiện nay đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc

a)

khai thác tối đa các tài nguyên khoáng sản.

b)

Phát triển ngành sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

giải quyết tốt việc làm, phát triển công nghệ.

d)

cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

21.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

chuyển biến nhanh so với các nước.

c)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

d)

Thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

22.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

Ngày càng có tính chuyên nghiệp.

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển.

c)

không được đào tạo chuyên môn.

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng.

23.

Vấn đề việc làm ở nước ta ngày càng được giải quyết tốt hơn chủ yếu do

a)

Đa dạng các hoạt động kinh tế.

b)

phân bố lại dân cư và lao động.

c)

chất lượng lao động tăng nhanh.

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

24.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.

d)

Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.

25.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là

a)

dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường.

b)

công nghiệp - xây dựng chưa phát triển.

c)

Nông nghiệp vẫn còn là ngành kinh tế quan trọng.

d)

tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế.

26.

Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay

a)

Thu hút nhiều dự án đầu tư.

b)

chưa được đầu tư giao thông.

c)

thương mại không phát triển.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

27.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

Diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

28.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

đều là các trung tâm du lịch lớn.

d)

Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

29.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

hình thành và phát triển các khu công nghiệp.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

hiện đại hoá nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.

d)

Kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hoá.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nề

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

33.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

34.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm.

b)

ổn định.

c)

Tăng.

d)

biến động.

35.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

36.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

37.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

38.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

39.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

40.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là

41.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

42.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

43.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

44.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy thâm canh.

c)

Trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

45.

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

cơ giới hóa khâu sản xuất.

b)

sử dụng các chất bảo quản.

c)

nâng cao năng suất.

d)

Phát triển công nghiệp chế biến.

46.

Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

a)

tăng hệ số sử dụng đất.

b)

Đa dạng hóa sản xuất.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

phát triển chuỗi liên kết.

47.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do

a)

lực lượng lao động đông.

b)

Có hiệu quả kinh tế cao hơn.

c)

đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn.

d)

thích hợp với nhiều vùng sinh thái.

48.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

Triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

49.

quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

Triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

50.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

51.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

52.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

Bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

53.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

54.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

55.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

Điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

56.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

57.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

58.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

a)

đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.

b)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

d)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

59.

Khai thác hải sản ở vùng nào sau đây của nước ta ít bị gián đoạn nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

60.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

61.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

62.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Cây ăn quả ôn đới.

b)

Chăn nuôi bò sữa.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Cây công nghiệp.

63.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm và chăn nuôi lợn.

b)

chăn gia cầm và cây hàng năm.

c)

cây hàng năm và cây lâu năm.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

64.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất phèn rộng lớn.

b)

khí hậu có một mùa đông lạnh, đất mặn rộng lớn.

c)

Đất phù sa màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

ô trũng lớn và bờ biển nhiều vũng, vịn

65.

Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu.

b)

giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.

c)

Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.

d)

tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.

66.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

Nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

67.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

Sự đồng bộ của các điều kiện.

68.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

69.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

70.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

71.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

(a)  

72.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

73.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ

a)

có nguồn tài nguyên khoáng sản.

b)

Kết quả của công cuộc đổi mới.

c)

đổi mới trang thiết bị, công nghệ.

d)

nâng cao chất lượng lao động.

74.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

thủy năng.

75.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình.

b)

Na Dương.

c)

Phả Lại.

d)

Uông Bí.

76.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

Nhiệt điện.

77.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

78.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

79.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

80.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

81.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử.

b)

Hóa chất.

c)

Cơ khí.

d)

Điện.

82.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho

a)

luyện kim đen.

b)

sản xuất bột giấy.

c)

luyện kim màu.

d)

Sản xuất phân đạm.

83.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho

a)

luyện kim đen.

b)

sản xuất bột giấy.

c)

luyện kim màu.

d)

Sản xuất phân đạm.

84.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

sản lượng thuỷ điện tăng nhanh.

b)

nguồn điện tăng từ nhập khẩu.

c)

Sản lượng điện khí tăng nhanh.

d)

sản lượng điện than tăng nhanh.

85.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

gần nơi có dân cư phân bố đông đúc.

b)

gần các bến cảng và nằm ở ven biển.

c)

Gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng.

d)

gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Thủ tướng Chính phủ quyết định.

d)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

87.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây ?

a)

Nguồn nguyên liệu.

b)

Giá trị sản xuất.

c)

Trình độ lao động.

d)

Nguồn vốn đầu tư.

88.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có quy mô rất lớn ở nước ta?

a)

Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng.

c)

Cần Thơ.

d)

Biên Hòa.

89.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của các khu công nghiệp nước ta?

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Nâng cao giá trị xuất khẩu.

c)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

90.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sự thay đổi của các khu công nghiệp nước ta?

a)

Đặc điểm nguồn lao động.

b)

Cách mạng công nghiệp.

c)

Biến động của thị trường.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật.

91.

Việc hình thành các khu công nghiệp ở nước ta vẫn còn khó khăn chủ yếu do

a)

ít khoáng sản.

b)

Cơ sở hạ tầng hạn chế.

c)

thiếu lao động.

d)

có nhiều loại thiên tai.

92.

Việc hình thành các khu công nghiệp ở nước ta vẫn còn khó khăn chủ yếu do

a)

ít khoáng sản.

b)

Cơ sở hạ tầng hạn chế.

c)

thiếu lao động.

d)

có nhiều loại thiên tai.

93.

Biểu đồ thể hiện diện tích và sản lúa nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.

b)

Quy mô diện tích và sản lượng lúa.

c)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.

d)

Tốc độ tăng diện tích và sản lượng lúa.

94.

Cho biểu đồ về thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2020: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

b)

Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

d)

Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

95.

Cho biểu đồ về diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn năm 2019 và năm 2021: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và tốc độ tăng diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.

b)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.

c)

Quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.

96.

Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và nông thôn.

b)

Thay đổi quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

d)

Quy mô và cơ cấu dân số phânn theo thành thị và nông thôn.