wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMT chap 3

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Theo nghĩa hẹp TNTN là gì

a)

Là các nguồn dự trữ vật chất, năng lượng của tự nhiên mà con người có thể khai thác, sd, chế biến để tạo ra sản phẩm nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của XH

b)

Là các nguồn dự trữ vật chất của tự nhiên mà con người có thể khai thác, sd, chế biến để tạo ra sản phẩm nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của XH

c)

Là các nguồn dự trữ năng lượng của tự nhiên mà con người có thể khai thác, sd, chế biến để tạo ra sản phẩm nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của XH

d)

Là các nguồn dự trữ vật chất, năng lượng của tự nhiên mà con người k thể khai thác, sd, chế biến để tạo ra sản phẩm nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của XH

2.

Là các nguồn dự trữ ... của tự nhiên mà con người có thể khai thác, sd, chế biến để tạo ra sản phẩm nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của XH

a)

vật chất

b)

năng lượng

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

3.

Theo nghĩa rộng, TNTN được hiểu ntn?

a)

Là 1 số thế giới vật chất bao quanh chúng ta mà c người có thể khai thác, sd trong đời sống và trong các hđ khác của XH, tùy thuộc vào trình độ pt của LLSX

b)

Là các nguồn dự trữ vật chất, năng lượng của tự nhiên mà c người có thể khai thác, sd, chế biến để tạo ra sp nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của XH

c)

Là toàn bộ thế giới vật chất bao quanh chúng ta mà c người có thể khai thác, sd trong đời sống và trong các hđ khác của XH, k phụ thuộc vào trình độ pt của LLSX

d)

Là toàn bộ thế giới vật chất bao quanh chúng ta mà c người có thể khai thác, sd trong đời sống và trong các hđ khác của XH, tùy thuộc vào trình độ pt của LLSX

4.

TNTN là toàn bộ ... bao quanh chúng ta mà c người có thể khai thác, sd trong đời sống và trong các hđ khác của XH, k phụ thuộc vào trình độ pt của LLSX

a)

thế giới vật chất

b)

thế giới năng lượng

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

5.

dựa theo vị trí phân bổ, TNTN được chia làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

dựa theo vị trí phân bổ, TNTN đc chia thành những loại nào

a)

TNTN trên bề mặt trái đất

b)

TNTN trong lòng đất

c)

TNTN khác

d)

tất cả đáp án trên

7.

dựa theo tiêu thức công dụng KT, TNTN đc chia thành mấy loại

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

khi chia TNTN thành TNTN nhiên liệu-năng lượng là căn cứ theo tiêu thức nào?

a)

vị trí phân bổ

b)

công dụng KT

c)

thành phần hóa học

d)

khả năng tái sinh

9.

dựa theo tiêu thức thành phần hóa học, TNTN được chia thành các loại nào

a)

TN vô cơ

b)

TN hữu cơ

c)

TN khí hậu-đất-nước

d)

cả A và B

10.

khi chia TNTN thành TN vô cơ và hữu cơ là căn cứ trên tiêu thức nào

a)

vị trí phân bổ

b)

công dụng kinh tế

c)

thành phần hóa học

d)

khả năng tái sinh

11.

căn cứ vào khả năng tái sinh, TNTN được chia thành các loại nào

a)

TN có khả năng tái sinh

b)

TN k có khả năng tái sinh

c)

cả A và B đúng

d)

A và B sai

12.

TNTN có thể tái sinh gồm những loại nào

a)

thực vật, động vật

b)

độ màu mỡ của đất

c)

TN nước

d)

cả 3 đáp án trên

13.

các nguồn năng lượng nào sau đây là Tn vô hạn

a)

năng lượng mặt trời

b)

năng lượng gió

c)

năng lượng thủy triều

d)

cả 3 đáp án trên

14.

đâu k phải TN vô hạn

a)

năng lượng mặt trời

b)

năng lượng gió

c)

tn nước

d)

năng lượng dòng chảy

15.

TNTN k thể tái sinh gồm

a)

quy mô sd đất

b)

than đá

c)

dầu mỏ

d)

cả 3

16.

TNTN được nghiên cứu trong phạm vi KTMT được hiểu gồm

a)

Các nguồn TNTN mà c người có thể sd được để tạo ra sản phẩm - nói cách khác là TN có ích (các nguồn đc xem là TNTN theo nghĩa hẹp)

b)

Các nguồn TNTN triển vọng (năng lực triển vọng, sấm chớp, vòi rồng...)

c)

các nguồn TN tiềm tàng

d)

cả 3 đáp án trên

17.

phân loại TNTN theo vị trí phân bổ bao gồm

a)

Các nguồn TNTN trên bề mặt trái đất, các nguồn TNTN trong lòng đất, các nguồn TNTN khác

b)

Các nguồn TNTN trên bề mặt trái đất, các nguồn TNTN trong lòng đất

c)

Các nguồn TNTN trên bề mặt trái đất, các nguồn TNTN trong lòng đất, các nguồn TNTN vùng biển

d)

Các nguồn TNTN trong lòng đất, các nguồn TNTN khác

18.

phân loại TNTN theo công dụng kinh tế gồm

a)

Các nguồn TNTN nhiên liệu-năng lượng, các nguồn TNTN cho CN khai khoáng

b)

Các nguồn TNTN khí hậu-đất-nước, các nguồn TNTN rừng

c)

Các nguồn TNTN biển

d)

cả 3 đáp án trên

19.

cách phân loại TNTN theo vị trí phân bổ thường được sử dụng trong:

a)

CN khoa học

b)

Địa lý kinh tế

c)

CN khai thác

d)

Cả 3 ý trên

20.

cách phân loại TNTN theo công dụng KT giúp

a)

chỉ ra điểm mạnh của ngành sx trong vùng

b)

chỉ ra tiềm năng pt của các nhóm ngành sx trg vùng, nên thường dùng trg địa lý kinh tế

c)

dùng trg các ngành CN khai thác

d)

chủ yếu dùng trg các hđ bảo vệ MT

21.

cách phân loại nào thường được sd trg CN khai thác

a)

thành phần hóa học

b)

công dụng KT

c)

vị trí phân bổ

d)

khả năng tái sinh

22.

TNTN trong KTMT chỉ được nghiên cứu theo nghĩa hẹp vì

a)

vì trong đó ms chỉ ra được gtri thực sự của nó vs đời sống XH và hoạt động sx đời sống

b)

vì trg đó ms chỉ ra được gtri thực sự của nó với đời sống

c)

vì những TNTN c người k khai thác được thì sẽ k dùng vào CN khai thác

d)

vì những TNTN c người k khai thác được k gắn vs đời sống hằng ngày của c người

23.

trong KTMT, TNTN được nghiên cứu dựa trên

a)

chỉ được nghiên cứu trong nghĩa hẹp

b)

được nghiên cứu trong nghĩa rộng

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

24.

có mấy yêu cầu cơ bản trg việc khai thác, sd TNTN

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

đâu là yêu cầu cơ bản trong việc khai thác, sd TNTN

a)

tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

b)

nâng cao k ngừng chất lượng khai thác, sd TNTN và bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sd TNTN

c)

có trách nhiệm kinh tế thỏa đáng trc chủ sở hữu TNTN và trước các thế hệ sau

d)

tất cả đáp án trên

26.

"Để lấy được nhiều nhất năng lượng hoặc nvl thô từ hđ khai thác, sd trực tiếp 1 nguồn TN" là mục đích của yêu cầu cơ bản nào trg các yêu cầu cơ bản của việc khai thác, sd TNTN

a)

tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

b)

nâng cao k ngừng chất lượng khai thác, sd TNTN

c)

bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sd TNTN

d)

có trách nhiệm kinh tế thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trc các thế hệ sau

27.

"Tạo ra nhiều loại sản phẩm với số lượng và chất lượng cao nhất, có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường" là mục đích yêu cầu cơ bản nào trg các yêu cầu cơ bản của việc khai thác, sd TNTN

a)

tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

b)

nâng cao k ngừng chất lượng khai thác, sd TNTN

c)

bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sd TNTN

d)

có trách nhiệm KT thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trc các thế hệ sau

28.

"Góp phần tạo ra thương hiệu cho các sản phẩm tương ứng; đảm bảo tạo ra các gtri trong chuỗi gtri KT chung" là ý nghĩa yêu cầu cơ bản nào trg các yêu cầu cơ bản của việc khai thác, sd TNTN

a)

tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

b)

nâng cao k ngừng chất lượng khai thác, sd TNTN

c)

bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sd TNTN

d)

có trách nhiệm KT thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trc các thế hệ sau

29.

"Giảm dần chi phí khai thác; phải làm cho chất lượng sp tăng lên; phải làm cho chu kỳ khai thác sd ngày càng khép kín hơn. Từ đó giảm thiểu tác động tiêu cực trở lại đối với TNTN và MT" là mục đích của yêu cầu cơ bản nào trong các yêu cầu cơ bản về khai thác, sd TNTN

a)

tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

b)

nâng cao không ngừng chất lượng khai thác, sd TNTN

c)

bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sd TNTN

d)

có trách nhiệm KT thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trc các thế hệ sau

30.

"Làm hao hụt thấp nhất trữ lượng or quy mô TNTN hiện có; Hạn chế các phụ liệu, phế liệu và chất thải từ lượng TN đc khai thác; GIảm thuế TN, chi phí bảo vệ MT " là ý nghĩa của yêu cầu cơ bản nào trong các yêu cầu cơ bản về khai thác, sd TNTN

a)

tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

b)

nâng cao không ngừng chất lượng khai thác, sd TNTN

c)

bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sd TNTN

d)

có trách nhiệm KT thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trc các thế hệ sau

31.

"Đảm bảo hài hòa 3 lợi ích: lợi ích DN, lợi ích nhà nước và lợi ích cộng đồng địa phương trg khai thác TNTN; đồng thời đảm bảo sự cân đối lợi ích vs các thế hệ tương lai" là mục đích về yêu cầu cơ bản nào của các yêu cầu cơ bản trong khai thác, sd TNTN

a)

tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

b)

nâng cao k ngừng chất lượng khai thác, sd TNTN

c)

bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sd TNTN

d)

có trách nhiệm KT thỏa đáng trc chủ sở hữu TNTN và trc các thế hệ sau

32.

đâu là biện pháp của yêu cầu cơ bản của việc khai thác, sd TNTN: Tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

a)

thúc đẩy đổi mới công nghệ, đầu tư CN tiên tiến trong khai thác TNTN

b)

hướng tới chế biến sâu, dứt khoát k xuất khẩu thô

c)

chọn đúng mùa khai thác, thời điểm khai thác, cá thể khai thác

d)

xác định chính xác và đầy đủ các gái trị KT đa dạng của nguồn TN đang khai thác, sd

33.

đâu là biên pháp của yêu cầu cơ bản của việc khai thác, sd TNTN: Nâng cao k ngừng chất lượng khai thác, sd TNTN

a)

thúc đẩy đổi mới CN, đầu tư CN tiên tiến trong khai thác TNTN

b)

Chọn đúng mùa khai thác, thời điểm khai thác, cá thể khai thác và hướng tới chế biến sâu, dứt khoát k xuất khẩu thô

c)

xác định chính xác và đầy đủ các gtri KT đa dạng của nguồn TN đang khai thác, sd

d)

có trách nhiệm KT trc các thế hệ mai sau

34.

đâu là biện pháp của yêu cầu cơ bản của việc khai thác, sd TNTN: Bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sd TNTN

a)

chọn đúng mùa khai thác, thời điểm khai thác, cá thể khai thác và hướng tới chế biến sâu, dứt khoát k xuất khẩu thô

b)

thực hiện tốt công tác khảo sát, thăm dò, đánh giá trữ lượng, chất lượng từng loại TN. Xác định chính xác và đầy đủ các giá trị KT đa dạng của nguồn TN đang khai thác, sd

c)

Thực hiện k tốt công tác khảo sát, thăm dò, đánh giá trữ lượng, chất lượng từng loại TN. Xác định chính xác và đầy đủ các gtri KT đa dạng của nguồn TN đang khai thác, sd

d)

có trách nhiệm KT với các thế hệ sau

35.

Đâu là biện pháp của yêu cầu cơ bản của việc khai thác, sd TNTN: Có trách nhiệm KT thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trước các thế hệ mai sau

a)

thúc đẩy đổi mới CN, đầu tư CN tiên tiến trong khai thác TNTN

b)

chọn đúng mùa khai thác, cá thể khai thác và hướng tới chế biến sâu, dứt khoát k xuất khẩu thô

c)

xác định chính xác và đầy đủ các gtri KT đa dạng của nguồn TN đang khai thác, sd

d)

có trách nhiệm kinh tế trc các thế hệ sau

36.

Đâu KHÔNG phải là ý nghĩa của yêu cầu cơ bản trong khai thác, sd TNTN: Tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

a)

Làm hao hụt thấp nhất trữ lượng or quy mô nguồn TNTN hiện có

b)

hạn chế các phụ liệu, phế liệu và chất thải từ lượng TN đc khai thác

c)

giảm thuế TN, chi phí bảo vệ MT

d)

Đảm bảo sự công bằng trong khai thác, sd TNTN

37.

Một trong những ý nghĩa của yêu cầu cơ bản trong khai thác, sd TNTN: Tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

a)

Làm tiêu hao trữ lượng or quy mô nguồn TNTN hiện có

b)

hạn chế các phụ liệu, phế liệu và chất thải từ lượng TN đc khai thác

c)

tăng thuế TN, chi phí bảo vệ MT

d)

Đảm bảo sự công bằng trong khai thác, sd TNTN

38.

Một trong những ý nghĩa của yêu cầu cơ bản trong khai thác, sd TNTN: Có trách nhiệm KT thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trc các thế hệ sau

a)

Làm tiêu hao trữ lượng or quy mô nguồn TNTN hiện có

b)

hạn chế các phụ liệu, phế liệu và chất thải từ lượng TN đc khai thác

c)

tăng thuế TN, chi phí bảo vệ MT

d)

Đảm bảo sự công bằng trong khai thác, sd TNTN

39.

Một trong những ý nghĩa của yêu cầu cơ bản trong khai thác, sd TNTN: Tạo ra năng suất hđ khai thác, sd TNTN ở mức cao nhất

a)

Làm hao hụt thấp nhất trữ lượng or quy mô nguồn TNTN hiện có

b)

hạn chế các phụ liệu, phế liệu và chất thải từ lượng TN đc khai thác

c)

giảm thuế TN, chi phí bảo vệ MT

d)

góp phần tạo ra thương hiệu cho các sp tương ứng; đảm bảo tạo ra các gtri trg chuỗi gtri KT chung

40.

nguồn TN vô hạn là gì

a)

Là các loại TN có thể tự bổ sung nhưng k liên tục, như năng lượng địa nhiệt, thủy triều, năng lượng mặt trời và các dạng năng lượng phái sinh của nó như năng lượng gió, sóng, dòng chảy các đại dương, sông, suối,...

b)

Là các loại TN có thể tự bổ sung liên tục, như năng lượng địa nhiệt, thủy triều, năng lượng mặt trời và các dạng năng lượng phái sinh của nó như năng lượng gió, sóng, dòng chảy các đại dương, sông, suối,...

c)

Là các loại TN có thể tự bổ sung, như năng lượng địa nhiệt, thủy triều, năng lượng mặt trời và các dạng năng lượng phái sinh của nó như năng lượng gió, sóng, dòng chảy các đại dương, sông, suối,...

d)

Tất cả đều sai

41.

Các ưu điểm của nguồn TN vô hạn

a)

tiết kiệm, có khả năng khai thác lâu dài

b)

tiết kiệm, có thể khai thác lâu dài, bảo vệ MT

c)

Giúp bảo vệ MT và pt bền vững

d)

tiết kiệm, có thể khai thác lâu dài, bảo vệ MT và pt bền vững

42.

Nhược điểm của nguồn TN vô hạn

a)

mức độ tập trugn k cao, phân bổ k đều trg k gian và thời gian

b)

phân bố k đồng đều cả trg k gian và thời gian

c)

hiệu quả KT k cao

d)

ô nhiễm

43.

đâu là nhược điểm của nguồn TN vô hạn

a)

mức độ tập trugn k cao, phân bố k đồng đều cả trg k gian và thời gian

b)

hiệu suất khai thác còn khá thấp

c)

khả năng khai thác phụ thuộc sâu sắc vào tự nhiên

d)

tất cả đáp án trên

44.

giải pháp khai thác, sd nguồn TN vô hạn trg 1 vùng là gì

a)

khai thác sd trực tiếp theo các hình thức cổ điển: Phơi sấy quần áo, lương thực, thực phẩm, sưởi ấm các căn nhà trg mùa đông, dùng hỗ trợ cho việc chạy tàu thuyền, cối xay gió,...

b)

Chuyển hóa các năng lượng tự nhiên thành năng lượng điện, sx nhiên liệu như: sd năng lượng mặt trời, quang điện mặt trời or thông qua các nhà máy thủy điện, nhà máy điện chạy bằng năng lượng sóng, năng lượng thủy triều or sức gió.... Đây là hình thức thu gom và chuyển hóa các năng lượng nhỏ để tạo thành các nguồn năng lượng điện lớn, tập trung, dễ sd

c)

khai thác sd nguồn nước ngầm, các loại TNTN ở mức độ hợp lí, cần phải có sự đồng ý và kiểm duyệt thông qua Nhà nước, các ban ngành liên quan, bve MT, tránh ô nhiễm các MT như đất, nước, k khí,...

d)

cả A và B đúng

45.

để khắc phục các nhược điểm của nguồn TN vô hạn, cần phải quan tâm đến những điều gì

a)

chú trọng tăng k gian khai thác, tăng thời gian và đặc biệt phải tăng được hiệu suất khai thác

b)

chú trọng kết hợp và phối hợp trg quá trình khai thác

c)

xem việc khai thác sd TN vô hạn là hướng chiến lược trogn cung cấp năng lượng cho sx

d)

tất cả các ý trên đúng

46.

khi được chỉ định khai thác, sd 1 nguồn TN vô hạn cụ thể trg 1 vùng xác định, cần phải xem xét tới điều gì

a)

Nguồn TN vô hạn đó có trữ lượng ntn, diện phân bố rộng hay hẹp và các thiết bị khai thác sd đương đại có hiệu suất bao nhiêu

b)

Có thể khai thác, sd trong những giờ nào trong ngày

c)

Có thể kết hợp vs việc khai thác, sd các dạng năng lượng khác hay không; có thể cung cấp trực tiếp cho các đối tượng nào trong vùng

d)

Tất cả đáp án trên đúng

47.

3 nhóm TN vô hạn là

a)

NL mặt trời, lòng đất, thủy triều

b)

NL mặt trời, sinh khối, lòng đất

c)

NL sinh khối, lòng đất, thủy triều

d)

NL lòng đất, dòng chảy, sinh khối

48.

TN vô hạn phái sinh từ NL mặt trời là những loại nào

a)

Bức xạ mặt trời, NL gió, sóng, dòng chảy, sinh khối

b)

Bức xạ mặt trời, NL sóng, dòng chảy, sinh khối

c)

Bức xạ mặt trời, NL gió, sóng, dòng chảy

d)

NL gió, sóng, dòng chảy, sinh khối

49.

Hãy chỉ ra các nguồn NL đc dùng để sx điện?

a)

Bức xạ mặt trời, NL gió, dòng chảy, phóng xạ

b)

Bức xạ mặt trời, NL sinh khối, dòng chảy, nguồn địa nhiệt

c)

NL gió, dòng chảy, sóng, sinh khối

d)

NL gió, dòng chảy, phóng xạ, nguồn địa nhiệt

50.

Các nguồn TN vô hạn thường có mức độ tập trung k cao, phân bố k đồng đều trg những đâu?

a)

k gian

b)

thời gian

c)

địa hình

d)

A và B đúng

51.

khi muốn khai thác, sd nguồn TN vô hạn trg 1 vùng thì có thể tiến hành theo mấy hướng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

tất cả đáp án đều sai

52.

đâu là những nguồn NL có thể khai thác, sd trực tiếp

a)

bức xạ mtroi, NL sóng, nguồn địa nhiệt

b)

bức xạ mtroi, NL sóng, sinh khối

c)

NL gió, sóng, sinh khối

d)

NL gió, sóng, dòng chảy

53.

khai thác, sd nguồn TN vô hạn có phải là 1 yêu cầu khách quan của c người?

a)

b)

Không

54.

Nhà máy nhiệt điện lớn nhất nước ta?

a)

Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng

b)

Nhà máy Nhiệt điện Phú Mỹ

c)

Nhà máy Nhiệt điện Quỳnh Lập

d)

Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn

55.

Khái niệm về TN đất đai

a)

là một dạng tài nvl của c người

b)

là nơi ở, xd cơ sở hạ tầng của c người

c)

là mặt bằng để sx nông, lâm nghiệp

d)

tất cả đáp án trên

56.

đâu k phải đặc điểm của TN đất

a)

cơ cấu và địa hình đất đai đa dạng phức tạp

b)

diện tích k có giới hạn

c)

mục đích sử dụng đa dạng

d)

chất lượng đất dễ biến đổi tùy thuộc vào việc sử dụng và quản lý của c người

57.

hướng khai thác sd hiệu quả TN đất

a)

tăng cường quy hoạch sd đất, kiên quyết sd đất đúng mục đích

b)

chú trọng đặc biệt vs việc duy trì và cải thiện độ phì KT cho đất canh tác

c)

chú trọng việc khai thác, sd và bảo vệ đất

d)

tất cả đáp án trên

58.

đâu là hình thức suy thoái đất

a)

hoang mạc hóa

b)

trượt lở đất

c)

mất chất dinh dưỡng và chất hữu cơ

d)

tất cả đáp án trên

59.

ô nhiễm môi trường đất là gì?

a)

là tất cả các hiện tượng làm bẩn MT đất bởi các chất độc hại

b)

là tất cả các hiện tượng làm bẩn MT đất bởi các chất gây ô nhiễm

c)

là tất cả các hiện tượng làm bẩn MT đất bởi các chất độc gây ảnh hưởng đến đời sống c người

d)

là tất cả các hiện tượng làm bẩn MT đất bởi các chất gây ô nhiễm, chất độc gây ảnh hưởng đến đời sống c người

60.

đâu là nguyên nhân nhân tạo dẫn đến thực trạng đất hiện nay?

a)

xói mòn

b)

núi lửa

c)

chất thải sinh hoạt

d)

lắng đọng

61.

đâu là nguyên nhân tự nhiên dẫn đến thực trạng của TN đất hiện nay

a)

chất thải NN

b)

xói mòn

c)

chất thải công nghiệp

d)

tất cả sai

62.

giá trị TN đất được đo bằng gì?

a)

diện tích (km2, ha)

b)

độ phì nhiêu

c)

diện tích, độ phì nhiêu

d)

tất cả sai

63.

để kết hợp khai thác, sd và bảo vệ đất cần

a)

nâng cao kỹ thuật

b)

khống chế hóa chất

c)

khống chế rác thải

d)

tất cả đáp án trên

64.

trong những năm gần đây diện tích đất rừng, đồi trọc của nước ta:

a)

giảm mạnh

b)

tăng mạnh

c)

tăng rất ít

d)

giữ ổn định

65.

nguồn TN đất bị giới hạn gì?

a)

độ phì nhiêu

b)

diện tích

c)

cả 2

66.

loại đất nào thường chiếm tỷ lệ lớn trong tổng diện tích đất tự nhiên của vùng

a)

đất NN

b)

đất LN

c)

đất thổ cư

d)

tất cả đáp án trên sai

67.

loại đất nào thường chiếm tỷ lệ kh lớn trong tổng diện tích đất tự nhiên của vùng

a)

đất NN

b)

đất LN

c)

đất thổ cư

d)

tất cả sai

68.

cần lựa chọn đúng các địa bàn cho việc xây dựng các thành phố, khu dân cư, khu trung tâm của vùng ntn?

a)

các địa điểm cần phải có nền tảng địa chất ổn định bằng phẳng và đặc biệt phải có vị trí thích hợp

b)

xác định đúng vị trí và quy mô các đối tượng trong kết cấu hạ tầng, kỹ thuật

c)

tạo ra sự liên kết nhịp nhàng các quá trình XH với các qtrinh KT

d)

tất cả đáp án trên

69.

loại tài nguyên nào bị thu hẹp nhanh chóng do quá trình đô thị hóa tại các thành phố lớn

a)

TN đất

b)

TN rừng

c)

TN nước

d)

Đa dạng sinh học

70.

loại đất thường có giá trị KT cao là loại nào?

a)

Đất NN

b)

Đất LN

c)

Đất thổ cư

d)

tất cả đáp án trên sai

71.

"TN nước bao gồm...thuộc lãnh thổ của nước CHXHCNVN (luật TN nước 2012)"

a)

nước mặt

b)

nc dưới đất

c)

nc mưa, nc biển

d)

cả 3 phương án trên

72.

TN nước có vai trò quan trọng đối với

a)

đời sống c người

b)

hđ sản xuất

c)

hđ pt

d)

cả 3 phương án trên

73.

đâu là vai trò của TN nước trong CN

a)

du lịch biển

b)

thủy điện

c)

nuôi trồng thủy hải sản

d)

sinh hoạt

74.

Tn nước có mấy đặc điểm chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

phát biểu nào sau đây là đúng về đặc điểm của TN nước

a)

phân bố đồng đều trong k gian và thời gian

b)

nước là nguồn TNTN vô hạn

c)

chất lượng nc có thể hoặc không thể bị suy giảm nếu k được khai thác và quản lý hợp lý

d)

vấn đề khan hiếm TN nước đang diễn ra ngày càng nghiêm trọng

76.

đâu là phát biểu ĐÚNG/ĐÚNG NHẤT trong các phát biểu sau

a)

Hiện trạng TN nc đang bị ô nhiễm là do các nguyên nhân tự nhiên

b)

con người là tác nhân chính gây ra hiện trạng ô nhiễm tn nước

c)

các nguyên nhân như: rác thải và nc thải từ hoạt động sinh hoạt, hđ CN, y tế,... chưa qua xử lý đã đổ ra sông, hồ,... chính là những nguyên nhân duy nhất gây ra hiện trạng ô nhiễm TN nước

d)

Nguyên nhân tự nhiên như mưa bão, sạt lở, lũ lụt,...ảnh hưởng rất ít tới hiện trạng của TN nước

77.

hướng khai thác sd TN nước là

a)

duy trì chất lượng nguồn nc ở ngưỡng cần thiết

b)

điều tiết hợp lí nguồn nước giữa các mùa, giữa các vùng

c)

khai thác và sd nguồn nước ngầm ở mức độ hợp lí

d)

cả 3 phương án trên

78.

nếu dư thừa nước giữa các mùa, giữa các vùng thì cần

a)

xây dựng hồ để dự trữ nc

b)

điều tiết nc thông qua hệ thống thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước

c)

trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn để tránh lũ

d)

cả 3 phương án trên

79.

nước mặt là gì

a)

là các nguồn nước tồn tại trên bề mặt của đất liền, hay hải đảo

b)

là các nguồn nước không tồn tại trên bề mặt của đất liền, hay hải đảo

c)

cả 2 đáp án đúng

d)

cả 2 đáp án sai

80.

đặc điểm của nước mặt là gì

a)

thường xuyên chứa những khí hòa tan

b)

tồn tại những sinh vật nổi trong nước mặt

c)

trong nước mặt có mặt những chất hữu cơ có nguồn gốc tự nhiên

d)

cả 3 phương án trên

81.

nguồn nước bề mặt....

a)

có sự ổn định rõ rệt giữa các mùa trong năm

b)

chất lượng ổn định hơn nguồn nc ngầm

c)

mức độ tái sinh chậm nếu khai thác quá nhiều

d)

k có phương án đúng

82.

ưu điểm của nguồn nc ngầm là gì

a)

chất lượng ổn định hơn nguồn nc bề mặt

b)

trữ lượng cũng biến động ít hơn nguồn nc bề mặt giữa các thời điểm, các mùa trong năm

c)

một số vùng nguồn nc ngầm có nhiều đặc điểm về lượng tinh khiết hoặc có hàm lượng khoáng có lợi cho c người, dùng để sản xuất bia, nc ngọt, rượu,...

d)

cả 3 p/án trên

83.

những chi tiêu nào sau đây đánh giá chất lượng nc ngầm?

a)

pH

b)

độ cứng

c)

clorua (Cl-)

d)

cả 3 p/án trên

84.

một trong những hạn chế của nguồn nc ngầm là gì

a)

trữ lượng biến động nhiều giữa các thời điểm, mùa trong năm

b)

một số vùng nguồn nc ngầm k đảm bảo về lượng tinh khiết

c)

mức độ tái sinh chậm nếu khai thác quá nhiều đẫn đến sụt lún...

d)

một số vùng nguồn nc ngầm k đảm bảo về hàm lượng khoáng có lợi cho c người

85.

hạn chế của nguồn nc ngầm là gì

a)

mức độ tái sinh chậm nếu khai thác quá nhiều dẫn đến sụt lún

b)

khai thác hạn chế vì trữ lượng ít, khó khai thác vì ở sâu trong lòng đất

c)

nước ngầm chưa xử lý, lẫn phải tạp chất,...

d)

cả 3 p/án trên

86.

muốn khai thác và sử dụng nguồn nước ngầm ở mức độ hợp lí, cần...

a)

tránh sd nc ngầm để tưới tiêu, phục vụ cho sinh hoạt hằng ngày

b)

k được khai thác lớn hơn mức độ tái tạo tự nhiên của nc ngầm

c)

nghiên cứu giải pháp khai thác kết hợp cả nguồn nc mặt, nc dưới đất

d)

cả 3 p/án trên

87.

vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng TN nước ở nc ta được cho là

a)

ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm MT

b)

lũ lụt mùa mưa và ô nhiễm MT

c)

lượng nc phân bổ không đều giữa các mùa và các vùng

d)

ô nhiễm MT nước và thiếu nước vào mùa khô

88.

theo nhận định khách quan thì vì sao những năm gần đây những loài sinh vật dưới nc ở nước ta giảm sút rõ rệt

a)

ô nhiễm MT nc và khai thác quá mức

b)

khai thác quá mức và các dịch bệnh

c)

dịch bệnh

d)

thời tiết thất thường

89.

chỉ ra các giá trị mà rừng mang lại cho xã hội

a)

cung cấp gỗ, dược liệu cho c người

b)

làm sạch không khí nhờ hấp thụ khí CO2 và nhả khí O2

c)

là k gian sống của các loài động vật, là nơi lưu chứa và bảo vệ vốn gen

d)

tất cả đáp án trên

90.

rừng là 1 loại cây trồng

a)

ngắn ngày

b)

dài ngày

c)

ít năm

d)

lâu năm

91.

trong quản lí trồng và khai thác rừng cần chú ý yếu tố nào?

a)

thời gian

b)

không gian

c)

sinh vật

d)

cảnh quan

92.

yếu tố chiết khấu ảnh hưởng...tới thời gian khai thác rừng. Nếu tỷ lệ chiết khấu .... thì thời gian thu hoạch rừng ....

a)

...trực tiếp...càng thấp....càng ngắn

b)

...trực tiếp....càng cao....càng ngắn

c)

....gián tiếp...càng cao....càng dài

d)

....gián tiếp....càng thấp....càng dài

93.

dựa vào mô hình khai thác TN rừng, hãy cho biết MP là kí hiệu gì

a)

chi phí cận biên

b)

lợi tích xã hội

c)

tăng trưởng biên

d)

lợi ích môi trường

94.

dựa vào mô hình khai thác TN rừng, việc khai thác tối ưu là khai thác tại thời điểm có...

a)

tốc độ tăng trưởng tối thiểu

b)

tốc độ tăng trưởng tối đa

c)

thời gian khai thác ngắn nhất

d)

thời gian khai thác dài nhất

95.

với TN rừng, để nâng cao chất lượng khai thác, sd cần

a)

phải chọn đúng thời điểm khai thác

b)

phải chọn đúng cá thể khai thác

c)

cả 2 đáp án trên đúng

d)

cả 2 đáp án trên sai

96.

TN rừng thuộc loại

a)

TN vô hạn

b)

TN k có khả năng tái sinh

c)

TN có khả năng tái sinh

d)

TN tiềm ẩn

97.

phát biểu nào đúng nhất trong các phát biểu sau

a)

rừng cung cấp gỗ, dược liệu cho c người

b)

rừng làm sạch không khí nhờ hấp thụ khí CO2 và nhả khí O2

c)

rừng là k gian sống của các loài động vật, là nơi lưu chứa và bảo vệ vốn gen

d)

cả 3 p/án trên

98.

phát biểu nào KHÔNG đúng trong các phát biểu sau

a)

rừng cung cấp gỗ, dược liệu cho c người

b)

rừng làm sạch không khí nhờ hấp thụ khí CO2 và nhả khí O2

c)

rừng là k gian sống của các loài động vật, là nơi lưu chứa và bảo vệ vốn gen

d)

rừng chỉ mang lại giá trị trực tiếp (gỗ và các nguyên liệu) cho XH

99.

phát biểu nào đúng nhất trong các phát biểu sau

a)

rừng cung cấp gỗ, dược liệu cho c người

b)

rừng làm sạch không khí nhờ hấp thụ khí CO2 và nhả khí O2

c)

rừng là k gian sống của các loài động vật, là nơi lưu chứa và bảo vệ vốn gen

d)

cả 3 p/án trên

100.

để thu hoạch rừng, cần một khoảng thời gian bao lâu

a)

5-6 năm

b)

4-5 năm

c)

3-4 năm

d)

2-3 năm

101.

nếu tỷ lệ chiết khấu càng cao thì khả năng thu hoạch rừng diễn ra ntn

a)

thời gian được rút ngắn

b)

thời gian được kéo dài

c)

thời gian k đổi

d)

không đáp án nào đúng

102.

để xác định thời điểm khai thác rừng tối ưu, cần dựa vào điều gì

a)

thời gian thu hoạch

b)

đường cong tốc độ tăng trưởng gỗ của rừng

c)

đường cong tốc độ tăng trưởng cây của rừng

d)

tuổi trung bình của cây

103.

ở thời kỳ đầu, tốc độ tăng trưởng diễn ra ntn

a)

Tăng dần đều

b)

Giảm dần đều

c)

Tăng dần rồi đạt cực đại

d)

Bằng 0

104.

ở thời kỳ sau, tốc độ tăng trưởng diễn ra ntn

a)

Tăng dần đều

b)

Giảm dần đều

c)

Tăng nhưng chậm dần rồi về 0

d)

Bằng 0

105.

Nếu tiếp tục không khai thác thì tốc độ tăng trưởng sau thời kì đầu là bao nhiêu?

a)

Tăng dần đều

b)

Giảm dần đều

c)

Tăng dần rồi đạt cực đại

d)

Bằng 0

106.

gợi ý khai thác tối ưu tại thời điểm nào là hợp lí?

a)

Tại thời điểm có tốc độ tăng trưởng tối đa

b)

Tại thời điểm có tốc độ tăng trưởng tối thiểu

c)

Tại thời điểm có tốc độ tăng trưởng = 0

d)

Không có gợi ý cụ thể