Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Kinh Tế

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn của Luật kinh tế gồm:

a)

Văn bản luật

b)

Văn bản quy phạm pháp luật; Điều ước Quốc tế về Thương mại và tập quán thương mại

c)

Tiền lệ án trong lĩnh vực kinh tế

d)

Văn bản pháp quy

2.

Nhóm chủ thể nào sau đây có tư cách thương nhân:

a)

Công ty, hơp tác xã

b)

Công ty, chi nhánh công ty

c)

Công ty, chi nhánh công ty, văn phòng đại diện công ty

d)

Công ty, chi nhánh công ty, hợp tác xã

3.

Đặc điểm của hành vi thương mại là?

a)

Hoạt động mang tính nghề nghiệp

b)

Diễn ra trên thị trường

c)

Có mục đích tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Điều kiện nào để trở thành Pháp nhân?

a)

Được thành lập hay thừa nhận một cách hợp pháp

b)

Có tài sản riêng

c)

Tự chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình bằng số tài sản riêng đó

d)

Tất cả các đáp án

5.

Phát biểu sau về Chủ thể kinh doanh đúng hai sai?“Chủ thể kinh doanh là những đơn vị kinh doanh có tư cách pháp nhân hoặc không có tư cách pháp nhân. Tư cách pháp nhân không phải là điều kiện tiên quyết để xác định sự tồn tại hợp pháp hay bình đẳng của các chủ thể kinh doanh”

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Vấn đề pháp nhân hay thể nhân chỉ dẫn đến kết cục về mặt pháp lý là xem xét đến chế độ trách nhiệm hữu hạn hay vô hạn của đơn vị kinh doanh mà thôi”

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Trách nhiệm vô hạn được hiểu là tính vô hạn (và thậm chí là vĩnh cửu) của nghĩa vụ trả nợ”

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Trách nhiệm hữu hạn là tính có giới hạn về khả năng trả nợ của các doanh nghiệp. Theo lý thuyết chung và thông lệ quốc tế, một doanh nghiệp có chế độ trách nhiệm hữu hạn chỉ có khả năng trả nợ đến mức giá trị vốn tài sản của nó. Đó là vốn điều lệ.”

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

 " Kinh doanh là việc thực hiện một, một số hay tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc thực hiện dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích kiếm lời".

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đặc điểm này sao đây là của hành vi kinh doanh?

a)

Hành vi đó phải mang tính chất nghề nghiệp

b)

Hành vi đó phải diễn ra trên thị trường có mục đích kiếm lời

c)

Hành vi đó phải diễn ra thường xuyên

d)

Tất cả các đáp án

11.

Điều kiện để trở thành chủ thể của luật kinh tế là?

a)

Phải được thành lập một cách hợp pháp

b)

Phải có tài sản riêng

c)

Phải có thẩm quyền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án

12.

Điền vào chỗ (…) "Chủ thể kinh doanh là (…) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh (hoặc giấy phép đầu tư đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) và thực hiện trên thực tế các hoạt động kinh doanh thu lợi nhuận"

a)

Cá nhân, tổ chức

b)

Tổ hợp tác

c)

Hộ gia đình

d)

Tất cả các đáp án

13.

Điền vào chỗ (…) trong phát biểu sau: "Tổ hợp tác là tổ chức không có tư cách pháp nhân, được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác, gồm từ … tự nguyện thành lập, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm."

a)

02 cá nhân, pháp nhân trở lên

b)

03 cá nhân, pháp nhân trở lên

c)

04 cá nhân, pháp nhân trở lên

d)

05 cá nhân, pháp nhân trở lên

14.

Tổ hợp tác có QUYỀN nào sau đây?

a)

Tổ hợp tác có tên riêng.

b)

Tự do hoạt động, kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm; được quyền kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.

c)

Hợp tác kinh doanh với tổ chức, cá nhân để mở rộng hoạt động, sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.

d)

Tất cả đáp án

15.

Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG về NGHĨA VỤ của Tổ hợp tác?

a)

Tôn trọng quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động, tổ chức, cá nhân khác và thành viên.

b)

Thực hiện đầy đủ, kịp thời các nghĩa vụ đối với nhà nước, người lao động, tổ chức, cá nhân khác và thành viên.

c)

Thực hiện các quy định của hợp đồng hợp tác

d)

Tất cả các đáp án

16.

Cá nhân, tổ chức để trở thành thành viên tổ hợp tác phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Cá nhân, tổ chức là công dân, pháp nhân Việt Nam có năng lực pháp luật phù hợp với lĩnh vực kinh doanh của tổ hợp tác.

b)

Tự nguyện gia nhập và chấp thuận nội dung hợp đồng hợp tác.

c)

Cam kết đóng góp tài sản, công sức theo quy định của hợp đồng hợp tác.

d)

Tất cả các đáp án

17.

Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG về QUYỀN của thành viên tổ hợp tác?

a)

Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác.

b)

Tham gia quyết định các vấn đề liên quan đến việc thực hiện hợp đồng hợp tác, quản lý, giám sát hoạt động của tổ hợp tác.

c)

Rút khỏi tổ hợp tác khi có lý do chính đáng và được sự đồng ý của hơn năm mươi phần trăm (50%) tổng số thành viên tổ hợp tác hoặc theo điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng hợp tác.

d)

Tất cả các đáp án

18.

Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG về NGHĨA VỤ của thành viên tổ hợp tác?

a)

Tham gia quyết định các vấn đề liên quan đến thực hiện hợp đồng hợp tác, giám sát hoạt động của tổ hợp tác.

b)

Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

c)

Góp đủ và đúng thời hạn tài sản, công sức đã cam kết tại hợp đồng hợp tác.

d)

Tất cả các đáp án

19.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Thành viên của tổ hợp tác có quyền rút khỏi tổ hợp tác khi có lý do chính đáng và được sự đồng ý của hơn 50% tổng số thành viên tổ hợp tác hoặc theo điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng hợp tác.”

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Thành viên của tổ hợp tác không có quyền tham gia quyết định các vấn đề liên quan đến việc thực hiện hợp đồng hợp tác, quản lý, giám sát hoạt động của tổ hợp tác"

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Chỉ cần là cá nhân, tổ chức là công dân, pháp nhân Việt Nam, người nước ngoài có năng lực pháp luật phù hợp với lĩnh vực kinh doanh thì đều có thể trở thành thành viên của tổ hợp tác"

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Tổ hợp tác không được phép hợp tác kinh doanh với tổ chức, cá nhân để mở rộng hoạt động, sản xuất, kinh doanh"

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đâu là đối tượng điều chỉnh của Luật kinh tế?

a)

Nhóm quan hệ quản lý kinh tế phát sinh giữa cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế và chủ thể kinh doanh

b)

Nhóm quan hệ phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh với nhau

c)

Nhóm quan hệ kinh tế phát sinh trong nội bộ một số doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án

24.

Luật kinh tế sử dụng phương pháp điều chỉnh nào sau đây?

a)

Phương pháp giáo dục thuyết phục

b)

pháp mệnh lệnh và phương pháp thoả thuận

c)

Phương pháp thoả thuận

d)

Phương pháp mệnh lệnh

25.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế, trong phạm vi chức năng của mình có quyền ra quyết định, chỉ thị bắt buộc đối với các chủ thể kinh doanh. Các chủ thể kinh doanh có nghĩa vụ phải phục tùng các quyết định, chỉ thị"

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Các bên tham quan hệ kinh tế có quyền bình đẳng với nhau, thoả thuận những vấn đề mà các bên quan tâm khi thiết lập hoặc chấm dứt quan hệ kinh tế mà không bị phụ thuộc vào ý chí của bất kỳ tổ chức, cá nhân nào"

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Luật kinh tế là công cụ để Nhà nước quản lý kinh tế vĩ mô, tạo hành lang kinh doanh an toàn

b)

Luật kinh tế là cơ sở để xác định địa vị pháp lý cho các chủ thể kinh doanh

c)

Luật kinh tế là cơ sở để giải quyết tranh chấp, đảm bảo quyền lợi giữa các bên

d)

Tất cả các đáp án

28.

Pháp nhân chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Giải thể

b)

Sáp nhập

c)

Bị tuyên bố phá sản

d)

Tất cả các đáp án

29.

Đâu không phải là dấu hiệu của chủ thể kinh doanh

a)

Là chủ thể pháp lí được tổ chức dưới một hình thức nhất định với tư cách doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh cá thể;

b)

Được cơ quan đăng kí kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh hoặc được cơ quan quản lí nhà nước về đầu tư nước ngoài cấp giấy phép đầu tư;

c)

Có thể hoặc không tiến hành các hoạt động đầu tư, sản xuất, mua bán hoặc dịch vụ trên thị trường để thu lợi nhuận.

d)

Tất cả các đáp án

30.

Phát biểu sau đúng hay sai? "Mọi doanh nghiệp đều là thương nhân nhưng không phải thương nhân nào cũng là doanh nghiệp. Hộ kinh doanh, hợp tác xã là thương nhân nhưng không phải là doanh nghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đâu không phải là nguồn của luật kinh tế?

a)

Hiến pháp

b)

Luật doanh nghiệp

c)

Pháp lệnh về Trọng tài thương mại

d)

Tờ trình chính phủ

32.

Đâu không phải là nguồn của luật kinh tế?

a)

Hiến pháp

b)

Luật doanh nghiệp

c)

Pháp lệnh về Trọng tài thương mại

d)

Tờ trình chính phủ

33.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Luật kinh tế theo nghĩa hẹp?

a)

Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh

b)

Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh

c)

Pháp luật về phá sản và giải thể doanh nghiệp

d)

Pháp luật về thừa kế

34.

Trong các lĩnh vực kinh doanh sau đây, lĩnh vực kinh doanh nào Pháp luật quy định vốn điều lệ là không đổi?

a)

Kinh doanh vàng

b)

Kinh doanh bảo hiểm

c)

Kinh doanh tiền tệ, chứng khoán

d)

Tất cả các đáp án

35.

Luật doanh nghiệp đang có hiệu lực hiện nay là?

a)

Luật doanh nghiệp 2005

b)

Luật doanh nghiệp 2014

c)

Luật doanh nghiệp 2020

d)

Tất cả các đáp án

36.

Luật doanh nghiệp 2020 thừa nhận loại hình doanh nghiệp nào sau đây?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty TNHH 1TV

d)

Tất cả các đáp án

37.

Những chủ thể nào sau đây được coi là bất bình đẳng về địa vị pháp lý?

a)

Doanh nghiệp và tổ hợp tác

b)

Các doanh nghiệp với nhau

c)

Cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế và các doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án

38.

Trong trường hợp các chủ thể bất bình đẳng về địa vị pháp lý, Luật kinh tế sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?

a)

Phương pháp thoả thuận

b)

Phương pháp mệnh lệnh

c)

Phương pháp giáo dục thuyết phục

d)

Tất cả các đáp án

39.

Trong trường hợp các chủ thể  bình đẳng về địa vị pháp lý, Luật kinh tế sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?

a)

Phương pháp giáo dục thuyết phục

b)

Phương pháp mệnh lệnh

c)

Phương pháp thoả thuận

d)

Tất cả các đáp án

40.

Đâu là chủ thể của Luật kinh tế?

a)

Cơ quan quản lý Thuế

b)

Doanh nghiệp A

c)

Hợp tác xã nông sản X

d)

Tất cả các đáp án

41.

Phát biểu sau đúng hay sai? "Kinh doanh chứng khoán là lĩnh vực không được thay đổi vốn điều lệ"

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đối tượng áp dụng của Luật doanh nghiệp 2020 là:

a)

Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế

b)

Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của các doanh nghiệp.

c)

Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của các doanh nghiệp.

d)

Tất cả đáp án đều sai

43.

Theo quy định tại Luật doanh nghiệp 2020, Doanh nghiệp là:

a)

Tổ chức kinh tế có tên riêng

b)

Có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định

c)

Được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.

d)

Tất cả các đáp án

44.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi".

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Vốn điều lệ là số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty".

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Công ty TNHH 1 thành viên không được giảm vốn điều lệ, bởi vì đây là loại hình doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu, chủ sở hữu của công ty chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đều lệ của công ty".

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp".

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp".

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không được giảm vốn điều lệ?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Công ty hợp danh

d)

Tất cả các đáp án

50.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Vốn có quyền biểu quyết là phần vốn góp hoặc cổ phần, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông".

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Cổ tức là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền mặt hoặc bằng tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của công ty sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài chính".

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Thành viên sáng lập là người góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh".

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Thành viên hợp danh là thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh."

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Người quản lý doanh nghiệp là:

a)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân.

b)

Thành viên hợp danh công ty hợp

c)

Thành viên Hội đồng quản trị

d)

Tất cả các đáp án

55.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI? "Người đại diện theo uỷ quyền là cá nhân được thành viên, cổ đông là tổ chức của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần uỷ quyền bằng văn bản thực hiện các quyền của mình tại công ty theo quy định của Luật".

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Theo quy định tại Luật doanh nghiệp 2020, phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm "công ty mẹ" của công ty khác?

a)

Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông đã phát hành của công ty đó;

b)

Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó;

c)

Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó.

d)

Tất cả các đáp án

57.

Câu N2.15. Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Phần vốn góp sở hữu nhà nước là phần vốn góp được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn khác của Nhà nước do một cơ quan nhà nước hoặc tổ chức kinh tế làm đại diện chủ sở hữu”.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu N2.16. Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Quốc tịch của doanh nghiệp là quốc tịch của nước, vùng lãnh thổ nơi doanh nghiệp thành lập, đăng ký kinh doanh”

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu N2.17. Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp trong đó Nhà nước sở hữu:

a)

Trên 50% vốn điều lệ

b)

Trên 55% vốn điều lệ

c)

Trên 60% vốn điều lệ

d)

Trên 70% vốn điều lệ

60.

Câu N2.18. Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có quyền kinh doanh các ngành, nghề mà pháp luật không cấm”

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu N2.19. Theo quy định tại Luật doanh nghiệp 2020, Doanh nghiệp có quyền:

a)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp.

b)

Lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ và sử dụng vốn.

c)

Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh.

d)

Tất cả các đáp án

62.

Câu N2.20. Phát biểu nào sau đây SAI về hành vi bị CẤM của doanh nghiệp?

a)

Hoạt động kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp mà không đăng ký kinh doanh

b)

Kê khai khống vốn đăng ký

c)

Hoạt động trái pháp luật, lừa đảo; kinh doanh các ngành, nghề cấm kinh doanh.

d)

Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động

63.

Câu N2.21. Cá nhân nào sau đây không được quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Người chưa thành niên, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Toà án cấm hành nghề kinh doanh

c)

Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước

d)

Tất cả các đáp án

64.

Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong thời hạn:

a)

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ

b)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ

c)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ

d)

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ

65.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh của Doanh nghiệp tư nhân KHÔNG BẮT BUỘC cần?

a)

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

b)

Bản sao Giấy chứng minh nhân dân của chủ doanh nghiệp

c)

Văn bản xác nhận vốn pháp định

d)

Nội quy hoạt động của doanh nghiệp

66.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh của Công ty hợp danh KHÔNG BẮT BUỘC cần?

a)

Dự thảo Điều lệ công ty.

b)

Danh sách thành viên

c)

Văn bản xác nhận vốn pháp định

d)

Chứng chỉ hành nghề của thành viên hợp danh.

67.

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh bắt buộc phải có thông tin nào dưới đây?

a)

Tên doanh nghiệp

b)

Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; số điện thoại, số fax, địa chỉ giao dịch thư điện tử (nếu có)

c)

Ngành, nghề kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án

68.

Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi có điều kiện nào sau đây?

a)

Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không thuộc lĩnh vực cấm

b)

Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định, có trụ sở chính

c)

Có hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ; Nộp đủ lệ phí đăng ký kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án

69.

Tên doanh nghiệp phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Phải viết được bằng tiếng Việt có thể kèm theo chữ số và ký hiệu

b)

 Trong tên có chứa loại hình doanh nghiệp

c)

Tên riêng

d)

Tất cả các đáp án

70.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Pháp luật KHÔNG CẤM việc sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp”

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khi đặt tên doanh nghiệp, doanh nghiệp cần lưu ý điều cấm nào sau đây?

a)

Đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký.

b)

Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp.

c)

Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hoá, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.

d)

Tất cả các đáp án

72.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN?

a)

Thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng không quá 50

b)

Phần vốn góp của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định

c)

Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án

73.

Phát biểu sau đây về CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN đúng hay sai?

“Công ty trách nhiệm hữu hạn có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và không được quyền phát hành cổ phần”

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Câu N2.32. Phát biểu sau về NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CTY TNHH 2TV TRỞ LÊN đúng hay sai?

“Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên phải thường trú tại Việt Nam; trường hợp vắng mặt ở Việt Nam trên 30 ngày thì phải uỷ quyền bằng văn bản cho người khác để thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của công ty.”

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Câu N2.33. Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu ; chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.”

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Câu N2. 34. Phát biểu sau về CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN đúng hay sai?

“Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và không được quyền phát hành cổ phần.”

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Câu N2. 35. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về CÔNG TY CỔ PHẦN?

a)

Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là ba và không hạn chế số lượng tối đa

b)

Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp

c)

Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác

d)

Tất cả các đáp án

78.

Câu N2. 36. Phát biểu sau đây về CÔNG TY CỔ PHẦN đúng hay sai?

“Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn.”

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Câu N2. 37. Phát biểu sau về "Cổ phiếu" đúng hay sai?

“ Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành hoặc bút toán ghi sổ xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó”.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Câu N2.38. Phát biểu sau về "Mua cổ phần, trái phiếu" đúng hay sai?

“Cổ phần, trái phiếu của công ty cổ phần có thể được mua bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác”

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Câu N2.39. Phát biểu sau về "Đại hội đồng cổ đông" CTCP đúng hay sai?

“Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần”

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Câu N5. 40. Trong công ty cổ phần, cổ tức có thể được chi trả bằng?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền mặt hoặc cổ phần

c)

Tiền mặt hoặc tài sản khác

d)

Tiền mặt, cổ phần, tài sản khác theo quy định của công ty

83.

Câu N2.41. Phát biểu sau về "Hội đồng quản trị" đúng hay sai?

“Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông”

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu N2.42. Thành viên Hội đồng quản trị CTCP phải có tiêu chuẩn và điều kiện nào sau đây?

a)

Có năng lực hành vi dân sự, không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp

b)

Là cổ đông cá nhân sở hữu ít nhất 5% tổng số cổ phần phổ thông;

c)

Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản lý kinh doanh trong ngành, nghề kinh doanh chủ yếu của công ty

d)

Tất cả các đáp án

85.

Câu N2. 43. Phát biểu nào sau đây SAI về CÔNG TY HỢP DANH?

a)

Phải có ít nhất hai thành viên là chủ sở hữu chung của công ty

b)

Thành viên hợp danh có thể là cá nhân, tổ chức

c)

Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp

d)

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của công ty.

86.

Phát biểu sau đây về CÔNG TY HỢP DANH đúng hay sai?

“Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào”

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Phát biểu nào sau đây SAI về "tài sản của công ty hợp danh"?

a)

Là tài sản góp vốn của các thành viên

b)

Là tài sản do công ty tạo lập

c)

Là tài sản thu được từ hoạt động kinh doanh của công ty

d)

Tài sản thu được từ hoạt động từ hoạt động kinh doanh riêng của các thành viên công ty

88.

Phát biểu sau đây về "Hạn chế đối với quyền của thành viên hợp danh" ĐÚNG?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác.

b)

Thành viên hợp danh không được quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác thực hiện kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty.

c)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.

d)

Tất cả các đáp án

89.

Trường hợp nào sau đây chấm dứt tư cách thành viên hợp danh?

a)

Tự nguyện rút vốn khỏi công ty

b)

Mất năng lực hành vi dân sự

c)

Bị khai trừ khỏi công ty

d)

Tất cả các đáp án

90.

Thành viên hợp danh bị khai trừ khỏi công ty trong trường hợp nào sau đây:

a)

Không góp vốn như đã cam kết

b)

Có hành vi kinh doanh không trung thực

c)

 Không thực hiện đúng các nghĩa vụ của thành viên hợp danh

d)

Tất cả các đáp án

91.

Phát biểu nào sau đây SAI về Doanh nghiệp tư nhân?

a)

Do một cá nhân làm chủ

b)

Chủ DNTN chịu trách nhiệm hữu hạn về các khoản nợ của doanh nghiệp

c)

Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào

d)

Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một DNTN.

92.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về "Vốn đầu tư của chủ DNTN"?

a)

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng ký

b)

Toàn bộ vốn và tài sản kể cả vốn vay và tài sản thuê được sử dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phải được ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán và báo cáo tài chính của doanh nghiệp.

c)

Trong quá trình hoạt động, chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Tất cả các đáp án

93.

Phát biểu nào sau đây SAI về "Quản lý DNTN"?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân không được thuê người khác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh.

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

94.

Phát biểu sau đây về "Cho thuê doanh nghiệp" ĐÚNG hay SAI?

“Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp. Trong thời hạn cho thuê, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp.”

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trong thời hạn cho thuê, chủ doanh nghiệp tư nhân có phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp hay không?

a)

Có

b)

Sai

96.

Phát biểu sau đây SAI về "Bán doanh nghiệp" ?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền bán doanh nghiệp của mình cho người khác.

b)

Sau khi bán doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân KHÔNG phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác mà doanh nghiệp chưa thực hiện.

c)

Người bán, người mua doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định của pháp luật về lao động.

d)

Người mua doanh nghiệp phải đăng ký kinh doanh lại

97.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền bán doanh nghiệp của mình cho người khác, Người mua doanh nghiệp phải đăng ký kinh doanh lại mới được tiếp tục hoạt động sản xuất kinh doanh”

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nhóm công ty tồn tại dưới hình thức nào sau đây?

a)

Công ty mẹ - công ty con

b)

Tập đoàn kinh tế

c)

Tất cả các đáp án

99.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

Nhóm công ty tồn tại dưới hình thức Công ty mẹ - công ty con và Tập đoàn kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

"Tập đoàn kinh tế là nhóm công ty có quy mô lớn. Chính phủ quy định hướng dẫn tiêu chí, tổ chức quản lý và hoạt động của tập đoàn kinh tế"

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Theo quy định thì tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi:

a)

Xã, phường

b)

Quận, huyện

c)

Tỉnh, thành phố

d)

Toàn quốc

102.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

"Tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi xã, phường"

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi tỉnh, thành phố cấp tỉnh”

a)

Đúng

b)

Sai

104.

"Vốn pháp định" là?

a)

Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

b)

Vốn do thành viên, cổ đông cam kết góp trong thời gian nhất định

c)

Vốn do thành viên, cổ đông cam kết góp để thành lập doanh nghiệp

d)

Mức vốn tối đa mà thành viên, cổ đông có thể huy động được

105.

doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi tỉnh, thành phố cấp tỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

106.

"Vốn pháp định" là?

a)

Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

b)

Vốn do thành viên, cổ đông cam kết góp trong thời gian nhất định

c)

Vốn do thành viên, cổ đông cam kết góp để thành lập doanh nghiệp

d)

Mức vốn tối đa mà thành viên, cổ đông có thể huy động được

107.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp”

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Vốn pháp định là mức vốn do thành viên, cổ đông cam kết góp trong thời gian nhất định”

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Vốn pháp định là mức vốn  tối đa mà thành viên, cổ đông có thể huy động được”

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty hợp danh

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty THH 1 thành viên

111.

Cổ phần ưu đãi biểu quyết của công ty cổ phần là:

a)

Cổ phần được trả cổ tức cao hơn cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp bất cứ khi nào theo yêu cầu của người sở hữu

c)

Cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phần phổ thông

d)

Tất cả các đáp án

112.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Cổ phần ưu đãi biểu quyết của công ty cổ phần là cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp bất cứ khi nào theo yêu cầu của người sở hữu”

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Nhiệm kỳ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế”

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Phát biểu nào sau đây SAI về thành viên công ty hợp danh?

a)

Có thể là một tổ chức

b)

Chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn về các nghĩa vụ của công ty

c)

Không nhất thiết phải có chứng chỉ hành nghề

d)

Tất cả các đáp án

115.

Phát biểu sau ĐÚNG hai SAI?

“Công ty hợp danh có thể hoạt động mà không cần phải có chứng chỉ hành nghề”

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong công ty hợp danh, ai chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi số vốn đã cam kết góp đối với mọi khoản nợ của công ty?

a)

Thành viên hợp danh

b)

Thành viên góp vốn

c)

Thành viên sáng lập công ty

d)

Tất cả thành viên công ty

117.

Doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Doanh nghiệp do 1 cá nhân bỏ vốn thành lập và làm chủ

b)

Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp do nhiều người đồng sở hữu

d)

A và B đúng

118.

Một trong những quyền cơ bản của doanh nghiệp tư nhân là "chiếm hữu, định đoạt tài sản của doanh nghiệp"?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Doanh nghiệp tư nhân có quyền phát hành chứng khoán?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Ai được phép mở doanh nghiệp tư nhân?

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Cá nhân người nước ngoài

c)

Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước

d)

Người đang chấp hành hình phạt tù

121.

Yếu tố nào không có trong điều kiện đăng ký kinh doanh

a)

Phải có logo doanh nghiệp

b)

Tên doanh nghiệp tư nhân phải viết được bằng tiếng Việt

c)

Không được đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

d)

Tên tiếng nước ngoài của doanh nghiệp phải được in hoặc viết với khổ ch

122.

Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong vòng bao nhiêu ngày?

a)

3 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

123.

Tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được quy định như thế nào?

a)

Nếu doanh ngiệp muốn để cùng lúc 2 tên thì tên nước ngoài không được đặt trước tên tiếng Việt trong cùng một bảng hiệu.

b)

Có thể được dịch từ tên tiếng Việt sang

c)

In hoặc viết cùng khổ chữ với tên bằng tiếng Việt của doanh nghiệp tại cơ sở của doanh nghiệp đó hoặc trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp đó phát hành

d)

Tất cả các đáp án trên

Similar Resources on Wayground