wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL trắc nghiệm thường và 6 câu đúng sai

Total questions: 88

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Thuế là khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất

a)

bắt buộc

b)

tự nguyện

c)

kh bắt buộc

d)

cưỡng chế

2.

Loại thuế nhằm điều tiết việc nhập khẩu hàng hóa được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế thu nhập giá trị gia tăng

c)

thuế nhập khẩu

d)

thuế tiêu thụ đặc biệt

3.

doanh nghiệp sản xuất o tô A bán xe oto, trong quá trình vận hành khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiêm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng thuế nào?

a)

giá trị gia tăng

b)

bve môi trường

c)

nhập khẩu

d)

tiêu thụ đặc biệt

4.

thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doanh

b)

các doanh nghiệp

c)

ngân sách gia đình

d)

ngân sách nhà nước

5.

một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là 1 trong những công cụ để

a)

điều tiết sản xuất

b)

triệt tiêu sản xuất

c)

thu hồi vốn đầu tư

d)

phân bổ vốn đầu tư

6.

Phát biểu nào SAI?

a)

Thuế trực thu là loại thuế mà ng nộp thuế đồng thời là người chịu thuế

b)

Thuế trực thu góp phần điều tiết trực tiếp vào thu nhập của ng nộp thuế

c)

thuế trực thu là thuế đánh trực tiếp vào giá cả hàng hóa dịch vụ

d)

thuế thu nhập cá nhân chính là 1 loại thuế trực thu

7.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

công bằng xã hội

b)

gia tăng lạm phát

c)

thủ đoạn phi pháp

d)

đầu cơ tích trữ

8.

Thuế nào là thuế trực thu?

a)

thu nhập cá nhân

b)

xuất khẩu

c)

nhập khẩu

d)

bve môi trường

9.

Theo quy định của pháp luật. những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế thu nhập cá nhân

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

thuế bve môi trường

10.

theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

hưởng các ưu đãi về thuế

b)

kê khai chính xác hồ sơ thuế

c)

được cung cấp các thông tin về thuế

d)

được cấp mã số thuế

11.

theo quy đinh Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền

a)

kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp

b)

nộp thuế đúng thời hạn

c)

được cung cấp thông tin về việc nộp thuế

d)

đăng ký thuế khi tiến hành các hoạt động phát sinh thuế

12.

khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

giá trị gia tăng

b)

thu nhập doanh nghiệp

c)

xuất nhập khẩu

d)

tiêu thụ đặc biệt

13.

có mấy loại kế hoạch tài chính

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

14.

người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế

b)

mọi cá nhân tổ chức có thu nhaajo chịu thuế

c)

hộ gia đình tham gia quá trình sản xuất

d)

người tiêu dùng các sản phẩm kinh doanh

15.

cty X nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ nguyên chiếc KHÔNG phải chịu thuế nào sau đây?

a)

thuế nhập khẩu

b)

thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

thuế thu nhập cá nhân

d)

thuế giá trị gia tăng

16.

phát biểu nào SAI về vai trò thuế

a)

là công cụ góp phần làm kiềm chế sự tăng trưởng

b)

là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

c)

là công cụ quan trọng để nhà nước điều tiết thị trường

d)

góp phần điều tiết thu nhập trong xã hội

17.

Một trong những vai trò của thuế là

a)

nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

b)

nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước

c)

nguồn tài chính quan trọng trong mỗi gia đình

d)

nguồn tài chsinh quan trọng của doanh nghiệp

18.

phát biểu nào SAI về thuế gián thu?

a)

là loại thuế mà người nộp và người chịu thuế là 1

b)

là loại thuế mà người nộp và ng chịu thuế kh là 1

c)

là loại thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ

d)

điều tiết thu nhập thông qua giá cả, dịch vụ

19.

một trong những ưu điểm của mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn

b)

có nhiều cty con

c)

huy động nhiều lao động

d)

quản lí gọn nhẹ

20.

một trong những đặc điểm doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức

b)

phi lợi nhuận

c)

tính nhân đạo

d)

tự phát

21.

một trong những vai trò quan trọng của sản xuất khinh doanh là góp phần

a)

giải quyết việc làm

b)

tàn phá môi trường

c)

duy trì thất nghiệp

d)

thúc đẩy khủng hoảng

22.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ sản xuát kinh doanh được đăng kí trụ sở kinh doanh tại

a)

một địa điểm

b)

ba địa điểm

c)

hai địa điểm

d)

nhiều địa điểm

23.

công ty hợp danh có số thành viên ít nhất là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

24.

một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

phi hợp pháp

b)

phi lợi nhuận

c)

từ thiện

d)

hợp pháp

25.

VIệc thực hiện liên tục môt, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận được gọi là

a)

đầu tư

b)

sản xuất

c)

kinh doanh

d)

tiêu dùng

26.

Mô hình hợp tác xã sản xuất kinh doanh hoạt động dựa trên những nguyên tắc gì?

a)

cưỡng chế

b)

tự nguyện

c)

bắt buộc

d)

độc lập

27.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

doanh nghiệp tư nhân

b)

công ty cổ phần

c)

hợp tác xã

d)

hộ sản xuất kinh doanh

28.

"Tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sợ giao dịch, được thành lập hoặc đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh" là ndung của khái niệm

a)

giám đốc cty hợp danh

b)

giám đốc

c)

Ctich hội đồng quản trị

d)

doanh nghiệp

29.

theo quy định của pháp luật, số thành viên tối thiểu để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã là

a)

5 tvien

b)

6 tvien

c)

7 tvien

d)

8 tvien

30.

xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây

a)

sở hữu tư nhân

b)

sở hữu tập thể

c)

sở hữu nhà nước

d)

sở hữu cá nhân

31.

doanh nghiệp do 1 cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các hđ của cty là mô hình doanh nghiệp

a)

tư nhân

b)

hợp tác xã

c)

cty hợp danh

d)

nhà nước

32.

nội dung nào dưới đây đúng về mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 tvien trở lên

a)

2-40 tvien

b)

2-60 tvien

c)

2-30 tvien

d)

2-50tvien

33.

ndung nào dưới đây là đặc điểm nội trội của mô hình cty cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn

b)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông

c)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp

d)

Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất

34.

một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn

b)

tính phổ biến

c)

tính bắt buộc

d)

dựa trên sự tin tưởng

35.

tổ chức nào sau đây được cấp phép tín dụng

a)

tổng cục thuế

b)

các ngân hàng thương mại

c)

chi cục thuế

d)

tiệm cầm đồ

36.

đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

1 phía

b)

tạm thời

c)

cưỡng chế

d)

bắt buộc

37.

bản chất của tín dụng là qhe giữa ng cho vay là

a)

ng giúp đỡ

b)

ng vay

c)

cơ quan nhà nc

d)

ng lđ

38.

vai trò tín dụng

a)

bần cùng hóa ng đi vay bợ

b)

tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

c)

kiềm chế vc làm trái phép

d)

tư bản hóa chủ thể cho vay nợ

39.

KHÔNG phải đặc điểm của tín dụng

a)

lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin

b)

nhường quyền sử dụng tạm thời 1 lượng vốn trong 1 thời hạn nhất định

c)

dựa trên sự tin tưởng

d)

đến thời hạn ng vay có nghĩa phụ trả cả gốc lẫn lãi

40.

đến thời hạn tín dụng, ng vay có nghĩa vụ:

a)

hoàn trả cả gốc lẫn lãi vô điều kiện

b)

hoàn trả vốn gốc vô điều kiện

c)

hoàn trả lãi vô điều kiện

d)

hoàn trả vốn gốc hoặc lãi

41.

ndung nào KH phải đặc điểm tín dụng

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin

b)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi

c)

Có tính vô hạn

d)

Có tính thời hạn

42.

vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

gia tăng tỉ lệ nợ xấu

b)

áp đặt quyền lực

c)

điều tiết vĩ mô nền kte

d)

đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp

43.

một trong những căn cứ qtrong để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là ng vay phải có

a)

đầy đủ quan hệ thân nhân

b)

tài sản đảm bảo

c)

địa vị chính trị

d)

tư cách pháp nhân

44.

cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào dưới đây của ng vay

a)

uy tín ng vay và có tsan đảm bảo

b)

uy tín ng vay và kh cần tsan đảm bảo

c)

có tài sản đảm bảo

d)

là công chức, viên chức nhà nc

45.

hình thức tín dụng nào dưới đây trong đó người cho vay là các tổ chứctín dụng và ng vay là ng tiêu dùng nhằm tạo điểu kiện để thỏa mãn các nhu cầuf về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân

b)

thuương mại

c)

tiêu dùng

d)

nhà nước

46.

quan hệ tín dụng bằng tiên giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế được dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả cả gốc và lãi được gọi là tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

doanh nghiệp

c)

ngân hàng

d)

cá nhân

47.

Hình thức tín dụng trong đó ng cho vay dựa trên uy tín của ng vay, kh cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

tín dụng đen

b)

cho vay trả góp

c)

cho vay tín chấp

d)

vay thế chấp

48.

ng tham gia mua trái phiếu chính phủ và đc hưởng lãi suất thuộc dịch vụ tín dụng nào ?

a)

ngân hàng

b)

tiêu dùng

c)

nhà nước

d)

thương mại

49.

một trong những hình thức tín dụng ngân hàng là

a)

cho vay tín chấp

b)

trái phiếu doanh nghiệp

c)

công trái xây dựng tổ quốc

d)

trái phiếu chính phủ

50.

hình thức tín dụng ngân hàng nào sau đây ng vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc

a)

vay thấu chi

b)

vay tín chấp

c)

vay thế chấp

d)

vay trả góp

51.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay trả góp

b)

vay tín chấp

c)

vay thấu chi

d)

vay thế chấp

52.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những lọai tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng doanh nghiệp

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng thương mại

53.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

Thời gian cho vay ngắn.

b)

Thời hạn trả nợ rất lâu dài

c)

Phải chứng minh nhiều tài sản.

d)

Bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

54.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống hệ thống ngân hàng.

a)

Tín dụng thương mại​

b)

tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho cho vay thế chấp.

55.

Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với ngân hàng thương mại khác

a)

Thủ tục đơn giản, lãi suất cao

b)

Được thỏa thuận thời hạn Trả nợ

c)

Là hình thức dịch vụ tín dụng

d)

Không vì mục đích lợi nhuận

56.

Tín dụng thương mại thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người.

a)

Cầm cố

b)

Cho vay

c)

Siết nợ

d)

Đi vay

57.

Trong tín dụng thương mại thì người mua chịu hàng hóa được gọi là người

a)

Cho vay

b)

Cầm cố

c)

Đi vay

d)

Siết nợ

58.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây

a)

Tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng ngân hàng

59.

Khi lựa chọn dịch vụ tín dụng ngân hàng chủ thể cho vay và chủ thể đi vay dựa trên nguyên tắc

a)

Thỏa thuận

b)

Quyền lực

c)

Gián tiếp

d)

Ủy quyền

60.

Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay là hình thức tín dụng nào dưới đây.

a)

Cho vay thế chấp

b)

Cho vay tín chấp

c)

Tín dụng đen

d)

Cho vay, trả góp

61.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

Thủ tục rườm rà

b)

Số tiền vay thường ít

c)

Phải đặt cọc tài sản

d)

Phải chứng minh tài sản

62.

Để kế hoạch tài chính không bị thâm hụt người lập kế hoạch cần phải thực hiện việc làm nào dưới đây

a)

Không xây dựng khoản tiết kiệm

b)

Tích cực thu, giảm chi

c)

Thiết lập quy tắc thu, chi hợp lý

d)

Luôn thu không chi

63.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là.

a)

Quy trình vay phức tạp

b)

Thủ tục đơn giản

c)

Hồ sơ trải qua nhiều khâu

d)

Số tiền được vay rất lớn

64.

Hình thức tín dụng nào tới đây có đối tượng giao dịch là hàng hóa.

a)

Tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng thương mại

c)

Tín dụng ngân hàng

d)

Cho vay trả góp

65.

Dùng tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào dưới đây

a)

Doanh nghiệp với nhà nước

b)

Ngân hàng với nhà nước

c)

Doanh nghiệp với ngân hàng

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

66.

Chị H vay tiền ngân hàng X 20 triệu đồng để mua xe. Hàng tháng, chị H phải trả một nợ gốc và lãi cho ngân hàng. Chị H đã tham gia dịch vụ chỉ tín dụng nào dưới đây?

a)

Vay thế chấp

b)

Vay tín chấp

c)

Vay thấu chi

d)

Vay trả góp

67.

Chị M cán bộ xã Z muốn vay tín dụng ngân hàng nhưng không có tài sản thế chấp. Nếu lịch sử tín dụng tốt, chị M có thể tham gia vay bằng hình thức dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Vay tín chấp

b)

Vay trả góp

c)

Vay thế chấp

d)

Vay thấu chi

68.

Anh H vay trả góp ngân hàng K. Hàng tháng anh H phải trả cho ngân hàng K những loại tiền nào sau đây?

a)

Trả nợ gốc và không trả lãi

b)

Một phần nợ gốc và lãi.

c)

Một phần lãi và tất cả nợ gốc

d)

Một phần lãi

69.

Việc không xây dựng và thực hiện kế hoạch tài chính sẽ khiến mỗi người

a)

Được người khác tôn trọng

b)

Duy trì tài chính lành mạnh

c)

Chi tiêu hoang phí và không kiểm soát

d)

Chủ động tính toán chi tiêu

70.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn

a)

Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn để từng bước đạt mục tiêu dài hạn

b)

Mục tiêu thường là khoản tiền lớn

c)

Thời gian thực hiện dưới sáu tháng

d)

Thời gian thực hiện trên sáu tháng

71.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện mục tiêu tài chính trong một thời gian từ ba đến sáu tháng là kế hoạch tài chính cá nhân

a)

Vô thời hạn

b)

Ngắn hạn

c)

Trung hạn

d)

Dài hạn

72.

Việc làm nào dưới đây thể hiện cá nhân có kỹ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân.

a)

Vay tín dụng đen để trả vào những khoản còn nợ

b)

Luôn mua sắm những gì mình thích dù không có tiền

c)

Xây dựng dự toán chi tiêu trong tháng

d)

Mượn tiền bạn bè để mua cái mình thích rồi tính sau.

73.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

Dưới 12 tháng

b)

Dưới 3 tháng

c)

Dưới 10 tháng

d)

Dưới 26 tháng

74.

Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 2 tháng nên lựa chọn lại kế hoạch tài chính nào sau đây.

a)

Kế hoạch dài hạn

b)

Kế hoạch trung hạn.

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Kế hoạch vô thời hạn

75.

Xét về mối quan hệ thì kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là cơ sở thực hiện kế hoạch tài chính

a)

Công cộng.

b)

Dài hạn

c)

Vô hạn

d)

Tập thể

76.

cá nhân lập tài chính thu, chi và tiết kiệm đối với khoản tiền lớn trong thời gian dài nên chọn loại thế kế hoạch tài chính nào

a)

Kế hoạch ngắn hạn

b)

Kế hoạch trung hạn

c)

Kế hoạch dài hạn

d)

Kế hoạch vô thời hạn

77.

Tầm quan trọng của việc kiểm soát tài chính cá nhân là giúp cá nhân.

a)

Sử dụng tiền hiệu quả

b)

Đầu cơ tích trữ

c)

Hưởng thụ cuộc sống.

d)

Gây quỹ từ thiện.

78.

những đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là

a)

Có kế hoạch thực hiện lâu dài

b)

Thực hiện trong thời gian ngắn.

c)

Gắn với một số tiền nhỏ

d)

gắn với một số tiền lớn

79.

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

Từ một tháng trở lên.

b)

Không xác định

c)

Từ sáu tháng trở lên

d)

từ 2 tháng trở lên.

80.

Khi thực hiện thu thi nếu cá nhân chi vượt mức quy định thì cá nhân cần phải

a)

Xin tiền ba mẹ bù vào

b)

Cắt giảm các khoản chi không thiết yếu

c)

Ghi nợ, kế hoạch tài chính lần sau bù lại

d)

Cắt giảm các khoản chi thiết yếu

81.

Đ/S : Việc yêu cầu các doanh nghiệp phải trả đúng hạn thể hiện vai trò của tín dụng trong việc hoàn trả cả gốc và lãi

(a)  

82.

Đ/S ( vd: S-S-S)
1.Ngoài việc trả tiền gốc và lãi theo thỏa thuận các doanh nghiệp phải đóng một khoản thuế trên số tiền vay từ ngân hàng A

2.Quan hệ giữa ngân hàng với các doanh nghiệp và cá nhân vay vốn vừa là quan hệ tín dụng vừa là quan hệ giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh

3.Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và các doanh nghiệp sẽ kết thúc khi người vay hoàn trả đủ cả tiền gốc và lãi theo thỏa thuận

(a)  

83.

Đ/S ( vd : S-S-S-S)

1.Thuế đánh vào các hàng hóa có đặc điểm như trên được gọi là thuế tiêu thụ đặc biệt.

2.Việc đánh thuế rất cao những mặt hàng trên nhằm mục đích tăng thu cho ngân sách nhà nước

3.Đánh thuế cao những mặt hàng xa xỉ như trên là một hình thức góp phần điều tiết thu nhập trong xã hội

4.Việc đánh thuế cao thể hiện vai trò và chức năng của nhà nước trong việc quản lý nền kinh tế.

(a)  

84.

 Đ/S (vd: S-S-S-S)

1.Bà H vi phạm quyền của công dân về thuế

2.Bà H là chủ thể trung gian trong nền kinh tế

3.Việc xử phạt bà H trong lĩnh vực thuế thể hiện vai trò quản lý nền kinh tế của chủ thể nhà nước.

4.Ngoài một số loại thuế theo quy định bà hát phải nộp thuế môn bài



(a)  

85.

 Đ/S (vd: S-S-S-S)

1.Hỗ trợ vốn ưu đãi và tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp là trách nhiệm của các ngân hàng

2.Việc cho vay tín dụng với các doanh nghiệp đang gặp khó khăn tiềm ẩn nhiều nguy cơ dẫn đến nợ xấu cho các ngân hàng

3.Cùng với việc tiếp cận nguồn vốn ưu đãi, chủ thể nhà nước cần có chính sách giảm thuế để hỗ trợ các chủ thể sản xuất vượt qua khó khăn phục hồi sản xuất

4.Ngân sách nhà nước là nguồn lực quan trọng để hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi sản xuất.



(a)  

86.

Đ/S (vd: S-S-S-S)

1.Bố bạn X đã sử dụng dịch vụ tín dụng là vay tín chấp

2.Mục đích vay để mua nhà nên đây là biểu hiện của tín dụng tiêu dùng.

3.Trong trường hợp ngân hàng không giải ngân cho gia đình bạn X vay, bố bạn X có thể liên hệ với các dịch vụ cho vay trả góp của công ty tài chính là phù hợp

4.Sau khi mua nhà, bố bạn X có thể sử dụng ngay giấy chứng nhận sở hữu ngôi nhà đã mua để chuyển sang hình thức vay thế chấp số tiền lớn hơn.

(a)  

87.

Đ/S (vd: S-S-S-S)

1.Việc thỏa thuận giữa doanh nghiệp A và doanh nghiệp B là hình thức tín dụng thương mại.

2.Doanh nghiệp được các ngân hàng cho tiếp cận nguồn vốn vay ưu đãi trong lĩnh vực thủy sản với sự hỗ trợ về lãi suất của chính phủ là thể hiện hình thức tín dụng nhà nước

3.Chính phủ hỗ trợ lãi suất cho các doanh nghiệp thể hiện vai trò điều tiết của ngân sách nhà nước

4.Do khó khăn về nguồn vốn, mở rộng sản xuất nên doanh nghiệp A sẽ được tạo điều kiện miễn các loại thuế phải nộp.

(a)  

88.

Các cậu tự ôn các phần còn lại nheeee

a)

oke

b)

vẫn là đồng ý thui =)))