wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí 10 HK1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phát triển của vật lí được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

2.

Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1785 ?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa.

b)

Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học.

c)

Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Einstein xây dựng thuyết tương đối.

3.

Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ năm 350 TCN đến năm 1831.

b)

Từ năm 1900 đến nay.

c)

Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX.

d)

Từ cuối thế kỉ XIX đến nay.

4.

Các nhà vật lí tập trung vào các mô hình lí thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ năm 350 TCN đến năm 1831.

b)

Từ năm 1900 đến nay.

c)

Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX.

d)

Từ cuối thế kỉ XIX đến nay.

5.

Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1831?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa.

b)

Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học.

c)

Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Einstein xây dựng thuyết tương đối.

6.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm.

a)

Tính toán quỹ đạo chuyển động của Mặt trăng dựa vào toán học.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.

d)

Ném một quả bóng lên trên cao

7.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo vận tốc tức thời?

a)

Tần số kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Ôm kế.

d)

Tốc kế.

8.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là

a)

tấn.

b)

gam.

c)

kilôgam.

d)

miligam.

9.

Để xác định thời gian luộc chín một quả trứng, chúng ta nên lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Đồng hồ hẹn giờ

d)

Đồng hồ đeo tay

10.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, suy luận

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, suy luận

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, suy luận và thí nghiệm

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, suy luận

11.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Độ dịch chuyển của người đó.

a)

70, 7 km

b)

50 km

c)

100 km

d)

35,35 km

12.

Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đậy là đúng

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được

d)

Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có giá trị đương

13.

Khi nói về độ dịch chuyển phát biểu nào sau đây chưa chính xác

a)

Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm có độ lớn bằng 0. B, sau đó đến điểm C

14.

Phát biểu nào sau đây nói về độ dịch chuyển

a)

Con tàu đã đi 200 km về phía đông nam.

b)

Một xe ô tô đã đi 200 km từ Hà Nội đến Nam Định.

c)

Máy bay đã bay được 500km về thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Bạn An đã đi được 1km về phía sân vận động.

15.

Quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng giá trị khi

a)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng.

b)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều âm.

c)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều dương.

d)

vật chuyển động theo quỹ đạo quỹ đạo cong.

16.

Quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn khi

a)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng.

b)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều âm.

c)

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều dương.

d)

vật chuyển động theo quỹ đạo quỹ đạo cong.

17.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng.

a)

song song với trục tọa độ Ot.

b)

vuông góc với trục tọa độ.

c)

đường xiên góc luôn đi qua gốc tọa độ.

d)

đường xiên góc có thể không đi qua gốc tọa độ.

18.

Trong chuyển động quãng đường đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi.

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều.

c)

Vật chuyển động theo quỹ đạo bất kì.

d)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều.

19.

Khi vật đang chuyển động thẳng và đổi chiều đại lượng nào sau đây đổi dấu

a)

tốc độ trung bình và vận tốc trung bình

b)

tốc độ tưc thời

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

độ dịch chuyển và vận tốc

20.

Chọn phát biểu sai. Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

a)

Là hàm bậc nhất của thời gian

b)

Luôn có giá trị dương

c)

Có thể âm, dương, hoặc bằng không.

d)

Có đồ thị là một đoạn thẳng có độ dốc là v.

21.

Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho

a)

sự nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi vận tốc.

c)

độ biến thiên vận tốc theo thời gian.

d)

độ biến thiên của dộ dời theo thời gian.

22.

Đơn vị của gia tốc là

a)

m/s²

b)

cm/phút

c)

km/h

d)

m/s

23.

Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có biểu thức là

a)

v=v² - 2ad

b)

v=at-d

c)

d)

24.

Trong chuyển động thẳng đều, véctơ vận tốc tức thời và véctơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

a)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau.

b)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

c)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn bằng nhau.

d)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau.

25.

Vận tốc tức thời là

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

b)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

c)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.

d)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

26.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

27.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

28.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

29.

Khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động không đổi.

b)

Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi.

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

d)

Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.

30.

Chọn câu sai. Khi một vật chuyển động do bị ném theo phương ngang thì

a)

có gia tốc trung bình không đổi.

b)

có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

c)

chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng.

d)

có gia tốc không đổi.

31.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0 gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v =v0+ at. Vật này có

a)

tích v.a >

b)

a luôn dương.

c)

v tăng theo thời gian.

d)

a luôn ngược dấu với v.

32.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?

a)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

b)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

c)

Quãng đường và tốc độ.

d)

Tốc độ và vận tốc.

33.

Một vật rơi tự do, nếu thời gian rơi tăng lên hai lần thì quãng đường đi của vật

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 1,4 lần.

d)

tăng 2,8 lần.

34.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật đó

a)

đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

b)

đang chuyển động thi sẽ giảm dần vận tốc, chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

c)

luôn luôn đứng yên.

d)

luôn luôn chuyển động thẳng đều.

35.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe

a)

dừng lại ngay.

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngả người sang bên cạnh.

36.

Trọng lực là:

a)

Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật gây ra cho vât gia tốc rơi tự do.

b)

Lực hấp dẫn giữa Mặt Trăng và vật

c)

Lực đẩy Trái Đất tác dụng lên vật

d)

Lực hấp dẫn giữa Mặt Trời và vật

37.

Trọng tâm của vật là

a)

trọng lực tác dụng vào vật.

b)

điểm đặt của trọng lực tác dụng vào vật.

c)

điểm nằm ở chính giữa của vật.

d)

tâm của Trái Đất.

38.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

40.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải.

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước.

41.

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

trọng lượng của vật.

b)

tác dụng làm quay của lực quanh một trục

c)

thể tích của vật.

d)

mức quán tính của vật.

42.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi một vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

b)

Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay lập tức.

c)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì khi đó vật bắt đầu chuyển động.

d)

Theo định luật Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứn

43.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

b)

Nếu chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

c)

Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

44.

Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

45.

Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động

a)

thẳng.

b)

tròn đều.

c)

thẳng đều.

d)

biến đổi đều.

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tại một nơi nhất định trên Trái Đất, trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của nó.

b)

Trọng lực tác dụng lên một vật thay đổi theo vị trí của vật.

c)

Trọng lực là cách gọi khác của trọng lượng.

d)

Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật.

47.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc của vật sẽ tăng.

b)

Vận tốc của vật sẽ giảm.

c)

Vận tốc của vật sẽ thay đổi.

d)

Vận tốc của vật không thay đổi.

48.

Chuyển động của hai thuyền nếu khối lượng của chúng bằng nhau.

a)

Hai thuyền chuyển động ngược chiều đến gần nhau với vận tốc luôn bằng nhau về độ lớn.

b)

Hai thuyền chuyển động cùng chiều đến gần nhau với vận tốc luôn bằng nhau về độ lớn.

c)

Hai thuyền chuyển động ngược chiều đến gần nhau với vận tốc luôn lớn hơn về độ lớn.

d)

Hai thuyền chuyển động cùng chiều đến gần nhau với vận tốc luôn lớn hơn về độ lớn.

49.

Có hai chiếc thuyền ở trên một hồ nước yên lặng. Hai người ngồi ở hai thuyền và cầm hai đầu một sợi dây để kéo. Nếu một đầu dây được buộc vào thuyền 1 và chỉ có người ngồi ở thuyền 2 kéo dây với một lực như trước thì chuyển động của hai thuyền sẽ

a)

không thay đổi.

b)

thay đổi.

c)

thay đổi chậm dần.

d)

thay đổi nhanh dần.

50.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực trực đối.

b)

cùng độ lớn.

c)

ngược chiều nhau.

d)

có thể tác dụng vào cùng một vật.

51.

Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

52.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức p=m. g

b)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.

53.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?

a)

Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lượng của vật luôn không đổi

c)

Trọng lượng kí hiệu là P.

d)

Trọng lượng được đo bằng lực kế.

54.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

trọng lực tác dụng vào vật.

b)

lực đàn hồi tác dụng vào vật.

c)

lực hướng tâm tác dụng vào vật.

d)

lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

55.

Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì

a)

khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.

b)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.

c)

khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối..

d)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên.

56.

Lực hấp dẫn do 1 hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn

a)

Nhỏ hơn trọng lượng hòn đá

b)

Bằng trọng lượng của hòn đá

c)

Lớn hơn trọng lượng hòn đá

d)

Bằng 0

57.

Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?

a)

Thuyền đi trên sông

b)

Máy bay đang bay trên trời

c)

Quả tạ rơi từ độ cao 15m trong không khí

d)

Khinh khí cầu bay trên không trung

58.

Khi móc một vật vào lực kế trong không khí thì lực kế chỉ 50N. Nếu nhúng chìm vật đó vào trong nước, số chỉ lực kế sẽ:

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

chỉ số 0.

59.

Một cái diều có khối lượng 200g đang bay lơ lửng trong không khí. Khi đó

a)

độ lớn lực cản của không khí lớn hơn trọng lượng của diều.

b)

độ lớn lực cản của không khí nhỏ hơn trọng lượng của diều.

c)

độ lớn lực cản của không khí bằng trọng lượng của diều.

d)

không so sánh được độ lớn lực cản của không khí và trọng lượng của diều

60.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

61.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

62.

Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?

a)

Con chim bay trên bầu trời

b)

Cuốn sách nằm trên bàn

c)

Thợ lặn lặn xuống biển

d)

Con cá bơi dưới nước

63.

Lực nâng của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lưu.

b)

chỉ phụ thuộc vào thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lưu.

d)

phụ thuộc vào thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ mà không phụ thuộc vào bản chất của chất lưu.

64.

Chọn phát biểu sai?

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.

b)

Con cá đang bơi.

c)

Bạn Hoa đang đi bộ trên bãi biển.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

65.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Bạn Hoa chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.

b)

Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.

c)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Cả A và B đúng

66.

Nếu một vật đag chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

lập tức dừng lại

b)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c)

vật sẽ chuyển động chậm dần trong một thời gian,sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

d)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

67.

Chọn câu trả lời đúng. Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau

c)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

d)

Do lực cản của không khí lên các vật

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lai.

69.

Độ dịch chuyển là?

a)

Đại lượng cho biết hướng của sự thay đối vị trí của vật.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Đại lượng cho biết độ dài của vật.

d)

Đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

70.

Gọi vật 1 là bờ sông, vật 2 là dòng nước, vật 3 là thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức :

a)

b)

c)

d)

71.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?

a)

Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc và vận tốc giảm đều theo thời gian.

72.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính.

a)

Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

Viên đá không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

c)

Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

Lực của hònđá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

73.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:

a)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

d)

Tác dụng vào cùng một vật.

74.

Sự rơi tự do là chuyển động rơi

a)

không chịu tác dụng của bất kì lực nào.

b)

chịu tác dụng của lực cản không khí.

c)

không chịu tác dụng của lực cản không khí.

d)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

75.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính độ cao rơi là?


a)


h=g²t

b)

h=gt²

c)

h= 1/2gt²

d)

h=1/2g²t

76.

Trong chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều

a)

a.v<0

b)

v luôn dương

c)

a luôn dương

d)

a.v>0

77.

Khi giặt quần áo, để quần áo nhanh khô ta phải giữ mạnh dựa vào hiện tượng vật lý nào?

a)

quán tính

b)

lực ma sát

c)

áp suất

d)

Vận tốc

78.

Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng

a)

điểm chính giữa của vật.

b)

điểm bất kì trên vật.

c)

điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

tâm hình học của vật.

79.

Phát biểu nào sauđây là sai khi nói về khái niệm lực?

a)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đối vận tốc

c)

Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng.

d)

Trong hệ Si, đơn vị của lực là N (Newton).

80.

Điều nào sauđây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Hai lực có cùng giá

b)

Hai lực có cùng độ lớn

c)

Hai lực ngược chiều nhau.

d)

Hai lực đặt vào hai vật khác nhau.

81.

Chọn câu trả lờiđúng. Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

b)

Do lực cản của không khí lên các vật

c)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

d)

Do các vật to nhỏ khác nhau

82.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

quán tính của xe.

b)

trọng lượng của xe

c)

phản lực của mặt đường

d)

lực ma sát nhỏ.

83.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết.

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.

d)

Ném một quả bóng lên trên cao

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực, của hai lực và

a)

Ta luôn có hệ thức.

F1-F2<F<F1+F2

b)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

c)

F luôn luôn lớn hơn F1 và F2.

d)

F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2.

85.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

đường thẳng.

b)

đường parapol.

c)

đường gấp khúc

d)

đường tròn.

86.

Mặt lốpô tô, xe máy có khía rãnh để:

a)

Giảm ma sát

b)

Tăng quán tính

c)

Tăng ma sát

d)

giảm quán tính

87.

Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường.

b)

Vận tốc.

c)

Thời gian

d)

Gia tốc.

88.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyến động thẳng đều.

c)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sauđó sẽ chuyển động thẳng đều.

d)

lập tức dừng lại.

89.

Trong các trường hợp dướiđây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

b)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

c)

Ma sát làm mòn lốp xe.

d)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

90.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Trọng lực.

b)

Lực đẩy Archimedes.

c)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

d)

Lực đầy Archimedes và lực ma sát.

Similar Resources on Wayground