wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương HTCCNL Nhiệt

Total questions: 56

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Nước được chọn làm chất tải nhiệt trong lò hơi vi

a)

Chi phí nước thấp

b)

Khối lượng riêng nước lớn

c)

ấn nhiệt hóa hơi của nước lớn

d)

nhiệt dung riêng của nước lớn

2.

Câu 2 : Chọn chọn phát biểu đúng

a)

Lò hơi ống lò ống lửa được dùng sinh hơi ở áp suất cao

b)

Lò hơi ống nước được dùng để sinh hơi ở áp suất thấp

c)

Lò hơi tuần hòa cưỡng bước sẽ có kích thước nhỏ hơn tuần hoàn tụ nhiên ở cùng công suất

d)

Cả a,b,c đều đúng

3.

Câu 3 : Chọn phát biểu sai

a)

Sản lượng hơi định mức là sản lượng hơi lớn nhất mà lò hơi có thể làm việc ở một thời gian dài ở thông số hơi quy định

b)

Sản lượng hơi quy ước là sản lượng hơi sinh ra ở nhiệt độ 120 độ C

c)

Sản lượng hơi cực đại là sản lượng hơi lớn nhất mà lò hơi có thể làm việc trong thời gian ngắn

d)

Sản lượng hơi kinh tế là sản lượng hơi khi lò hơi đạt hiệu suất cao nhất

4.

Câu 4 : Năng suất bốc hơi riêng của lò hơi nằm trong khoảng

a)

10-20kg/m2h

b)

20-30 kg /m2h

c)

30-40kg/m2h

d)

40-50kg/m2h

5.

Câu 5 : Nhiệt thể tích của các lò hơi hiện nay nằm trong khoảng

a)

q=2000-2300k.w/m³

b)

q=2300-2500k.w/m²

c)

q=2500-2700k.w/m²

d)

q=2700-2900k.w/m²

6.

Câu 6 : Một hệ thống lò hơi bao gồm các thiết bị phụ sau : 1- bộ hâm nước ; 2- bộ sấy không khí ; 3- bộ quá nhiệt ; 4 - bộ hâm đầu . Thứ tự sắp xếp cá thiết bị trên đường khối như sau :

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

3-1-2-4

d)

3-4-1-2-

7.

Câu 7 : Chọn phát biểu sai

a)

Không khí lạnh lọt vào bộ sấy không khí theo đường không khí cấp

b)

Không khí lạnh lọt vào bộ hâm nước theo đường khói

c)

Không khí lạnh lọt vào bộ nghiền bột than theo đường không khí cấp

d)

Cả a,b,c đều sai

8.

Câu 8: Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt lượng hữu ích là nhiệt lượng nhận được để sinh hơi

b)

Nhiệt lượng hữu ích tỷ lệ nghich với hiệu suất lò hơi

c)

Nhiệt lương tổn thất là nhiệt lượng tỏa ra môi trường của lò hơi

d)

Khi đốt nhiên liệu rắn thì tổn thất do cháy không hoàn toàn về cơ học bằng 0

9.

Câu 9 : Chọn phát biểu sai

a)

Nhiệt trị thấp là nhiệt lượng sinh ra khi đốt 1 Kg nhiên liệu rắn hỏng hoặc 1m³tc nhiên liệu khí

b)

Nhiệt trị cao là nhiệt lượng sinh ra khí đốt nhiên liệu có thành phần cacbon cao

c)

Nhiệt trị cao là nhiệt trị thấp cộng với nhiệt lượng do hơi nước trong sản phẩm cháy ngang ngưng tụ lại

d)

Nhiệt trị thấp luôn nhỏ hơn nhiệt trị cao

10.

Câu 10 : Trong các tổn thất nhiệt sau , tổn thất nào không có khả năng thu hồi

a)

Cơ học

b)

Nuôi trường

c)

Xả đầy

d)

b và c

11.

Câu 11 : nhiệt độ khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :

a)

Phụ tải của lò hơi

b)

Nhiệt độ đọng sương của khói

c)

Thành phần hóa học của nhiên liệu

d)

Các thiết bị trên đường khói

12.

Câu 12 : Tổn thất nhiệt do khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :

a)

Nhiệt độ khói thải

b)

Hệ số không khí thừa

c)

Loại nhiên liệu

d)

Cả a,b,c

13.

Câu 13 : Tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về hóa học không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :

a)

Hệ số không khí thừa

b)

Chiều dài buồng lửa

c)

Nhiệt độ cháy trong buồng lửa

d)

Đường kính buồng lửa

14.

Câu 14 : Tổn thất do cháy không hoàn toàn về cơ học không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Loại nhiên liệu

b)

Phương pháp đốt nhiên liệu

c)

Chiều dài buồng lửa

d)

Đường kính buồng lửa

15.

Câu 15 : Chọn phát biểu sai

a)

Tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào môi trường xung quanh

b)

Lò hơi càng lớn thì phần trăm tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh càng lớn

c)

Tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào diện tích xung quanh lò

d)

Tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào

16.

Câu 16 : Chọn phát biểu đúng

a)

Quá trình trao đổi nhiệt trong buồng lửa lò hơi chủ yếu là bức xạ

b)

Quá trình trao đổi nhiệt trong dàn ống sinh hơi là đối lưu

c)

Số đường đi của khói trong lò hơi không phụ thuộc vào nhiên liệu

d)

Số ống trong mỗi pass của dàn ống sinh hơi là bằng nhau

17.

Câu 17 : Khối tuần hoàn trong buồng lửa vì mục đích

a)

Đưa nhiên liệu cháy chưa hết trở lại buồng lửa

b)

Giảm tổn thất do cháy không hoàn toàn

c)

Tăng hiệu suất của lò hơi

d)

Cả a,b,c

18.

Câu 18 : Nước cấp cho lò hơi có độ ph nằm trong khoảng nào

a)

ph=6,5-7,5

b)

ph=7,5-8,5

c)

ph=8,5-9,5

d)

ph=9,5-10,5

19.

Câu 19 : Chọn phát biểu sai :

a)

Nước cứng là nước có chứa muối vôi và magie

b)

Sự ăn mòn bên trong lò hơi là do nước cấp có độ ph cao

c)

Bọt nước trong lò hơi là do các chất rắn lơ lững không hòa tan trong nước

d)

cáu cặn hình thành do nước cứng

20.

Câu 20 : Bọt nước trong lò hơi không gây ra nguyên nhân trực tiếp nào sau đây

a)

Báo sai tín hiệu mức nước

b)

Gây ra hiện tượng va đập thủy lực

c)

Quá tải cốc ngưng

d)

quá trình dàn ống sinh hơi

21.

Câu 21 : Nước cấp có độ ph cao gây ra nguyên nhân nào sau đây :

a)

Ăn mòn ống thủy lực

b)

Tạo bọt nước

c)

Gây ra hiện tượng sôi mạnh

d)

Cả a,b,b

22.

Câu 22 : Trong các phương pháp xử lý nước liệt kê dưới đây , phương pháp nào là hiệu quả và kinh tế nhất

a)

lắng đọng

b)

làm mềm nước bằng hóa chất

c)

kết hợp cation natri và hydro

d)

thẩm thấu nước

23.

Câu 23 : Chọn phát biểu đúng

a)

Xả đáy liên tục thích hợp cho lò hơi có chất lượng nước cấp thấp

b)

Xả đáy liên tục không có lợi hơn xả đáy gián đoạn

c)

Nước xả đáy không có khả năng thu hồi nhiệt

d)

Cả a,b,c

24.

Câu 24 : Chọn phát biểu sai

a)

Khí thải cân bằng hóa chất thì nếu nhiệt độ nước trong lò càng cao thì thời gian ngâm trong lò càng ngắn

b)

Kiểm lò không có giới hạn số lần thực hiện

c)

phương pháp kiểm lò tiết kiệm năng lượng hơn phương pháp dùng axit

d)

Trong một năm không được rửa bằng axit quá 1 lần

25.

Câu 25 : Nguyên nhân các lò hơi hiện đại có bao hơi nhỏ hơn lò hơi cổ điển

a)

tiết kiệm chi phí

b)

gimar hiện tượng tạo bọt

c)

Giảm chi phí vận hành

d)

cả a,b,c

26.

Câu 26 : Chọn phát biểu sai

a)

Cốc ngưng đùng để tách nước ngưng do tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh

b)

Bộ phân ly dùng để tách nước do bọt nước mang theo sau khi ra khỏi lò hơi

c)

Bộ phân ly thường được đặt ở giữa đường ống chính

d)

Cốc ngưng không thể thay thế chức năng của bộ phân ly

27.

Câu 27 : Chọn phát biểu đúng

a)

Đường ống nhỏ thích hợp cho việc phân phối hơi có áp suất thấp

b)

Đường ống nhỏ có tổn thất nhiệt thấp hơn đường ống lớn

c)

Đường ống nhỏ có tổn thất áp suất lớn hơn đường ống lớn

d)

Cả a,b,c

28.

Câu 28 : Chọn phát biểu đúng

a)

Đường ống dẫn hơi chính phải nghiêng xuống theo chiều dòng hơi

b)

Khi cần cung cấp hơi cho những khu vuejc sản xuất trên cao thì phải đặt nồi cao hơn

c)

khi cần thay đổi tiết diện ống dẫn phải dùng đồng tâm

d)

Lỗ xả nước ngưng phải có đường kính nhỏ hơn đường ống dẫn

29.

Câu 30 : Trong gia đoạn nào lượng nước ngưng là lớn nhất

a)

Khởi động

b)

Làm việc ổn định

c)

Kết thúc làm việc

d)

Không xác định được

30.

Câu 29 : Đường ống thu hồi nước ngưng được đặt cao hơn đường hơi vì :

a)

An toàn

b)

Tạo không gian rộng

c)

Không cho hơi nước chạy về

d)

Dễ điều khiển

31.

Câu 31 : Một lò hơi công nghiệp đốt than có thành phần làm việc như sau c=48,5% ; h=3,6%, s=6,1%, n=0,8%,o=4%,w=6%,a=31%, hệ số không khí đường khói thải là alpha=1,3 , nhiệt độ không khí lạnh là Tkkl=30 độ C , phần trăm tổn thất nhiệt do khói thải mang đi là q2=10% , phần trăm tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về cơ học toàn là Q4=3% . Lò hơi không dùng bộ sấy không khí , bỏ qua nhiejt lượng do nhiên liệu mang vào và entanpi của hơi nước do không khí thừa mang vào . Nhiệt độ khói thải ra lò hơi là

a)

211,355 độC

b)

215,135 độ C

c)

218,155 độ C

d)

221,465 độ C

e)

đáp án khác ( 231 độ C )

32.

Câu 32 : Một lò hơi công nghiệp đốt dầu có thành phần làm việc như sau :

c=84,5%,h=11,5%,s=1,8%,n=0%,o=1,5%,w=0,5%,a=0,2%

tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh là Qs=1%

Hệ số không khí thừa trong buồng lửa là alpha=1,2

Hệ số truyền nhiệt của dàn ống sinh hơi là K =50w/m2k

Nhiệt độ hơi bão hòa là 160 độ C

Nhiệt độ khói ra buồng lửa là 1100 độ C

Nhiệt độ khói ra khỏi dàn oogs sinh hơi là 200 độ C

Lượng tiêu hao nhiên liệu là b=0,1 kg/s

Diện tích truyền nhiệt của ống sinh hơi là :

a)

113,36m²

b)

123,36m²

c)

133,36m²

d)

143,36m²

e)

Đáp án khác

33.

Câu 33 : Lò hơi ở câu 12 có đường kính thân là d=2m ; chiều dài là L=3,5m ; nhiệt độ bề mặt phía ngoài lò hơi là 70 độ C , nhiệt độ không khí môi trường là 30 độ C . Không khí chuyển động vuông góc với thân lò với vận tốc là 3m/s. Phần trăm tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường Q5 là :

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,3%

d)

0,4%

e)

Đáp án khác

34.

Câu 34 : Một đường ống dẫn hơi nước bão hòa khô có nhiệt độ bão hòa là 160 độ C , đường kính trong của ống là d1=150mm , đường kính ngoài d2= 160mm , hệ số dẫn nhiệt của ống là λp=45w/mk , khối lượng riêng là 7800kg/m3 , ứng suất cực đại tại nhiệt độ làm việc là 1,2.10x8 n/m2 và hệ số ma sát là 0,18 . Bên ngoài ống có bọc một lớp vật liệu cách nhiệt có chiều dày là =4cm , hệ số dẫn nhiệt là λc=0,7w/mk và khối lượng riêng là 45kg/m3 , hơi nước chuyển động bên trong ống với vận tốc là omega=30m/s , chiều dài đường ống là L=305m , ống được nối với nhau bằng các cặp mặt bích biết chiều dài tiêu chuẩn của ống thép là 6m , không khí bên ngoài thổi vuông góc với trục ống có vận tốc là 5m/s và có nhiệt độ trung bình là 40 độ C . Lấy φ=0,8 , n=0,5 , k=1,5 và diện tích mặt kề là 0,01m2 . Lưu lượng nước ngưng tụ là :

a)

0,06kg/s

b)

0,076kg/s

c)

0,086kg/s

d)

0,096kg/s

e)

đáp án khác (0,112kg/s)

35.

Câu 35 : Số lượng giá đỡ và bù nhiệt là

a)

20-1,15

b)

21-2,16

c)

22-3,17

d)

23-4,18

36.

Câu 36 : Trên đường có ống lắp đặt 10 van chặn , 1 bộ phân ly , 2 van an toàn , 5 phin lọc . Biết chiều dài tương đương như sau :van chặn =1,5m , bộ phân ly =5m , van an toàn =1m, phin lọc =2m , bích=0,5m và bù nhiệt = 1,2m . Tổng tổn thất áp suất cục bộ và ma sát trên toàn đường ống là :

a)

45554pa

b)

50564pa

c)

53414pa

d)

Đáp án khác (43220pa)

37.

Câu 37 : Một lò hơi công nghiệp đốt than có thành phần như sau :

c=37,3%;h=2,8%,s=1%;n=0,9%;o=10,5%;w=18%;a=29,5%

Hệ số không khí lạnh là Tkkl=30 độ C

Phần trăm tổn thất nhiệt do khói thải mang đi là Q2=12%

Phần trăm tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về cơ học toàn là Q4=3% lò hơi không dùng bộ sấy không khí . Bỏ qua nhiệt lượng do nhiên liệu mang vào và entanpi của hơi nước do không khí thừa mang vào . Nhiệt độ khói thải ra khỏi lò hơi là

a)

216,35 độ C

b)

236,22 độ C

c)

246,15 độ C

d)

256,45 độ C

e)

Đáp án khác : 255 độ C

38.

Câu 38 : Một lò hơi công nghiệp đốt dầu có thành phần làm việc như sau :

c=84,75%,h=12,5%,s=2,2%,n=0%,o=1,5%,w=0,5%,a=0,55%

tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh là Qs=1%

Hệ số không khí thừa trong buồng lửa là alpha=1,25

Hệ số truyền nhiệt của dàn ống sinh hơi là K =50w/m2k

Nhiệt độ hơi bão hòa là 160 độ C

Nhiệt độ khói ra buồng lửa là 1100 độ C

Nhiệt độ khói ra khỏi dàn oogs sinh hơi là 200 độ C

Lượng tiêu hao nhiên liệu là b=0,1 kg/s

Diện tích truyền nhiệt của ống sinh hơi là :

a)

120,136m2

b)

130,136m2

c)

140,13m2

d)

150,136m2

e)

đáp án khác

39.

Câu 39 : Một đường ống dẫn hơi nước bão hòa khô có nhiệt độ bão hòa là 160 độ C , đường kính trong của ống là d1=200mm , đường kính ngoài d2= 214mm , hệ số dẫn nhiệt của ống là λp=45w/mk , khối lượng riêng là 7800kg/m3 , ứng suất cực đại tại nhiệt độ làm việc là 1,2.10x8 n/m2 và hệ số ma sát là 0,18 . Bên ngoài ống có bọc một lớp vật liệu cách nhiệt có chiều dày là =4cm , hệ số dẫn nhiệt là λc=0,7w/mk và khối lượng riêng là 45kg/m3 , hơi nước chuyển động bên trong ống với vận tốc là omega=30m/s , chiều dài đường ống là L=305m , ống được nối với nhau bằng các cặp mặt bích biết chiều dài tiêu chuẩn của ống thép là 6m , không khí bên ngoài thổi vuông góc với trục ống có vận tốc là 5m/s và có nhiệt độ trung bình là 40 độ C . Lấy φ=0,8 , n=0,5 , k=1,5 và diện tích mặt kề là 0,01m2 . Lưu lượng nước ngưng tụ là :

a)

0,114kg/s

b)

0,186kg/s

c)

0,216kg/s

d)

0,136kg/s

40.

Câu 40 : Số lượng và giá đỡ bù nhiệt là

a)

17-1.28

b)

18-2.20

c)

19-3.21

d)

20-4.22

e)

Đáp án khác

41.

Câu 41: Trong luyện kim

a)
Dùng nhiên liệu đốt cháy để cung cấp nhiệt
b)

Dùng nước để cung cấp nhiệt

c)

Dùng than để cugn cấp nhiệt

d)

Cả A và C đều đúng

42.

Câu 42 : nhờ sự chênh lệch riêng giữa nước và hơi

a)

nước và hơi có thể tuần hoàn tự nhiên

b)

Nước và hơi không thể tuần hoàn tự nhiên

c)

Nước tuần hoàn còn hơi thì không

d)

Cả 3 đều sai

43.

Câu 43 : Buồng ghi

a)
Dùng nguyên liệu rắn
b)

Dùng nguyên liệu lỏng

c)

Dùng nguyên liệu khí

d)

Cả a,b,c

44.

Câu 44 : Buồng phun

a)
Dùng nguyên liệu rắn , lỏng , khí
b)

Dùng nguyên liệu rắn

c)

Dùng nguyên liệu lỏng

d)

Dùng nguyên liệu khí

45.

Câu 45 :Nguyên liệu rắn , thành phần cháy được độc hại là

a)

Lưu Huỳnh

b)

Natri

c)

Hydro

d)

Oxy

46.

Câu 46 : Tro là thành phần không cháy được của nguyên liệu

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Khí và rắn

47.

Câu 47 : Cacbon thành phần cháy được của nguyên liệu

a)

Khí

b)

Lỏng

c)

Lỏng và Khí

d)

Rắn

48.

Câu 48 : Vòi phun hỗn hợp không phun lửa (a)  

49.

Câu 49 : Vòi phun lửa không sáng (a)  

50.

Câu 50 : Sau quá trình sấy

(a)  

51.

Câu 51 : Khói được vận chuyển vào được ống bảo ôn

(a)  

52.

Câu 52 : Hệ thống cung cấp nhiệt gồm 3 phần dư chính :

(a)  

53.

Câu 53 : Các quá trình công nghệ tiêu thụ nhiệt ở nhiệt độ thấp là :

(a)  

54.

Câu 54 : Tiêu thụ nhiệt ở nhiệt độ trung bình :

a)
Từ môi trường đến 300 độ C
b)

Từ môi trường đến 400 độ C

c)

Từ môi trường đến 500 độ C

d)

Từ môi trường đến 600 độ C

55.

Câu 55 : Tiêu thụ ở nhiệt độ cao :

a)
Từ 500 độ C trở lên
b)

Từ 600 độ C trở lên

c)

Từ 700 độ C trở lên

d)

Từ 800 độ C trở lên

56.

Câu 56 : Tại các hộ tiêu thụ nhiệt (a)