WorksheetsÔn tập Mustong giao tiếp 123
Total questions: 11
Worksheet time: 8mins
Tìm các cặp Hán tự- Pinyin tương ứng sau
周末
Zhōumò
音乐
Yīnyuè
街舞
jiēwù
正在
zhèngzài
平时
píngshí
Sắp xếp câu
文丽
Wén Lì
喜欢
xǐhuān
看书
kàn shū
和
hé
电视
diànshì
一起 có nghĩa là gì?
Bóng rổ
Hát nhạc
Cùng nhau
下次 có nghĩa là gì?
Lần sau
Lần trước
Lần này
Tìm các cặp tương ứng sau
早上好
下午
睡觉
上课
学校
Tìm các cặp tương ứng sau
起床
打电话
手机
电脑
等
"Mỗi ngày tôi đều ngủ lúc 10 tối"
tiếng Trung là gì?
我每天晚都在10点睡觉 (Wǒ měitiān wǎn dōu zài shí diǎn shuìjiào)
我每天晚上10点睡觉 (Wǒ měitiān wǎnshàng shí diǎn shuìjiào)
每天晚上我睡觉10点(Měitiān wǎnshàng wǒ shuìjiào shí diǎn )
我晚上10点睡觉每天 (Wǒ wǎnshàng shí diǎn shuìjiào měitiān)
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
早上九点 (Zǎoshang jiǔ diǎn)
下午八点三十 (Xiàwǔ bā diǎn sānshí)
上午八点半 (Shàngwǔ bā diǎn bàn)
下午八点半 (Xiàwǔ bā diǎn bàn)
cách hỏi số điện thoại trong tiếng Trung là gì?
你住在哪里?(Nǐ zhù zài nǎlǐ?)
你的手机是号码多少?(Nǐ de shǒujī shì hàomǎ duōshǎo?)
你的手机号码是多少?(Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?)
你是谁?(Nǐ shì shéi?)
sắp xếp câu
我们 wǒmen
星期一 xīngqīyī
晚上 wǎnshang
八点 bā diǎn
见 jiàn
Tìm các cặp tương ứng sau
可以
kěyǐ
可是
kěshì
号码
hào mǎ
借
jiè
没问题
méi wèntí
