wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về mạng máy tính

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Mạng điện báo sử dụng loại mã nào để mã hóa dữ liệu truyền đi?

a)

Mã Unicode

b)

Mã ANSI

c)

Mã Morse

d)

Mã ASCII

2.

FTTH viết tắt là gì?

a)

Fiber to the House

b)

File Transfer Protocol

c)

d. Fiber to the Building

d)

Fiber to the Home

3.

Chúng ta phải mất thời gian bao lâu để gửi một tập tin có dung lượng 320,000 bits từ máy A tới máy B thông qua một mạng chuyển mạch, biết rằng (1) Tất cả các liên kết là 1.536 Mbps (2) Tất cả các liên kết đều sử dụng kỹ thuật phân chia theo thời gian với 12 slots/sec (3) Thời gian thiết lập kết nối là 500ms (ghi chú 1Mb=1000Kb; 1Kb=1000 bit)?

a)

2.5 giây

b)

3 giây

c)

3.5 giây

d)

2 giây

4.

"Mỗi máy tính được nối vào một thiết bị tập trung thông qua một liên kết riêng", mệnh đề này đề cập đến hình trạng mạng?

a)

Start (sao)

b)

Tree (cây)

c)

Bus (tuyến tính)

d)

Ring (vòng)

5.

Mã Morse có thể được xem như là bộ mã nhị phân?

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Để giải quyết vấn đề tắc nghẽn trên mạng chuyển gói người ta sử dụng?

a)

Phương pháp truy cập ngẫu nhiên.

b)

Phương pháp phân chia theo tần số

c)

Phương pháp phân chia theo thời gian

d)

Kỹ thuật lưu và chuyển tiếp.

7.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mạng chuyển gói (Packet Passing Network)?

a)

Không cần cơ chế điều khiển tắc nghẽn

b)

Thích hợp cho mạng có thông lượng lớn

c)

Khó đảm bảo được chất lượng dịch vụ

d)

Thông tin được truyền đi trong những đơn vị là gói tin

8.

Thành phần nào sau đây không thuộc đường biên mạng?

a)

Các máy trạm

b)

Các đường truyền vật lý

c)

Các ứng dụng / dịch vụ mạng

d)

Các máy chủ

9.

Mạng điện thoại hoạt động theo cơ chế chuyển gói?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề của mạng máy tính bên dưới:

a)

Lõi của mạng (network core) là hệ thống các bộ chọn đường và kết nối tốc độ cao

b)

Truy cập mạng (physical media) là các kênh truyền tải thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến

c)

Rìa của mạng (network edge) là các “máy chủ/trạm làm việc” và các ứng dụng mạng

d)

Mạng điện thoại hoạt động theo cơ chế chuyển gói

11.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mạng chuyển mạch (Circuit switching network)?

a)

Đảm bảo được chất lượng cho các dịch vụ

b)

Cần cơ chế điều khiển tắc nghẽn

c)

Thường sử dụng phương pháp theo tần số và/hoặc theo thời gian

d)

Cần thiết lập kết nối trước khi truyền tin

12.

Mệnh đề nào sau đây đề cập đến “truy cập mạng”?

a)

Các End Systems: điểm khởi đầu và kết thúc của các dòng thông tin

b)

Hệ thống các bộ chọn đường và kết nối tốc độ cao

c)

Kết nối các máy tính (end system) vào các Router ngoài bên (Edge Router)

d)

Các “máy chủ/trạm làm việc” và các ứng dụng mạng

13.

Mã Morse sử dụng hai tín hiệu TIC và TE để mã hóa dữ liệu như thế nào?

a)

Sử dụng một chuỗi tín hiệu TIC và TE không đều nhau.

b)

Sử dụng một chuỗi tín hiệu TIC và TE đều nhau, tùy thuộc vào số lượng dữ liệu truyền đi.

c)

Sử dụng một chuỗi 4 tín hiệu TIC và TE.

d)

Sử dụng một chuỗi 8 tín hiệu TIC và TE.

14.

Mệnh đề nào dưới đây không đề cập đến mạng đường trục (Network Core)?

a)

Sử dụng hai chế độ truyền tin là: chuyển mạch và chuyển gói

b)

Đảm bảo việc truyền dữ liệu giữa các host ở cách xa nhau

c)

Mạng tốc độ cao của các router

d)

Kết nối các host vào các router ngoại biên

15.

Mạng máy tính gồm bao nhiêu thành phần?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

16.

Chọn mệnh đề diễn tả đúng lợi ích của mạng máy tính?

a)

Tăng cường tính bảo mật thông tin: do chương trình và dữ liệu được đặt trên các máy chủ và thiết bị lưu trữ chuyên dụng với nhiều cơ chế đặc biệt đảm bảo độ ổn định

b)

Giảm độ tin cậy của hệ thống.

c)

Năng cao độ tin cậy của hệ thống: khi sử dụng mạng có thể thực hiện một chương trình tại nhiều máy tính khác nhau, nhiều thiết bị có thể dùng chung. Điều này tăng độ tin cậy trong công việc khi có hỏng hóc xảy ra.

d)

Giảm chi phí đầu ra: do các thiết bị phần cứng, phần mềm đắt tiền được chia sẻ và dùng chung.

17.

Hãy cho biết tên gọi của hình trạng mạng (topology) sau là gì?

a)

Start (sao)

b)

Bus (tuyến tính)

c)

Tree (cây)

d)

Ring (vòng)

18.

Chức năng chính của tầng vật lý là gì?

a)

Truyền tải các gói tin (packet) giữa hai máy bất kỳ trên mạng

b)

Truyền tải các thông điệp (message) từ tiến trình đến tiến trình

c)

Truyền tải các bit trên một kênh truyền vật lý

d)

Truyền tải các khung (frame) trên một kênh truyền vật lý

19.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi đề cập đến Tầng liên kết dữ liệu?

a)

Dữ liệu của khung chứa dữ liệu cùng với tất cả các Header của các tầng bên trên

b)

Dữ liệu của khung chỉ chứa dữ liệu của các tầng bên trên

c)

Các khung được tạo ra tại tầng liên kết dữ liệu

d)

Các khung bao gồm Header và Trailer

20.

Giao thức có ý nghĩa gì trong mạng máy tính?

a)

Xác định ai sẽ nhận thông tin trước

b)

Xác định cách thức các máy tính xử lý dữ liệu bên trong

c)

Cung cấp các luật cho sự giao tiếp giữa các máy tính

d)

Xác định tốc độ truyền nhận giữa hai bên

21.

"Mỗi máy tính được nối vào một thiết bị tập trung thông qua một liên kết riêng", mệnh đề này đề cập đến hình trạng mạng?

a)

Bus (tuyến tính)

b)

Ring (vòng)

c)

Tree (cây)

d)

Start (sao)

22.

Mệnh đề nào sau đây không đề cập đến hình trạng mạng dạng sao?

a)

Không hoạt động nếu thiết bị tập trung (Hub) bị lỗi

b)

Mạng vẫn hoạt động khi thêm hoặc bớt các máy tính.

c)

Dễ cài đặt, dễ phát hiện lỗi.

d)

Không xảy ra đụng độ khung, nên hiệu suất đạt 100%

23.

Hãy cho biết tên gọi của hình trạng mạng (topology) sau là gì?

a)

Start (sao)

b)

Bus (tuyến tính)

c)

Tree (cây)

d)

Ring (vòng)

24.

Mục đích của việc tổ chức hệ thống mạng được thành một chồng (stack) các tầng (lớp) khác nhau là để giảm độ phức tạp trong quá trình thiết kế và xây dựng?

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Chức năng chính của tầng mạng là gì?

a)

Truyền tải các gói tin (packet) qua một mạng hoặc một liên mạng

b)

Truyền tải các bits trên một kênh truyền vật lý

c)

Truyền tải các khung (frame) trên một kênh truyền vật lý

d)

Truyền tải các thông điệp (message) từ tiến trình đến tiến trình

26.

Chức năng chính của vận chuyển là gì?

a)

Truyền tải các khung (frame) trên một kênh truyền vật lý

b)

Truyền tải các bit trên một kênh truyền vật lý

c)

Truyền tải các thông điệp (message) từ tiến trình đến tiến trình

d)

Truyền tải các gói tin (packet) qua một mạng, liên mạng.

27.

Hệ thống mạng có một kênh giao tiếp được chia sẻ bởi tất cả các máy tính, khi một máy tính gởi tin thi tất cả các máy tính còn lại đều nhận được?

a)

Mạng chia sẻ kênh truyền (Sharing Network)

b)

Mạng quảng bá (broadcast network)

c)

Mạng kết hợp (Combined network)

d)

Mạng điểm nối điểm (point – to – point network)

28.

MAN viết tắt của cụm từ nào?

a)

Main Area Network

b)

Metropolitan Area Network

c)

Metro Area Network

d)

Multimedia Area Network

29.

Dịch vụ mạng nào dưới đây vận hành theo mô hình thư tín?

a)

Không có dịch vụ nào hoạt động theo mô hình này.

b)

Bán kết nối

c)

Định hướng kết nối

d)

Không kết nối

30.

LAN là từ viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Address Network

b)

Logical Area Network

c)

Local Area Networking

d)

Local Area Network

31.

"Mô tả những gì mà một thành phần mạng cung cấp cho các thành phần khác muốn giao tiếp với nó" Mệnh đề này đề cập đến khái niệm nào?

a)

Dịch vụ

b)

Giao tiếp

32.

Mô hình OSI gồm bao nhiêu tầng?

a)

7

b)

6

c)

4

d)

5

33.

Các dạng truyền tải (traffic) trên mạng gồm?

a)

Normal traffic, Broadcast traffic, Unicast traffic

b)

Multicast traffic, Normal traffic, Broadcast traffic

c)

Unicast traffic, Multicast traffic, Normal traffic

d)

Unicast traffic, Multicast traffic, Broadcast traffic

34.

Mô tả cách mà một khách hàng có thể sử dụng được các dịch vụ mạng và cách các dịch vụ có thể được truy cập đến. Mệnh đề này đề cập đến khái niệm nào?

a)

Giao diện

b)

Phần mềm mạng

c)

Dịch vụ

d)

Giao thức

35.

Hãy cho biết tên gọi của hình trạng mạng (topology) sau là gì?

a)

Tree (cây)

b)

Bus (tuyến tính)

c)

Ring (vòng)

d)

Start (sao)

36.

Trong thực tế hiện nay người ta thường sử dụng hình thái mạng dạng?

a)

Tuyến tính

b)

Sao

c)

Tròn

d)

Vòng

37.

Chức năng chính của tầng liên kết dữ liệu là gì?

a)

Truyền tải các bits trên một kênh truyền vật lý

b)

Truyền tải các gói tin (packet) qua một mạng hoặc một liên mạng

c)

Truyền tải các khung (frame) trên một kênh truyền vật lý

d)

Truyền tải các thông điệp (message) từ tiến trình đến tiến trình

38.

Phân loại mạng máy tính nào không theo phạm vi địa lý?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng điểm nối điểm

d)

Mạng đô thị

39.

Mô hình TCP/IP gồm bao nhiêu tầng?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

4

40.

Xử lý lỗi trên đường truyền vật lý được thực hiện ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng vật lý (Physical Layer)

b)

Tầng vận chuyển (Transport Layer)

c)

Tầng mạng (Network Layer)

d)

Tầng liên kết dữ liệu (Data link layer)

41.

WAN viết tắt của cụm từ nào?

a)

Wide Area Network

b)

Wifi Area Network

c)

WiMAX Area Network

d)

Wireless Area Network

42.

Các đồ thị bên dưới thể hiện mã hóa một bit thành tín hiệu tuần tự sử dụng biến điệu?

a)

Đồ thị d là: biến điệu pha

b)

Đồ thị c là: biến điệu tần số

c)

Đồ thị b là: biến điệu biên độ

d)

Đồ thị c là: biến điệu pha

43.

Các bit "1" được mã hóa bằng một điện thế dương, sau đó đến một điện thế âm và tiếp tục như thế là định nghĩa của phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

NRZ (Non-return-to-zero)

b)

Lưỡng cực NZ

c)

RZ (Return-to-zero)

d)

Lưỡng cực RNZ

44.

Mỗi bit "1" được thể hiện bằng một chuyển đổi điện thế từ V0 về 0 là định nghĩa của phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

Lưỡng cực NZ

b)

NRZ (Non-return-to-zero)

c)

Lưỡng cực RNZ

d)

RZ (Return-to-zero)

45.

Mỗi bit “1” được thể hiện bằng một chuyển đổi từ điện thế khác không về điện thế không. Giá trị của điện thế khác không đầu tiên là dương sau đó là âm và tiếp tục chuyển đổi qua lại như thế là định nghĩa của phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

NRZ (Non-return-to-zero)

b)

Lưỡng cực RNZ

c)

Lưỡng cực NZ

d)

RZ (Return-to-zero)

46.

Điện thế mức 0 để thể hiện bit 0 và điện thế khác không thể hiện bit "1" là định nghĩa của phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

NRZ (Non-return-to-zero)

b)

RZ (Return-to-zero)

c)

Lưỡng cực RNZ

d)

Lưỡng cực NZ

47.

Ảnh 256 mức xám sử dụng bao nhiêu bit để số hóa một điểm ảnh?

a)

32

b)

16

c)

8

d)

256

48.

Ảnh màu sử dụng bao nhiêu bit để số hóa một điểm ảnh?

a)

8

b)

24

c)

32

d)

16

49.

Ảnh đen trắng sử dụng bao nhiêu bit để số hóa một điểm ảnh?

a)

16

b)

4

c)

1

d)

8

50.

Bộ mã ANSI có thể mã hóa được bao nhiêu ký tự?

a)

256

b)

1024

c)

65536

d)

128

51.

Bộ mã ASCII chuẩn có thể mã hóa được bao nhiêu ký tự?

a)

128

b)

512

c)

65536

d)

256

52.

Bộ mã nào được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?

a)

UTF-8

b)

UTF-16

c)

ANSI

d)

ASCII

53.

Chất lượng của âm thanh & phim ảnh sau khi số hóa phụ thuộc vào?

a)

Cả ba yếu tố trên

b)

Dung lượng tập tin sau khi mã hóa

c)

Tần suất lấy mẫu

d)

Số bit sử dụng để mã hóa một thang đo

54.

Cho một ảnh màu có kích thước là (72x72) điểm ảnh (pixels), bạn cần bao nhiêu bytes để số hóa ảnh này (không tính phần header của ảnh)?

a)

5184

b)

144

c)

15552

d)

10368

55.

Chuẩn mạng Ethernet 10Base2 cho phép kết nối hai máy tính có khoảng cách xa nhất là?

a)

200m

b)

150m

c)

100m

d)

185m

56.

Chuẩn mạng Ethernet 10Base5 cho phép kết nối hai máy tính có khoảng cách xa nhất là?

a)

500m

b)

100m

c)

185m

d)

200m

57.

Chuẩn mạng Ethernet 10BaseT cho phép kết nối hai máy tính có khoảng cách xa nhất là?

a)

100m

b)

150m

c)

200m

d)

1000m

58.

Khái niệm giao thông (traffic) của kênh truyền được hiểu như thế nào?

a)

Cho biết được mức độ sử dụng kênh truyền.

b)

Cho biết được mức độ nhiễu của kênh truyền.

c)

Xác định tốc độ bit tối đa có thể chấp nhận được bởi kênh truyền.

d)

Định nghĩa một ngưỡng còn “nghe” được của kênh truyền.

59.

Khi sử dụng tín hiệu tuần tự để mã hóa đường truyền, ta có thể sử dụng?

a)

Biến điệu pha

b)

Tất cả các phương pháp trên

c)

Biến điệu tần số

d)

Biến điệu biên độ

60.

Loại cáp nào sau đây sử dụng các đầu nối ST, SC và LC?

a)

Cáp điện thoại

b)

Cáp quang

c)

Cáp đồng trục

d)

Cáp xoắn đôi (UTP)

61.

Loại cáp nào sau đây sử dụng ngoài trời kết nối các hệ thống mạng của các tòa nhà lại với nhau?

a)

Cáp điện thoại

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp xoắn đôi (UTP)

d)

Cáp quang

62.

Loại cáp nào sau đây sử dụng đầu nối RJ45?

a)

Cáp quang

b)

Cáp xoắn đôi (UTP)

c)

Cáp xoắn đôi (UTP)

d)

Cáp điện thoại

e)

Cáp quang

63.

Loại cáp nào sau đây được sử dụng trong mạng hình sao?

a)

Cáp quang và cáp xoắn đôi

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp xoắn đôi

d)

Cáp quang

64.

Mệnh đề nào sau đây là KHÔNG đúng khi đề cập đến nhiễu trên kênh truyền?

a)

Nhiễu có thể sinh ra do điều kiện môi trường bên ngoài.

b)

Khi truyền tín hiệu, công suất của tín hiệu nên lớn hơn nhiều công suất của nhiễu

c)

Khi truyền tín hiệu, công suất của tín hiệu nên bằng hoặc nhỏ hơn nhiều công suất của nhiễu

d)

Nhiễu có thể sinh ra từ sự chuyển động của các điện tử trên kênh truyền.

65.

Mệnh đề nào sau đây KHÔNG đúng, khi đề cập đến băng thông (W) của kênh truyền?

a)

Băng thông càng lớn thì càng có nhiều tín hiệu được truyền đến nơi nhận.

b)

Kênh truyền có băng thông càng lớn càng dễ xảy ra nhiễu.

c)

Kênh truyền có băng thông càng lớn khả năng (tốc độ) truyền tải càng lớn.

66.

Số hóa dữ liệu là gì?

a)

Là tiến trình thay thế các thiết bị truyền tải dữ liệu dạng tuần tự bằng các thiết bị kỹ thuật số

b)

Là tiến trình mã hóa các loại dữ liệu khác nhau như văn bản, âm thanh, hình ảnh, phim ảnh bằng mã nhị phân

c)

Là tiến trình cho phép truyền tải dữ liệu là các con số thập phân

d)

Là tiến trình ứng dụng kỹ thuật số vào trong mạng máy tính

67.

Thiết bị mạng nào sau đây hoạt động ở tầng vật lý của mô hình OSI?

a)

Switch và Bridge

b)

HUB và Repeater

c)

Switch

d)

Router

68.

Tín hiệu tuần tự là?

a)

Là tín hiệu có biên độ thay đổi liên tục theo thời gian.

b)

Là tính hiệu có biên độ không bao giờ thay đổi

c)

Tín hiệu có biên độ không thay đổi trong một khoảng thời gian.

d)

Tất cả các cấu trên đều sai.

69.

Tốc độ bit là gì?

a)

Thể hiện số lượng bit mà một tín hiệu có thể truyền tải

b)

Thể hiện nhịp chúng ta đưa các bit lên kênh truyền.

c)

Thể hiện nhịp chúng ta đưa các tín hiệu lên kênh truyền.

d)

Thể hiện mức độ sử dụng kênh truyền.

70.

Để mỗi tín hiệu khi truyền tải mang 03 bit dữ liệu, thì chúng ta cần bao nhiêu mẫu tín hiệu khác nhau?

a)

03

b)

06

c)

08

d)

09

71.

Đơn vị truyền dữ liệu của tầng vật lý gọi là gì?

a)

Gói tin (Packet)

b)

Byte

c)

Bit

d)

Khung (Frame)

72.

"Khung bị lỗi bị loại bỏ, những khung tiếp sau vẫn được nhận và được lưu tạm trong vùng đệm, khi tới thời gian time-out bên gởi chỉ gửi lại khung bị mất" mệnh đề này đề cập đến cách thức xử lý nào của bên nhận khi khung bị lỗi?

a)

Go-Back-N

b)

Phản hồi (feedback based)

c)

Selective Repeat

d)

Tần số (rate based)

73.

Nếu một khung bị sai thì ta không xác định được các khung tiếp theo, mệnh đề mày thể hiện khuyết điểm của phương pháp định khung nào?

a)

Sử dụng byte làm cờ và các byte độn

b)

Đếm ký tự

c)

Sử dụng cờ bắt đầu và kết thúc cùng với các bit độn

d)

Sử dụng cờ bắt đầu và kết thúc cùng với các byte độn

74.

Người nhận gửi thông tin về cho người gởi cho phép người gởi gởi thêm dữ liệu, cũng như báo với người gửi những gì mà người nhận đang làm, mệnh đề này đề cập đến tiếp cận điều khiển luồng dựa trên

a)

Go-Back-N

b)

Tần số (rate based)

c)

Selective Repeat

d)

Phản hồi (feedback based)

75.

Phương pháp kiểm tra chẵn lẻ có thể khắc phục được bao nhiêu % số lỗi xảy ra trên đường truyền?

a)

88%

b)

2%

c)

10%

d)

12%

76.

Trong giao thức truyền tin cài sẵn cơ chế giới hạn tần suất mà người gửi có thể truyền tin, mệnh đề này đề cập đến tiếp cận điều khiển luồng dựa trên

a)

Phản hồi (feedback based)

b)

Go-Back-N

c)

Tần số (rate based)

d)

Selective Repeat

77.

Để bên gởi truyền lại tất cả các khung bắt đầu từ khung bị lỗi, mệnh đề này đề cập đến cách thức xử lý nào của bên nhận khi khung bị lỗi?

a)

Phản hồi (feedback based)

b)

Selective Repeat

c)

Tần số (rate based)

d)

Go-Back-N

78.

Bằng cách nào để đảm bảo rằng các khung do tầng liên kết chuyển lên tầng mạng theo đúng trình tự chúng đã được gửi?

a)

Sử dụng bộ đếm thời gian (timer) kết hợp với sự quá hạn (time-out)

b)

Gán số thứ tự cho khung

c)

Sử dụng Khung báo nhận (acknowledgement)

d)

Sử dụng khung báo không nhận

79.

Cho một giao thức cửa sổ trượt sử dụng 3 bits để đánh số thứ tự các vị trí trên cửa sổ, với kích thước của cửa sổ trượt được thỏa thuận giữa bên gửi và nhận là 4. Giả sử hiện tại cửa sổ nhận đang chứa các giá trị 2,3,4,5. Khung số 2 được gửi đến và không bị lỗi dữ liệu, khi đó cửa sổ nhận sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Nhận khung số 2

b)

Nhận khung số 2, gửi báo nhận về bên gửi, di chuyển cửa sổ để chứa các số 3,4,5,6

c)

Nhận khung số 2 và gửi báo nhận cho bên gửi

d)

Nhận khung số 2, gửi báo nhận về bên gửi, di chuyển cửa sổ để chứa các số 3,4,5

80.

Cho một kịch bản trao đổi dữ liệu hai chiều trong giao thức HDLC như hình dưới đây. Hãy cho biết các giá trị X, Y, Z trong khung mà bên A sẽ gửi là gì?

a)

I,3,2

b)

I,2,1

c)

I,2,2

d)

I,3,1

81.

Chức năng nào sau đây không thuộc tầng liên kết dữ liệu?

a)

Định khung

b)

Xử lý lỗi trên trong quá trình truyền.

c)

Điều khiển luồng

d)

Mã hóa đường truyền

82.

Chức năng điều khiển luồng (Flow Control) của Tầng liên kết dữ liệu dùng để giải quyết vấn đề gì?

a)

Cùng một khung được nhận nhiều lần ở bên nhận như là những khung khác nhau

b)

Sự khác biệt giữa tốc độ truyền và nhận của bên truyền và bên nhận

c)

Các khung được phân phát và đến nơi theo đúng thứ tự đã gửi

d)

Lỗi trên đường truyền

83.

Dịch vụ không nối kết có báo nhận thường được sử dụng trong?

a)

Mạng không dây (Wireless)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng tuyến tính (BUS)

d)

Mạng cục bộ (LAN)

84.

Dịch vụ không nối kết không báo nhận thường được sử dụng trong?

a)

Mạng diện rộng (WAN)

b)

Mạng không dây (Wireless)

c)

Mạng cục bộ (LAN)

d)

Mạng tuyến tính (BUS)

85.

Giả sử hệ thống sử dụng phương pháp Kiểm tra phần dư tuần hoàn (Cycle Redundancy Check) để phát hiện và xử lý lỗi. Thông điệp cần truyền đi là M=1101011011, giá trị P=10011. Hãy cho biết dữ truyền đi (T) sau khi đã thêm chuỗi kiểm tra khung (F) là gì?

a)

110101101111001

b)

11010110111110

c)

11010110111101

d)

110101101110011

86.

Giao thức cửa sổ trượt sử dụng 3 bits để đánh số thứ tự các vị trí trên cửa sổ, vùng bộ nhớ đệm của bên nhận có thể chứa được 5 khung, hỏi kích thước của cửa sổ trượt trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

8

b)

4

c)

16

d)

3

87.

Giao thức cửa sổ trượt sử dụng 4 bits để đánh số thứ tự các vị trí trên cửa sổ, vùng bộ nhớ đệm của bên nhận có thể chứa được 5 khung, hỏi kích thước của cửa sổ trượt trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

5

b)

8

c)

4

d)

16

88.

Giao thức HDLC (High Level Data Link Control) sử dụng bao nhiêu bit để đánh số thứ tự khung?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

89.

Giao thức HDLC (High Level Data Link Control) sử dụng mấy loại khung trong việc truyền dữ liệu?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

90.

Giao thức HDLC sử dụng phương pháp định khung nào?

a)

Đếm ký tự.

b)

Đếm bit.

c)

Sử dụng cờ bắt đầu và kết thúc khung cùng với các bit độn.

d)

Sử dụng byte làm cờ hiệu và byte độn.

91.

Giao thức Điểm nối điểm (PPP- Point-to-Point Protocol) sử dụng phương pháp định khung nào?

a)

Phương pháp đếm bit

b)

Cờ bắt đầu, kết thúc và độn bit

c)

Cờ bắt đầu, kết thúc và độn byte

d)

Phương pháp đếm ký tự

92.

Mệnh đề nào dưới đây không thể hiện tính chất của Primary Station trong giao thức HDLC?

a)

Các khung gởi đi được gọi là các lệnh.

b)

Điều khiển các thao tác về đường truyền

c)

Duy trì nhiều nối kết luận lý đến các secondary station.

d)

Các khung gởi đi được gọi là các trả lời.

93.

Nếu ta sử dụng bộ mã phát hiện lỗi là "Kiểm tra chẵn" thì với ký tự cần truyền G = 111000111001100 ta phải sử dụng bit chẵn lẻ p là?

a)

p=0

b)

p=1

c)

p=00

d)

p=11

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cấu hình đường kết nối "không cân bằng" trong giao thức HDLC?

a)

Hỗ trợ 02 chế độ full duplex và half duplex.

b)

Gồm một Primary station và nhiều Secondary stations.

c)

Gồm hai Combined stations.

95.

Thiết bị mạng nào sau đây hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu của mô hình OSI?

a)

HUB và Repeater

b)

Router

c)

Switch

d)

Switch và Bridge

96.

Trong giao thức cửa sổ trượt (Sliding Windows), cửa sổ gởi (Sending windows) dùng để làm gì?

a)

Xác định số thứ tự các khung được phép gởi.

b)

Theo dõi các khung đã gửi và đang chờ báo nhận

c)

Theo dõi các khung đã gửi và đã nhận được báo nhận

d)

Theo dõi các khung không được phép gửi đi

97.

Trong giao thức cửa sổ trượt (Sliding Windows), cửa sổ nhận (Receiving windows) dùng để làm gì?

a)

Xác định các khung được phép nhận

b)

Xác định các khung đã nhận và được hồi báo về bên gửi

c)

Xác định các khung đã nhận tốt.

d)

Xác định các khung không được phép nhận

98.

Trong giao thức cửa sổ trượt, kích thước tối đa của cửa số được chọn dựa vào số bit (khoảng) để đánh số thứ tự của khung như thế nào?

a)

Kích thước tối đa của cửa sổ nhận bằng một nửa khoảng đánh số thứ tự của khung

b)

Kích thước tối đa của cửa sổ nhận bằng hai lần khoảng đánh số thứ tự của khung

c)

Kích thước tối đa của cửa sổ nhận bằng khoảng đánh số thứ tự của khung

d)

Kích thước tối đa của cửa sổ nhận bằng một phần tư khoảng đánh số thứ tự của khung

99.

Trong giao thức HDLC, người ta định nghĩa bao nhiêu cấu hình đường kết nối?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

100.

Trong phương pháp sử dụng cờ bắt đầu & kết thúc khung cùng với các bit độn, với mẫu bit đặc biệt để làm cờ là 01111110, với đoạn dữ liệu gốc là 11001111111001110001111111000000, thì dữ liệu chuyển lênh kênh truyền sẽ là:

a)

1100111111010011100011111101000000

b)

1100111110110011100011111011000000

c)

1100111111110011100011111111000000

d)

1100111111100011100011111110000000

101.

Đơn vị truyền dữ liệu của Tầng liên kết dữ liệu gọi là gì?

a)

Gói tin (Packet)

b)

Khung (Frame)

c)

Bit

d)

Byte

102.

"Dịch vụ không kết nối không báo nhận" được sử dụng trong?

a)

Mạng diện rộng

b)

Không có mạng nào sử dụng dịch vụ này

c)

Mạng không dây

d)

Mạng cục bộ

103.

Nếu đường truyền bận, đợi trong một khoảng thời gian ngẫu nhiên rồi tiếp tục nghe lại đường truyền, mệnh đề này đề cập tới phương pháp trì hoãn gửi khung nào khi đường truyền bận?

a)

Non-persistent CSMA

b)

P-persistent CSMA

c)

No-persistent CSMA

d)

Persistent CSMA

104.

Byte Start of Frame (SOF) của chuẩn mạng Ethernet là?

a)

10101010

b)

10101011

c)

01010101

d)

01111110

105.

Các mạng điện thoại GSM sử dụng phương pháp chia kênh nào?

a)

CDMA

b)

FDMA kết hợp với TDMA

c)

TDMA

d)

FDMA

106.

Cho sơ đồ mạng như hình, bạn hãy cho biết có bao nhiêu miền đụng độ (Collision Domain)?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

107.

Chuẩn mạng Ethernet 1000-Base-X, sử dụng phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

8B/10B

b)

3B/4B

c)

4B/5B

d)

5B/6B

108.

Chuẩn mạng Ethernet 1000Base-LX, cho phép kết nối hai máy tính có khoảng cách xa nhất là?

a)

550m

b)

5000m

c)

1000m

d)

10000m

109.

Chuẩn mạng Ethernet 10Base-2, cho phép kết nối trực tiếp 02 nút mạng có khoảng cách xa nhất là?

a)

185m

b)

100m

c)

500m

d)

200m

110.

Chuẩn mạng Ethernet 10Base-5, cho phép kết nối trực tiếp 02 nút mạng có khoảng cách xa nhất là?

a)

5000m

b)

100m

c)

500m

d)

200m

111.

Chuẩn mạng Ethernet 10Base-T, cho phép kết nối trực tiếp 02 nút mạng có khoảng cách xa nhất là?

a)

185m

b)

100m

c)

200m

d)

500m

112.

Chuẩn mạng Ethernet 10GBASE-LR, cho phép kết nối hai máy tính có khoảng cách xa nhất là?

a)

2000m

b)

500m

c)

5000m

d)

10000m

113.

Có bao nhiêu phương pháp chia sẻ đường truyền chung giữa các máy tính trên mạng?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

114.

Ethernet được IEEE định nghĩa trong dự án 802?

a)

802.2

b)

802.3

c)

802.4

d)

802.5

115.

Giao thức CSMA/CD được sử dụng trong chuẩn mạng nào?

a)

FDDI

b)

Token Ring

c)

Ethernet

d)

HDLC

116.

Hai mã S và T có cùng chiều dài m bits được gọi là trực giao khi?

a)

Tích trong của chúng bằng -1

b)

Tích trong của chúng bằng "m"

c)

Tích trong của chúng bằng +1

d)

Tích trong của chúng bằng 0

117.

Logical Link Control (LLC) được IEEE định nghĩa trong dự án 802 là?

a)

802.2

b)

802.4

c)

802.3

d)

802.1

118.

Mệnh đề nào sau đây không đề cập tới phương pháp phân lượt truy cập "Thăm dò phân tán"

a)

Sau thời gian đặt chỗ, các trạm không đặt chỗ muốn truyền dữ liệu thì có thể truyền dữ liệu vào khe thời gian sau khe thời gian sau cùng.

b)

Sau thời gian đặt chỗ, các trạm không đặt chỗ thì không được phép truyền dữ liệu dù đang có dữ liệu muốn truyền.

c)

Thời gian được chia thành những “khe” (slot). Một chu kỳ hoạt động của hệ thống bắt đầu bằng N (N=Số trạm) khe thời gian ngắn dùng để đặt chỗ.

d)

Tới khe đặt chỗ thứ i, trạm thứ i nếu muốn truyền dữ liệu sẽ phát tín hiệu đặt chỗ của mình lên kênh truyền.

119.

Phương pháp chia kênh nào dưới đây không dựa trên tần số và thời gian sử dụng của kênh truyền?

a)

FDMA

b)

GSM

c)

TDMA

d)

CDMA

120.

Phương pháp chia sẻ đường truyền nào dưới đây không phải là phương pháp chia kênh?

a)

CDMA (Code Division Multiple Access)

b)

FDMA (Frequency Division Multiple Access)

c)

TDMA (Time Division Multiple Access)

d)

CSMA (Carrier Sense Multiple Access)

121.

Phương pháp chia sẻ đường truyền nào dưới đây không phải là phương pháp truy cập đường truyền ngẫu nhiên?

a)

CDMA (Code Division Multiple Access)

b)

Pure ALOHA

c)

CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access/Collision Detection)

d)

Slotted ALOHA

122.

Phương pháp chia sẻ đường truyền nào dưới đây là phương pháp phân lượt truy cập?

a)

Ring

b)

Polling

c)

Slotted ALOHA

d)

Pure ALOHA

123.

Pure Aloha thuộc loại giao thức điều khiển truy cập đường truyền nào?

a)

Phương pháp chia kênh

b)

Phương pháp phân lượt truy cập

c)

Phương pháp truy cập ngẫu nhiên

d)

Phương pháp truy cập trực tiếp

124.

Tầng nào trong mô hình OSI được IEEE chia thành hai tầng con?

a)

Vật lý

b)

Vận chuyển

c)

Liên kết dữ liệu

d)

Mạng

125.

TDMA thuộc loại giao thức điều khiển truy cập đường truyền nào?

a)

Phương pháp chia kênh

b)

Phương pháp truy cập trực tiếp

c)

Phương pháp truy cập phân lượt

d)

Phương pháp truy cập ngẫu nhiên

126.

Trong mô hình IEEE 802, tầng liên kết dữ liệu được chia thành mấy tầng con?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

127.

Trong phương pháp CDMA, hai người dùng A và B có mã tương ứng là 11101000 và 101110111, hai người dùng có mã trực giao hay không?

a)

Không

b)

128.

Trong phương pháp CDMA, hai người dụng A và B có mã tương ứng là 11101000 và 101110111, nếu người dùng A gửi đi bit 0 và người dung B gửi đi bít 1, thì tín hiệu tổng trên kênh truyền sẽ là?

a)

2 0 2 0 2 -2 0 0

b)

0 -2 0 2 0 0 2 2

c)

0 2 0 -2 0 0 2 2

d)

2 0 2 0 2 -2 0 2

129.

Với chuẩn mạng Ethernet 10GBASE-T sử dụng cáp UTP Cat 6, cho phép kết nối trực tiếp 02 nút mạng có khoảng cách xa nhất là?

a)

55m

b)

50m

c)

60m

d)

100m

130.

Với chuẩn mạng Ethernet 10GBASE-T sử dụng cáp UTP Cat 6A, cho phép kết nối trực tiếp 02 nút mạng có khoảng cách xa nhất là?

a)

60m

b)

55m

c)

50m

d)

100m

131.

Địa chỉ nguồn và đích của gói tin trong mạng Ethernet dài bao nhiêu byte?

a)

10

b)

8

c)

6

d)

4

132.

"Theo nguyên tắc phân mạng con: (1) Phần nhận dạng máy tính của địa chỉ mạng ban đầu được giữ nguyên (2) Phần nhận dạng mạng của địa chỉ mạng ban đầu được chia thành 02 phần: phần nhận dạng mạng con và phần nhận dạng máy tính trong mạng con", mệnh đề này là đúng hai sai?

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Cho một mạng con 202.168.41.160/29, địa chỉ IP nào dưới đây không thuộc mạng con đó?

a)

202.168.41.166

b)

202.168.41.164

c)

202.168.41.162

d)

202.168.41.168

134.

Cho một mạng mà ở đó mỗi router phải tự tính toán và tìm kiếm thông tin về các đường đi đến những điểm khác nhau trên mạng, Mạng này đang sử dụng giải thuật chọn đường loại nào?

a)

Chọn đường phân tán

b)

Chọn đường tĩnh

c)

Chọn đường tập trung

d)

Chọn đường động

135.

Cho sơ đồ mạng như hình, bạn hãy cho biết có bao nhiêu miền đụng độ (Collision Domain) và bao nhiêu miền quảng bá (Broadcast) ?

a)

10 và 4

b)

11 và 4

c)

11 và 5

d)

10 và 5

136.

Cho địa chỉ IP=10.1.20.1 với mặt nạ mạng con là 255.255.240.0, địa chỉ IP này thuộc mạng con nào sau đây?

a)

10.1.16.0

b)

10.1.0.0

c)

10.0.0.0

d)

10.1.32.0

137.

Giao thức IP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng vật lý

b)

Tầng mạng

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng vận chuyển

138.

Giao thức nào sau đây không thuộc tầng mạng của bộ giao thức TCP/IP?

a)

UDP

b)

ICMP

c)

IGMP

d)

ARP

139.

Khi cài đặt giao thức IP cho một máy tính, thì máy tính đó mặc nhiên sẽ được gián địa chỉ IP?

a)

127.0.0.1

b)

192.168.0.1

c)

172.0.0.1

d)

10.0.0.1

140.

Mặt nạ mạng con (Subnet Mask) của địa chỉ IP viết dưới dạng CIDR 31.16.21.8/27 là gì?

a)

255.255.255.240

b)

255.255.255.224

c)

255.255.255.0

d)

255.255.255.252

141.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi đề cập đến mặt nạ mạng (Subnet Mask)?

a)

Là địa chỉ IP mà giá trị của tất cả các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 0, được sử dụng để xác định một mạng

b)

Là địa chỉ IP mà giá trị của các bits ở phần nhận dạng mạng đều là 0, các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 1

c)

Là địa chỉ IP mà giá trị của tất cả các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 1, được sử dụng để chỉ tất cả các máy tính trong mạng.

d)

Là địa chỉ IP mà giá trị của các bits ở phần nhận dạng mạng đều là 1, các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 0

142.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi đề cập đến địa chỉ mạng (Network Address)?

a)

Là địa chỉ IP mà giá trị của tất cả các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 0, được sử dụng để xác định một mạng

b)

Là địa chỉ IP mà giá trị của tất cả các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 1, được sử dụng để chỉ tất cả các máy tính trong mạng.

c)

Là địa chỉ IP mà giá trị của các bits ở phần nhận dạng mạng đều là 0, các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 1

d)

Là địa chỉ IP mà giá trị của các bits ở phần nhận dạng mạng đều là 0, các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 0

143.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi đề cập đến địa chỉ quảng bá (Broadcast Address)?

a)

Là địa chỉ IP mà giá trị của tất cả các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 1, được sử dụng để chỉ tất cả các máy tính trong mạng.

b)

Là địa chỉ IP mà giá trị của tất cả các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 0, được sử dụng để xác định một mạng

c)

Là địa chỉ IP mà giá trị của các bits ở phần nhận dạng mạng đều là 0, các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 1

d)

Là địa chỉ IP mà giá trị của các bits ở phần nhận dạng mạng đều là 1, các bits ở phần nhận dạng máy tính đều là 0

144.

Nếu ta cần 5 mạng con, thì ta sẽ sử dụng?

a)

4 bit trong phần nhận dạng máy tính để chia mạng con

b)

5 bit trong phần nhận dạng máy tính để chia mạng con

c)

3 bit trong phần nhận dạng máy tính để chia mạng con

d)

2 bit trong phần nhận dạng máy tính để chia mạng con

145.

Nếu ta sử dụng 03 bit trong phần định địa chỉ máy tính của một mạng để chia mạng con ta sẽ có?

a)

Tối đa 8 mạng con

b)

Tối đa 6 mạng con

c)

Tối đa 3 mạng con

d)

Tối đa 12 mạng con

146.

Theo lược đồ phân lớp địa chỉ IP, mặt nạ mạng "255.255.0.0" là của lớp nào?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

147.

Theo lược đồ phân lớp địa chỉ IP, mặt nạ mạng "255.255.255.0" là của lớp nào?

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

148.

Theo phân lớp địa chỉ IP, địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp A Lớp A có địa chỉ từ 1.0.0.1 đến 126.0.0.0.

a)

128.19.1.5

b)

121.18.0.1

c)

203.168.9.1

d)

204.0.0.1

149.

Theo phân lớp địa chỉ IP, địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp B Lớp B có địa chỉ từ 128.1.0.0 đến 191.254.0.0

a)

191.16.123.1

b)

98.13.11.21

c)

126.172.18.3

d)

199.124.63.1

150.

19. Theo phân lớp địa chỉ IP, địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp C

Lớp C có địa chỉ từ 192.0.1.0 đến 223.255.254.0

a)

192.168.10.1

b)

190.12.33.2

c)

191.10.21.2

d)

224.0.0.10

151.

Theo phân lớp địa chỉ IP, địa chỉ IP thuộc lớp B, luôn có 02 bit đầu tiên là?

a)

10

b)

00

c)

01

d)

11

152.

Theo phân lớp địa chỉ IP, địa chỉ IP thuộc lớp C, luôn có 03 bit đầu tiên là?

a)

110

b)

111

c)

101

d)

100

153.

Theo phương pháp vạch đường liên miền không phân lớp (CIDR), địa chỉ IP được viết dưới dạng X.X.X.X/Y, trong đó Y có ý nghĩa là?

a)

Số bit được sử dụng cho phần nhận dạng máy tính

b)

Số bit được sử dụng cho phần nhận dạng mạng

c)

Số lượng máy tính trong mạng

d)

Số lượng mạng con

154.

Thiết bị chọn đường (Router) hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

155.

Thiết bị mạng nào sau đây hoạt động ở tầng mạng của mô hình OSI?

a)

Switch và Bridge

b)

Router

c)

HUB và Repeater

d)

Switch

156.

Trong một mạng mà ở đó các router sẽ tự động cập nhật lại thông tin về đường đi khi hình trạng mạng thay đổi. Mạng này đang sử dụng giải thuật (cách) chọn đường nào?

a)

Chọn đường động

b)

Chọn đường tập trung

c)

Chọn đường phân tán

d)

Chọn đường tĩnh

157.

26. Với địa chỉ mạng con 10.16.1.0/23, ta có thể?

a)

Tổ chức một mạng có tối đa 510 host

b)

Tổ chức một mạng có tối đa 256 host

c)

Tổ chức một mạng có tối đa 512 host

d)

Tổ chức một mạng có tối đa 214 host

158.

Với địa chỉ mạng con 192.168.0.0/30, ta có thể?

a)

Tổ chức một mạng có tối đa 30 host

b)

Tổ chức một mạng có tối đa 8 host

c)

Tổ chức một mạng có tối đa 10 host

d)

Tổ chức một mạng có tối đa 2 host

159.

Với địa chỉ mạng con 172.18.100.0/29, ta có thể?

a)

Tổ chức một mạng có tối đa 6 host

b)

Tổ chức một mạng có tối đa 8 host

c)

Tổ chức một mạng có tối đa 29 host

d)

Tổ chức một mạng có tối đa 32 host

160.

Địa chỉ quảng bà (Broadcast) của mạng con 181.16.21.8/29 là gì?

a)

181.16.21.15

b)

181.16.21.9

c)

181.16.21.8

d)

181.16.21.14

161.

Đơn vị truyền dữ liệu của tầng mạng gọi là gì?

a)

Khung (Frame)

b)

Gói tin (Packet)

c)

Byte

d)

Bit