wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối cùng

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Công nghệ      

b)

Sản xuất         

c)

Gia công        

d)

. Lắp ráp

2.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy  

c)

Máy hoàn chỉnh         

d)

Phôi

3.

Chất lượng của sản phẩm được tạo ra bởi gia công cơ khí sẽ được đánh giá thông qua yếu tố nào?

a)

Độ chính xác về kích thước   

b)

. Độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công 

c)

Độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

5.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Đúc    

c)

Rèn     

d)

Cán

6.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Tiện                

b)

Phay   

c)

Bào                 

d)

Dập

7.

 Gia công không phoi là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

8.

: Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi

c)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

d)

Đáp án khác

9.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

 Khoan

b)

Hàn    

c)

Mài

d)

Tiện

10.

Gia công đúc là phương pháp

a)

. Gia công cắt gọt                   

b)

Gia công bằng máy                

c)

Gia công không phoi

d)

Gia công bằng tay

11.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Cán                 

b)

Khoan

c)

Kéo

d)

Hàn    

12.

Phương pháp hàn là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

13.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Đúc trong khuôn cát  

b)

Đúc áp lực     

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

. Đúc li tâm

14.

: Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn                

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn     

d)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn     

15.

Sản phẩm của phương pháp rèn là?

a)

Công cụ sản xuất       

b)

 Phôi gia công

c)

Bánh răng côn

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy         

b)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo 

c)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

17.

Phương pháp đúc là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

18.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn    

b)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

c)

. Khuôn chỉ sử dụng một lần

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

19.

Phương pháp hàn thường sử dụng

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

a công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

20.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn 

b)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần               

c)

Là phương pháp có từ lâu đời

d)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

21.

Đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)
  • Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

 Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

 Phương pháp đúc thường sử dụng

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

23.

Tại sao cần phải lập quy trình công nghệ gia công?

a)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm vật liệu.

b)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm thời gian gia công.

c)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp hạn chế phế phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc      

b)

Hàng loạt       

c)

Hàng khối                              

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

25.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc      

b)

. Hàng loạt

c)

Hàng khối                  

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

26.

Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Đặc điểm cấu tạo của chi tiết

b)

Yêu cầu kĩ thuật        

c)

Chức năng làm việc

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay   

c)

Khoan

d)

Hàn

28.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công.

  1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

  2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

  3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

a)

1 - 2 – 3          

b)

1 - 3 – 2          

c)

 2 - 1 – 3         

d)

3 - 1 - 2

29.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

: Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

 Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)
  • Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)
  • Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

31.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

32.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Đúc    

b)

Gia công áp lực         

c)

Hàn      

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Gia công chi tiết        

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Sản xuất cơ khí

34.

Khi đóng gói sản phẩm cần lưu ý

a)

Chèn lót xung quanh sản phẩm bằng các vật liệu mút xốp, ... để tránh bị dịch chuyển và va đập

b)
  • Hàng hóa cần được cho vào bao bì gỗ, carton, ... có độ lớn tương ứng, bền, dẻo dai để chịu được các va chạm

c)

Trên bao bì cần ghi rõ những yêu cầu khi bốc xếp, vận chuyển và bảo quản

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)

Chế tạo phôi  

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Lắp ráp sản phẩm                  

36.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ                 

b)

Chế tạo phôi

c)

Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm  

37.

Câu 127: Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt          

b)

Lắp ráp           

c)

Đóng gói

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

38.

Trong các phương án sau, phương pháp lắp ráp sản phẩm là?

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp sửa 

c)

Phương pháp lắp chọn

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Sau khi lắp ráp cần phải làm gì?

a)

Kiểm tra hoạt đông với các sản phẩm là thiết bị hoạt động

b)

Tiến hành chạy rà đối với các sản phẩm có yêu cầu chạy rà trơn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

. Cả 3 đáp án trên

41.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme

b)

Thước cặp      

c)

Đồng hồ đo    

d)

. Cả 3 đáp án trên

43.

 Robot công nghiệp là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)
  • Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

44.

Vai trò của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là?

a)

Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

46.

Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động dùng để làm gì?

a)

Vận chuyển    

b)

Lắp ráp và kiểm tra               

c)

Gia công, xử lí bề mặt

d)

Tất cả ác đáp án trên

47.

Nhiệm vụ của robot gia công là?

a)

Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

b)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

c)

Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất

d)

. Vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo

48.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là?

a)

Độ ổn định cao          

b)

Năng suất thấp

c)

Độ linh hoạt cao

d)

Chi phí đầu tư cao     

49.

Công dụng của robot công nghiệp là?

a)

Dùng trong các hoạt động sản xuất có phôi lớn.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong mỗi chu kì như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

51.

Cách mạng công nghệ 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào?

a)

Vật lí  

b)

Công nghệ số 

c)

Sinh học         

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Công nghệ cốt lõi được sử dụng trong dây chuyền sản xuất là?

a)

Công nghệ kĩ thuật số

b)

Công nghệ kĩ thuật số

c)

Công nghệ kết nối vạn vật

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Những thành tố chính của công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Phân tích dữ liệu lớn (Big Data)                   

b)
  • Điện toán đám mây (Cloud Computing)

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Kết nối Internet vạn vật (Internet of Things - IoT)

54.

 Tác động của công nghệ 4.0 trong tự động hóa sản xuất là?

a)

Gia công thông minh 

b)

Giám sát thông minh

c)

Lập lịch thông minh

d)

Tất cả các ý trên

e)

Điều khiển thông minh          

55.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?

a)

Mô hình nhà máy thông minh

b)

Kho chứa hàng thông minh   

c)

tích dữ liệu trong sản xuất

d)
  • Kết nối vạn vật trong sản xuất

56.

Công dụng của rôbốt trong sản xuất công nghiệp là:

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D        

b)

Công nghệ nano

c)

Phân tích dữ liệu lớn

d)

Công nghệ cảm biến  

58.

Phát triển bền vững là gì ? 

a)

Cách phát triển nhằm thoả mãn các yêu cầu hiện tại.

b)

Không ảnh hưởng tới các nhu cầu của hệ thống tương lai.

c)

Phát triển hệ thống sản xuất xanh – sạch.

d)

Tất cả đều đúng

59.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn

a)
  • Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật

b)

. Công nghệ in 3D

c)
  • . Công nghệ nano và vật liệu mới

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển

60.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm khai thác dữ liệu đã thu thập, xử lí để hỗ trợ quá trình ra quyết định là?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp    

b)

Dữ liệu lớn

c)

Điện toán đám mây

d)

Trí tuệ nhân tạo         

61.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm thu thập các thông số của thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động là?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp    

b)

Dữ liệu lớn

c)

Điện toán đám mây

d)

Trí tuệ nhân tạo         

62.

 Máy tiện CNC là:

a)

Máy tự động  

b)

Máy tự động cứng

c)

Máy tự động cứng

d)

Máy tự động cứng