Font size
WorksheetsUnit 8 - My school things - Tiếng Anh 3
Total questions: 65
Worksheet time: 45mins
thing
đồ vật, sự vật
bút mực
bút chì
thước kẻ
ruler
bút chì
thước kẻ
sách
cặp sách
school bag
thước kẻ
bút mực
cặp sách
trường
pen
bút mực
bút chì
thước kẻ
sách
book
sách
cặp sách
bút chì
thước kẻ
school
cặp sách
trường
thước kẻ
bút chì
have
có
thích
nhìn
mở
nice
đẹp
xấu
to
nhỏ
too
cũng
đẹp
có
thích
pencil
bút chì
bút mực
thước kẻ
hộp bút
pencil case
hộp bút
bút chì
thước kẻ
cục tẩy
notebook
quyển vở
sách
cục tẩy
hộp bút
eraser
cục tẩy
hộp bút
sách
thước kẻ
school things
đồ dùng học tập
trường học
cặp sách
đồ vật
thước kẻ
ruler
pencil
eraser
book
bút mực
pen
pencil
ruler
book
sách
pencil
book
ruler
school bag
cặp sách
book
pen
eraser
school bag
có
have
like
look
open
đồ dùng học tập
school things
school
school bag
notebook
đẹp
nice
like
big
small
cũng
too
like
have
look
thích
like
nice
have
look
bút chì
pencil
pen
notebook
pencil case
hộp bút
pencil
pencil case
notebook
eraser
quyển vở
book
notebook
school
eraser
cục tẩy
notebook
school
ruler
eraser
nhìn
look at
have
like
close
Tìm từ khác nhóm so với các từ còn lại
pen
ruler
book
nice
Tìm từ khác nhóm so với các từ còn lại
school bag
pencil
eraser
have
Tìm từ khác nhóm so với các từ còn lại
notebook
pencil case
eraser
like
Tìm từ khác nhóm so với các từ còn lại
ruler
book
pen
too
Tìm từ khác nhóm so với các từ còn lại
school bag
pencil case
eraser
school things
Tìm từ khác nhóm so với các từ còn lại
pen
like
have
look
/ a / have / I / pen. /
(a)
Tôi có một cái bút mực.
I have a pen.
I have a pencil.
I have a eraser.
I have a notebook.
/ ruler. / a / have / I /
(a)
/ bag. / I / a / school / have /
(a)
/ book. / a / I / have /
(a)
/ a / too. / I / ruler, / have /
(a)
/ it. / like / I /
(a)
/ nice. / is / It /
(a)
/ book. / is / This / a /
(a)
Nó đẹp.
It's nice.
I like it.
This is a pen.
I have a pen.
Tôi thích nó.
It's nice.
I like it.
This is a book.
I have a ruler.
Tôi có một cái cặp sách.
I have a pen.
I have a pencil case.
I have a notebook.
I have a school bag.
/ a / Do / pen? / have / you /
(a)
/ an / have / Do / eraser? / you /
(a)
/ have / you / notebook? / Do / a /
(a)
/ I / Yes, / do. /
(a)
/ have/ case. / I / a / pencil /
(a)
Bạn có quyển vở không?
Do you have a notebook?
Do you have a book?
Do you have a pencil case?
Do you have a school bag?
/ at / things. / my / Look / school /
(a)
/ things. / I / my / school / like /
(a)
/ have / things? / Do / any / you / school /
(a)
Bạn có một cục tẩy không?
Do you have an eraser?
Do you have a pencil case?
Do you have a notebook?
Do you have a pen?
Bạn có một cái thước kẻ không?
Do you have a ruler?
Do you have a pen?
Do you have an eraser?
Do you have a book?
Dịch câu sau sang Tiếng Anh:
"Tôi có một cái cặp sách."
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Anh:
"Tôi có một cái hộp bút."
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Anh:
"Bạn có một quyển sách không?"
(a)
/ u / l / R / e / r /
(a)
/ r / E / e / r / s / a /
(a)
/ i / P / l / e / n / c /
(a)
/ te / ok / No / bo /
(a)
What is it?
It's a (a) .
