wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test toán kì 1 lớp 4

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

805

a)

tám trăm linh lăm

b)

tám trăm linh năm

c)

tám trăm lẻ năm

d)

tám trăm lẻ lăm

2.

cho 7 chữ số 0 ; 8 ; 2 ; 3 ; 9 ; 5 ; 6.

Viết số tự nhiên bé nhất từ 7 chữ số trên

(a)  

3.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau:

(a)  

4.

Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau:

(a)  

5.

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 10

(a)  

6.

Viết tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số bằng 3.

(a)  

7.

3 tấn 280 kg + 5 tấn 890 kg

(a)  

8.

3 tấn 4 tạ x 3

(a)  

9.

5 tấn 3 tạ : 2

(a)  

10.

3 kg 2 g x 5 : 2

(a)  

11.

Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

128 kg ; 2345 g ; 23 dag ; 1 tấn ; 17834 hg ; 2345 kg ; 6724 yến

(a)  

12.

180 giây = (a)   phút

13.

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:

7484 giờ ; 299 ngày ; 374788 phút ; 28710000 giây

(a)  

14.

102348 + 97254

(a)  

15.

716345 – 123256

(a)  

16.

402 x 13

(a)  

17.

127 x 32

(a)  

18.

249 x (5 + 4)

(a)  

19.

249 x (9 – 6)

(a)  

20.

2 x 307 x 5

(a)  

21.

728 x 452 + 548 x 728

(a)  

22.

2475 : 5 + 1225 : 5

(a)  

23.

10269 : 9 – 936 : 9

(a)  

24.

Trong các số 123 ; 1890 ; 2010 ; 5768 ; 12846

Các số chia hết cho 2 là:

a)

123

b)

1890

c)

2010

d)

5768

e)

12846

25.

Trong các số 123 ; 1890 ; 2010 ; 5768 ; 12846

Các số chia hết cho 5 là:

a)

123

b)

1890

c)

2010

d)

5768

e)

12846

26.

Cho bốn chữ số: 0 ; 5 ; 4 ; 9

chọn các số có 3 chữ số khác nhau:

chia hết cho 2

a)

540

b)

594

c)

450

d)

950

e)

549

27.

Cho bốn chữ số: 0 ; 5 ; 4 ; 9

chọn các số có 3 chữ số khác nhau:

chia hết cho 9

a)

594

b)

945

c)

405

d)

950

e)

590

28.

356 : 2 dư mấy

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

3767 : 2 dư mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

445 : 5

a)

1

b)

2

c)

4

d)

0

31.

( 186 + 1999 + 2010 + 3125) : 2 Dư

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

m : 5 + n x 6, với m = 9785, n = 8

a)

9833

b)

2004

c)

2005

d)

9834

33.

a – 3675 : b với a = 5610, b = 5

a)

4875

b)

6345

c)

4857

d)

6354

34.

Nếu a = 10 thì 65 + a = ...

a)

55

b)

65

c)

75

35.

Câu 1:

Góc nhọn là góc .....

a)

Lớn hơn góc vuông

b)

Nhỏ hơn góc vuông

c)

Bằng góc vuông

36.

Câu 3:

Góc bẹt là:

a)

Góc đỉnh B, cạnh BP, BQ

b)

Góc đỉnh C, cạnh CI, CK

c)

Góc đỉnh E, cạnh EX, EY

d)

Góc đỉnh O, cạnh OG, OH

37.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

38.

Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Câu 9: Hình trên có mấy góc tù, mấy góc nhọn?

a)

1 góc tù, 1 góc nhọn

b)

2 góc tù, 1 góc nhọn

c)

2 góc tù, 2 góc nhọn

d)

0 góc tù, 1 góc nhọn

40.

Câu 10: Đọc tên góc nhọn trong hình trên?

a)

Góc đỉnh A cạnh AB, AD

b)

Góc đỉnh D cạnh DA, DC

c)

Góc đỉnh C cạnh CD, CB

d)

Góc đỉnh B cạnh BA, BC

41.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

42.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

43.

2phút 5 giây = ........ giây

a)

45

b)

405

c)

450

d)

125

44.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

45.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

46.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

47.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ 24 phút= ........................phút

a)

54

b)

180

c)

174

d)

204

48.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

49.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

50.

Trung bình hai số là 45. Biết số thứ nhất là 60. Vậy số thứ hai là:

a)

90

b)

45

c)

30

51.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

52.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

53.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

54.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

55.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

56.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

57.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

58.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

59.

Trong hình bên, các cặp cạnh nào vuông góc với nhau?

a)

AB và AD; AB và BC

b)

BC và CD; AD và DC

c)

AB và BC; BC và CD

d)

AB và AD; AD và DC

60.

Hình tam giác sau có mấy góc nhọn?

a)

1 góc ngọn

b)

2 góc nhọn

c)

3 góc nhọn

61.

Câu 1:

Hình chữ nhật ABCD có:

a)

AB song song với AD

b)

BC song song với DA

c)

DC song song với BC

d)

AC song song với BD

62.

Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn?

a)

4 góc nhọn

b)

5 góc nhọn

c)

6 góc nhọn

d)

7 góc nhọn

63.

6 tạ 50 kg ==  ? kg

a)

650 kg

b)

6500 kg

c)

6050 kg

d)

5060 kg

64.

3 kg 7 g == ? g

a)

37 g

b)

307 g

c)

370 g

d)

3007 g

65.

36000 kg == ? tấn

a)

36 tấn

b)

360 tấn

c)

600 tấn

d)

306 tấn

66.

503 g == \ldots  hg \ldots g  

a)

50 hg 3 g

b)

5 hg 3 g

c)

500 hg 3 g

d)

5 hg 30 g

67.

14\frac{1}{4}  phút == ? giây 

a)

15 giây

b)

20 giây

c)

25 giây

d)

30 giây

68.

2500 năm == ? thế k 

a)

25 thế k

b)

500 thế kỉ

c)

250 thế kỉ

d)

50 thế kỉ

69.

5 phút 40 giây == ? giây 

a)

540 giây

b)

340 giây

c)

3040 giây

d)

405 giây

70.

1 ngày 6 gi == ? gi 

a)

26 gi

b)

7 gi

c)

14 gi

d)

30 gi

71.

15\frac{1}{5} thế k== ? năm

a)

20 năm

b)

25 năm

c)

15 năm

d)

10 năm

72.

84 phút == \ldots gi \ldots phút

a)

1 giờ 14 phút

b)

1 giờ 24 phút

c)

1 giờ 4 phút

d)

1 giờ 34 phút

73.

3 giờ 50 phút == \ldots phút 

a)

230 phút

b)

53 phút

c)

122 phút

d)

86 phút

74.

Ngày 2 tháng 8 là chủ nhật.

Ngày 26 tháng 7 cùng năm đó là:

a)

thứ hai

b)

chủ nhật

c)

thứ ba

d)

thứ bảy

75.

Chiếc xe hơi chạy bằng động cơ xăng dầu đầu tiên được kĩ sư người Đức tên là Karl Benz phát minh năm 1885, thuộc thế kỉ:

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

76.

5 tấn  -  30 t ==\ldots t 

a)

25 t

b)

50 t

c)

20 t

d)

2 t

77.

1 t ++ 1 t ++ 5 kg == ? kg

a)

25 kg

b)

250 kg

c)

2005 kg

d)

205 kg

78.

2 ngày 6 giờ x 5 = ?

a)

11 ngày 6 giờ

b)

10 ngày 6 giờ

c)

11 ngày

d)

12 ngày

79.

1 giờ = 60 phút

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

60 giây = ... phút

(a)  

81.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 phút = ... giây

7 phút = ... giây

(Viết câu trả lời dưới dạng a, b)

(a)  

82.

Từ năm 701 đến năm 800 là thế kỉ nào?

A. Thế kỷ V

B. Thế kỷ VII

C. Thế kỷ VI

D. Thế kỷ VIII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Từ năm .... đến năm .... là thế kỷ hai mươi.

a)

1901/2000

b)

191/2000

c)

1901/200

d)

1991/2000

84.

3 phút 3 giây = … giây.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 33

B. 103

C. 183

D. 303

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

   112\frac{1}{12}  phút = …………giây

a)

12

b)

5

c)

6

d)

72

86.

530 dm2 = …………cm2

a)

5300

b)

5300

c)

53000

d)

530000

87.

6 000 000m2 = …… km2

a)

6

b)

60

c)

600

d)

6000

88.

300cm2 = …………….dm2

a)

3

b)

30

c)

3000

d)

30000

89.

 420 giây = ………phút

a)

42

b)

6

c)

7

d)

70

90.

42 giờ = ... ngày (a)   giờ

91.

125 phút = ... giờ ... phút

(a)  

92.

Câu 1: Cô giáo chấm điểm cho 4 học sinh, tổng điểm của 4 bạn bằng 32 điểm. Hỏi trung bình mỗi bạn bao nhiêu điểm?

a)

5 điểm

b)

6 điểm

c)

7 điểm

d)

8 điểm

93.

Tìm trung bình cộng của gia đình An Hưng:

Bố: 37 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

An Hưng: 11 tuổi

Chíp (Em của Hưng): 9 tuổi

a)

23 tuổi

b)

74 tuổi

c)

78 tuổi

d)

22 tuổi

94.

Câu 3 : Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

68

d)

156

95.

Câu 4 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 48kg, 54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng ... kg.

(a)  

96.

Doremon mang đến 30 cái bánh mì, chia đều cho 5 bạn. Hỏi trung bình mỗi bạn nhận được bao nhiêu cái bánh mì ?

a)

6 cái

b)

5 cái

c)

35 cái

d)

7 cái

97.

Số trung bình cộng của các số: 56; 58; 60 là: (a)  

98.

Trung bình cộng hai số là 80. Số bé là 28. Số lớn là

a)

108

b)

132

c)

52

d)

12

99.

Tìm trung bình cộng của các số sau :

17; 15; 21; 33 và 14

a)

100

b)

20

c)

50

100.

Trung bình cộng của hai số là 13. Biết một trong hai số đó là 14, tìm số kia

a)

27

b)

26

c)

12

d)

1