wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là … của bản thân nền đại công nghiệp”


a)

A. thành tựu

b)

B. Chủ thể

c)

C. Kết quả

d)

D. sản phẩm

2.

Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

A. Vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

B. Vấn đề dân tộc trong thời kì quá độ

c)

C. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

3.

Nguồn gốc cơ bản của giá trị thặng dư và sự giàu có của chủ nghĩa tư bản là:

a)

A. Quá trình trao đổi mua bán hàng hóa

b)

B. Kinh tế thị trường

c)

C. Hoạt động thương mại

d)

D. Lao động sống của giai cấp công nhân

4.

Giai cấp nào đại biểu cho quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa?

a)

A. Tầng lớp tri thức

b)

B. Giai cấp tư sản

c)

C. Tầng lớp thanh niên

d)

D. Giai cấp công nhân

5.

Chọn cum từ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản …. với lợi ích của giai cấp tư sản.

a)

A. phù hợp

b)

B. đối lập trực tiếp

c)

C. thống nhất

d)

D. đối lập gián tiếp

6.

Giai cấp nào là chủ thể của quá trình sản xuất hiện đại?

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp địa chủ

c)

C. Giai cấp chủ nô

d)

D. Giai cấp công nhân

7.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

A. Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội

b)

B. Giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

C. Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp

d)

D. Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

8.

Giai cấp công nhân là:

a)

A. Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội hiện đại

b)

B. Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội

c)

C. Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

d)

D. Giai cấp chiếm số lượng đông đảo nhất trong dân cư

9.

Hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Trong tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có … là giai cấp thực sự cách mạng”

a)

A. giai cấp nông dân

b)

B. giai cấp vô sản

c)

C. tầng lớp trí thức

d)

D. tầng lớp tiểu tư sản

10.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản là mâu thuẫn:

a)

A. Đối kháng gián tiếp về lợi ích

b)

B. Đối kháng lợi ích không cơ bản

c)

C. Không đối kháng về lợi ích

d)

D. Đối kháng trực tiếp về lợi ích

11.

Sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là quá trình:

a)

A. Kinh tế - xã hội

b)

B. Lịch sử - xã hội

c)

C. Chính trị - xã hội

d)

D. Lịch sử - tự nhiên.

12.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Giai đoạn đầu của HTKT-XH CSCN

b)

B. Giai đoạn đầu của HTKT-XH XHCN

c)

C. Giai đoạn cao của HTKT-XH CSCN

d)

D. Giai đoạn cao của HTKT-XH XHCN

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kì ấy là một… chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C.Mác)

a)

A. hình thái quá độ

b)

B. thể chế

c)

C. thời kì quá độ

d)

D. giai đoạn

14.

Cách hiểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động

b)

B. Là khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

C. Là khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của sự phát triển

d)

D. Là trào lưu tư tưởng phản ánh lý tưởng giải phóng của nhân dân lao động

15.

Tiền đề vật chất của sự ra đời hình thái KT-XH CSCN là:

a)

A. Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.

b)

B. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa đã lỗi thời

c)

C. Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

D. Mâu thuẫn giữa giai cấp đối lập nhau

16.

Chỉ ra luận điểm chính xác nhất:

a)

A. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

b)

B. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ tư hữu phong kiến

c)

C. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

d)

D. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Lênin cho rằng: “Về lí luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một …. nhất định”.

a)

A. thời kì cải biến

b)

B. thời kì quá độ

c)

C. thời kì chuyển giao

d)

D. thời kì cách mạng

18.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

C. Quan hệ sản xuất TBCN đã trở nên lỗi thời

d)

D. Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

19.

Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, cần phải có một thời kì quá độ…

a)

A. khá lâu dài từ CNTB lên CNXH

b)

B. rất nhanh từ CNTB lên CNXH

c)

C. khá nhanh chóng từ CNTB lên CNXH

d)

D. rất gian khổ từ CNTB lên CNXH

20.

Hai hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Nhanh và chậm

b)

B. Trực tiếp và gián tiếp

c)

C. Đơn giản và phức tạp

d)

D. Sớm và muộn


21.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là:

a)

A. Quyền lực thuộc về nhân dân 

b)

B. Quyền lực của giai cấp cầm quyền  

c)

C. Quyền tự quyết của mỗi dân tộc

d)

D. Quyền tự do của mỗi người

22.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là:

a)

A. Một quan niệm về tinh thần dân chủ

b)

B. Một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ

c)

C. Một hình thức hay hình thái nhà nước

d)

D. Quyền lực thuộc về nhân dân

23.

Chế độ xã hội nào dưới đây KHÔNG có nền dân chủ?

a)

A. Xã hội phong kiến   

b)

B. Chiếm hữu nô lệ

c)

C. Tư bản chủ nghĩa

d)

D. Xã hội chủ nghĩa

24.

Quan niệm: “Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là của:

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. V.I. Lênin

c)

C. C.Mác

d)

D. Ph.Ănghghen

25.

Quan niệm nào sau đây KHÔNG đúng về dân chủ?

a)

A. Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của mỗi người

b)

B. Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại

c)

C. Dân chủ là một nguyên tắc tổ chức nhà nước

d)

D. Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước

26.

Nội dung dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại sự áp bức bất công, thể hiện:

a)

A. Tổ chức xã hội   

b)

B. Yếu tố xã hội

c)

C. Nhân tố xã hội

d)

D. Giá trị xã hội

27.

Nền dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

A. Có nhà nước vô sản

b)

B. Có nhà nước tư sản     

c)

C. Xuất hiện nhà nước

d)

D. Xuất hiện loài người  

28.

Điền từ thích hợp vào luận điểm sau: Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng … xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

a)

A. làm chỗ dựa cho dân

b)

B. là đầy tớ của nhân dân

c)

C. phục vụ nhân dân 

d)

D. lấy dân làm gốc 

29.

Nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử là:

a)

A. Xã hội chủ nghĩa

b)

B. Chủ nghĩa tư bản

c)

C. Chiếm hữu nô lệ

d)

D. Cộng sản nguyên thuỷ

30.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa  là do:

a)

A. Đảng Dân chủ lãnh đạo

b)

B. Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

C. Đảng cầm quyền lãnh đạo   

d)

D. Đảng tiến bộ lãnh đạo

31.

Đâu là xu hướng phát triển của dân tộc?

a)

A. Tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập

b)

B. Dân tộc độc lập về lĩnh vực chính trị

c)

C. Dân tộc độc lập về lĩnh vực kinh tế

d)

D. Có quyền bình đẳng về chính trị - văn hoá

32.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

A. Có chung vùng lãnh thổ ổn định

b)

B. Có chung phương thức sinh hoạt văn hóa

c)

C. Có chung nền văn hóa và tâm lí

d)

D. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

33.

Yếu tố thể hiện quyền của dân tộc trong tương quan với các dân tộc khác?

a)

A. Lãnh thổ

b)

B. Địa giới

c)

C. Biên giới

d)

D. Lãnh hải 

34.

Tiêu chí để phân định tộc người này với tộc người khác là:

a)

A. Sự nâng cao đời sống xã hộ

b)

B. Sự tiến bộ trong nhận thức

c)

C. Ý thức tự giác tộc người

d)

D. Sự phát triển về kinh tế

35.

Nội dung nào phản ánh mục đích cao nhất của xu hướng hình thành quốc gia dân tộc độc lập?

a)

A. Sự khẳng định về chủ quyền

b)

B. Sự độc lập về lựa chọn chế độ chính trị

c)

C. Sự độc lập về lựa chọn chế độ kinh tế

d)

D. Sự trưởng thành của dân tộc

36.

Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc theo nghĩa rộng là:

a)

A. Có chung một ngôn ngữ thống nhất.

b)

B. Có chung tâm lý, tín ngưỡng, văn hoá.

c)

C. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

d)

D. Có Nhà nước và pháp luật thống nhất.

37.

Tổ chức nào đặc trưng cho thể chế chính trị của một dân tộc?

a)

A. Đảng Cộng sản

b)

B. Đoàn thể chính trị

c)

C. Nhà nước

d)

D. Mặt trận Tổ quốc

38.

Dân tộc ở phương Tây là loại hình dân tộc:

a)

A. Hậu tư sản

b)

B. Hậu phong kiến

c)

C. Tiền phong kiến

d)

D. Tư sản

39.

Trình tự nào sau đây thể hiện quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

:

A. Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc

b)

B. Bộ tộc – Bộ lạc – Thị tộc – Dân tộc

c)

C. Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc

d)

D. Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Dân tộc

40.

Chủ quyền quốc gia của các dân tộc phải được thể chế hóa thành:

a)

A.

Công pháp khu vực và luật pháp quốc gia

b)

B.

Công pháp quốc gia và luật pháp quốc tế

c)

C.
Luật pháp quốc gia và quy định quốc gia

d)

D.

Luật pháp quốc gia và luật pháp quốc tế

41.

Bản chất của tôn giáo là:

a)

A. Lý luận khoa học và cách mạng.

b)

B. Một tổ chức của chính trị và tư tưởng

c)

C. Một tổ chức xã hội phi giai cấp

d)

D. Phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

42.

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh:

a)

A. Đúng đắn hiện thực khách quan

b)

B. Về niềm tin tuyệt đối

c)

C. Hư ảo hiện thực khách quan

d)

D. Thế giới khách quan

43.

Trong mối quan hệ với tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

A. Một khái niệm độc lập và không có mối liên hệ

b)

B. Một khái niệm tương đương tín ngưỡng

c)

C. Khái niệm hẹp hơn, là một loại hình tín ngưỡng

d)

D. Một khái niệm rộng hơn tín ngưỡng

44.

Tính chất của tôn giáo là:

a)

A. Tính hiện đại

b)

B. Tính tổng hợp

c)

C. Tính chính trị 

d)

D. Tính khách qua

45.

Tin một cách mê muội, mù quáng vào những điều thiếu cơ sở khoa học là biểu hiện của:

a)

A. Tôn giáo

b)

B. Tín ngưỡng

c)

C. Dị đoan

d)

D. Mê tín

46.

Tôn giáo mang thế giới quan:

a)

A. Duy vật biện chứng

b)

B. Duy tâm

c)

C. Duy vật và duy tâm

d)

D. Duy vật

47.

Nội dung nào KHÔNG phải là nguồn gốc của tôn giáo?

a)

A. Giáo dục

b)

B. Tự nhiên

c)

C. Nhận thức

d)

D. Tâm lý

48.

Nội dung nào KHÔNG phải là tính chất của tôn giáo?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính chính trị

c)

C. Tính logic

d)

D. Tính quần chúng

49.

Các tôn giáo bị phân liệt, chia tách thành nhiều tôn giáo, giáo phái khác nhau phản ánh tính chất nào?

a)

A. Tính hiện thực

b)

B. Tính khái quát

c)

C. Tính tổng hợp

d)

D. Tính lịch sử

50.

Tôn giáo điều chỉnh hành vi đạo đức của con người thông qua:

a)

A. Hệ thống giá trị chuẩn mực của tôn giáo

b)

B. Các quy định của pháp luật

c)

C. Chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

D. Hệ thống các quan điểm của các tín đồ

51.

1. Ph. Ăngghen đã đánh giá: Ba phát kiến vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học. Ba phát kiến đó là?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

b)

B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, học thuyết giá trị thặng dư; tuyên ngôn của Đảng


c)

C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử; học thuyết giá trị thặng dư; sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

D. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, chủ nghĩa duy vật lịch sử; tuyên ngôn của Đảng cộng

52.

Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận khoa học trở thành hiện thực?


a)

A. C.Mác

b)

   B. Ph.Ănghen


c)

C. V.I.Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh


53.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, Chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai

đoạn chủ yếu?


a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C.4 

d)

D. 5

54.

4. Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?


a)

A. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

B. Sự xuất hiện chế độ tư hữu

c)

C. Sự xuất hiện giai cấp công nhân 


d)

D. Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ.


55.

5. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.


b)

B. Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội.

c)

C. Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và

d)

D. Những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, con đường, hình thức và phương pháp đấu

tranh cách mạng của giai cấp công nhân.


56.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của CNXH không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

A. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê


b)

B. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

C. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen


d)

D. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

57.

7. Phương pháp nghiên cứu đặc thù của chủ nghĩa xã hội là?


a)

A. Khảo sát và phân tích

b)

B. Kết hợp logic và lịch sử (đặc trưng và đặc biệt quan trọng)

c)

C. So sánh

d)

D. Thống kê

58.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

A. Lên án mạnh mẽ sự áp bức bóc, lột của chủ nghĩa tư bản đối với nhân dân lao động


b)

B. Phản ánh đúng khát vọng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động bị áp bức

c)

C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.

d)

D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa bằng chế độ xã hội chủ nghĩa


59.

9. Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?


a)

A.Hệ tư tưởng Đức

b)

B.Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

D. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

60.

10. Phương pháp nghiên cứu chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

A. Phương pháp kết hợp logic và lịch sử(đặc trưng và đặc biệt quan trọng) , phân tích, tổng hợp, thống kê(đặc thù)

b)

B. Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

c)

C. Phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử(của triết học mac-lenin)

d)

D. Các phương pháp có tính liên ngành khoa học xã hội

61.

Câu 19. Khái niệm Chủ nghĩa xã hội được hiểu theo mấy nghĩa?


a)

A. 1.

b)

B.2 

c)

C.3

d)

D.4

62.

Câu 19: Ở phương Tây, nhân tố nào thúc đẩy sự hình thành dân tộc?


a)

A. Do sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa


b)

B. Do sự hình thành tiếng nói và chữ viết riêng của mỗi dân tộc

c)

C. Do sự hình thành các vùng lãnh thổ riêng


d)

D. Do sự phát triển của văn hóa và tâm lý

63.

Câu 20: Ở phương Đông, sự phát triển của nhân tố nào hình thành nên dân tộc?


a)

A. Do sự phát triển về kinh tế của mỗi thời kỳ


b)

B. Do yêu cầu đoàn kết và đấu tranh chống thiên tai, xâm lược


c)

C. Do quá trình đồng hóa các bộ tộc phong kiến


d)

D. Do sự tư hữu về tư liệu sản xuất của các cá nhân


64.

Câu 18: Sự khác nhau cơ bản giữa cộng đồng dân tộc và cộng đồng bộ tộc là ở điểm nào?


a)

A. Khác nhau ở nơi cư trú


b)

B. Khác nhau về văn hóa, tâm lý


c)

C. Khác nhau ở mối quan hệ gắn bó về kinh tế giữa các thành viên

d)

D. Khác nhau ở tiếng nói và phong tục, tập quán và tín ngưỡng


65.

Câu 17: Việc xác định mê tín dị đoan và tín ngưỡng dựa vào những yếu tố nào?

a)

A. Dựa vào nghi lễ tiến hành của hành vi đó

b)

B. Dựa vào hậu quả của hành vi đó


c)

C. Dựa vào nội dung, quan niệm của hành vi đó


d)

D. Dựa vào cách thức tiến hành của hành vi đó

66.

Vì sao tôn giáo là một phạm trù lịch sử?

a)

A. Vì tôn giáo ra đời và phát triển cùng với sự ra đời và phát triển của con người


b)

B. Vì tôn giáo chỉ ra đời, biến đổi và tồn tại trong một giai đoạn nhất định của lịch sử loài người

c)

C. Vì tôn giáo xuất hiện rất sớm và nó ngày càng phát triển cùng với sự phát triển của loài người

d)

D. Vì tôn giáo phản ánh khát vọng của con người trong một giai đoạn nhất định của lịch sử loài người

67.

Câu 14: Hãy nêu những tính tất yếu của tôn giáo?

a)

A. Nhận thức, tâm lý, kinh tế, chính trị xã hội, văn học


b)

B. Nhận thức, kinh tế, giáo dục,pháp luật, văn học


c)

C. Nhận thức, kinh tế, giáo dục, tâm lý, văn học


d)

D. Nhận thức, kinh tế, giáo dục, tâm lý, xã hội học

68.

Câu 12. Dân tộc theo nghĩa hẹp là cộng đồng người có đặc trưng nào sau đây?

a)

A.Có chung lãnh thổ, ngôn nghữ chung và văn hóa truyền thống chung.


b)

B.Có sinh hoạt kinh tế chung, ngôn ngữ chung của cộng đồng và văn hóa có nét đặc thù.

c)

C.Có chung lãnh thổ, nhưng khác nhau về phương thức sản xuất kinh tế, ngôn ngữ và văn hóa

d)

D. Có lãnh thổ chung, sinh hoạt kinh tế chung, nhưng khác nhau về lãnh tụ lãnh đạo

69.

Câu 10: Trong Chủ nghĩa xã hội, tôn giáo vẫn còn tồn tại vì:


a)

A. Tôn giáo là vấn đề vĩnh viễn không mất đi


b)

B. Vai trò của tôn giáo với xã hội


c)

C. Còn các nguyên nhân nảy sinh tôn giáo


d)

D. Tôn giáo phản ánh bản chất của CNXH

70.

Hoàn thiện quan điểm của V.I.Lênin: “Học thuyết của Mác là học thuyết ... vì nó là một học thuyết chính xác” (V.I. Lênin, Toàn tập, Nxb. CTQG, Hà Nội, 2005, tập 23, tr.50)

a)

vạn năng

b)

khoa học

c)

cách mạng

d)

tiến bộ

71.

Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Giáo dục và xã hội hóa

c)

Đối nội

d)

Đối ngoại

72.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh:

“Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là…”

a)

Gia đình

b)

Cộng đồng

c)

Cơ sở

d)

Nhân dân

73.

Chỉ ra luận điểm đúng về gia đình?

a)

Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, tồn tại lâu dài trong lịch sử xã hội

b)

Gia đình là một cộng đồng xã hội, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Gia đình là một tổ chức chính trị xã hội tồn tại trong hệ thống chính trị cơ sở

d)

Gia đình là cầu nối các bộ phận, các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở