wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nghề nghiệp

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nghiệp là gì?

a)

Là công việc được bố mẹ công nhận

b)

Là công việc được xã hội công nhận

c)

Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận

d)

Là tập hợp các công việc được bố mẹ công nhận

2.

Con người được đào tạo sẽ có

a)

năng lực

b)

tri thức

c)

kĩ năng

d)

năng lực, tri thức, kĩ năng

3.

Đặc điểm của nghề nghiệp

a)

Có tính chất ổn định

b)

Gắn bó lâu dài

c)

Đóng góp cho cộng đồng

d)

Có tính chất ổn định, gắn bó lâu dài, đóng góp cho cộng đồng

4.

Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người

a)

mang lại thu nhập ổn định.

b)

tạo môi trường phát triển nhân cách.

c)

phát huy năng lực bản thân.

d)

mang lại thu nhập ổn định, tạo môi trường phát triển nhân cách, phát huy năng lực bản thân.

5.

Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

giảm tệ nạn xã hội.

c)

đáp ứng nhu cầu xã hội.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế, giảm tệ nạn xã hội, đáp ứng nhu cầu xã hội.

6.

Chọn đúng nghề nghiệp sẽ mang lại ý nghĩa cho

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

cá nhân, gia đình, xã hội.

7.

Môi trường làm việc của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Năng động

b)

Hiện đại

c)

Thử thách

d)

Năng động, hiện đại và thử thách

8.

Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ vận dụng kiến thức các môn học vào quá trình nào?

a)

Thiết kế

b)

Bảo trì

c)

Sáng tạo

d)

Thiết kế, bảo trì, sáng tạo

9.

Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là gì?

a)

Không yêu cầu về trình độ chuyên môn

b)

Chỉ cần có khả năng làm việc theo nhóm

c)

Có năng lực tự học

d)

Không yêu cầu về ngoại ngữ

10.

Nghề nghiệp

a)

không phải là công việc nhất thời

b)

không chỉ là đáp ứng nhu cầu kiếm sống

c)

không phải là công việc nhất thời, đáp ứng nhu cầu kiếm sống

d)

được giao cho làm và trả công

11.

Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Giáo dục mần non có:

a)

Nhà trẻ

b)

Mẫu giáo

c)

Nhà trẻ, mẫu giáo

d)

Giáo dục tiểu học

13.

Độ tuổi mẫu giáo là

a)

3 tuổi

b)

3 tuổi đến 5 tuổi

c)

3 tháng đến 5 tuổi

d)

5 tuổi

14.

Giáo dục tiểu học có mấy lớp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Giáo dục trung học cơ sở có mấy lớp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Giáo dục đại học có các trình độ nào?

a)

Trình độ đại học

b)

Trình độ cao đẳng

c)

Trình độ trung cấp

d)

Trình độ đại học, cao đẳng và trung cấp

17.

Có mấy thời điểm phân luồng giáo dục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, công nghệ của học sinh có thể thực hiện ở thời điểm phân luồng nào?

a)

Sau tốt nghiệp trung học cơ sở

b)

Sau tốt nghiệp trung học phổ thông

c)

Ở cả hai thời điểm phân luồng

d)

Không thực hiện ở thời điểm phân luồng nào

19.

Nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ được đào tạo với trình độ nào?

a)

Trung cấp.

b)

Sơ cấp.

c)

Cao đẳng.

d)

Nhiều trình độ.

20.

Người sử dụng lao động là?

a)

bên bán

b)

bên mua

c)

bên bán và bên mua.

d)

là một thành phần khác không thuộc bên bán hay bên mua.

21.

Yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ

b)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ , sự chuyển dịch cơ cấu

c)

Nhu cầu lao động

d)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ , sự chuyển dịch cơ cấu, nguồn cung lao động, nhu cầu lao động

22.

Thị trường lao động Việt Nam có sự phát triển về?

a)

Quy mô

b)

Chất lượng

c)

Quy mô và chất lượng

d)

Các mặt, ngoại trừ chất lượng

23.

So sánh nguồn cung và cầu của lao động Việt Nam như thế nào?

a)

Cung cao hơn cầu

b)

Cung thấp hơn cầu

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

24.

Yêu cầu đối với người lao động là gì?

a)

Trình độ chuyên môn cao

b)

Không cần hiểu biết về ngoại ngữ

c)

Không cần thành thạo công nghệ thông tin

d)

Không cần trau dồi kiến thức

25.

Sau nhiều năm đổi mới đất nước, thị trường Việt Nam đã có những thay đổi như thế nào?

a)

Phát triển cả về quy mô và chất lượng lao động, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế.

b)

Phát triển về chất lượng lao động, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế

c)

Phát triển về quy mô và chất lượng lao động, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế

d)

Phát triển về quy mô lao động đầu ra, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế.

26.

Để đưa ra quyết định chọn nghề tương lai cho phù hợp, mỗi học sinh cần phải làm gì?

a)

Có kế hoạch học tập, tu dưỡng, rèn luyện để chuẩn bị cho việc tham gia vào hoạt động nghề nghiệp

b)

Căn cứ lựa chọn nghề phù hợp với sở thích với bản thân.

c)

Có kế hoạch học tập, lựa chọn nghề phù hợp thỏa mãn nhu cầu tuyển dụng lao động của xã hội.

d)

Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính tại các cơ ở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng.

27.

Nhà nước đóng vai trò gì trong việc thúc đẩy thị trường lao động?

a)

Nhà nước chiếm vị trí quan trọng trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

b)

Nhà nước đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

c)

Nhà nước là cầu nối giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

d)

Nhà nước là một trong những yếu tố giúp nâng cao chất lượng lao động.

28.

Các chính sách phát triển nguồn nhân lực đúng đắn do Nhà nước ban hành đem lại lợi ích gì?

a)

Giúp nâng cao chất lượng của cung lao động.

b)

Giúp phân bổ đầu tư làm cầu lao động tăng.

c)

Giúp điều chỉnh kinh tế, chính sách đầu tư phù hợp.

d)

Giúp nâng cao chất lượng lao động giữa các ngành nghề.