wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FUN FOR MOVERS - REVIEW 6-10

Total questions: 35

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Match

a)

1.

body

b)

2.

arm

c)

3.

ear

d)

4.

head

e)

5.

foot

2.

Match

a)

1.

hand

b)

2.

face

c)

3.

leg

d)

4.

teeth

e)

5.

nose

3.

Match

a)

1.

back

b)

2.

shoulder

c)

3.

neck

d)

4.

wing

e)

5.

stomach

4.

Match

a)

sau khi

1.

after

b)

trước khi

2.

before

c)

cánh

3.

wing

d)

mọi người

4.

every one

e)

cười

5.

laugh

5.

Nối từ với dạng so sánh hơn của chúng

a)

many

1.

more

b)

big

2.

bigger

c)

good

3.

better

d)

bad

4.

worse

e)

happy

5.

happier

6.

khi từ kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm, ta phải.................................................

a)

gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm ER

b)

giữ nguyên rồi thêm ER

c)

bỏ phụ âm cuối rồi thêm ER

7.

Khi một từ nguyên bản kết thúc bằng y, ta phải.............................................

a)

Gấp đôi y rồi thêm ER

b)

bỏ y rồi thêm ER

c)

đổi y thành i rồi thêm ER

8.

Match

a)

this

1.

1 cái này ( Số ít)

b)

that

2.

1 cái kia ( Số ít)

c)

these

3.

những cái này ( Số nhiều)

d)

those

4.

những cái kia ( Số nhiều)

9.

Match

a)

1.

The world

b)

2.

sunny

c)

3.

star

d)

4.

The Moon

e)

5.

cloud

10.

Match

a)

why

1.

tại sao

b)

well done

2.

làm tốt lắm

c)

oh dear

3.

ôi trời ơi

d)

fantastic

4.

kỳ quái

e)

because

5.

bởi vì

11.

Rearrange

a)

How

b)

's

c)

the

d)

weather

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Rearrange

a)

Is

b)

it

c)

cloudy

d)

?

1)
2)
3)
4)
13.

Rearrange

a)

What

b)

's

c)

the

d)

weather

e)

like?

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Rearrange

a)

It

b)

's

c)

windy

d)

and

e)

cloudy

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Rearrange

a)

What

b)

's

c)

your

d)

favourite

e)

weather?

1)
2)
3)
4)
5)
16.

is (was), am (was), are ( were) là

a)

là từ chỉ hành động

b)

gây ra hành động

c)

là động từ tobe

17.

Chủ ngữ

a)

Đứng trước động từ

b)

Đứng sau động từ

18.

Tân ngữ

a)

Đứng trước động từ

b)

Đứng sau động từ

19.

Động từ ____________

a)

là từ chỉ hành động

b)

gây ra hành động

c)

là động từ tobe

20.

Chủ ngữ

a)

là từ chỉ hành động

b)

gây ra hành động

c)

là động từ tobe

21.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

I

we

They

He

She

Me

Us

Them

Him

Her

chủ ngữ
tân ngữ
22.

Những từ thường gặp khi diễn đạt câu ở quá khứ

a)

yesterday

b)

sometimes

c)

ago

d)

last

e)

today

23.

Phân loại

Categorize the following

see

do

is, am, are

look

put

run

wash

throw

wave

hold

saw

did

was, were

looked

ran

waved

washed

held

threw

Động từ ở hiện tại
Động từ ở quá khứ
24.

Match

a)

ask ( hỏi)

1.

asked

b)

talk ( nói chuyện)

2.

talked

c)

be ( thì, là, ở)

3.

were, was

d)

sleep ( ngủ)

4.

slept

e)

pick ( nhặt)

5.

picked

25.

Match

a)

close ( đóng)

1.

closed

b)

move ( di chuyển)

2.

moved

c)

go ( đi)

3.

went

d)

have ( có)

4.

had

e)

point ( chỉ)

5.

pointed

26.

Match

a)

drink ( uống)

1.

drank

b)

know ( biết)

2.

knew

c)

make ( làm, sản xuât)

3.

made

d)

skate ( trượt)

4.

skated

e)

open ( mở)

5.

opened

27.

Match

a)

drink ( uống)

1.

drank

b)

do ( làm)

2.

did

c)

make ( làm, chế tạo)

3.

made

d)

skate ( trượt)

4.

skated

e)

open ( mở)

5.

opened

28.

Match

a)

take ( đưa, chở)

1.

took

b)

write ( viết)

2.

wrote

c)

ride (cưỡi, đi xe đạp)

3.

rode

d)

clean ( chùi)

4.

cleaned

e)

eat ( ăn)

5.

ate

29.

Match

a)

fly ( bay)

1.

flew

b)

jump ( nhảy)

2.

jumped

c)

play ( chơi)

3.

played

d)

sing ( hát)

4.

sang

e)

swim ( bơi)

5.

swam

30.

Match

a)

read ( đọc)

1.

read

b)

live ( sống)

2.

lived

c)

tell ( kể chuyện)

3.

told

d)

watch ( xem)

4.

watched

e)

catch ( bắt, đuổi)

5.

catched

31.

Match

a)

the most

1.

nhiều nhất

b)

the least

2.

ít nhất

c)

the farthest

3.

xa nhất

d)

the best

4.

tốt nhất, giỏi nhất

e)

the worst

5.

tệ nhất

32.

Match

a)

1.

both

b)

2.

good idea

c)

3.

around

d)

4.

silly

e)

5.

quiet

33.

Match

a)

1.

loud

b)

2.

call

c)

3.

ask

d)

4.

answer

e)

5.

busy

34.

Match

a)

1.

tablet

b)

2.

huge

c)

3.

little

d)

4.

wait

e)

5.

lesson

35.

Match

a)

của bạn đây

1.

here you are

b)

tôi cũng thế

2.

so do I

c)

thể thao

3.

sport

d)

mời

4.

invite

e)

đã mời

5.

invited