Font size
WorksheetsFUN FOR MOVERS - REVIEW 6-10
Total questions: 35
Worksheet time: 48mins
Match
body
arm
ear
head
foot
Match
hand
face
leg
teeth
nose
Match
back
shoulder
neck
wing
stomach
Match
sau khi
after
trước khi
before
cánh
wing
mọi người
every one
cười
laugh
Nối từ với dạng so sánh hơn của chúng
many
more
big
bigger
good
better
bad
worse
happy
happier
khi từ kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm, ta phải.................................................
gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm ER
giữ nguyên rồi thêm ER
bỏ phụ âm cuối rồi thêm ER
Khi một từ nguyên bản kết thúc bằng y, ta phải.............................................
Gấp đôi y rồi thêm ER
bỏ y rồi thêm ER
đổi y thành i rồi thêm ER
Match
this
1 cái này ( Số ít)
that
1 cái kia ( Số ít)
these
những cái này ( Số nhiều)
those
những cái kia ( Số nhiều)
Match
The world
sunny
star
The Moon
cloud
Match
why
tại sao
well done
làm tốt lắm
oh dear
ôi trời ơi
fantastic
kỳ quái
because
bởi vì
Rearrange
How
's
the
weather
?
Rearrange
Is
it
cloudy
?
Rearrange
What
's
the
weather
like?
Rearrange
It
's
windy
and
cloudy
Rearrange
What
's
your
favourite
weather?
is (was), am (was), are ( were) là
là từ chỉ hành động
gây ra hành động
là động từ tobe
Chủ ngữ
Đứng trước động từ
Đứng sau động từ
Tân ngữ
Đứng trước động từ
Đứng sau động từ
Động từ ____________
là từ chỉ hành động
gây ra hành động
là động từ tobe
Chủ ngữ
là từ chỉ hành động
gây ra hành động
là động từ tobe
Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp
I
we
They
He
She
Me
Us
Them
Him
Her
Những từ thường gặp khi diễn đạt câu ở quá khứ
yesterday
sometimes
ago
last
today
Phân loại
see
do
is, am, are
look
put
run
wash
throw
wave
hold
saw
did
was, were
looked
ran
waved
washed
held
threw
Match
ask ( hỏi)
asked
talk ( nói chuyện)
talked
be ( thì, là, ở)
were, was
sleep ( ngủ)
slept
pick ( nhặt)
picked
Match
close ( đóng)
closed
move ( di chuyển)
moved
go ( đi)
went
have ( có)
had
point ( chỉ)
pointed
Match
drink ( uống)
drank
know ( biết)
knew
make ( làm, sản xuât)
made
skate ( trượt)
skated
open ( mở)
opened
Match
drink ( uống)
drank
do ( làm)
did
make ( làm, chế tạo)
made
skate ( trượt)
skated
open ( mở)
opened
Match
take ( đưa, chở)
took
write ( viết)
wrote
ride (cưỡi, đi xe đạp)
rode
clean ( chùi)
cleaned
eat ( ăn)
ate
Match
fly ( bay)
flew
jump ( nhảy)
jumped
play ( chơi)
played
sing ( hát)
sang
swim ( bơi)
swam
Match
read ( đọc)
read
live ( sống)
lived
tell ( kể chuyện)
told
watch ( xem)
watched
catch ( bắt, đuổi)
catched
Match
the most
nhiều nhất
the least
ít nhất
the farthest
xa nhất
the best
tốt nhất, giỏi nhất
the worst
tệ nhất
Match
both
good idea
around
silly
quiet
Match
loud
call
ask
answer
busy
Match
tablet
huge
little
wait
lesson
Match
của bạn đây
here you are
tôi cũng thế
so do I
thể thao
sport
mời
invite
đã mời
invited
