Font size
WorksheetsQuiz về Bài 12 HSK 1: Thời tiết ngày mai thế nào?
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Từ '天气' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Thời tiết
Nhiệt độ
Mưa
Nắng
Câu hỏi '明天天气怎么样?' có nghĩa là gì?
Hôm nay trời nóng không?
Thời tiết ngày mai thế nào?
Thời tiết hôm nay thế nào?
Hôm nay có mưa không?
Từ '太' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Quá, lắm
Rất
Không
Ít
Câu '今天的天气很好。' có nghĩa là gì?
Hôm nay trời lạnh.
Hôm nay trời mưa.
Thời tiết hôm nay rất xấu.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
Từ '冷' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Nóng
Khô
Lạnh
Mát
Câu '今天会下雨吗?' có nghĩa là gì?
Hôm nay có mưa không?
Hôm nay trời lạnh.
Hôm nay có nắng không?
Hôm nay trời đẹp.
Từ '下雨' có nghĩa là gì?
Đổ tuyết
Mát
Đổ mưa
Nắng
Câu '你身体好吗?' có nghĩa là gì?
Bạn ăn gì không?
Bạn có mệt không?
Bạn khỏe không?
Bạn đi đâu?
Từ '水果' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Rau
Thịt
Hoa quả
Cá
Câu '外边太冷了。' có nghĩa là gì?
Bên ngoài lạnh quá.
Bên ngoài có mưa.
Bên ngoài nóng quá.
Bên ngoài đẹp.
Câu '谢谢你,医生。' có nghĩa là gì?
Cảm ơn bạn bè.
Cảm ơn giáo viên.
Cảm ơn bác sĩ.
Cảm ơn bạn.
Từ '来' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Đi
Ngồi
Chạy
Đến
Câu '明天天气很好,不冷不热。' có nghĩa là gì?
Ngày mai trời rất lạnh.
Ngày mai thời tiết rất đẹp, không lạnh không nóng.
Ngày mai trời sẽ mưa.
Ngày mai trời rất nóng.
Câu '你爱他吗?' có nghĩa là gì?
Bạn có gặp anh ta không?
Bạn có biết anh ta không?
Bạn có thích anh ta không?
Bạn có yêu anh ta không?
Từ '怎么' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Khi nào
Ai
Tại sao
Như thế nào
Dịch câu: Ngày mai mấy giờ bạn đi tới trường ? (Câu trả lời có dấu chấm hỏi không cách nhé ạ)
(a)
A: "他们几点吃饭?"
B: "..."
(CHỌN ĐÁP ÁN)
他们十二点吃饭
他吃饭十二点
他不会吃饭
我不知道
7h30 sáng thứ 5 ngày 17 tháng 6 năm 2023.
Lưu ý
Các con số ghi bằng SỐ , không ghi chữ Hán ạ
Chữ Hán ghi liền nhau, không cách
Cuối câu phải có dấm chấm.
(a)
Dịch câu: Thời tiết hôm nay lạnh quá, tôi sẽ không đi học
(a)
Dịch: 3 ngày trước cô ấy không khoẻ lắm. Bây giờ sức khoẻ cô ấy thế nào ?
(a)
