wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn HK1-6-2024

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp B= { 1;2;3;5;6;7} .

Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

4

b)

1

c)

7

d)

3

2.

Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

a)

91

b)

31

c)

51

d)

111

3.

Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

45

b)

135

c)

115

d)

300

4.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

5.

Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

7.

Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

8.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

9.

Viết tập hợp D các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

10.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

11.

Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

12.

Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

13.

Tập hợp nào sau đây có 5 phần tử?

a)

A={x ϵ\epsilon  N/ x >3}

b)

A={x ϵ\epsilon  N/ x <6}

c)

A={x ϵ\epsilon  N/ x \le  4}

d)

A={x ϵ\epsilon  N/4< x \le  8}

14.

Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp M?

a)

13

b)

23

c)

33

d)

43

15.

Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

16.

Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

17.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

18.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=[0;1;2;3;4;...]

b)

A=(0;1;2;3;4;...)

c)

A=0;1;2;3;4;...

d)

A={0;1;2;3;4;...}

19.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:

a)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x<7}

b)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x<7}

c)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x \le  7}

d)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x \le  7}

20.

Trong các số sau, hai số nào là nguyên tố cùng nhau:

12; 25; 30; 21

a)

A. 12 ; 30  

b)

B. 12 ; 21

c)

C. 21 ; 30

d)

 D. 12 ; 25

21.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

22.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

23.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

c)

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.

24.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

25.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

27.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

28.

Có 54 quyển sách, cô giáo chia đều số sách này vào 6 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

7 quyển sách

b)

8 quyển sách

c)

9 quyển sách

d)

5 quyển sách

29.

Lớp 3C có 30 học sinh. Cô giáo chia đều vào các nhóm, mỗi nhóm 6 học sinh. Hỏi cô chia được bao nhiêu nhóm?

a)

6 học sinh

b)

6 nhóm

c)

5 học sinh

d)

5 nhóm

30.

Có 42 học sinh chia đều vào 6 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7

b)

8

c)

9

31.

Có 36 học sinh được chia đều vào các nhóm.

Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a)

Có 8 em mỗi nhóm

b)

Có 6 em mỗi nhóm

c)

Có 7 em mỗi nhóm

d)

Có 5 em mỗi nhóm

32.

Chọn câu trả lời sai :

a)

5 ∈ ƯC (55; 110)

b)

10 ∉ ƯC (55; 110)

c)

24 ∈ BC (3; 4)

d)

12 ⊂ BC (3; 4)

33.

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

a)

80 ∈ BS (20; 30)

b)

36 ∈ BC (4 ; 6 ; 8)

c)

12  ∈ BC (4 ; 6 ; 8)

d)

24 ∈ BC (4 ; 6 ; 8)

34.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
35.

Dùng ba chữ số 4 ; 0 ; 5

ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :

a)

Có 2 số

chia hết cho 2

b)

Có 3 số

chia hết cho 2

c)

Có 1 số

chia hết cho 2

d)

Có 4 số

chia hết cho 2

36.

Các số tự nhiên x thỏa mãn: x ⋮ 12 và 20 ≤ x ≤ 40 là:

a)

12, 24

b)

24, 36

c)

12, 48

d)

36, 48

37.

Tìm số tự nhiên 792* chia hết cho cả 3 và 5.

a)

7920

b)

7925

c)

7290

d)

7295

38.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

39.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

40.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

41.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

42.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

43.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

44.

Giá trị của biểu thức: 50[70(96)3] 50-\left[70-\left(9-6\right)^3\right]\

45.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

46.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

40

c)

32

d)

23

47.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

48.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

49.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

50.

 Số nào sau đây không thỏa mãn 15x2515\le x\le25

a)

15

b)

23

c)

25

d)

16

e)

33

51.

Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 5cm và chiều rộng bằng 3cm. Hỏi diện tích hình đó bằng bao nhiêu?

a)

8cm8cm  

b)

15cm215cm^2  

c)

16cm216cm^2  

d)

16cm16cm  

52.

Cho một hình thang có số đo như sau: Đáy lớn là 5m, đáy nhỏ là 3m, chiều cao là 4m. Tính diện tích hình thang?

a)

12m212m^2

b)

14m214m^2

c)

16cm216cm^2

d)

16m216m^2

53.

Khu vườn hình bình hành, có độ dài hai cạnh là 3m và 4m. Hỏi cần bao mét hàng rào để dựng xung quanh khu vườn đó?

a)

7m27m^2

b)

14m14m

c)

14m214m^2

d)

12m12m

54.

Một căn phòng hình vuông có diện tích 90m2. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát nền khi biết mỗi viên gạch có diện tích là 9m29m^2  ?

a)

10 viên

b)

100 viên

c)

810 viên

d)

1000 viên

55.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

56.

Kết quả của phép tính: 


30(20)(12)+3830-\left(-20\right)-\left(-12\right)+38  

a)

A. 100

b)

B. 90

c)

C. 80

d)

D. 60

57.

Câu 14:  UCLN(24,36)  là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 12

58.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.
B. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.
D. Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Giá trị của biểu thức: - 11 + 27 – 15 – (17 – 11) bằng
A. 25 . B. -10. C. -5 . D. 10 .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Tổng các số nguyên x thỏa mãn 24<x20-24<x\le20
A. -66 . B. 66 . C. -90. D. 90

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Kết quả của phép tính: (-2).(-8).(-125).7 là
A. 14000. B. -14000. C. 2000. D. -2000 .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Giá trị của biểu thức P = 2x - 15y tại x = 3, y= -2 là
A. 36 . B. -6 . C. 6 . D. -24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Sắp xếp các nhà toán học theo thứ tự giảm dần của năm sinh ta được
A. Fermat; Descartes; Lương Thế Vinh; Archimedes; Pythagore; Thales.
B. Fermat; Thales; Lương Thế Vinh; Descartes; Archimedes; Pythagore.
C. Thales; Lương Thế Vinh; Descartes ;Archimedes; Pythagore; Fermat.
D. Lương Thế Vinh; Thales; Descartes ;Archimedes; Pythagore; Fermat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Số nguyên âm lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là

a)

-1000

b)

-1023

c)

-1234

d)

-9876

65.

Báo cáo kinh doanh công ty An Bình 6 tháng theo bảng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Một công nhân được trả lương theo sản phẩm, mỗi sản phẩm đúng tiêu chuẩn được trả 4000 đồng nhưng nếu sản phẩm chưa đạt sẽ bị trừ 2000 đồng. Sau một tháng công nhân đó làm được 1900 sản phẩm đúng tiêu chuẩn và 42 sản phẩm
chưa đạt. Tiền lương tháng này của công nhân đó là
A. 7 600 000 đồng. B. 7 568 000 đồng. C. 7 516 000 đồng. D. 7 700 000 đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Số nào dưới đây chia hết cho 6

a)

560

b)

462

c)

706

d)

663

70.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Trong dãy số tự nhiên 1; 2; 3; ....; 799 có số lẻ chia hết cho 9 .

a)

88

b)

45

c)

46

d)

44

72.

Có​ (a)   chữ số tự nhiên có 2 chữ số chia hết cho 3

Choose from the below words
30
31
29
33
73.

Lũy thừa nào sau đây không chia hết cho 2

a)

5623756^{237}

b)

54454^4

c)


5124512^4

d)

555655^{56}

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Ước chung của (-6;-10) là:

a)

1 và 2

b)

-1 và -2

c)

1 và - 2

d)

Tất cả câu trên đều đúng

81.

Tìm số tự nhiên x biết,

x chia hết cho 15 và 40 < x < 50



(a)  

82.

Tìm số tự nhiên x biết:

45 chia hết cho x và 10 < x <30

a)

9

b)

5

c)

45

d)

15

83.

Tìm số tự nhiên x biết:

22 chia hết cho (x - 1)

a)

12; 2; -1

b)

- 10; -1 ; 0

c)

23; -21; 3

d)

Các đáp án trên đều đúng

84.

Tìm x lớn nhất bé hơn 150, thỏa điều kiện x chia hết cho 12 và 18

a)

120

b)

136

c)

148

d)

144

85.

Sắp xếp phát biểu sau theo loại Đúng/Sai

Categorize the following

Mọi số tự nhiên đều có ước nguyên tố

3 là ước nguyên tố của 6 nên cũng là ước nguyên tố của 18

Tổng hai số nguyên dương là số nguyên dương

Một số tự nhiên không là số nguyên tố thì là hợp số

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm

Đúng
Sai
86.

Sắp xếp phát biểu này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm

Tổng hai số nguyên cùng dấu là số nguyên dương

Tích ba số nguyên âm là số nguyên âm

Kết quả trừ một số nguyên dương cho một số nguyên dương là số nguyên dương

Tích số nguyên dương và số nguyên âm là số nguyên âm

Hiệu của số nguyên dương và số nguyên âm là số nguyên âm

Đúng
Sai
87.

Phân các phát biểu sau vào đúng nhóm

Categorize the following

Hình thang cân có 1 trục đối xứng

Hình lục giác đều có 3 đường chéo chính

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng

Hình tròn có vô số trục đối xứng

Hình thoi có 2 trục đối xứng

Hình chữ nhật có 4 góc vuông

Hình tam giác đều có 3 trục đối xứng

Hình vuông có 3 cạnh bằng nhau

Hình chữ nhật có 3 trục đối xứng

Hình tròn có 2 trục đối xứng

Hình thang có 4 góc vuông

Hình tam giác vuông có 4 trục đối xứng

Hình lục giác đều có 2 đường chéo chính

Hình thoi có 3 trục đối xứng

Hình chữ nhật có 5 cạnh

Đúng
Sai
88.

Cho hình bình hành như hình vẽ, chu vi và diện tích của hình bình hành lần lượt là:

a)

44 cm và 75 cm2

b)

22 cm và 37,5 cm2

c)

22 cm và 44 cm2

d)

không đủ điều kiện để tính

89.
a)

10

b)

18

c)

80

d)

40

90.

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện các phép tính là:

a)

Cộng, trừ → nhân, chia → lũy thừa.

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.

91.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

5

b)

15

c)

12

d)

21

92.

Số liền trước của số -14 là:

a)

-13

b)

13

c)

15

d)

-15

93.

Số -7 là bội của số nào sau đây?

a)

7

b)

5

c)

3

d)

6

94.

Tập hợp tất cả các ước của -8 là:

a)

{-1; -2; -4; -8}

b)

{1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}

c)

{1; 2; 4; 8}

d)

{1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8}

95.

Nếu x chia hết y (x;y ∈ Z; y ≠ 0) thì:

a)

-y là bội của x

b)

x là bội của y

c)

y là bội của x

d)

x là ước của y

96.

Biểu thức a - (b + c + d) sau khi bỏ dấu ngoặc là:

a)

a - b + c + d

b)

a - b - c - d

c)

a - b + c - d

d)

a - b - c + d

97.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.

b)

Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.

98.

Hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

vô số

99.

Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau đây?

a)

Hình tam giác

b)

Tam giác đều

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

100.

Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình thoi. Hình có cả tâm đối xứng và trục đối xứng là:

a)

Hình thoi

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình tam giác đều

101.

Hình nào không có tâm đối xứng trong các hình sau đây?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang cân

d)

Hình thoi

102.

Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng?

a)

Hình (1)

b)

Hình (4)

c)

Hình (3)

d)

Hình (2)

103.

Câu 16. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng

a)

Hình (3)

b)

Hình (1)

c)

Hình (2)

d)

Hình (4)

104.

Câu nào sau đây sắp xếp đúng các số nguyên từ bé đến lớn: −17; 7; 11; −9; 0; −11; −1?

a)

−17, −11, −9, −1, 0, 7, 11

b)

−17, −9, −11, −1, 0, 7, 11

c)

−11, −17, −9, −1, 0, 7, 11

d)

−1, 0, 7, 11, −17, −9, −11

105.

Thực hiện các phép tính

Kết quả của 72 : (−8) + 7 là gì?

106.

Tìm số nguyên x biết 8 + x = 55 + (−45).

Số nguyên x là bao nhiêu?

107.

Năm học 2023-2024, học sinh khối 6 của một trường THCS có từ 260 đến 310 học sinh. Trong buổi lễ chào cờ đầu tuần, xếp số học sinh đó thành hàng gồm 14 học sinh hay xếp thành hàng 21 học sinh thì không thừa học sinh nào. Hỏi tổng số học sinh của khối 6 là bao nhiêu?

108.

Nền nhà của gia đình bạn Mai là hình chữ nhật có chiều dài 10m và chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Ba bạn Mai định dùng gạch men hình vuông có cạnh 50cm để lát kín nền căn phòng ấy. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch như thế? (Biết rằng các mối nối và sự hao hụt không đáng kể).

a)

100 viên

b)

200 viên

c)

300 viên

d)

400 viên

109.

Cho tập P={ 2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập P?

a)

3

b)

6

c)

7

d)

8

110.

Kết quả của phép tính 86:838^6:8^3 là:

a)


828^2

b)

83

c)

84

d)

85

111.

Số nào dưới đây chia hết cả 3 và 5?

a)

1010

b)

1945

c)

1954

d)

2010

112.

Số 75 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

2.3. 5

b)

3.5.7

c)

3.52

d)

32. 5

113.

BCNN(3; 4; 5) bằng:

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

114.

Số nguyên liền sau số -8 là:

a)

-9

b)

-7

c)

9

d)

7

115.

Số đo mỗi góc của tam giác đều là:

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

116.

Cho hình 1, công thức tính diện tích của hình bình hành là:

a)

S = a.b

b)

S=12a.hS=\frac{1}{2}a.h

c)

S=12b.hS=\frac{1}{2}b.h

d)

S = a.h

117.

Cho hình thoi ABCD có 2 đường chéo d₁ và d₂. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

S = 1/2 d₁d₂.

b)

S = 1/2 d₁.

c)

S = 1/2 d₂.

d)

S = d₁d₂.

118.

Bài 1: Kết quả của các phép tính sau là gì?

240 − [76 − (9 − 3)²]

119.

Bài 1: Kết quả của các phép tính sau là gì?

215 − (115 − 90)

120.

Kết quả của các phép tính sau là gì?

8.(−2).(−5)

121.

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:

a) x + 8 = 5 b) 2x − 6 = −18

a)

x = -3 và x = -6

b)

x = 3 và x = 6

c)

x = -3 và x = 6

d)

x = 3 và x = -6

122.

Bài 3: Học sinh khối 6 của một trường có khoảng 100 đến 150 học sinh. Biết rằng khi xếp hàng thành 6 hàng, 8 hàng, 10 hàng thì vừa đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?

a)

120

b)

130

c)

140

d)

150

123.

Bố bạn An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân nhà bạn An, biết sân có diện tích 15m x 6m và mỗi viên gạch hình vuông có cạnh 50cm?

a)

180 viên

b)

360 viên

c)

540 viên

d)

720 viên