wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Gia công cắt gọt

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Gia công kim loại bằng cắt gọt thu được chi tiết như thế nào?

a)

Hình dạng theo yêu cầu

b)

Kích thước theo yêu cầu

c)

Hình dạng và kích thước theo yêu cầu

d)

Hình dạng và kích thước không theo yêu cầu

2.

Phần kim loại bị vứt bỏ khi gia công cắt gọt gọi là

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Mặt cắt

3.

Phần kim loại cuối cùng sau khi gia công cắt gọt gọi là

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Hàn hơi

4.

Phần kim loại ban đầu trước khi gia công cắt gọt gọi là

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Hàn khí

5.

Phương pháp gia công cắt gọt kim loại

a)

Là phương pháp gia công phổ biến nhất trong ngành chế tạo cơ khí

b)

Có ý nghĩa rất quan trọng

c)

Phổ biến và quan trọng

d)

Không phổ biến nhiều

6.

Khi tiện có mấy loại chuyển động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Khi tiện, phôi chuyển động như thế nào?

a)

Phôi tịnh tiến

b)

Phôi quay tròn

c)

Phôi tịnh tiến và quay tròn

d)

Đáp án khác

8.

Có mấy loại chuyển động tiến dao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Chuyển động tiến dao ngang được thực hiện nhờ

a)

Bàn dao ngang

b)

Bàn dao dọc

c)

Phối hợp 2 bàn bao ngang và dọc

d)

Đáp án khác

10.

Chuyển động tiến dao dọc được thực hiện nhờ

a)

Bàn dao ngang

b)

Bàn dao dọc

c)

Phối hợp 2 bàn bao ngang và dọc

d)

Đáp án khác

11.

Chuyển động tiến dao phối hợp được thực hiện nhờ

a)

Bàn dao ngang và xéo

b)

Bàn dao dọc và xéo

c)

Phối hợp 2 bàn bao ngang và dọc

d)

Đáp án khác

12.

Để phoi thoát dễ dàng thì

a)

Góc α phải lớn

b)

Góc β phải nhỏ

c)

Góc γ phải lớn

d)

Góc α phải nhỏ

13.

Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là:

a)

Góc sau

b)

Góc trước

c)

Góc sắc

d)

Góc giữa

14.

Có mấy loại góc của dao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Lưỡi cắt chính là

a)

giao tuyến của mặt trước với mặt sau

b)

giao tuyến của mặt trước với mặt đáy

c)

giao tuyến của

16.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Để cắt được vật liệu thì độ cứng của dao phải thấp hơn độ cứng của phôi

b)

Để cắt được vật liệu thì độ cứng của dao phải cao hơn độ cứng của phôi

c)

Mặt trước của dao là mặt tiếp xúc với phôi trong quá trình cắt

d)

Mặt giữa của dao là mặt tiếp xúc với phôi trong quá trình cắt

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Gia công kim loại bằng cắt gọt là lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng và kích thước theo yêu cầu

b)

Gia công kim loại bằng cắt gọt là lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng và kích thước theo yêu cầu

c)

Gia công kim loại bằng cắt gọt là phương pháp gia công không có phoi

d)

Phương pháp tiện không phải là phương pháp gia công cắt gọt kim loại.

18.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm là có cơ tính cao.

b)

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm là tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp.

c)

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm là dễ tự động hóa, cơ khí hóa.

d)

Phương pháp hàn có nhiều ưu điểm về cơ tính, hình dạng, kết cấu và tự động hóa.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để cắt vật liệu phôi phải chuyển động

b)

Để cắt vật liệu dao phải chuyển động

c)

Để cắt vật liệu phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

d)

Để cắt vật liệu phôi hoặc dao phải chuyển động

20.

Nhận định nào sau đây là đúng về phương pháp phay?

a)

Là một trong hai phương pháp gia công cơ khí được sử dụng phổ biến nhất trong gia công cắt gọt

b)

Thông thường, phương pháp phay chiếm khoảng 20 - 30% trong tổng khối lượng gia công gọt.

c)

Quá trình bóc tách vật liệu trên phôi của phương pháp phay được thực hiện nhờ sự phối hợp giữ chuyển động quay tròn của dao phay với chuyển động tịnh tiến của phôi

d)

Phương pháp phay sử dụng để cắt gọt kim loại, có sự phối hợp giữa dao và phôi, chiếm nhiều công cắt gọt.

21.

Ý kiến nào sau đây là đúng với phương pháp khoan?

a)

Tạo lỗ trong chi tiết bằng cách cắt bỏ vật liệu.

b)

Gia công bề mặt chi tiết bằng cách mài mòn

c)

Biến dạng kim loại dưới tác dụng của áp lực.

d)

Tạo hình chi tiết bằng cách đúc khuôn.

22.

Hãy cho biết vị trí số 1 ở hình 1, có tên gọi là gì?

a)

Phôi

b)

Mặt phẳng trượt

c)

Phoi

d)

Dao

23.

Hãy cho biết vị trí số 2 ở hình 1, có tên gọi là gì?

a)

Phôi

b)

Mặt phẳng trượt

c)

Phoi

d)

Dao

24.

Hãy cho biết vị trí số 5 ở hình 1, có tên gọi là gì?

a)

Phôi

b)

Mặt phẳng trượt

c)

Phoi

d)

Dao

25.

Hãy cho biết vị trí số 4 ở hình 1, có tên gọi là gì?

a)

Phôi

b)

Mặt phẳng trượt

c)

Phoi

d)

Dao

26.

Trên dao tiện cắt đứt có:

a)

Góc trước, dưới, sau

b)

Góc sau, trên, phải

c)

Góc sắc, trên, dưới

d)

Góc trước, sau, sắc

27.

Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào?

a)

Có độ cứng, chống mài món, thẩm mỹ.

b)

Có khả năng chống mài mòn, độ cứng cao

c)

Có khả năng bền nhiệt cao, chống mài mòn

d)

Có độ cứng, chống mài mòn, bền nhiệt cao.

28.

Khi tiện có mấy loại chuyển động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là

a)

Lấy đi một phần kim loại của phôi

b)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

c)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

30.

Ở hình bên dưới, hãy chọn hình có sử dụng phương pháp khoan?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 4

d)

Hình khác

31.

Ở hình bên dưới, hãy chọn hình có sử dụng phương pháp hàn?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 4

d)

Hình khác

32.

Ở hình bên dưới, hãy chọn hình có sử dụng phương pháp tiện?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 4

d)

Hình khác

33.

Chuyển động của dao khi sử dụng máy tiện để gia công cơ khí thường là

a)

dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)

dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

c)

dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn, tịnh tiến ngang dọc

34.

Khả năng gia công của máy phay là

a)

phay mặt phẳng rãnh chữ nhật, rãnh bán nguyệt, rãnh chữ T

b)

phay định hình, khoan, khoét, doa, mài, ren, may mặt cong

c)

phay ren, may mặt cong, rãnh, khoét, dũa kim loại

d)

phay mặt phẳng, rãnh, khoan, khoét, doa, và phay ren

35.

Cách chọn mũi khoan:

a)

có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

b)

có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

c)

có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

d)

có đường kính tự do không theo quy tắc nào khác

36.

Quy định nào sau đây sai khi nói về an toàn khoan?

a)

Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt

b)

Không để vật khoan thẳng góc mũi khoan

c)

Không dùng găng tay khi khoan

d)

Không cúi gần mũi khoan