wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cnghe ck2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong lĩnh vực cơ khí động lực, máy móc nào dưới đây là máy tĩnh tại

a)

Máy đầm

b)

Tàu thủy

c)

Máy phát điện

d)

Máy đào

2.

Thiết bị, máy móc nào dưới đây đuoẹc dùng trong xây dựng

a)

Máy bay

b)

Máy đầm

c)

Máy phát điện

d)

Quạt điện

3.

Người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực phải có kiến thức về các phần mềm nào

a)

Word, Excel

b)

Photoshop

c)

Lâu trình

d)

CAD,CAE

4.

Loại động cơ nào sau đây mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ

a)

Động cơ điện

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ nhiệt

d)

Quạt điện

5.

Động cơ đốt trong phân loại theo chu trình công tác có các loại nào

a)

Động cơ 1 kì, 2 kì

b)

Động cơ 2 kì, 4 kì

c)

Động cơ xăng, diesel

d)

Động cơ 1 xilanh, nhiều xilanh

6.

Động cơ đốt trong phân loại theo nhiên liệu sử dụng có động cơ xăng, động cơ diesel và

a)

Động cơ điện

b)

Động cơ hơi nước

c)

Động cơ Gas

d)

Động cơ chữ V

7.

Điểm chết pít tông là vị trí mà tại đó pít tông

a)

Quay tròn

b)

Vận tốc lớn nhất

c)

Nhiệt độ cao nhất

d)

Đổi chiều chuyển động

8.

Hành trình pít tông là quãng đường mà pít tông di chuyển giữa đâu

a)

Pít tông và trục khuỷu

b)

Hai điểm chết

c)

Cacte và thân máy

d)

Hai xu páp

9.

Động cơ xăng 4 kì một chu trình công tác thực hiện bởi mấy hành trình của pít tông

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Động cơ xăng 4 kì thì bộ phận nào đốt cháy hoài khí trong xilanh

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Bugi

d)

Cacte

11.

Trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào xu páp nạp mở

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy-giãn nở

d)

Kì thải

12.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì, kì nào xu páp thải mở

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy-giãn nở

d)

Kì thải

13.

Ở động cơ Diesel 4 kì, công được sinh ra ở kì nào

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy-giãn nở

d)

Kì thải

14.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền cod các chi tiết chính nào

a)

Pít tông, trục khuỷu, thanh truyền, bánh đà

b)

Lít tông, trục khuỷu, thanh truyền, thân máy và nắp máy

c)

Pít tông, trục khuỷu, thanh truyền, cơ cấy phân phối khí

d)

Pít tông, trục khuỷu, thanh truyền, xilanh

15.

Một heejthoongs có các bộ phận chính: bơm nước, két nước, quạt gió, van hằng nhiệt và các đường ống nước. Các bộ phận này là của cơ cấu, hệ thống nào

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống làm mát

16.

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng sử dụng bộ chế hòa khí có các bộ phận chính nào

a)

Bình xăng, bầu lọc, bơm cao áp, vòi phun, bộ chế hòa khí

b)

Bình xăng, bầu lọc, bơm cao áp, vòi phun, ECU

c)

Bình xăng, bầu lọc thô và tinh, bơm cao áp, vòi phun

d)

Bình xăng, bầu lọc, bơm xăng, bộ chế hòa khí

17.

Trong hệ thống nhiên liệu động cơ xăng, lượng hỗn hợp không khí-nhiên liệu nạp vào xilanh đọng cơ đuoẹc điều chỉnh bởi bộ phận nào

a)

Họng khuếch tán

b)

Bướm ga

c)

Bình xăng

d)

Bơm xăng

18.

Một hệ thống của động cơ đốt trong có các bộ phận chính: ắc quy, biến áp đánh lửa, IC đánh lửa, ECU, bugi. Đó là hệ thống nào

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa thường

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử

19.

Ôtô nào sau đây được thiết kế để phục vụ các ông việc đặc thù

a)

Ôtô con

b)

Ôtô cứu hỏa

c)

Ôtô tải

d)

Ôtô khách

20.

Ôtô đóng vai trò quan trọng trong vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến đâu

a)

Nơi tiêu dùng

b)

Các phân xưởng

c)

Các nhà kho

d)

Nơi cung cấp

21.

Cấu tạo chung của ôtô gồm phần động cơ, phần gầm, phần than vỏ và phần nào

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống phanh

c)

Điện - điện tử

d)

Cơ khí

22.

Hệ thống truyền lực trên ôtô có cấu tạo gồm một số bộ phận chính nào

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính và thanh truyền

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, bugi và vòi phun

c)

Hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

23.

Một hệ thống trên ôtô có các bộ phận chính: cơ cấu phanh, dẫn động phanh, cụm phanh dừng. Đây là cấu tạo của hệ thống nào

a)

Hệ thống phanh

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống truyền lực

24.

Một hệ thống trên ôtô các bộ phận chính: bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn, bộ phận dẫn hướng và ổn định. Đây là cấu tạo của hệ thống nào

a)

Hệ thống phanh

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống truyền lực

25.

Hệ thống lái trên ôtô gồm các bộ phận chính nào

a)

Vành tay lái, trục lái, cơ cấu lái, bộ hận giảm chấn

b)

Vành tay lái, trục lái, cơ cấu lái, bộ phận đàn hồi

c)

Vành tay lái, trục lái, cơ cấu lái, dẫn động lái

d)

Vành tay lái, trục lái, cơ cấu lái, cụm phanh đưng

26.

Hệ thống nào trên ôtô đảm bảo ôtô chuyển động êm dịu khi đi trên đường

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

27.

Hệ thoi hs nào trên ôtô điều khiển hướng chuyển động theo mong muốn

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ tương thông tin và tín hiệu

28.

Hệ thống cung cấp điện trên ôtô gồm các bộ phận chính nào

a)

Ắc quy, máy phát điện, bộ điều chỉnh điện

b)

Ắc quy, máy phát điện, các loại đèn chiếu sáng

c)

Ắc quy, máy phát điện, các đèn báo

d)

Ắc quy, máy phát điện, cảm biến

29.

Hệ thống chiếu sáng trên ôtô bao gồm các thiết bị nào

a)

Các thiết bị tín hiệu và thông tin

b)

Bộ phận xử lí tín hiệu và hiển thị

c)

Các thiết bị tín hiệu ánh sáng và âm thanh

d)

Các loại đèn chiếu sáng trong xe và ngoài xe

30.

Thớt bị nào trên ôtô lưu trữ và cung cấp năng lượng điện một chiều

a)

Máy phát điện

b)

Hệ thống đánh lửa

c)

Ắc quy

d)

Bộ điều chỉnh điện

31.

Thiết bị nào trên ôtô có chức năng thu nhận thông tin về trạng thái, thông áo vật lí, hóa học của xe

a)

Hệ thống thông tin

b)

Bộ phận xử lí tín hiệu

c)

Đèn

d)

Cảm biến

32.

Trước khi khởi động ôtô, để có tần nhìn tót nhất, không bị che khuất không gian, ta cần làm gì

a)

Điều chỉnh gương chiếu hậu

b)

Thắt dây an toàn

c)

Điều chỉnh ghế

d)

Kiểm tra hành trình tự do của vành tay lái

33.

Trước khi khỏi động động cơ trên ôtô, để đảm bảo an toàn thoải mái với người ngòi trên xe, ta cần

a)

Thắt dây an toàn

b)

Điều chỉnh gương chiếu hậu

c)

Điều chỉnh ghế

d)

Kiểm tra hàng trình tự do của vành tay lái

34.

Sau khi khởi động ôtô, để đảm bảo khả năng làm việc của cơ cấy an toàn, ta cần làm gì

a)

Kiểm tra âm thanh

b)

Kiểm tra phanh

c)

Kiểm tra đèn

d)

Kiểm tra gương chiếu hậu

35.

Sau khi kết thúc hành tròn lái xe ôtô, cần quan sát bên ngoài và dưới gầm xe để phát hiện

a)

Tình trạng âm thanh

b)

Tìn trạng đèn tín hiệu

c)

Các hư hỏng phát sinh

d)

Thông tin hiển thị

36.

Trong khi lái xe ôtô, cần phải theo dõi chỉ báo các đòng hồ, đèn tín hiệu để

a)

Tầm nhìn tót nhất

b)

Hệ thống phanh an toàn

c)

Không bị bất ngờ

d)

Điều khiển xe phù hợp

37.
a)

Đây là chi tiết cụm thanh truyền nằm trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Chi tiết số 3 là đầu to thanh truyền để lắp với trục khuỷu

c)

Chi tiết số 2 là bulông để nối đầu nhỏ và đầu to thanh truyền

d)

Chi tiết trên được chia làm hai phần là: đầu nhỏ và đầu to

38.
a)

Hình trên là hệ thống làm mát bằng không khí

b)

Hệ thống này có cấu tạo rất phức tạp vì rất khó đúc các cánh tản nhiệt

c)

Khi động có làm việc, nhiệt từ các chi tiết cần làm mát được truyền đến các cánh tản nhiệt và được nước làm mát

d)

Chi tiết số 1 là cánh tản nhiệt được đúc liền với thân máy và nắp máy

39.
a)

Hình trên là hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức

b)

Chi tiết số 7 là cánh tản nhiệt dùng để làm mát động cơ

c)

Hệ thống này có nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ các chi tiết của động cơ luôn cố định khi làm việc

d)

Nguyên lí làm việc của hệ thống: bơm nước(11) hút nước từ két nước (5) qua đường nước vào làm mát (8) đến các áo nước trong thân máy làm mát xilanh động cơ