wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI HỘI THAO QP LỚP 11

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Độ tuổi được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam là

a)

A. từ đủ 20 đến hết 25 tuổi.

b)

B. từ đủ 21 đến hết 27 tuổi.

c)

C. từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.

d)

D. từ đủ 17 đến hết 27 tuổi.

2.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

a)

8 ngày.

b)

9 ngày.

c)

10 ngày.

d)

11 ngày.

3.

Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào

a)

ngày 3/3 hằng năm

b)

ngày 18/3 hằng năm.

c)

ngày 22/12 hằng năm.

d)

ngày 7/5 hằng năm.

4.

Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ.

d)

Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

5.

Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào thời gian nào?

a)

Tháng 11 hoặc tháng 12.

b)

Tháng 1 hoặc tháng 2.

c)

Tháng 2 hoặc tháng 3.

d)

Tháng 4 hoặc tháng 5.

6.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Công dân đang mắc bệnh hiểm nghèo, tàn tật không có khả năng phục vụ tại ngũ.

b)

Công dân đang là sinh viên đại học.

c)

Công dân đang làm việc tại cơ quan nhà nước.

d)

Công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự.

7.

A. Các con của thương binh hạng hai; anh trai/em trai của liệt sĩ. B. Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên. C. Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một. D. Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ.

a)

A. Các con của thương binh hạng hai; anh trai/em trai của liệt sĩ.

b)

B. Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.

c)

C. Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một.

d)

D. Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ.

8.

Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là

a)

12 tháng.

b)

18 tháng.

c)

24 tháng.

d)

30 tháng.

9.

Súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh được gọi là

a)

súng bộ binh.

b)

súng thần công.

c)

súng thần cơ.

d)

súng hòa mai.

10.

Súng trường CKC và súng tiểu liên AK có điểm gì giống nhau?

a)

Chỉ bắn được phát một.

b)

Dùng hỏa lực tiêu diệt địch.

c)

Bắn được liên thanh và phát một.

d)

Là loại súng tự động và bán tự động.

11.

So với súng trường CKC, súng tiểu liên AK có điểm gì khác biệt?

a)

Súng bắn được liên thanh và phát một.

b)

Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.

c)

Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

d)

Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng trường CKC?

a)

Dùng hỏa lực để tiêu diệt sinh lực địch.

b)

Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.

13.

Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK có thể chứa được bao nhiêu viên đạn?

a)

30 viên đạn.

b)

40 viên đạn.

c)

50 viên đạn.

d)

60 viên đạn.

14.

Khi bắn phát một, tốc độ bắn của súng tiểu liên AK là

a)

40 phát/ phút.

b)

60 phát/ phút.

c)

80 phát/ phút

d)

100 phát/ phút.

15.

Tầm bắn thẳng đối với mục tiêu người nằm của súng tiểu liên AK là

a)

400 m.

b)

350 m.

c)

800 m.

d)

500 m.

16.

Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

11 bộ phận chính.

b)

12 bộ phận chính.

c)

13 bộ phận chính.

d)

14 bộ phận chính.

17.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quy tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK?

a)

Dùng đúng phụ tùng, làm đúng thứ tự động tác.

b)

Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo súng.

18.

Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?

a)

7 bước.

b)

8 bước.

c)

9 bước.

d)

10 bước.

19.

Khi tháo súng tiểu liên AK, các bộ phận tháo ra phải đặt theo thứ tự

a)

A. từ trên xuống dưới.

b)

B. từ dưới lên trên.

c)

C. từ trái qua phải.

d)

D. từ phải qua trái.

20.

Khi lắp đủ 30 viên đạn, khối lượng của súng tiểu liên AK là

a)

4.3 kg.

b)

5.3 kg.

c)

6.3 kg.

d)

7.3 kg.

21.

Thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 có điểm gì giống nhau?

a)

Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.

b)

Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.

c)

Nóng chảy ở 81 °C, cháy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.

22.

Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp súng.

4 lines
23.

So với thuốc nổ C4, thuốc nổ TNT có điểm gì khác biệt?

a)

Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.

b)

Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng.

c)

Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.

d)

Màu trắng đục, mùi hắc, vị hơi ngọt.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ C4?

a)

Có dạng tinh thể rắn; màu vàng nhạt, vị đắng.

b)

Sử dụng trong điều kiện nhiệt độ từ -30 °C đến 50 °C.

c)

Màu trắng đục, mùi hắc, dẻo, nhào nặn dễ dàng, vị hơi ngọt.

d)

Gồm 80% thuốc nổ mạnh Hexogen bột trộn với 20% chất kết dính.

25.

Các đối tượng như: rừng, núi, sông, hồ,… là

a)

vật cản nhân tạo.

b)

vật cản tự nhiên.

c)

vật cản nổ.

d)

vật cản không nổ.

26.

Đối tượng nào dưới đây là vật cản nổ?

a)

Hàng rào điện.

b)

Mìn chống tăng.

c)

Hàng rào thép gai.

d)

Vách đứng, vách hụt.

27.

Các loại vũ khí như: dao, mã tấu, giáo, mác, gậy tầm vông, tổ ong… được xếp vào nhóm nào?

a)

vũ khí tự tạo.

b)

vũ khí thể thao.

c)

vũ khí quân dụng.

d)

công cụ hỗ trợ.

28.

Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, dao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chùy, cung, nỏ, phi tiêu… được xếp vào nhóm nào?

a)

Vũ khí hạng nặng.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

29.

“Những vật có thể che giấu được hành động, nhưng không thể chống đỡ được đạn bắn thẳng, mảnh bom, pháo, cối, lựu đạn xuyên qua….” được gọi là

a)

vật che khuất.

b)

vật che đỡ.

c)

vật cản.

d)

địa hình trống trải.

30.

Các vật thể như: mô đất, gốc cây, bờ ruộng, bờ tường, vật kiến trúc kiên cố,… được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Vật cản.

b)

Vật che đỡ.

c)

Vật che khuất.

d)

Vật liệu nổ.

31.

Trong quá trình lợi dụng vật che khuất, khi vận động hoặc khi ẩn nấp, tư thế của chiến sĩ đều phải

a)

cao và to hơn vật lợi dụng.

b)

cao và nhỏ hơn vật lợi dụng.

c)

thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng.

d)

thấp và to hơn vật lợi dụng.

32.

Lựu đạn F-1 và lựu đạn LD-01 có điểm gì giống nhau?

a)

Trọng lượng toàn bộ là 600g.

b)

Sử dụng thuốc nổ TNT (60g).

c)

Trọng lượng toàn bộ là 400g.

d)

Dùng để sát thương sinh lực địch.

33.

Trong trường hợp: địch ở gần và địa hình trống trải không có vật che đỡ hoặc chiều cao vật che đỡ thấp (không quá 40 cm), các chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?

a)

Đứng.

b)

Quỳ.

c)

Ngồi.

d)

Nằm.

34.

Bộ phận gây nổ của lựu đạn F-1 bao gồm mấy bộ phận?

a)

6 bộ phận.

b)

7 bộ phận.

c)

8 bộ phận.

d)

9 bộ phận.

35.

Động tác đứng ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?

a)

Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).

b)

Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.

c)

Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.

d)

Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).

36.

Bộ phận gây nổ của lựu đạn LĐ-01 bao gồm mấy bộ phận?

a)

5 bộ phận.

b)

6 bộ phận.

c)

7 bộ phận.

d)

8 bộ phận.

37.

Ném lựu đạn ở tư thế nào có thể ném được xa nhất?

a)

Nằm ném lựu đạn.

b)

Quỳ ném lựu đạn.

c)

Ngồi ném lựu đạn.

d)

Đứng ném lựu đạn.

38.

Động tác nằm ném lựu đạn thường được vận dụng trong trường hợp gần địch và địa hình trống trải không có vật che đỡ hoặc chiều cao vật che đỡ

a)

không quá 40 cm.

b)

không quá 60 cm.

c)

không quá 80 cm.

d)

không quá 100 cm.

39.

Quỳ ném lựu đạn thường được dùng khi gần địch, địa hình hạn chế, chiều cao vật che đỡ từ

a)

40 - 60 cm.

b)

60 - 80 cm.

c)

80 - 100 cm.

40.

Trong trường hợp: địch ở xa, địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực, các chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?

a)

Đứng.

b)

Quỳ.

c)

Ngồi.

d)

Nằm.

41.

Động tác quỳ ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?

a)

Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).

b)

Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.

c)

Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).

d)

Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.