wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống ôn tập Công nghệ lí – Trắc nghiệm cuối học kì I

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề gì?

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

b)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm.

2.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là gì?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm.

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

3.

Trong tổng khối lượng gia công cơ khí, việc gia công cắt gọt chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

50 - 60 %

b)

50 - 75 %

c)

30-40%

d)

80 - 90 %

4.

Các thiết bị sản xuất của ngành cơ khí chế tạo chủ yếu là sử dụng các gì?

a)

Máy công cụ.

b)

Loại vật liệu cơ khí.

c)

Bản vẽ kĩ thuật.

d)

Chi tiết máy.

5.

Lí do gì khiến vật liệu kim loại là vật liệu chế tạo chủ yếu trong ngành cơ khí chế tạo?

a)

Tính gia công tốt.

b)

Độ cứng cao.

c)

Độ dẻo cao.

d)

Tính gia công tốt, độ bền và độ cứng cao.

6.

Việc nghiên cứu bản vẽ trong quy trình chế tạo cơ khí để xác định các thông tin cần thiết của sản phẩm nằm ở bước nào?

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Lắp ráp chi tiết.

c)

Gia công chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

7.

Ngành nghề liên quan đến thiết kế sản phẩm (thiết bị, máy móc, vật dụng…) phục vụ cho quá trình sản xuất hoặc đời sống con người là ngành nào?

a)

Thiết kế cơ khí.

b)

Gia công cắt gọt kim loại.

c)

Lắp ráp cơ khí.

d)

Gia công áp lực.

8.

Ngành nghề liên quan đến quá trình bóc tách các lớp kim loại trên bề mặt phôi để tạo ra các chi tiết máy có hình dạng, kích thước và độ chính xác gia công theo yêu cầu của bản vẽ kĩ thuật là ngành nào?

a)

Lắp ráp cơ khí.

b)

Gia công cắt gọt kim loại.

c)

Chế tạo phôi.

d)

Chế tạo khuôn mẫu.

9.

Các loại vật liệu dùng trong sản xuất cơ khí để tạo ra các loại máy móc, thiết bị, công trình… phục vụ cho sản xuất và đời sống được gọi chung là gì?

a)

Vật liệu cơ khí.

b)

Vật liệu composite.

c)

Vật liệu nano.

d)

Vật liệu mới.

10.

Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí được đặc trưng bởi yếu tố nào?

a)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng, độ dai va chạm.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

c)

Tính chịu axit, tính chống ăn mòn.

d)

Tính đúc, tính rèn, tính hàn, tính cắt gọt.

11.

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể, có kích thước cỡ nanomet còn được gọi là vật liệu gì?

a)

Nano.

b)

Composite.

c)

Kim loại.

d)

Phi kim loại.

12.

Gang là gì?

a)

Là hợp kim của sắt và carbon có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%2{,}14\% .

b)

Là hợp kim của sắt và carbon có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%2{,}14\% .

c)

Là hợp kim kim nhôm và carbon có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%2{,}14\% .

d)

Là hợp kim của nhôm và carbon có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%2{,}14\% .

13.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là loại nào?

a)

Gang.

b)

Gốm oxit.

c)

Nhựa nhiệt rắn.

d)

Cao su.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thép hợp kim có tính cơ học không cao bằng thép carbon.

b)

Thép carbon dễ bị ăn mòn hóa học.

c)

Thép carbon là thép có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, ...

d)

Thép hợp kim được dùng chế tạo các chi tiết tải trọng nhỏ và vừa.

15.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là bao nhiêu? 1) Composite nền kim loại có đặc điểm bền, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt và chịu được nhiệt độ cao. 2) Composite nền hữu cơ thường được dùng chế tạo thân vỏ ô tô, vỏ xuồng, cano, ... 3) Composite nền kim loại thường được dùng làm lưỡi cắt của dụng cụ cắt. 4) Gốm oxit sử dụng để chế tạo các chi tiết máy như băng tải, trục bánh xe, ổ đỡ, bánh răng, ... 5) Nhôm bổ sung hạt nano làm dẫn điện, dẫn nhiệt tăng lên nhiều lần. 6) Gốm sứ kết hợp hạt nano có cường độ và tính dẻo cao gấp nhiều lần gốm sứ truyền thống.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

16.

Chỉ ra nhận định sai khi nói về sản phẩm của gia công cơ khí?

a)

Sản phẩm của gia công cơ khí là vật liệu cơ khí.

b)

Sản phẩm của gia công cơ khí có thể được làm bởi một hoặc nhiều phương pháp gia công khác nhau.

c)

Chi tiết máy là sản phẩm của gia công cơ khí.

d)

Chất lượng một sản phẩm của gia công cơ khí thường được đánh giá ở hình dạng, kích thước và độ bóng bề mặt của sản phẩm đó.

17.

Nếu phân loại theo sự phát triển của công nghệ gia công thì phương pháp gia công cơ khí được chia thành hai loại là gia công cơ khí gì?

a)

Truyền thống và gia công cơ khí hiện đại.

b)

Hiện đại và gia công cơ phôi.

c)

Truyền thống và gia công cơ khí cổ điển.

d)

Có phôi và không phôi.

18.

Khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Quá trình con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Quá trình con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

Quá trình vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.

19.

Bước đầu tiên trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Gia công sản phẩm.

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện sản phẩm.

d)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm.

20.

Bước cuối cùng trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Gia công sản phẩm.

c)

Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện sản phẩm.

d)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm.

21.

Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Đảm bảo yêu cầu về vật liệu và cơ tính.

b)

Đảm bảo yêu cầu về hình dạng và kích thước.

c)

Đảm bảo yêu cầu về cơ tính và hình dạng.

d)

Đảm bảo yêu cầu về vật liệu, cơ tính và hình dạng.

22.

Có thể kiểm tra phôi bằng cách nào?

a)

Kiểm tra ngoại quan và kiểm tra chất lượng bên trong.

b)

Kiểm tra ngoại quan về hình dáng, kích thước,..

c)

Kiểm tra chất lượng bên trong như rỗ khí, rỗ xỉ, ứng suất dư...

d)

Kiểm tra phôi đầu vào là không cần thiết.

23.

Chọn phát biểu sai

a)

Một đối tượng có thể là sản phẩm của một quá trình sản xuất này nhưng nó có thể được coi là phôi hoặc bán thành phẩm trong một quá trình sản xuất khác.

b)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tuyệt đối, một đối tượng đã là phôi thì không thể gọi là sản phẩm.

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối.

d)

Một đối tượng có thể vừa là phôi vừa là sản phẩm trong các quá trình sản xuất khác nhau.

24.

Người máy công nghiệp là gì?

a)

Là máy hoàn thành nhiệm vụ theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm.

d)

Là máy sử dụng trí tuệ nhân tạo AI để thực hiện công việc sản xuất.

25.

Dây chuyền tự động là gì?

a)

Máy thực hiện nhiệm vụ theo chương trình cài sẵn mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Tổ hợp các máy và thiết bị tự động, sắp xếp có trật tự, thực hiện các công việc khác nhau tạo ra sản phẩm.

d)

Tổ hợp các loại máy móc và thiết bị làm việc thông qua sự điều khiển trực tiếp hay gián tiếp của con người.

26.

Người máy công nghiệp là gì?

a)

Thiết bị sử phần mềm có khả năng xử lý thông tin và thực hiện công việc.

b)

Máy tự động cứng.

c)

Thiết bị tự động mềm đa chức năng.

d)

Một thiết bị tự động mềm đa chức năng có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin.

27.

Máy tiện CNC là loại máy nào?

a)

Máy bán tự động.

b)

Máy tự động cứng.

c)

Máy tự động mềm.

d)

Người máy công nghiệp.

28.

“Là thiết bị tự động dạng tay máy, hoạt động theo chương trình nhằm tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm của gì?

a)

Người máy công nghiệp.

b)

Dây chuyền tự động.

c)

Máy tự động.

d)

Máy móc, thiết bị hoạt động thông qua sự điều khiển trực tiếp từ con người.

29.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó như thế nào?

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người.

c)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người.

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người.

30.

Công nghệ kết nối vạn vật trong công nghiệp (IoT) có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ, phân tích dữ liệu các loại máy móc và thiết bị.

b)

Thúc đẩy tự động hóa và sản xuất thông minh.

c)

Kết nối các loại máy móc thiết bị với Internet để thu thập, chia sẻ thông tin, giám sát và điều khiển từ xa.

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy.

31.

Big data (dữ liệu lớn) có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu.

b)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập.

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị và máy móc trong quá trình hoạt động.

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy.

32.

Nhiệm vụ chính của IoT là gì?

a)

Học từ các dữ liệu đã có.

b)

Lưu trữ dữ liệu.

c)

Phân tích dữ liệu.

d)

Thu thập và trao đổi dữ liệu.

33.

Đâu không phải là tác động của cách mạng công nghiệp 4.0 trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

Gia công thông minh.

b)

Giám sát thông minh giúp theo dõi tiêu thụ năng lượng tốt hơn.

c)

Sửa chữa thông minh.

d)

Điều khiển thông minh.

34.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Nhờ sử dụng công nghệ tiên tiến như công nghệ CNC, công nghệ in 3D đã giúp giảm được các chi phí thời gian nhưng chất lượng sản phẩm lại tăng lên.

b)

Nhờ sử dụng công nghệ tiên tiến như công nghệ CNC, công nghệ in 3D đã giúp giảm được các chi phí thời gian nhưng chất lượng sản phẩm lại giảm đi.

c)

Các khâu đóng gói, vận chuyển, tháo dỡ, kiểm đếm vật liệu, sản phẩm tại phân xưởng sản xuất và trong khi chưa điều hành bởi công nghệ quản lí hiện đại, tự động hóa giúp giảm chi phí sức lao động con người và đảm bảo vận hành quá trình sản xuất hợp lí, tiết kiệm, hiệu quả.

d)

Thông qua nền tảng Internet, giữa các bộ phận sản xuất thiết lập được một mạng lưới giao tiếp trực tuyến.

35.

Khi gia công cắt gọt bằng máy tiện vạn năng, nếu không trang bị đồ bảo hộ có thể gây ra nguy hiểm gì?

a)

Có thể bị phoi bắn vào mặt.

b)

Có thể gây cháy.

c)

Có thể gây nổ.

d)

Có thể bị nhiễm độc.

36.

Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chất lượng máy.

b)

Tính chất quy trình công nghệ.

c)

Việc tổ chức nơi sản xuất và trình độ lành nghề của người sử dụng.

d)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp được đảm bảo.

37.

Sản xuất cơ khí gây ô nhiễm

a)

Môi trường đất.

b)

Môi trường nước.

c)

Môi trường đất và nước.

d)

Môi trường không khí.

38.

Chọn đáp án sai. Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình chế tạo máy thường là

a)

Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động.

b)

Người lao động tuân thủ đúng quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy an toàn của xưởng.

c)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo.

d)

Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm.

39.

Trong quá trình gia công cấm không được thực hiện hành động nào?

a)

Tiến hành các công việc sửa chữa, hiệu chỉnh, bảo trì… khi máy đã tắt và dừng hẳn hoạt động.

b)

Đứng đúng vị trí và thực hiện chính xác công việc chuyên môn của mình.

c)

Đưa tay vào khu vực nguy hiểm để tháo lắp phôi, tưới dầu…

d)

Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động và các công cụ cần thiết để phục vụ quá trình gia công.