wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra QTNLTT

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn Bắt đầu dự án trong Quy trình quản lý dự án phần mềm là

a)

Giai đoạn người quản lý dự án cần theo dõi, rà soát và điều chỉnh lại tiến độ và khả năng thực hiện của dự án. Ngoài ra nhà quản lý cũng cần theo dõi các rủi ro, thay đổi, phát sinh trong quá trình triển khai. Từ đó, nhà quản lý dự án có thể kịp thời đưa ra được những đề xuất điều chỉnh

b)

Giai đoạn yêu cầu thiết lập phạm vi công việc của dự án, điều chỉnh lại mục tiêu và xác định đường đi tới mục tiêu đó

c)

Giai đoạn xác định các thông tin của một dự án mới bao gồm- Xác định mục đích của dự án- Mức độ cần thiết của dự án- Phân tích các yêu cầu cần đạt được trong dự án- Phân công trách nhiệm cho các nhân viên và bộ phận triển khai dự án

d)

Giai đoạn những người được phân công trách nhiệm dự án thực hiện hoàn thành các công việc theo kế hoạch đã lập

2.

Giám sát và hiệu chỉnh các hoạt động là chức năng nào của quản trị các nguồn lực thông tin?

a)

Kiểm soát

b)

Lãnh đạo

c)

Thực hiện

d)

Điều hành

3.

Khối quản trị tác nghiệp có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Quản trị dữ liệu, thông tin, phần cứng và phần mềm, mạng viễn thông.

b)

Quản trị việc sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin trong các đơn vị.

c)

Quản trị cấu trúc tổ chức dựa trên các chức năng và quy trình kinh doanh trong doanh nghiệp.

d)

Quản trị các nguồn lực thông tin có nhiệm vụ xử lý, lưu trữ, truyền thông dữ liệu và thông tin trên toàn doanh nghiệp.

4.

Khối nào trong quản trị các nguồn lực thông tin có nhiệm vụ quản trị dữ liệu, thông tin, phần cứng và phần mềm, mạng viễn thông?

a)

Quản trị nguồn lực

b)

Quản trị tác nghiệp

c)

Quản trị phân tán

d)

Quản trị công nghệ

5.

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh là của ai?

a)

O’brien & Marakas

b)

Michael Porter

c)

Neuman, Wiseman và Frezel

d)

Georger Marakas

6.

Đặc trưng của tri thức?

a)

Việc sử dụng tri thức không làm giảm đi giá trị của chúng; Tri thức rất phong phú nhưng khả năng sử dụng lại rất hạn chế

b)

Việc sử dụng tri thức không làm giảm đi giá trị của chúng; Sự chuyển giao tri thức không làm tri thức mất đi

c)

Sự chuyển giao tri thức không làm tri thức mất đi; Tri thức rất phong phú nhưng khả năng sử dụng lại rất hạn chế

d)

Việc sử dụng tri thức không làm giảm đi giá trị của chúng; Sự chuyển giao tri thức không làm tri thức mất đi; Tri thức rất phong phú nhưng khả năng sử dụng lại rất hạn chế

7.

Trong mô hình giao dịch trực tuyến G2E, chữ E viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau đây?

a)

Employees (Nhân viên)

b)

Engineers (Kỹ sư)

c)

Executives (Giám đốc điều hành)

d)

Enterprises (Doanh nghiệp)

8.

Nhóm nào sau đây là chức danh của chuyên viên hệ thống thông tin?

a)

Thao tác viên hệ thống; Kỹ thuật viên; Quản trị viễn thông; Quản trị tài khoản.

b)

Thao tác viên hệ thống; Kỹ thuật viên; Chuyên viên huấn luyện; Chuyên viên đồ hoạ.

c)

Quản trị bảo đảm chất lượng; Quản trị trang Web; Quản trị viễn thông; Quản trị tài khoản.

d)

Quản trị bảo đảm chất lượng; Quản trị trang Web; Chuyên viên huấn luyện; Chuyên viên đồ họa.

9.

Chọn từ tiếng Anh chỉ Tính dễ tiếp cận của thông tin:

a)

Flexibility

b)

Accessilility

c)

Availability

10.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Các kho thông tin, các kho tri thức bao gồm nguồn lực thông tin.

b)

Nguồn lực thông tin bao gồm các kho thông tin, các kho tri thức.

c)

Các kho thông tin, các kho tri thức không bao gồm nguồn lực thông tin.

d)

Nguồn lực thông tin không bao gồm các kho thông tin, các kho tri thức.

11.

Khối nào sau đây không thuộc quản trị các nguồn lực thông tin?

a)

Quản trị phân tán

b)

Quản trị tác nghiệp

c)

Quản trị chiến thuật

d)

Quản trị chiến lược

12.

Quản trị nguồn lực thông tin có tác động như thế nào đến quá trình ra quyết định của tổ chức?

a)

Hỗ trợ ra quyết định dựa trên thông tin chính xác được cung cấp

b)

Làm chậm quá trình ra quyết định vì phải chờ xử lý thông tin

c)

Không có ảnh hưởng gì

d)

Tăng chi phí vận hành

13.

Tầm quan trọng của thông tin trong việc lập kế hoạch chiến lược là gì?

a)

Không ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

b)

Chỉ cần thiết khi triển khai dự án công nghệ

c)

Giảm thiểu sự tương tác giữa các phòng ban

d)

Giúp tổ chức đưa ra các quyết định chiến lược dựa trên dữ liệu/thông tin

14.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi lập kế hoạch nguồn lực thông tin?

a)

Phân tích yêu cầu hệ thống

b)

Đánh giá rủi ro công nghệ

c)

Bảo mật thông tin

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

15.

Đề cương lõi kế hoạch phát triển nguồn lực thông tin nhằm mục tiêu gì?

a)

Xây dựng hệ thống quản trị thông tin hiệu quả

b)

Phát triển nhân sự

c)

Phát triển chiến lược marketing

d)

Tăng cường khả năng tuyển dụng

16.

Phương pháp lập kế hoạch hệ thống thông tin bao gồm các bước nào?

a)

Đánh giá yêu cầu, thiết kế hệ thống, triển khai và duy trì hoạt động của hệ thống

b)

Tăng doanh số, phát triển thị trường, quản lý nhân sự

c)

Phân tích tài chính, giảm thiểu chi phí, tăng lợi nhuận

d)

Đặt mục tiêu, lập kế hoạch chi phí, đánh giá hiệu quả

17.

Một đề cương phát triển nguồn lực thông tin hiệu quả cần phải

a)

Cung cấp nền tảng để quản lý thông tin một cách khoa học, có hệ thống

b)

Dễ dàng thay đổi mà không cần kiểm tra

c)

Giảm thiểu rủi ro tài chính

d)

Chỉ tập trung vào việc phát triển tài chính

18.

Lợi ích chính của việc lập kế hoạch là gì?

a)

Đảm bảo sự rõ ràng và định hướng cho tổ chức

b)

Nâng cao hiệu suất marketing

c)

Giảm thiểu chi phí sản xuất

d)

Tăng cường khả năng tuyển dụng

19.

Tại sao việc quản trị thông tin cần có sự chú trọng đặc biệt so với quản trị vật chất?

a)

Vì thông tin không cần bảo trì

b)

Vì thông tin không quan trọng trong hoạt động hàng ngày

c)

Vì quản lý thông tin dễ dàng hơn

d)

Vì thông tin có thể dễ dàng bị sai lệch hoặc mất mát

20.

Lợi ích lớn nhất của việc quản trị nguồn lực thông tin là gì?

a)

Cải thiện khả năng ra quyết định

b)

Tăng tốc độ phát triển sản phẩm

c)

Giảm thiểu chi phí phần cứng

d)

Tăng số lượng nhân viên bán hàng trực tiếp

21.

Tại sao việc quản trị nguồn lực thông tin phức tạp hơn so với các nguồn lực khác?

a)

Vì thông tin không ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động

b)

Vì thông tin không cần phân loại

c)

Vì thông tin thay đổi nhanh chóng và cần được cập nhật liên tục

d)

Vì thông tin không cần phải bảo mật

22.

Giai đoạn Bắt đầu dự án trong Quy trình quản lý dự án phần mềm là

a)

Giai đoạn xác định các thông tin của một dự án mới bao gồm- Xác định mục đích của dự án- Mức độ cần thiết của dự án- Phân tích các yêu cầu cần đạt được trong dự án- Phân công trách nhiệm cho các nhân viên và bộ phận triển khai dự án

b)

Giai đoạn những người được phân công trách nhiệm dự án thực hiện hoàn thành các công việc theo kế hoạch đã lập

c)

Giai đoạn người quản lý dự án cần theo dõi, rà soát và điều chỉnh lại tiến độ và khả năng thực hiện của dự án. Ngoài ra nhà quản lý cũng cần theo dõi các rủi ro, thay đổi, phát sinh trong quá trình triển khai. Từ đó, nhà quản lý dự án có thể kịp thời đưa ra được những đề xuất điều chỉnh

d)

Giai đoạn yêu cầu thiết lập phạm vi công việc của dự án, điều chỉnh lại mục tiêu và xác định đường đi tới mục tiêu đó

23.

Mô hình giao dịch trực tuyến B2B là

a)

Hình thức giao dịch điện tử được thực hiện giữa các doanh nghiệp (doanh nghiệp mua, doanh nghiệp bán, doanh nghiệp trung gian).

b)

Hình thức giao dịch điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng.

c)

Hình thức giao dịch giữa doanh nghiệp với cơ quan nhà nước, trong đó cơ quan nhà nước đóng vai trò khách hàng

d)

Hình thức giao dịch giữa cơ quan nhà nước với cá nhân.

24.

Những nút chính trong sơ đồ quản trị quy trình kinh doanh bao gồm

a)

Nút Start, End, Tasks, Decision, Merge, Split, Event

b)

Nút Start, End, Tasks, Decision, Split, Event

c)

Nút Start, End, Decision, Merge, Split, Event

d)

Nút Start, End, Tasks, Merge, Split, Event

25.

Đầu tư cho CNTT ở doanh nghiệp tác động như thế nào đối với các quy trình kinh doanh?

a)

Nâng cao hiệu suất của các quy trình kinh doanh.

b)

Đơn giản hóa các quy trình kinh doanh.

c)

Chuyên nghiệp hóa các quy trình kinh doanh.

d)

Giảm hiệu suất của các quy trình kinh doanh.

26.

Tri thức hiện (Explicit knowledge) là gì?

a)

Là tri thức được hệ thống lại, tài liệu hóa và thể hiện bằng một hình thức thông tin cụ thể

b)

Là các tri thức gắn với cá nhân cụ thể mang tính kinh nghiệm và thường không mang hình thái biểu hiện cụ thể.

c)

Là tri thức ẩn chưa được hệ thống lại và thể hiện bằng một hình thức thông tin cụ thể.

d)

Là tri thức ẩn đã được hệ thống lại, tài liệu hóa và thể hiện bằng một hình thức thông tin cụ thể.

27.

Kiến trúc HTTT là gì?

a)

Là phương tiện truyền tải thông tin hoạch định chiến lược HTTT.

b)

Là kiến trúc sơ đồ cơ cấu tổ chức.

c)

Là bản kế hoạch khái niệm thể hiện kiến trúc tương lai mong muốn của HTTT trong tổ chức.

d)

Là kiến trúc tổng thể của tổ chức

28.

Các HTTT định giá sản phẩm (Product Pricing System), điểm bán hàng (Point-of-Sale), quản lý bán hàng (Sales Management System) phục vụ cho hoạt động nào trong chuỗi giá trị?

a)

Hoạt động hậu cần đầu vào

b)

Hoạt động hậu cần đầu ra

c)

Hoạt động tác nghiệp

d)

Hoạt động Marketing & Bán hàng

29.

Khẳng định nào sau đây về trách nhiệm quản trị các nguồn lực thông tin trong tổ chức là SAI?

a)

Các nhà quản lý cấp nghiệp vụ cũng có trách nhiệm quản trị các nguồn lực thông tin trong tổ chức.

b)

Cả các nhà quản lý cấp cao, cấp nghiệp vụ và HTTT chuyên nghiệp đều phải có trách nhiệm quản trị các nguồn lực thông tin trong tổ chức.

c)

Các nhà quản lý cấp cao cũng có trách nhiệm quản trị các nguồn lực thông tin trong tổ chức.

d)

Chỉ có các nhà HTTT chuyên nghiệp mới có trách nhiệm quản trị các nguồn lực thông tin trong tổ chức.

30.

Đầu tư dự án CNTT trong doanh nghiệp ở cấp đơn vị chức năng và liên kết đơn vị ở cấp chức năng là đầu tư vào danh mục sản phẩm nào sau đây?

a)

Đầu tư cho máy tính cá nhân nối mạng Internet, các phần mềm tin học văn phòng, các phần mềm phân tích dữ liệu số, phần mềm thiết kế sản phẩm, lập kế hoạch.

b)

Đầu tư hạ tầng CNTT và truyền thông, kiến trúc thông tin quản lý cấp doanh nghiệp.

c)

Đầu tư cho hệ thống thông tin quản lý tổng thể doanh nghiệp (ERP)

d)

Đầu tư cho các hệ thống thông tin quản lý tài chính, quản lý khách hàng, quản lý nhân lực, quản trị thiết bị, quản trị vận hành, …

31.

Người sử dụng thông tin dùng thông tin để làm gì?

a)

Để lập các báo cáo, bảng tin.

b)

Để thu thập và xử lý tạo thành dạng dễ hiểu, tiện dùng và có ích cho người sử dụng.

c)

Để thực hiện các nhiệm vụ, để lập kế hoạch, giải quyết những vấn đề nảy sinh, ra quyết định và lựa chọn những hành động.

d)

Để xử lý thành dữ liệu cung cấp cho các nhà quản lý ra quyết định.

32.

Dự án CNTT ở cấp chức năng thực hiện những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Xử lý thông tin, tính toán nâng cao hiệu suất thực hiện chức năng nhiệm vụ của mỗi cán bộ, nhân viên ... của doanh nghiệp.

b)

Thực hiện chức năng quản lý tổng thể doanh nghiệp.

c)

Thực hiện chức năng liên kết với các đối tác bên ngoài tổ chức, doanh nghiệp.

d)

Thực hiện chức năng liên kết các cấp quản lý trong tổ chức doanh nghiệp.

33.

Các câu hỏi về: “Làm gì? Lý do? Ai? Ở đâu? Khi nào? Như thế nào?” là của bản kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch HTTT

b)

Kế hoạch kinh doanh.

c)

Kế hoạch chiến lược

d)

Kế hoạch tác nghiệp

34.

“Làm gì? Lý do? Ai? Ở đâu? Khi nào? Như thế nào?” là của bản kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch HTTT

b)

Kế hoạch kinh doanh.

c)

Kế hoạch chiến lược

d)

Kế hoạch tác nghiệp

35.

Trách nhiệm quản trị các nguồn lực thông tin trong tổ chức là của ai?

a)

Các nhà quản lý cấp nghiệp vụ

b)

Các nhà HTTT chuyên nghiệp

c)

Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

d)

Các nhà quản lý cấp cao

36.

Câu 35: Đề cương lõi phát triển nguồn lực thông tin tập trung vào

a)

Quản lý hoạt động hàng ngày

b)

Quản lý tài chính và tuyển dụng nhân sự

c)

Phát triển các kỹ năng của đội ngũ nhân sự

d)

Xác định nguồn lực thông tin cần thiết và lập kế hoạch sử dụng chúng

37.

Quản trị nguồn lực thông tin đóng vai trò gì trong chiến lược kinh doanh?

a)

Nâng cao hiệu suất đào tạo nhân sự

b)

Đẩy nhanh tốc độ triển khai các dự án phát triển sản phẩm

c)

Tăng cường tính chính xác của báo cáo và các dự báo

d)

Giảm chi phí tiếp thị sản phẩm mới

38.

Một yếu tố quan trọng cần cân nhắc trong kế hoạch phát triển nguồn lực thông tin là

a)

Tăng cường kỹ năng giao tiếp của nhân viên

b)

Giảm thiểu chi phí quản lý

c)

Chi phí xây dựng và duy trì hệ thống thông tin

d)

Tăng cường các hoạt động tiếp thị

39.

Vai trò của thông tin trong tổ chức là gì?

a)

Một yếu tố hỗ trợ tạm thời hỗ trợ cho tăng doanh số bán hàng

b)

Một công cụ hỗ trợ quảng cáo và bán hàng

c)

Một yếu tố gây tốn kém và không có nhiều giá trị

d)

Một nguồn tài sản vô hình mang tính chiến lược

40.

Tại sao thông tin được xem là nguồn lực chiến lược trong doanh nghiệp?

a)

Vì nó không thể bị sao chép hoặc đánh cắp

b)

Vì thông tin không quan trọng với hiệu quả kinh doanh

c)

Vì nó chỉ là yếu tố phụ trong kinh doanh

d)

Vì nó giúp định hướng chiến lược và ra quyết định chính xác

41.

Tại sao yếu tố công nghệ lại quan trọng trong việc lập kế hoạch nguồn lực thông tin?

a)

Nó giúp giảm thiểu chi phí tuyển dụng

b)

Nó tăng cường khả năng cạnh tranh ngắn hạn

c)

Nó không đóng vai trò quan trọng

d)

Nó cung cấp nền tảng cho việc quản lý và sử dụng thông tin

42.

Kế hoạch chiến lược thường có khung thời gian bao lâu?

a)

Dài hạn (trên 3 năm)

b)

Trung hạn (1-3 năm)

c)

Ngắn hạn (dưới 1 năm)

d)

Không có khung thời gian cố định

43.

Vai trò của thông tin trong chiến lược dài hạn của doanh nghiệp là gì?

a)

Giảm chi phí cho nhân sự

b)

Giảm thiểu sự cạnh tranh với doanh nghiệp khác

c)

Tăng cường quảng bá thương hiệu doanh nghiệp

d)

Làm cơ sở cho việc ra các quyết định chiến lược

44.

Một tổ chức không quản trị tốt nguồn lực thông tin sẽ đối mặt với vấn đề gì?

a)

Giảm sự hài lòng của khách hàng

b)

Khó khăn trong việc ra các quyết định chính xác dựa trên thông tin

c)

Tốn nhiều chi phí tài chính và thời gian

d)

Khó có thể mở rộng quy mô kinh doanh

45.

Quản trị nguồn lực thông tin giúp tổ chức thực hiện điều gì?

a)

Tối ưu hóa nguồn tài chính của tổ chức

b)

Phát triển nhân lực cho tổ chức

c)

Xây dựng thương hiệu

d)

Quản lý và sử dụng thông tin hiệu quả

46.

Câu 24 Theo Mô hình STEP (Strategies for Technology Enablement through People), năng lực của nhà lãnh đạo tổ chức/doanh nghiệp cần được đánh giá trên những góc độ nào?

a)

Năng lực quan hệ xã hội; Năng chuyên môn hay năng lực làm chủ các quy trình kinh doanh; Năng lực về CNTT

b)

Năng lực quan hệ xã hội; Năng chuyên môn hay năng lực làm chủ các quy trình kinh doanh; Năng lực về quản lý tài chính

c)

Năng lực quan hệ xã hội; Năng chuyên môn hay năng lực làm chủ các quy trình kinh doanh; Năng lực về quản trị vận hành.

d)

Năng lực quan hệ xã hội; Năng chuyên môn hay năng lực làm chủ các quy trình kinh doanh; Năng lực về ngoại ngữ.

47.

Câu 13 Sử dụng HTTT CAD để thiết kế sản phẩm mới, thử nghiệm và demo chúng với khách hàng; CAD được viết tắt bởi cụm từ Tiếng Anh nào sau đây?

a)

Computer And Design

b)

Computer And Development

c)

Computer Aided Design

d)

Computer Aided Development

48.

Quy trình Kinh doanh là gì?

a)

là một dãy các hành vi do người /máy móc thực hiện trong một môi trường tổ chức và kỹ thuật nhằm đạt được một hoặc nhiều mục tiêu kinh doanh nào đó.

b)

là một dãy các hoạt động do người /máy móc thực hiện trong một môi trường tổ chức và kỹ thuật nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh nào đó.

c)

là một dãy các hoạt động / hành vi do người /máy móc thực hiện trong một môi trường tổ chức và kỹ thuật nhằm đạt được một hoặc nhiều mục tiêu kinh doanh nào đó.

d)

là một dãy các hoạt động do máy móc thực hiện trong một môi trường tổ chức và kỹ thuật nhằm đạt được một hoặc nhiều mục tiêu kinh doanh nào đó.

49.

Theo Boynton và Zmud, thì CSF giúp nhà quản lý xác định được điều gì?

a)

Xác định nhu cầu thông tin.

b)

Xác định nhu cầu thị trường.

c)

Xác định nhu cầu nhân sự.

d)

Xác định nhu cầu vốn.

50.

Phần mềm kế toán Fast Accounting là ví dụ về loại nguồn lực nào?

a)

Phần cứng

b)

Con người

c)

Phần mềm

d)

Dữ liệu

51.

Trách nhiệm của Giám đốc HTTT (IS Director) trong tổ chức, doanh nghiệp là gì?

a)

Quản lý các HTTT trong toàn tổ chức và quản lý vận hành hàng ngày.

b)

Lập kế hoạch chiến lược và sử dụng các nguồn lực thông tin trên toàn tổ chức

c)

Quản trị và điều phối tất cả các dự án HTTT mới.

d)

Quản trị mức tác nghiệp hàng ngày tất cả các mặt của HTTT trong các bộ phận chuyên biệt, nhà máy, các chức năng kinh doanh hoặc các đơn vị sản xuất.

52.

Khâu cuối cùng trong chuỗi giá trị là:

a)

Hậu cần đầu ra

b)

Dịch vụ và trợ giúp hậu mãi

c)

Bán hàng & Marketing

d)

Tác nghiệp

53.

Khẳng định nào sau đây về vai trò của người sử dụng cuối cùng (End User) đối với HTTT là đúng?

a)

Người sử dụng cuối cùng đóng vai trò ngày càng lớn trong việc bảo đảm sự thành công và hiệu quả của HTTT trong một tổ chức.

b)

HTTT có mang lại hiệu quả cho tổ chức hay không phụ thuộc vào người phát triển hệ thống chứ không phụ thuộc vào người sử dụng nó (End User).

c)

Người sử dụng cuối cùng không đóng góp vai trò vào sự thành công hay hiệu quả của HTTT trong một tổ chức.

d)

HTTT có mang lại hiệu quả cho tổ chức hay không phụ thuộc vào người thiết kế ra hệ thống đó chứ không phụ thuộc vào người sử dụng nó (End User).

54.

Mỗi lần bảo trì nâng cấp hệ thống thông tin thì nên thực hiện điều gì đối với người sử dụng cuối cùng?

a)

Thay người sử dụng mới.

b)

Tăng thời gian lao động cho người sử dụng cuối cùng.

c)

Đào tạo và huấn luyện lại đầy đủ cho những người sử dụng cuối cùng

d)

Không cần phải thực hiện điều gì đối với người sử dụng cuối cùng vì mọi người đã làm quen công việc rồi

55.

Hiểu biết kỹ thuật; Hiểu biết quản trị kinh doanh; Hiểu biết hệ thống là yêu cầu năng lực chuyên môn cơ bản đối với chức danh nào sau đây?

a)

Cán bộ quản lý nguồn lực thông tin.

b)

Giám đốc thông tin.

c)

Giám đốc hệ thống thông tin.

d)

Chuyên viên hệ thống thông tin.