wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

idioms

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

We can't go out now, it's raining cats and dogs!

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

mưa chó mèo

b)

mưa phùn

c)

mưa như trút nước, xối xả

d)

chó mèo nhảy lộn xộn

2.

"in the same boat" means:

a)

trên cùng 1 con thuyền

b)

trong cùng 1 hoàn cảnh

c)

tại 1 thời điểm giống nhau

d)

đi nhờ con thuyền

3.

"piece of cake" means:

a)

very easy

b)

a piece of cake

c)

i'm hungry

d)

it looks yummy

4.

I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

very cheap

b)

my arm is broken

c)

very expensive

d)

it hurts

5.

She can sit and talk until the ____ come home.

a)

cows

b)

sheep

c)

hens

d)

dogs

6.

- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."

- "Stop pulling my leg!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

pulling a leg

b)

the leg hurts

c)

insult

d)

playing a trick

7.

"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.

a)

playing

b)

dicing

c)

having

d)

dancing

8.

Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

hoàn toàn bất ngờ

b)

ngoài cùng màu xanh

c)

lo lắng

d)

đã biết từ trước

9.

"We got on like a house on fire."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Cãi nhau như cháy nhà

b)

Tức giận

c)

Thích nhau ngay

d)

Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy

10.

"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Trạc tầm 6,7 tuổi

b)

Bối rối, phân vân

c)

Hẹn tầm lúc 6,7 giờ

d)

Vui vẻ, phấn khởi

11.

"Third time lucky" means:

a)

Thử lại lần thứ 3

b)

May mắn sẽ đến lần thứ 3

c)

May mắn trong cả 3 lần

d)

Thất bại cả 3 lần

12.

"He's nothing to write home about." means:

a)

Anh ta chả là cái gì cả!

b)

Anh ta chỉ bình thường mà thôi.

c)

Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.

d)

Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.

13.

"The more the merrier" nghĩa là...

a)

Nhiều hơn thì tốt hơn

b)

Càng nhiều càng ít

c)

Càng nhiều càng tốt

d)

Càng đông càng vui

14.

"Có công mài sắt có ngày nên kim" trong tiếng Anh là gì?

a)

No pain no gain

b)

Practice makes perfect

c)

Look on the bright side

d)

Nothing is perfect

15.
blow someone's trumpet
a)
khoác lác
b)
ngay lập tức
c)
vừa khéo, đến sát giờ
d)
người mà mình yêu quý
16.
the apple of someone's eye
a)
người mà mình yêu quý
b)
mưa nặng hạt
c)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
d)
tiến thoái lưỡng nan
17.
let the cat out of the bag
a)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
b)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
c)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
d)
đang suy tính, cân nhắc
18.
take someone/ something for granted
a)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
b)
đang suy tính, cân nhắc
c)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
d)
làm ai sôi máu/ giận
19.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
vừa khéo, đến sát giờ
c)
người mà mình yêu quý
d)
mưa nặng hạt
20.
make someone's blood boil
a)
làm ai sôi máu/ giận
b)
ngăn nắp, gọn gàng
c)
khoác lác
d)
ngay lập tức
21.

black and blue

a)

Sky and dark

b)

bruised and beaten

c)

good and bad

d)

no answer

22.

black sheep

a)

the odd or bad member of the group

b)

the blackest sheep in the herd

c)

sheep with black fur

d)

hard-to-raise sheep

23.

grey area, gray area

a)

bombed area

b)

no-entry area

c)

something without a clear rule or answer

d)

the land area is gray

24.

see red

a)

see something red

b)

be very angry

c)

pink eye

d)

eyesore

25.

white lie

a)

lying on a white bed

b)

lie to a white person

c)

don't know how to lie

d)

an innocent lie to protect another person's feelings

26.

tickled pink

a)

feel joyful

b)

feel so happy

c)

very pleased and appreciative

d)

all the answer are correct

27.

out of the blue

a)

unexpectedly

b)

far beyond the atmosphere

c)

fly to the sky

d)

feel so good

28.

in the dark

a)

feel so sad

b)

area without light

c)

unaware

d)

can't see anything

29.

the green light

a)

traffic lights

b)

lights with green light

c)

permission

d)

light is green

30.

golden opportunity

a)

gold trading opportunity

b)

the perfect chance

c)

Gold business thrives

d)

No answer is correct

31.

Bị ốm, cảm thấy không khỏe trong người

a)

Break a leg

b)

Under the weather

c)

Take it with a pinch of salt

d)

Out of the blue

32.

Không tin hoàn toàn vào một điều gì đó, đừng quá nghiêm túc

a)

Put food on the table

b)

Make ends meet

c)

Take it with a pinch of salt

d)

On the house

33.

Make ends meet

a)

Kết thúc cuộc họp

b)

Xoay sở đủ tiền

c)

Chào từ

34.

Through _____ ___ ____

(a)  

35.

On the (a)  

36.

Rất hiếm gặp

a)

Once in a blue moon

b)

Out of the blue

c)

Rarely happen

d)

Scarcely

37.

Out of the blue

a)

Bắt gặp

b)

Đột nhiên xảy ra/ xuất hiện

c)

Tự nhiên

d)

Trên bầu trời

38.

Sat on ___ ____

(a)  

39.

Chúc bạn may mắn nhé!

a)

Good perfromance

b)

Farewell

c)

Break a leg

d)

Congratulation

40.

(to) put food __ ___ _____

(a)  

41.

"get on like a house on fire" means in VNese?

a)

Mối quan hệ nóng bỏng

b)

Mối quan hệ cực kỳ thân thiết

c)

Mối quan hệ không thể cứu vãn

d)

Mối quan hệ tàn rụi

42.

"have a soft spot for" is?

a)

Thích một ai đó

b)

Crush 1 ai đó

c)

Điều đấy làm cho mọi người ngạc nhiên

d)

All in all

43.

"speak the same language" is?

(a)  

44.

can’t stand sb/sth

a)

hate sb/sth

b)

can't stand in front of sb/sth

c)

can't suffer from sb/sth

45.

(relationship) turn sour

a)

mối quan hệ thành tri âm tri kỷ

b)

mối quan hệ ghen tuông

c)

mối quan hệ trở nên tồi tệ

d)

mối quan hệ có chuyển biến

46.

a rocky relationship

a)

Mối quan hệ lận đận

b)

Mối quan hệ bền chặt

c)

Mối quan hệ đa chiều

d)

Mối quan hệ cứng rắn

47.

get off on the wrong foot with

a)

Ấn tượng xấu

b)

Lúc đầu, khi mới quen thì mối quan hệ khá tệ

c)

Đi nhầm giày

d)

Bước chân lầm lỡ vào mối quan hệ toxic

48.

get on someone’s nerves

a)

Vượt qua sự khó chịu của người với mình

b)

Mối quan hệ căng thẳng

c)

Làm người khác lo lắng

d)

Làm phiền ai đó rất nhiều

49.

move in the same circles

a)

Vòng bạn bè thân thiết

b)

Giao tiếp như bạn bè bình thường với những người có chung sở thích

c)

Hay bắt gặp nhau

d)

Quen nhau qua người quen của nhau

50.

be on nodding terms

a)

Mối quan hệ tiến triển

b)

Mối quan hệ gượng gạo

c)

Quen biết nhau lâu

d)

Quen biết sơ sơ, chưa thân đến mức là bạn

51.

know someone inside out

a)

Đồng cảm

b)

Biết rõ về ai

c)

Hiểu cảm xúc của ai

52.

see eye to eye with someone

a)

Đồng ý với nhau về vấn đề gì, chung ý kiến

b)

Giao tiếp bằng mắt

c)

Giao tiếp bằng năng lực tâm linh

d)

Cảm nhận nhau trong đôi mắt của người ấy

53.

keep yourself to yourself

a)

Giữ mình

b)

Chỉ người ít giao tiếp với người khác

c)

Yêu bản thân quá nên không trao được cho ai

d)

Tự kỷ

54.

wear the trousers

a)

Người nắm giữ khó báu, vị vua của vùng biển Caribe, kẻ cầm đầu những mối quan hệ

b)

Người nắm quyền

c)

Người quyết định trong 1 mối quan hệ

d)

Người mặc quần

55.

a fair-weather friend

a)

Người bạn tâm tình bất ổn

b)

Bạn thức thời, lúc thuận lợi có, khó khăn có thể quay lưng với mình

c)

Người bạn sòng phẳng

d)

Người bạn nhạy cảm

56.

be an item

a)

Đồ tặng kèm của mối quan hệ giữa 2 người

b)

Đồ trang trí cho đẹp mối quan hệ

c)

Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã kết thúc)

d)

Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã dài lâu)

57.

tie the knot

a)

Cưới ai đó

b)

Đánh dấu chủ quyền

c)

Kết mối duyên tơ

d)

Giữ lại mối quan hệ

58.

to have a soft spot for someone

a)

Cưng chiều chiều chuộng

b)

Yêu quý ai hoặc cái gì đó nhưng khó diễn đạt lý do

59.

to cross someone’s path

a)

Đi qua tâm trí

b)

Gặp gỡ, tiếp xúc với ai đó một cách tình cờ, không có chủ đích

c)

Bỏ lỡ nhau

60.

to have friends in high places

a)

Quen biết những người có khả năng giúp bạn đạt được thứ mình muốn

b)

Quen biết người giỏi hơn mình

c)

Có bạn giàu có

d)

Có bạn có tiêu chuẩn cao

61.

to be out of someone’s league

a)

Không đạt được mục đích

b)

Nằm ngoài tầm với của một ai đó

c)

Mất khả năng

62.

blue in the face

a)

bật đèn xanh

b)

mãi mãi, lâu đến vô vọng

c)

ăn mừng

63.

red-letter day

a)

ngày gửi thư

b)

ăn mừng

c)

ngày đáng nhớ

64.

white as a ghost/sheet

a)

trắng bệt, nhợt nhạt

b)

trắng như mờ a

c)

nhuộm trắng

65.

once in a blue moon

a)

ngay bây giờ

b)

một lần duy nhất

c)

hiếm khi

d)

mặt trăng xanh

66.

black and white

a)

sáng và tối

b)

rõ ràng

c)

giấy trắng mực đen

d)

trắng và đen

67.

catch sb red-handed

a)

phạt

b)

nhuộm đỏ tay

c)

bắt tay

d)

bắt tại trận

68.

have a yellow streak

a)

yếu đuối

b)

nhát gan

c)

sợ sệt

69.

the black sheep

a)

nghịch tử, phá gia chi tử

b)

mãi mãi, lâu đến vô vọng

c)

ăn mừng

d)

sức khỏe tốt

70.

get/give a green light

a)

đèn tín hiệu

b)

bật đèn xanh

c)

dừng đèn đỏ

d)

giao thông

71.

out of the blue

a)

biển cả

b)

hoàn toàn bất ngờ

c)

hết màu xanh

72.

paint the town red

a)

ước nguyện

b)

ăn mừng

c)

hẹn hò

d)

vẽ tháp

73.

with flying colors

a)

sức khỏe tốt

b)

xuất sắc

c)

màu biết bay

74.

in the pink

a)

tô màu hồng

b)

in good health

c)

sức khỏe tốt

d)

giống heo =))

75.

lend color to sth

a)

chứng minh

b)

làm màu

c)

buộc tội

d)

làm chứng

76.

cost an arm and a leg

a)

phải trả giá bằng tính mạng

b)

đắt đỏ

c)

giá cắt cổ =))

77.

pay through the nose

a)

mệt mỏi

b)

trả giá quá đắt

c)

pay too much for sth

d)

bị dắt mũi

78.

get/have cold feet

a)

kỷ băng hà

b)

bước chân nát đá muôn tàn lửa bay

c)

chùn bước

d)

lạnh chân ngủ không được

79.

off one's head

a)

nhức đầu

b)

điên, loạn trí

c)

nổ não

d)

mệt mỏi

80.

led sb by the nose

a)

gãy mũi =))

b)

dắt mũi

c)

thao túng tâm lý

d)

đấm vào mũi

81.

skin and bones

a)

tiều tụy

b)

da bọc xương

c)

xoay xở

82.

up to your eyes

a)

khỏe

b)

rất bận

c)

bắt mắt

d)

buồn ngủ

83.

a sweet tooth

a)

bánh ngọt

b)

răng sâu

c)

bánh bèo

d)

đam mê đồ ngọt

84.

body and soul

a)

chân thành

b)

hãy chiếm lấy tâm hồn và thể xác của iem đi =))

c)

hết lòng hết dạ

d)

ngoan không a

85.

have a head for sth

a)

giỏi về cái gì đó

b)

đầu óc nhanh nhẹn

c)

cầm đầu

86.

have egg on one's face

a)

nói xấu

b)

ném đá

c)

xấu hổ

d)

trang trại nuôi gà

87.

Nghĩa của câu hỏi "What time is it?" là gì

a)

Mấy giờ rồi?

b)

Bây giờ là mấy giờ?

c)

Mấy giờ sáng rồi?

88.

Nghĩa của từ " Excuse me " là gì?

a)

Xin lỗi

b)

Xin phép

c)

Làm ơn

89.

Phone number có nghĩa là:

a)

Biển số xe máy

b)

Số nhà

c)

Số điện thoại

90.

Bạn hãy dịch câu này: " Đối với tôi, Tiếng Anh rất quan trọng. " Bằng Tiếng anh

a)

To honest, English is very important to me

b)

Fire mẹ, English is important

c)

To be honest, English is very important

91.

Crocodiles có nghĩa là gì?

a)

Còn mèo

b)

Còn vịt

c)

Con báo

d)

Còn cá sấu

92.

Tôi đang học Tiếng Anh có nghĩa Tiềng Anh là:

a)

I are playing English

b)

I is studying English

c)

I English

d)

I'm studying English

93.

Hãy chỉnh sửa từ này

" nailmas "

a)

family

b)

elephant

c)

animals

94.

"get lucky money" dịch Tiếng Anh là:

a)

Nhận tiền học

b)

Nhận tiền lì xì

c)

Nhận xét

95.

"Orange juice" có nghĩa là:

a)

Nước lọc

b)

Nước chanh

c)

Nước biển

d)

Nước cam

96.

"Ngày nhà giáo Việt Nam" viết Tiếng Anh như thế nào?

a)

Teach's day

b)

Tea's day

c)

Teacher's day

97.

UNDER THE WEATHER

a)

NGHÈO

b)

ỐM, BỆNH

c)

BUỒN

d)

MƯA

98.

TRONG KHÓ KHĂN THỬ THÁCH KIỂU GÌ CŨNG XUẤT HIỆN ĐIỀU LẠC QUAN, SỰ HI VỌNG

a)

EVERY CLOUD HAS A GOLD

b)

EVERY CLOUD HAS A DIAMOND

c)

EVERY CLOUD HAS A SILVER

d)

EVERY CLOUD HAS A PINK

99.

NGƯỜI KIẾM TIỀN CHÍNH TRONG GIA ĐÌNH: SOMEONE BRINGS HOME THE......

a)

BACON

b)

CHICKEN

c)

MEAT

d)

BEEF

100.

GIỐNG NHAU(VỀ NGOẠI HÌNH):

LIKE TWO (a)   IN A POT

101.

NỊNH NỌT:

a)

GIVE UP

b)

CHEER UP

c)

COME UP

d)

BUTTER UP

102.

RẤT NHỎ, KHÔNG ĐÁNG KỂ: A GRAIN OF........

a)

SUGAR

b)

SALT

c)

WATER

d)

HONEY

103.

LOANH QUANH, KHÔNG VÀO THẲNG VẤN ĐỀ: BEATING........

4 lines
104.

"SITTING ON THE FENCE" LÀ THÀNH NGỮ MANG Ý NGHĨA GÌ?

4 lines
105.

MAKE SOMETHING UP NGHĨA LÀ GÌ?

4 lines
106.

SEE=

a)

MAKE OUT

b)

MAKE OVER

c)

MAKE UP

107.

RESPECT= LOOK.......

4 lines
108.

THỰC HIỆN=

a)

CARRY ON

b)

CARRY OUT

c)

CARRY ABOUT

109.

(a)   A SURVEY/ A RESEARCH

110.

NỘP=

a)

GIVE IN

b)

GET IN

c)

PUT IN

111.

LIỆT KÊ 1 SỐ CỤM TỪ/TỪ CŨNG MANG NGHĨA "NỘP"

4 lines
112.

THE OLD GARBAGE USUALLY........... AFTER A LONG TIME

a)

GIVES ON

b)

GIVES UP

c)

GIVES OFF

113.

BE SURPRISED =

a)

BE TAKEN BACK

b)

BE SET BACK

c)

BE PUT THROUGH

114.

ALL HIS HARD WORK ...............IN THE END.

a)

GAVE OFF

b)

PAID OFF

c)

TURNED OFF

115.

PUT FORWARD:

a)

ĐƯA RA(Ý KIẾN, PHƯƠNG ÁN,...)

b)

THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

c)

BẮT KỊP XU HƯỚNG

116.

TURN UP CÓ MẤY NGHĨA?

a)

1

b)

2

c)

3

117.

ĐÓ LÀ.......

4 lines