Font size
Worksheetsidioms
Total questions: 117
Worksheet time: 1hrs 4mins
We can't go out now, it's raining cats and dogs!
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
mưa chó mèo
mưa phùn
mưa như trút nước, xối xả
chó mèo nhảy lộn xộn
"in the same boat" means:
trên cùng 1 con thuyền
trong cùng 1 hoàn cảnh
tại 1 thời điểm giống nhau
đi nhờ con thuyền
"piece of cake" means:
very easy
a piece of cake
i'm hungry
it looks yummy
I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
very cheap
my arm is broken
very expensive
it hurts
She can sit and talk until the ____ come home.
cows
sheep
hens
dogs
- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."
- "Stop pulling my leg!"
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
pulling a leg
the leg hurts
insult
playing a trick
"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.
playing
dicing
having
dancing
Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
hoàn toàn bất ngờ
ngoài cùng màu xanh
lo lắng
đã biết từ trước
"We got on like a house on fire."
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
Cãi nhau như cháy nhà
Tức giận
Thích nhau ngay
Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy
"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
Trạc tầm 6,7 tuổi
Bối rối, phân vân
Hẹn tầm lúc 6,7 giờ
Vui vẻ, phấn khởi
"Third time lucky" means:
Thử lại lần thứ 3
May mắn sẽ đến lần thứ 3
May mắn trong cả 3 lần
Thất bại cả 3 lần
"He's nothing to write home about." means:
Anh ta chả là cái gì cả!
Anh ta chỉ bình thường mà thôi.
Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.
Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.
"The more the merrier" nghĩa là...
Nhiều hơn thì tốt hơn
Càng nhiều càng ít
Càng nhiều càng tốt
Càng đông càng vui
"Có công mài sắt có ngày nên kim" trong tiếng Anh là gì?
No pain no gain
Practice makes perfect
Look on the bright side
Nothing is perfect
black and blue
Sky and dark
bruised and beaten
good and bad
no answer
black sheep
the odd or bad member of the group
the blackest sheep in the herd
sheep with black fur
hard-to-raise sheep
grey area, gray area
bombed area
no-entry area
something without a clear rule or answer
the land area is gray
see red
see something red
be very angry
pink eye
eyesore
white lie
lying on a white bed
lie to a white person
don't know how to lie
an innocent lie to protect another person's feelings
tickled pink
feel joyful
feel so happy
very pleased and appreciative
all the answer are correct
out of the blue
unexpectedly
far beyond the atmosphere
fly to the sky
feel so good
in the dark
feel so sad
area without light
unaware
can't see anything
the green light
traffic lights
lights with green light
permission
light is green
golden opportunity
gold trading opportunity
the perfect chance
Gold business thrives
No answer is correct
Bị ốm, cảm thấy không khỏe trong người
Break a leg
Under the weather
Take it with a pinch of salt
Out of the blue
Không tin hoàn toàn vào một điều gì đó, đừng quá nghiêm túc
Put food on the table
Make ends meet
Take it with a pinch of salt
On the house
Make ends meet
Kết thúc cuộc họp
Xoay sở đủ tiền
Chào từ
Through _____ ___ ____
(a)
On the (a)
Rất hiếm gặp
Once in a blue moon
Out of the blue
Rarely happen
Scarcely
Out of the blue
Bắt gặp
Đột nhiên xảy ra/ xuất hiện
Tự nhiên
Trên bầu trời
Sat on ___ ____
(a)
Chúc bạn may mắn nhé!
Good perfromance
Farewell
Break a leg
Congratulation
(to) put food __ ___ _____
(a)
"get on like a house on fire" means in VNese?
Mối quan hệ nóng bỏng
Mối quan hệ cực kỳ thân thiết
Mối quan hệ không thể cứu vãn
Mối quan hệ tàn rụi
"have a soft spot for" is?
Thích một ai đó
Crush 1 ai đó
Điều đấy làm cho mọi người ngạc nhiên
All in all
"speak the same language" is?
(a)
can’t stand sb/sth
hate sb/sth
can't stand in front of sb/sth
can't suffer from sb/sth
(relationship) turn sour
mối quan hệ thành tri âm tri kỷ
mối quan hệ ghen tuông
mối quan hệ trở nên tồi tệ
mối quan hệ có chuyển biến
a rocky relationship
Mối quan hệ lận đận
Mối quan hệ bền chặt
Mối quan hệ đa chiều
Mối quan hệ cứng rắn
get off on the wrong foot with
Ấn tượng xấu
Lúc đầu, khi mới quen thì mối quan hệ khá tệ
Đi nhầm giày
Bước chân lầm lỡ vào mối quan hệ toxic
get on someone’s nerves
Vượt qua sự khó chịu của người với mình
Mối quan hệ căng thẳng
Làm người khác lo lắng
Làm phiền ai đó rất nhiều
move in the same circles
Vòng bạn bè thân thiết
Giao tiếp như bạn bè bình thường với những người có chung sở thích
Hay bắt gặp nhau
Quen nhau qua người quen của nhau
be on nodding terms
Mối quan hệ tiến triển
Mối quan hệ gượng gạo
Quen biết nhau lâu
Quen biết sơ sơ, chưa thân đến mức là bạn
know someone inside out
Đồng cảm
Biết rõ về ai
Hiểu cảm xúc của ai
see eye to eye with someone
Đồng ý với nhau về vấn đề gì, chung ý kiến
Giao tiếp bằng mắt
Giao tiếp bằng năng lực tâm linh
Cảm nhận nhau trong đôi mắt của người ấy
keep yourself to yourself
Giữ mình
Chỉ người ít giao tiếp với người khác
Yêu bản thân quá nên không trao được cho ai
Tự kỷ
wear the trousers
Người nắm giữ khó báu, vị vua của vùng biển Caribe, kẻ cầm đầu những mối quan hệ
Người nắm quyền
Người quyết định trong 1 mối quan hệ
Người mặc quần
a fair-weather friend
Người bạn tâm tình bất ổn
Bạn thức thời, lúc thuận lợi có, khó khăn có thể quay lưng với mình
Người bạn sòng phẳng
Người bạn nhạy cảm
be an item
Đồ tặng kèm của mối quan hệ giữa 2 người
Đồ trang trí cho đẹp mối quan hệ
Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã kết thúc)
Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã dài lâu)
tie the knot
Cưới ai đó
Đánh dấu chủ quyền
Kết mối duyên tơ
Giữ lại mối quan hệ
to have a soft spot for someone
Cưng chiều chiều chuộng
Yêu quý ai hoặc cái gì đó nhưng khó diễn đạt lý do
to cross someone’s path
Đi qua tâm trí
Gặp gỡ, tiếp xúc với ai đó một cách tình cờ, không có chủ đích
Bỏ lỡ nhau
to have friends in high places
Quen biết những người có khả năng giúp bạn đạt được thứ mình muốn
Quen biết người giỏi hơn mình
Có bạn giàu có
Có bạn có tiêu chuẩn cao
to be out of someone’s league
Không đạt được mục đích
Nằm ngoài tầm với của một ai đó
Mất khả năng
blue in the face
bật đèn xanh
mãi mãi, lâu đến vô vọng
ăn mừng
red-letter day
ngày gửi thư
ăn mừng
ngày đáng nhớ
white as a ghost/sheet
trắng bệt, nhợt nhạt
trắng như mờ a
nhuộm trắng
once in a blue moon
ngay bây giờ
một lần duy nhất
hiếm khi
mặt trăng xanh
black and white
sáng và tối
rõ ràng
giấy trắng mực đen
trắng và đen
catch sb red-handed
phạt
nhuộm đỏ tay
bắt tay
bắt tại trận
have a yellow streak
yếu đuối
nhát gan
sợ sệt
the black sheep
nghịch tử, phá gia chi tử
mãi mãi, lâu đến vô vọng
ăn mừng
sức khỏe tốt
get/give a green light
đèn tín hiệu
bật đèn xanh
dừng đèn đỏ
giao thông
out of the blue
biển cả
hoàn toàn bất ngờ
hết màu xanh
paint the town red
ước nguyện
ăn mừng
hẹn hò
vẽ tháp
with flying colors
sức khỏe tốt
xuất sắc
màu biết bay
in the pink
tô màu hồng
in good health
sức khỏe tốt
giống heo =))
lend color to sth
chứng minh
làm màu
buộc tội
làm chứng
cost an arm and a leg
phải trả giá bằng tính mạng
đắt đỏ
giá cắt cổ =))
pay through the nose
mệt mỏi
trả giá quá đắt
pay too much for sth
bị dắt mũi
get/have cold feet
kỷ băng hà
bước chân nát đá muôn tàn lửa bay
chùn bước
lạnh chân ngủ không được
off one's head
nhức đầu
điên, loạn trí
nổ não
mệt mỏi
led sb by the nose
gãy mũi =))
dắt mũi
thao túng tâm lý
đấm vào mũi
skin and bones
tiều tụy
da bọc xương
xoay xở
up to your eyes
khỏe
rất bận
bắt mắt
buồn ngủ
a sweet tooth
bánh ngọt
răng sâu
bánh bèo
đam mê đồ ngọt
body and soul
chân thành
hãy chiếm lấy tâm hồn và thể xác của iem đi =))
hết lòng hết dạ
ngoan không a
have a head for sth
giỏi về cái gì đó
đầu óc nhanh nhẹn
cầm đầu
have egg on one's face
nói xấu
ném đá
xấu hổ
trang trại nuôi gà
Nghĩa của câu hỏi "What time is it?" là gì
Mấy giờ rồi?
Bây giờ là mấy giờ?
Mấy giờ sáng rồi?
Nghĩa của từ " Excuse me " là gì?
Xin lỗi
Xin phép
Làm ơn
Phone number có nghĩa là:
Biển số xe máy
Số nhà
Số điện thoại
Bạn hãy dịch câu này: " Đối với tôi, Tiếng Anh rất quan trọng. " Bằng Tiếng anh
To honest, English is very important to me
Fire mẹ, English is important
To be honest, English is very important
Crocodiles có nghĩa là gì?
Còn mèo
Còn vịt
Con báo
Còn cá sấu
Tôi đang học Tiếng Anh có nghĩa Tiềng Anh là:
I are playing English
I is studying English
I English
I'm studying English
Hãy chỉnh sửa từ này
" nailmas "
family
elephant
animals
"get lucky money" dịch Tiếng Anh là:
Nhận tiền học
Nhận tiền lì xì
Nhận xét
"Orange juice" có nghĩa là:
Nước lọc
Nước chanh
Nước biển
Nước cam
"Ngày nhà giáo Việt Nam" viết Tiếng Anh như thế nào?
Teach's day
Tea's day
Teacher's day
UNDER THE WEATHER
NGHÈO
ỐM, BỆNH
BUỒN
MƯA
TRONG KHÓ KHĂN THỬ THÁCH KIỂU GÌ CŨNG XUẤT HIỆN ĐIỀU LẠC QUAN, SỰ HI VỌNG
EVERY CLOUD HAS A GOLD
EVERY CLOUD HAS A DIAMOND
EVERY CLOUD HAS A SILVER
EVERY CLOUD HAS A PINK
NGƯỜI KIẾM TIỀN CHÍNH TRONG GIA ĐÌNH: SOMEONE BRINGS HOME THE......
BACON
CHICKEN
MEAT
BEEF
GIỐNG NHAU(VỀ NGOẠI HÌNH):
LIKE TWO (a) IN A POT
NỊNH NỌT:
GIVE UP
CHEER UP
COME UP
BUTTER UP
RẤT NHỎ, KHÔNG ĐÁNG KỂ: A GRAIN OF........
SUGAR
SALT
WATER
HONEY
LOANH QUANH, KHÔNG VÀO THẲNG VẤN ĐỀ: BEATING........
"SITTING ON THE FENCE" LÀ THÀNH NGỮ MANG Ý NGHĨA GÌ?
MAKE SOMETHING UP NGHĨA LÀ GÌ?
SEE=
MAKE OUT
MAKE OVER
MAKE UP
RESPECT= LOOK.......
THỰC HIỆN=
CARRY ON
CARRY OUT
CARRY ABOUT
(a) A SURVEY/ A RESEARCH
NỘP=
GIVE IN
GET IN
PUT IN
LIỆT KÊ 1 SỐ CỤM TỪ/TỪ CŨNG MANG NGHĨA "NỘP"
THE OLD GARBAGE USUALLY........... AFTER A LONG TIME
GIVES ON
GIVES UP
GIVES OFF
BE SURPRISED =
BE TAKEN BACK
BE SET BACK
BE PUT THROUGH
ALL HIS HARD WORK ...............IN THE END.
GAVE OFF
PAID OFF
TURNED OFF
PUT FORWARD:
ĐƯA RA(Ý KIẾN, PHƯƠNG ÁN,...)
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
BẮT KỊP XU HƯỚNG
TURN UP CÓ MẤY NGHĨA?
1
2
3
ĐÓ LÀ.......
