wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ CUỐI KỲ

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung của tình hình thế giới khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam nổ ra là

a)

hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

cách mạng Cuba đã giành được thắng lợi.

c)

xu thế hòa hoãn Đông - Tây đã xuất hiện.

d)

chiến lược toàn cầu của Mỹ đang thất bại.

2.

Một trong những nội dung của tình hình Việt Nam khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) nổ ra là

a)

A. nhân dân đã giành quyền làm chủ đất nước.

b)

B. nạn đói chưa được đẩy lùi gây khó khăn lớn.

c)

C. phải đối phó với cả Tưởng, Anh, Mỹ, Pháp.

d)

D. Mỹ thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

3.

Một trong những khó khăn thử thách mà cách mạng Việt Nam phải đương đầu sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

A. các nước đế quốc bao vây, cấm vận kinh tế.

b)

B. những hậu quả nặng nề của chiến tranh để lại

c)

C. quân đội các nước Đồng minh lũ lượt kéo vào.

d)

D. quân Tưởng hỗ trợ cho Pháp đánh Nam Bộ.

4.

Để mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai, Pháp đã tấn công

a)

A. trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.

b)

B. cơ quan Trung ương cục miền Nam.

c)

C. căn cứ Củ Chi và địa đạo Vĩnh Mốc.

d)

D. cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.

5.

Khi Pháp xâm lược Nam Bộ, Đảng và Chính phủ Việt Nam đã có hành động nào sau đây?

a)

A. Đã tiến hành đàm phán khẩn cấp với Pháp.

b)

B. Tố cáo hành vi của Pháp đến Liên hợp quốc.

c)

C. Đưa toàn bộ quân đội vào Nam chiến đấu.

d)

D. Huy động cả nước để chi viện cho Nam Bộ.

6.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là

a)

A. đoàn kết kháng chiến.

b)

B. vườn không nhà trống.

c)

C. toàn dân kháng chiến.

d)

D. đánh nhanh thắng nhanh.

7.

Đâu là một trong những thắng lợi mà nhân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)?

a)

A. Chiến thắng An Lão.

b)

B. Chiến thắng Việt Bắc

c)

C. Chiến thắng Cửa Việt.

d)

D. Chiến thắng Vạn Tường.

8.

Hoàn cảnh ra đời của kế hoạch quân sự Nava (1953) là

a)

A. Việt Nam đang gặp nhiều khó khăn

b)

B. cuộc chiến tranh Triều Tiên bùng nổ

c)

C. quân Pháp thiệt hại hết sức nặng nề

d)

D. Mỹ ép Pháp kết thúc nhanh chiến tranh.

9.

Trong giai đoạn một của kế hoạch Nava, Pháp tiến hành phòng ngự ở

a)

A. Bắc Bộ

b)

B. Nam Bộ

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Trung Bộ

10.

Một trong những nội dung của phương hướng tiến công chiến lược trong Đông Xuân 1953 - 1954 buộc Pháp phải

a)

A. tập trung lực lượng

b)

B. phân tán lực lượng

c)

C. chiếm đất giành dân.

d)

D. đánh nhanh rút gọn.

11.

Tháng 11-1953, khi phát hiện bộ đội Việt Nam tiến lên Tây Bắc, Nava đã điều quân chiếm giữ

a)

A. Bắc Tây Nguyên.

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Điện Biên Phủ.

d)

D. Tây Trường Sơn

12.

Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

a)

A. tiêu diệt sinh lực địch.

b)

B. kết thúc chiến tranh.

c)

C. mở rộng căn cứ địa.

d)

D. liên lạc với bên ngoài.

13.

Sau Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951), Đảng Cộng sản Đông Dương có tên gọi là

a)

A. Đảng Lao động Việt Nam.

b)

B. Việt Nam quốc dân đảng.

c)

C. An Nam Cộng sản đảng

d)

C. An Nam Cộng sản đảng

14.

Chiến dịch tấn công tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu đợt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là

a)

sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.

b)

viện trợ to lớn của Trung Quốc.

c)

ba nước Đông Dương đoàn kết.

d)

phong trào phản đối chiến tranh.

16.

Một trong những nguyên nhân bùng nổ của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (12-1946) là do

a)

Pháp bội ước, buộc Việt Nam đầu hàng.

b)

nhân dân Việt Nam quyết tâm chiến đấu

c)

Việt Nam có được giúp đỡ của Liên Xô

d)

Pháp không chấp nhận ký hiệp định mới.

17.

Một trong những cơ sở để Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra đường lối kháng chiến toàn dân là do

a)

Pháp đã suy yếu, tổn thất.

b)

truyền thống của dân tộc

c)

Mỹ đã hỗ trợ cho Pháp.

d)

tình hình thế giới yêu cầu.

18.

Thắng lợi nào của quân và dân Việt Nam đã đánh bại chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh của Pháp, buộc chúng phải chuyển sang đánh lâu dài?

a)

Tầm Vu (1948).

b)

Biên Giới (1950)

c)

Việt Bắc (1947)

d)

Hòa Bình (1951)

19.

Quân dân Việt Nam đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ sau thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Tầm Vu (1948).

b)

Việt Bắc (1947).

c)

Biên Giới (1950).

d)

Hòa Bình (1951)

20.

Pháp đề ra kế hoạch Nava (1953) với mục đích chính là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

tiêu diệt hoàn toàn bộ đội Việt Nam.

c)

đưa được tù binh Pháp trở về nước,

d)

thành lập Liên bang Đông Dương.

21.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

c)

đưa được tù binh Pháp trở về nước.

d)

. thành lập Liên bang Đông Dương.

22.

Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ có hạn chế nào sau đây?

a)

Chỉ có thế tiếp tế bằng đường không

b)

Quá đông quân trên một địa bàn nhỏ.

c)

Các cứ điểm không bố trí vững chắc

d)

. Hỏa lực chi viện của Pháp rất yếu

23.

Vì sao các tướng lĩnh Pháp, Mỹ nói “Điện Biên Phủ là bất khả xâm phạm”?

a)

A. Đây là một căn cứ quân sự lớn nhất ở châu Á.

b)

B. Có lực lượng đặc nhiệm Mỹ đóng chốt, chi viện.

c)

C. Quân đông, vũ khí hiện đại, cứ điểm kiên cố.

d)

D. Mỹ sẵn sàng dùng bom nguyên tử hỗ trợ Pháp.

24.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945 - 1954 là

a)

A. kháng chiến và kiến quốc

b)

B. kháng chiến và lao động.

c)

C. chiến đấu và sản xuất.

d)

D. kháng chiến và cải cách

25.

Âm mưu chính của Pháp - Mỹ khi xây dựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ là nhằm

a)

A. thu hút và tiêu diệt bộ đội chủ lực Việt Nam.

b)

B. bảo vệ vùng Tây Bắc, khóa chặt biên giới.

c)

C. giành lại thế chủ động trên chiến trường.

d)

D. ngăn chặn sự liên lạc giữa Việt Nam và Lào.

26.

Một trong những điểm chung của kế hoạch Rơ ve (1949), kế hoạch Đờ Lát Đơ Tatxinhi (1950) và kế hoạch Nava (1953) là đều nhằm

a)

khóa chặt biên giới Việt - Trung.

b)

thành lập chính phủ tay sai bù nhìn.

c)

kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược

d)

. giành thế chủ động trên chiến trường.

27.

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là

a)

củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

b)

tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.

c)

giải phóng Tây Bắc, Trung Lào.

d)

để đánh bại kế hoạch bình định

28.

Một trong những điểm mới trong Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2 - 1951) là

a)

A. đã nghe và thông qua Báo cáo chính trị.

b)

B. xác định nhiệm cách mạng từng miền.

c)

C. đã đưa Đảng ra hoạt động công khai.

d)

D. tổng kết kinh nghiệm đấu tranh của Đảng.

29.

Đâu là bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) được tiếp tục vận dụng trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975)?

a)

A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

B. Kiên trì nguyên tắc “Dĩ bất biến ứng vạn biến”.

c)

C. Thực hiện cùng lúc nhiều nhiệm vụ chiến lược.

d)

D. Tham gia khối liên minh quân sự của Liên Xô.

30.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra từ cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) vẫn còn nguyên giá trị đến ngày nay?

a)

A. Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân.

b)

B. Xây dựng nhiều tập đoàn quân chiến đấu.

c)

C. Thực hiện cùng lúc bốn nhiệm vụ chiến lược.

d)

D. Tham gia khối liên minh quân sự của Liên Xô.

31.

Xu thế chủ đạo trong quan hệ giữa các cường quốc sau Chiến tranh lạnh là

a)

A. đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

b)

B. tôn trọng vai trò, nhiệm vụ của Liên hợp quốc.

c)

C. hợp tác, không cạnh tranh, không mâu thuẫn.

d)

D. hòa bình, không xung đột, tiến hành hợp tác.

32.

Nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế hiện nay là về lĩnh vực

a)

A. an ninh

b)

        B. kinh tế.  

c)

C. văn hóa.

d)

D. chính trị.

33.

Nội dung nào sau đây là đường lối đối ngoại phù hợp mà Việt Nam nên thực hiện đối với Trung Quốc hiện nay?

a)

Khép lại quá khứ, hợp tác kinh tế nhưng cảnh giác đề phòng.

b)

Tuyên truyền cổ động chống lại Trung Quốc trên mọi  Quốc

c)

Hợp tác với Nhật, Mỹ, Nga để cô lập toàn diện Trung Quốc.

mặt.

d)

Chuẩn bị sức mạnh quân sự để tấn công quân Trung

34.

Bài học được rút ra từ các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay vẫn có giá trị to lớn đối với công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là

a)

 tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

liên minh chặt chẽ với Liên Xô, Trung Quốc.

c)

 gia nhập vào các khối liên minh quân sự.

d)

thiết lập quan hệ chiến lược với các nước.

35.

 Một trong những điểm giống về nguyên nhân thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979) và cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) là

a)

đoàn kết của ba nước Đông Dương.

b)

 tinh thần yêu nước của nhân dân.

c)

 phong trào phản chiến của dân Mỹ.

d)

viện trợ to lớn của Liên Hợp quốc,

36.

Một trong những điều kiện cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước nhằm thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc là

a)

 độc lập, tự do, dân chủ.

b)

dân quyền và dân sinh.

c)

 hòa bình và hạnh phúc.

d)

. độc lập và thống nhất.

37.

Một trong những nội dung thuận lợi của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

dược sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Mỹ dỡ bỏ những cấm kinh tế.

c)

Khơ-me đỏ nên nắm quyền.

d)

 Trung Quốc cải cách, mở cửa.

38.

Một trong những nội dung khó khăn của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4/1975 là

a)

. có được sự lãnh đạo của Đảng.

b)

. Khơ-me đỏ nên nắm quyền.

c)

hậu quả chiến tranh nặng nề.

d)

. Trung Quốc cải cách, mở cửa.

39.

. Sau khi lên nắm quyền (4/1975) chính quyền Pôn-Pốt đã có hành động nào sau đây?

a)

Đi thăm Mỹ để mở rộng quan hệ đối ngoại cho Cam-pu-chia.

b)

. Ủng hộ hết lòng cho công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam

c)

. Phát động chiến tranh xâm lược biên giới Tây Nam Việt Nam.

d)

 Liên kết với các nước Đông Nam Á để chống lại Trung Quoc

40.

. Một trong những hành động khiêu khích, xâm phạm lãnh thổ của chính quyền Pôn-pốt đối với Việt Nam sau ngày 30/4/1975 là

a)

 tổ chức cho người Khơ-me ở Việt Nam biểu tình.

b)

. phái biệt kích để xâm nhập vào Hà Nội phá hoại.

c)

. cho máy bay thả bom để phong tỏa cửa sông lớn.

d)

xâm nhập vào vùng biên giới trên đất liền Việt Nam.

41.

 Một trong những nơi ghi dấu tội ác của tập đoàn Khơ-me đỏ đối với nhân dân Việt Nam là

a)

. An Giang.

b)

 Cà Mau.

c)

Bạc Liêu.

d)

Cần Thơ.

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình quan hệ Việt - Trung từ giữa năm 1975?

a)

Vẫn duy trì rất tốt đẹp.

b)

 Dần trở nên căng thẳng.

c)

Chuyển sang đối đầu.

d)

Trung Quốc xâm lược.

43.

“Lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm” được xem là nội dung chiến lược chủ yếu của các nước trong thời kỳ

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

b)

B. sau khi cuộc Chiến tranh lạnh kết thúc.

c)

C. chủ nghĩa xã hội thành hệ thống thế giới.

d)

D. ngay sau khi Chiến tranh lạnh bắt đầu.

44.

 Nội dung phản ánh không đúng tình hình của mối quan hệ Việt-Trung từ giữa năm 1975 là Trung Quốc

a)

chấm dứt viện trợ kinh tế.

b)

 . xâm phạm khu vực biên giới.

c)

 rút các chuyên gia về nước.

d)

 ủng hộ Việt Nam toàn diện.

45.

Xu thế Toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

A. cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

b)

B. chiến tranh lạnh, trật tự hai cực I-an-ta.

c)

C. cách mạng công nghiệp thế kỷ XVII.   

d)

D. cuộc khủng hoảng năng lượng (1973).

46.

 Một trong những nơi diễn ra các trận đánh quyết liệt của quân và dân Việt Nam chống lại sự xâm lược của quân Trung Quốc (1979) là

a)

 Cao Bằng.   

b)

 Thái Nguyên.

c)

. Nam Định.

d)

Phú Thọ.

47.

Một trong những biểu hiện của xu thế Toàn cầu hóa là

a)

A. sự gia tăng của thương mại thế giới.

b)

B. mâu thuẫn giữa hai siêu cường Xô, Mỹ.

c)

C. xu thế hòà hoãn Đông, Tây thế kỷ XX.

d)

D. thế giới đã chia thành hai cực, hai phe.

48.

 Sau Đại thắng mùa xuân 1975, Hoàng Sa và Trường Sa do quốc gia nào sau đây quản lý?

a)

Việt Nam.

b)

. Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Triều Tiên.

49.

Một trong những hành động thực thi chủ quyền của Chính phủ Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là

a)

đưa lực lượng ra thực thi chủ quyền.

b)

. xây dựng các sân bay quốc tế lớn.

c)

 đã xây dựng nhiều căn cứ quân sự.

d)

cho Mỹ thuê lại các bên cảng ở đảo.

50.

Tháng 3 năm 1988, Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lớn tấn công vào đảo

a)

 Phú Lâm.

b)

 Gạc Ma.

c)

Đá Bắc.

d)

Hữu Nhật.

51.

Quốc gia nào sau đây nằm trong nhóm G20?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Nam Phi.

d)

D. Ai Cập.

52.

Cơ sở pháp lý để Việt Nam bảo vệ chủ quyền biển đảo và phát triển kinh tế biển là

a)

Luật biển Việt Nam.

b)

. Tuyên bố Băng-Cốc.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Tầm nhìn ASEAN 2025.

53.

Quốc gia nào sau đây nằm trong nhóm G7?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Ai Cập.

54.

Ngay khi Trung Quốc tấn công vào các đảo thuộc quần đảo Trường Sa, Chính phủ Việt Nam đã có một trong những hành động nào sau đây?

a)

Tổ chức hạm đội để chiếm lại.

b)

Thông báo cho Liên Hợp quốc.

c)

Ra lệnh Tổng động viên cả nước.

d)

 Xin viện trợ khẩn cấp từ Liên Xô.

55.

 Hành động nào sau đây thể hiện rõ ràng nhất âm mưu chống phá Việt Nam của bọn bành trướng Trung Quốc năm 1979?

a)

Can thiệp vào cuộc kháng chiến của Việt Nam.

b)

. Hợp tác với Mỹ cấm vận Việt Nam trên mọi mặt.

c)

 Dùng 60 vạn quân tấn công toàn tuyến biên giới.

d)

. Ký với Anh và Pháp bản thông cáo Thượng Hải.

56.

Bản chất hai cuộc chiến tranh biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam là

a)

cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

 xung đột, tranh chấp biên giới.

c)

để xác lập địa vị số một châu Á.

d)

chiến tranh thống nhất đất nước.

57.

 Nguyên nhân chủ quan quyết định thắng lợi của hai cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới năm 1979 là

a)

. quân đội Trung Quốc còn yếu

b)

truyền thống dân tộc, yêu nước.

c)

. sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế.

d)

đoàn kết ba nước Đông Dương.

58.

Nguyên tắc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông của Chính phủ Việt Nam là

a)

 giải quyết bằng biện pháp hòa bình.

b)

. liên minh quân sự với Mỹ, Anh.

c)

 sẵn sàng sử dụng vũ lực để tự vệ.

d)

xây dựng đặc khu tại Trường Sa.

59.

 Tổ chức nào sau đây có vai trò đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyền đất nước

a)

Ban Chấp hành Trung ương.

b)

. Ban Tuyên giáo Trung ương.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

. Ban Dân vận Trung ương.

60.

Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989) một trong những khu vực trên thế giới vẫn diễn ra xung đột vũ trang là

a)

A. Trung Đông.

b)

B. Đông Bắc Á

c)

C. Địa Trung Hải.    

d)

D. Châu Nam Cực.

61.

 Nguyên nhân mang tính truyền thống dẫn đến thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc là

a)

quân đội Trung Quốc yếu, lạc hậu.

b)

truyền thống yêu nước của dân tộc.

c)

có sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế

d)

đoàn kết ba nước Đông Dương từ lâu.

62.

Một trong những biểu tượng cho sự kết thúc Chiến tranh lạnh là

a)

A. Liên Xô chính thức sụp đổ (1991).

b)

B. bức tường Béc-lin sụp đố (11/1989).

c)

C. chiến tranh Việt Nam kết thúc (1975).

d)

D. vấn đề Nam Xu-đăng được giải quyết.

63.

rong cuộc chiến tranh xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam (1979), Trung Quốc đã đạt được mục tiêu nào sau đây?

a)

. Dạy cho Việt Nam một bài học.

b)

Tiêu diệt bộ đội chủ lực Việt Nam.

c)

Phá hủy cơ sở vật chất, đường xá.

d)

Việt Nam đã thay đổi chính sách.

64.

Một trong những điều kiện cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước nhằm thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc là

a)

độc lập, tự do, dân chủ.

b)

 dân quyền và dân sinh.

c)

độc lập và thống nhất.

d)

hòa bình và hạnh phúc.

65.

“Chiếm 2/3 dân số, 90% GDP, 80% thương mại toàn cầu”. Những số liệu này đang nói đến các quốc gia thuộc

a)

A. G20

b)

B. NICS.

c)

C. EU.

d)

D. ASEAN.

66.

Nội dung nào sau đây là nhân tố chủ yếu để tạo nên sức mạnh tổng hợp của mỗi quốc gia hiện nay?

a)

A. Đa dân tộc, ngôn ngữ.

b)

B. Dân số trẻ và đông đảo.

c)

C. Nền tài chính vững chắc

d)

D. Nền văn hóa truyền thống.

67.

Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia (từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX) là biểu hiện của

a)

A. xu thế khu vực hóa.

b)

B. cách mạng khoa học.

c)

C. trật thế giới “đa cực”.     

d)

D. xu thế Toàn cầu hóa.

68.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế Toàn cầu hóa?

a)

A. Phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

B. Phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

c)

C. Hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

d)

D. Sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.

69.

 Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Thanh Hóa.

b)

 Quảng Nam.

c)

 Hưng Yên.

d)

Cao Bằng.

70.

. Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Cần Thơ

b)

Móng Cái.

c)

Hà Tiên.

d)

 Lai Châu.

71.

 Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)

 Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

 Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước.

c)

Đã phát động cao trào kháng Nhật.

d)

 Thống nhất lực lượng vũ Việt Nam.

72.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức liên kết kinh tế thương mại lớn nhất thế giới?

a)

A. WTO

b)

В. АРЕС

c)

       C. ASEM

d)

D. NAFTA.

73.

. Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào (14-15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nào sau đây?

a)

 Thống nhất các lực lượng vũ trang.

b)

Lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa

c)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

d)

Giải phóng dân tộc trong năm 1945.

74.

 Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

b)

phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.

c)

 Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

75.

Tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính lớn nhất hiện nay là

a)

A. Diễn đàn hợp tác Á - Âu.

b)

B. Hiệp ước thương mại tự do.

c)

C. Liên minh Châu Âu (EU)

d)

D. Các nước xuất khẩu dầu mỏ.

76.

Thời cơ khách quan thuận lợi của Cách mạng tháng Tám là sự kiện nào sau đây?

a)

hật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).

b)

Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật (6, 9/8/1945).

c)

Đức đã đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).

d)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (15/8/1945).

77.

Từ sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia điều chỉnh chiến lược phát triển lấy kinh tế làm trọng điểm vì

a)

A. hòa bình và an ninh thế giới được bảo vệ ở mức cao nhất.

b)

B. kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

c)

C. giữa các cường quốc đã chấm dứt việc chạy đua vũ trang.

d)

D. sức mạnh quốc gia không dựa trên lực lượng quốc phòng.

78.

 Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập?

a)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

 Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945)

c)

. Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)

Tiến hành Tổng tuyển cứ bầu Quốc hội (1/1946).

79.

 Theo những quy định tại hội nghị Pốt-đam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho

a)

Anh.

b)

 Pháp.

c)

. Đức.

d)

Mỹ.

80.

 Ngày 9/8/1945, quân đội Liên Xô tham chiến chống Nhật ở châu Á khi đã tấn công

a)

 quân Đức ở Béc-lin.

b)

 đạo quân Quan Đông

c)

. tàn dư phát xít Đức.

d)

. Nhật ở Đông Dương.

81.

 Trước khi Cách mạng tháng Tám nổ ra, lực lượng thân Nhật nào sau đây tồn tại ở Việt Nam?

a)

Bọn Việt Quốc và Việt Cách.

b)

Chính phủ kháng chiến Fulro.

c)

Chính phủ Trần Trọng Kim.

d)

Nhà nước Tin Lành Đề-ga.

82.

Biểu hiện nào của xu thế Toàn cầu hóa làm cho nền kinh tế của các nước trên thế giới có quan hệ chặt chẽ và phụ thuộc lẫn nhau?

a)

A. Sự phát triển và những tác động của các công ty xuyên quốc gia.

b)

B. Sự sát nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.

c)

C. Các tổ chức liên kết kinh tế, tài chính quốc tế và khu vực ra đời.

d)

D. Sự phát triển nhanh chóng của mối quan hệ thương mại quốc tế.

83.

Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?

a)

 Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đảng Lao động Việt Nam.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Việt Nam Quốc dân đảng.

84.

 Hình thức đấu tranh nào sau đây không được tiến hành trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?

a)

Quân sự.

b)

Chính trị.

c)

 Binh vận.

d)

Nghị trường.

85.

. Trước khi Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) nổ ra, Đảng Cộng sản Đông Dương đã xây dựng được căn cứ địa cách mạng nào sau đây?

a)

 Việt Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

. Tây Bắc.

d)

Nam Bộ.

86.

. Cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

Phong trào Đông Du.

b)

Phong trào 1930 - 1931.

c)

Phong trào Cần Vương.

d)

Phong trào 1936 - 1939.

87.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

những thắng lợi của khối Đồng minh.

b)

 tinh thần đoàn kết của nhân dân.

c)

sự chuẩn bị của Đảng trong 15 năm.

d)

 sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

88.

. Hành động thể hiện sự nhạy bén, kịp thời của Đảng Cộng sản Đông Dương trước những chuyển biến của tình hình thế giới vào đầu tháng 8/1945 là

a)

 thành lập Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam.

b)

triệu tập Hội nghị toàn quốc của Đảng Tân Trào.

c)

. đã gấp rút thành lập 19 ban xung phong Nam tiến.

d)

 lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ra quân lệnh số 1.

89.

Câu 17. Đại hội Quốc dân họp ở Tân Trào (từ ngày 16 - 17/8/1945) đã thể hiện

a)

ý chí thống nhất đoàn kết và nguyện vọng của toàn dân.

b)

cuộc Tổng khởi nghĩa đã diễn ra và thắng lợi nhanh chóng.

c)

chủ trương Tổng khởi nghĩa giành chính quyền của Đảng.

d)

 quyết tâm phối hợp với phe Đồng minh để chống phát xít.

90.

. Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có ý nghĩa

a)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền được thắng lợi trong cả nước.

b)

. ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương trong cả nước.

c)

 đó là các cuộc khởi nghĩa hình mẫu trong Cách mạng tháng Tám.

d)

 đánh dấu Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi hoàn toàn.

91.

Khẳng định Toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, một thực tế không thê đảo ngược, vì

a)

A. đó là hệ quả tất yếu của xu thế hòa hoãn Đông - Tây

b)

B. nó phán ánh quy luật cạnh tranh của thị trường quốc tế.

c)

C. là kết quả của việc thống nhất thị trường giữa các nước.

d)

D. hệ quả tất yếu của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ.

92.

. Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám được xác định trong khoảng thời gian từ khi

a)

Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

 Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

93.

Các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực có vai trò

a)

A. là cầu nối giữa các quốc gia, đã thúc đẩy kinh tế phát triển.

b)

B. giải quyết các vấn đề kinh tế chung của thế giới và khu vực.

c)

C. hỗ trợ, giúp đỡ kinh tế, tài chính đề các nước nghèo phát triển.

d)

D. thúc đẩy nền kinh tế khu vực và thế giới phát triển vững chắc.

94.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam đã sụp đồ hoàn toàn?

a)

Giành được chính quyền ở Hà Nội.

b)

. Vua Bảo Đại đã tuyên bố thoái vị.

c)

 Khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.

d)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.

95.

Một trong những mặt tiêu cực của xu thế Toàn cầu hóa là

a)

A. tạo ra nguy cơ đánh mắt bản sắc dân tộc.

b)

B. hạn chế sự chuyển biến về cơ cầu kinh tế.

c)

C. kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

D. hạn chế sự tăng trường nhanh về mặt kinh tế.

96.

 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới?

a)

Cách mạng tháng Tám 1945.

b)

Hiệp định Pa-ris được ký kết.

c)

Hiệp định Giơ ne vơ được ký.

d)

 Chính quyền Xô viết thành lập.

97.

Nguyên nhân của những cuộc nội chiến, xung đột quân sự dẫm máu kéo dài ở nhiều khu vực trên thế giới hiện nay là

a)

A. do mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ.

b)

B. cạnh tranh kinh tế, giành giật thị trường giữa các quốc gia.

c)

C. sự xuất hiện, trổi dậy của chủ nghĩa ly khai và khủng bố.

d)

D. tham vọng bá chủ thế giới của Mỹ từ sau Chiến tranh lạnh.

98.

 Nguyên nhân nào sau đây là nhân tố quyết định dẫn tới thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng

b)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.

c)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

d)

. Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô.

99.

Sự kiện mở đầu thời kỳ biến động, phức tạp đối với tình hình chính trị thế giới và các mối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lanh là

a)

A. Mỹ tấn công lrắc.

b)

B. chạy đua hạt nhân

c)

C. khủng bố ngày 11/9.

d)

D. xung đột Trung Đông.

100.

Nhận xét nào sau đây về cuộc tấn công khủng bố bất ngờ vào nước Mỹ (11-9-2001) là đúng?

a)

A. Gây tổn thất lớn về người và vật chất, làm cho cả thế giới kinh hoàng.

b)

B. Làm thay đổi chính sách đối ngoại của tất cả các quốc gia trên thế giới.

c)

C. Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu, xây dựng căn cứ quân sự đề ứng phó.

d)

D. Mỹ liên kết với Nga, Trung Quốc tấn công sào huyệt của bọn khủng bố.

101.

. Một trong những nội dung thể hiện vai trò của Mặt trận Việt Minh đối với thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) là

a)

. lực lượng quyết định.

b)

. đoàn kết toàn dân tộc.

c)

 lực lượng xung kích.

d)

chính đảng lãnh đạo.

102.

Từ thập niên 90 của thế ký XX, các cuộc xung đột quân sự, ly khai, xung đột sắc tộc, tôn giáo là minh chứng cho

a)

A. di chứng của Chiến tranh lạnh và sự đối đầu Mỹ - Trung.

b)

B. dấu hiệu của mâu thuẫn mới trong trật tự thế giới đa cực.

c)

C. những biểu hiện về sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố.

d)

những bất ổn, khó lường trong các mối quan hệ quốc tế.

103.

 Lực lượng nào sau đây đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Vũ trang.

b)

Chính trị.

c)

Trí thức.

d)

Nông dân.

104.

Nội dung nào sau đây không phản ánh xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

a)

A. Một trật tự thế giới mới đang hình thành theo hướng đa cực.

b)

B. Các nước điều chỉnh chiến lược tập trung phát triển kinh tế.

c)

C. Các cuộc xung đột quân sự vẫn còn diễn ra ở một số khu vực.

d)

D. Mỹ đang thực hiện âm mưu thiết lập lại trật tự thế giới đa cực.

105.

 Lực lượng nào sau đây đóng vai trò xung kích, hỗ trợ cho lực lượng chính trị trong Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

Vũ trang

b)

 Công nhân.

c)

 Trí thức.

d)

Nông dân.

106.

Giai cấp đông đảo hăng hái nhất tham gia cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

Vũ trang.

b)

Chính trị.

c)

Trí thức.

d)

Nông dân.

107.

. Trong cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) nhân dân Việt Nam đã giành lại chính quyền từ trong tay kẻ thù nào?

a)

Nhật.

b)

Anh.

c)

Pháp.

d)

 Mỹ.

108.

. Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới?

a)

 Làm thất bại chiến lược toàn cầu của Mỹ.

b)

. Góp phần cho sự ra đời của hơn 100 nước.

c)

. Cổ vũ phong trào cách mạng trên thế giới.

d)

 Xây dựng vững chắc thành trì cách mạng.

109.

Vì sao việc giành được chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có tác động quan trọng đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Đây là nơi đặt cơ quan đầu não của địch.

b)

Những tỉnh này giàu có, nhiều tài nguyên.

c)

 Lực lượng địch ở đây bố trí mỏng và yếu.

d)

Đã tiêu diệt hết lực lượng của quân Nhật.

110.

 Một trong những điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười Nga (1917) là gì?

a)

Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước.

b)

 Đã mở ra thời kỳ hiện đại trong lịch sử.

c)

Đã góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít.

d)

 Làm xoay chuyển lớn cục diện thế giới.

111.

Vì sao đến nay Mỹ vẫn không thế thực hiện ý đồ thiết lập trật tự thế giới “đơn cực”?

a)

A. Do sự vươn lên của các cường quốc như Đức, Nhật Bản, Nga...

b)

B. Nước Mỹ đã suy yếu một cách nghiêm trọng từ đầu thế ký XX.

c)

C. Sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố đã ngăn cản mưu đồ của Mỹ.

d)

D. Do có sự phát triển của phong trào đầu tranh giải phóng dân tộc.

112.

 Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Phải xây dựng được khối liên minh công - nông, xây dựng đoàn kết quốc tế.

b)

Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai và hợp pháp, nửa hợp pháp.

c)

Phải chú ý xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh để quyết định chiến trường.

d)

 Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận, chớp thời cơ khởi nghĩa.

113.

 Bài học kinh nghiệm nào sau đây được Đảng Cộng sản Đông Dương rút ra về tậphợp, tổ chức lực lượng, phân hóa và cô lập kẻ thù trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Thành lập mặt trận thống nhất rộng rãi trên cơ sở liên minh công - nông.

b)

Giải quyết tốt những yêu cầu và nguyện vọng trước mắt của quần chúng.

c)

. Tập trung tất cả các lực lượng để tấn công nhiều kẻ thù cùng một lúc.

d)

. Triệt để tận dụng những điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.

114.

Một trong những bài học được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

. tận dụng, phát huy truyền thống đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

 kết hợp xây dựng lực lượng vũ trang với sức mạnh của lực lượng quốc tế.

c)

 cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi.

d)

 linh hoạt, quyết đoán trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh ngoại giao.

115.

Trong xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay, thời cơ Việt Nam có thể tận dụng để xây dựng và phát triển đất nước là gì?

a)

A. Không bị áp dụng luật chống bán phá giá.

b)

B. Sự ốn định tình hình chính trị trong nước.

c)

C. Mua được các bằng phát minh với giá rẻ.

d)

D. Thu hút vốn, tiếp thu thành tựu khoa học.

116.

Nhận định “Cách mạng tháng Tám là ăn may, là lấp lỗ trống quyền lực”. Đúng hay sai? Vì sao?

a)

 Đúng, vì khi đó trên đất nước chưa hề có một chính quyền nào hợp pháp.

b)

Đúng, vì quân Nhật đã đầu hàng, quân Đồng Minh chưa vào Đông Dương.

c)

Sai, vì Đảng, nhân dân đã có sự chuẩn bị tốt, chu đáo suốt mười lăm năm.

d)

Sai, vì Cách mạng tháng Tám đã nhận được sự hỗ trợ của phe Đồng minh.

117.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

. Trực tiếp cùng với Đảng lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Tám thắng lợi.

b)

Liên hệ với Trung Quốc, Liên Xô để tranh thủ sự ủng hộ cho cách mạng.

c)

 Lập và thông qua danh sách chính phủ lâm thời của nước Việt Nam mới.

d)

 Trực tiếp lãnh đạo lực lượng vũ trang đánh chiếm cơ quan đầu não kẻ thù.

118.

. Nội dung nào sau đây không phản ánh vai trò của tổ chức ASEAN đối với khu vực Đông Nam Á ?

a)

. Là nhân tố hàng đầu đảm bảo môi trường hòa bình, ổn định ở khu vực.

b)

Quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trong khu vực.

c)

Củng cố và tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước ở trong khu vực.

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng về kinh tế của các nước thành viên ASEAN.

119.

Từ thắng lợi của các hoạt động đối ngoại thời Chiến tranh lạnh, bài học quan trọng nhất mà Việt Nam rút ra cho chính sách đối ngoại hiện nay là

a)

A. thực hiện đường lồi đối ngoại độc lập, tự chủ.

b)

B. mở cửa thu hút đầu tư, khoa học - kỹ thuật, vốn.

c)

C. không liên minh liên kết với các nước châu Âu.

d)

D. tham gia nhiều tổ chức quốc tế, khu vực.

120.

Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN (1997) là

a)

. khai thác vốn đầu tư, khoa học - công nghệ.

b)

 giao lưu, học hỏi về văn hóa, giáo dục, y tế.

c)

 tiếp thu những kinh nghiệm quản lý sản xuất.

d)

 được mở rộng thị trường trao đổi hàng hóa.

121.

. Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đối với việc bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực và Biển Đông?

a)

 Đoàn kết nhất trí và thế hiện vai trò, tinh thần trách nhiệm cao.

b)

 Khẳng định các nguyên tắc của luật pháp quốc tế và ASEAN.

c)

Lên án, phản đối hành động xâm phạm chủ quyền các quốc gia.

d)

Dùng biện pháp quân sự để bảo vệ hòà bình, ổn định ở khu vực.

122.

 Nội dung nào không phản ánh đúng những cơ hội khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Thu hút vốn đầu tư và khoa học - công nghệ tiên tiến.

b)

Tăng cường giao lưu về mọi mặt và mở rộng thị trường.

c)

Đẩy mạnh được công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

. Tranh thủ viện trợ để giải quyết khó khăn ở trong nước.

123.

. Thách thức lớn nhất về mặt kinh tế khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN là

a)

 chịu sự cạnh tranh quyết liệt.

b)

sử dụng nguồn vốn bất hợp lý.

c)

 tụt hậu về kinh tế, công nghệ.

d)

 điểm xuất phát thấp về kinh tế.

124.

. Từ sự phát triển kinh tế của Xin-ga-po ở những thập kỷ cuối thế kỉ XX, Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì để đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước hiện nay?

a)

Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế.

b)

Chú trọng phát triển ngành công nghệ phần mềm.

c)

Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật hiện đại.

d)

Coi trọng khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên.

125.

 Đâu là nhận xét đúng về vai trò của tổ chức ASEAN trên trường quốc tế ?

a)

 Liên minh chính trị - kinh tế chiến lược của khu vực Đông Nam Á.

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế đa phương ở châu Á - Thái Bình Dương.

c)

 Liên minh hợp tác toàn diện, hiệu quả của khu vực Đông Nam Á.

d)

Tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính lớn nhất của châu Á.

126.

Trước nguy cơ ô nhiễm môi trường do ảnh hưởng của cách mạng khoa học - công nghệ hiện nay, biện pháp giải quyết có hiệu quả nhất cho các nước là

a)

A. cắt giảm khí thải tạo hiệu ứng nhà kính

b)

B. giảm sản xuất ngành công nghiệp nặng.

c)

C. giảm sản xuất công - nông nghiệp sạch.

d)

D. sử dụng toàn bộ năng lượng sạch, tái tạo.

127.

Nhận định nào sau đây là đúng về những chính sách mà Việt Nam có thế áp dụng để hội nhập kinh tế thành công với thế giới?

a)

A. Xây dựng kinh tế tự chủ, phát huy lợi thế đất nước.

b)

B. Liên kết hợp tác chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.

c)

C. Tìm kiếm những nguồn vốn viện trợ không hoàn lại.

d)

D. Gia nhập vào tất cả các tổ chức thương mại thế giới.

128.

Nội dung nào sau đây không phản ánh vai trò của tổ chức ASEAN đối với khu vực Đông Nam Á ?

a)

A. Là nhân tố hàng đầu đảm bảo môi trường hòa bình, ổn định ở khu vực.

b)

B. Quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trong khu vực.

c)

C. Củng cố và tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước ở trong khu vực.

d)

D. Thúc đẩy sự tăng trưởng về kinh tế của các nước thành viên ASEAN.

129.

Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN (1997) là

a)

A. khai thác vốn đầu tư, khoa học - công nghệ.

b)

B. giao lưu, học hỏi về văn hóa, giáo dục, y tế.

c)

C. tiếp thu những kinh nghiệm quản lý sản xuất.

d)

D. được mở rộng thị trường trao đổi hàng hóa.

130.

Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đối với việc bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực và Biển Đông?

a)

A. Đoàn kết nhất trí và thế hiện vai trò, tinh thần trách nhiệm cao.

b)

B. Khẳng định các nguyên tắc của luật pháp quốc tế và ASEAN.

c)

C. Lên án, phản đối hành động xâm phạm chủ quyền các quốc gia.

d)

D. Dùng biện pháp quân sự để bảo vệ hòà bình, ổn định ở khu vực

131.

Nội dung nào không phản ánh đúng những cơ hội khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

A. Thu hút vốn đầu tư và khoa học - công nghệ tiên tiến.

b)

B. Tăng cường giao lưu về mọi mặt và mở rộng thị trường.

c)

C. Đẩy mạnh được công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

D. Tranh thủ viện trợ để giải quyết khó khăn ở trong nước.

132.

Thách thức lớn nhất về mặt kinh tế khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN là

a)

A. chịu sự cạnh tranh quyết liệt.

b)

B. tụt hậu về kinh tế, công nghệ.

c)

C. sử dụng nguồn vốn bất hợp lý.

d)

D. điểm xuất phát thấp về kinh tế.

133.

Từ sự phát triển kinh tế của Xin-ga-po ở những thập kỷ cuối thế kỉ XX, Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì để đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước hiện nay?

a)

A. Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế.

b)

B. Chú trọng phát triển ngành công nghệ phần mềm.

c)

C. Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật hiện đại.

d)

D. Coi trọng khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên.

134.

Đâu là nhận xét đúng về vai trò của tổ chức ASEAN trên trường quốc tế ?

a)

A. Liên minh chính trị - kinh tế chiến lược của khu vực Đông Nam Á.

b)

B. Diễn đàn hợp tác kinh tế đa phương ở châu Á - Thái Bình Dương.

c)

C. Liên minh hợp tác toàn diện, hiệu quả của khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính lớn nhất của châu Á.

135.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

A. Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng

b)

B. Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.

c)

C. Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải.

d)

D. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới.

136.

 Cơ sở pháp lý để Việt Nam bảo vệ chủ quyền biển đảo và phát triển kinh tế biển là


a)

Luật biển Việt Nam.

b)

Hiến chương ASEAN.

c)

Tuyên bố Băng-Cốc.


d)

Tầm nhìn ASEAN 2025.


137.

Đâu là nguyên nhân đã thúc đẩy Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN?


a)

 Quan hệ ASEAN và Việt Nam chuyển sang đối thoại, hợp tác.


b)

Đây nội dung trong chính sách đối ngoại được Liên Xô đồng ý.


c)

Tất cả các nước Đông Nam Á đã gia nhập vào tổ chức ASEAN.


d)

 Tổ chức ASEAN phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam.


138.

Một trong những xu thế xuất hiện từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

A. Chống khủng bố

b)

B. Liên kết khu vực.

c)

C. Thực dân hóa.

d)

D. Toàn cầu hóa.

139.

Ngày 8 - 8 - 1967, tại Băng - Cốc (Thái Lan) đã diễn ra sự kiện nào?

a)

A. Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN.

b)

B. Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.

c)

C. Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.

d)

D. Hiệp ước Ba-li đã được thông qua.

140.

Một trong những mục đích thành lập của tổ chức ASEAN là

a)

A. đưa Đông Nam Á trở thành số 1 thế giới.

b)

B. xây dựng khối tư bản chủ nghĩa phát triển.

c)

C. thúc đẩy hòa bình - ổn định của khu vực.

d)

D. thúc đẩy sự hợp tác toàn diện, thống nhất.

141.

 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quan hệ đối thoại, hợp tác và hội nhập giữa tổ chức ASEAN với ba nước Đông Dương từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX là


a)

. do cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.

b)

 vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.

c)

 do đây là xu thế chung của thế giới.


d)

. tác động của xu thế Toàn cầu hóa.


142.

 Nội dung nào sau đây là khó khăn trong quá trình mở rộng thành viên của ASEAN từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989)?


a)

. Sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)

 Mâu thuẫn gay gắt về tôn giáo.

c)

Tác động từ các nước châu Âu.


d)

 Tác động từ chủ nghĩa khủng bố


143.

Văn kiện nào đã nêu rõ mục đích thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

A. Tuyên bố ASEAN.

b)

B. Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

C. Hiệp định Pa-ris.

d)

D. Tuyên bố Lahay.

144.

 Nội dung nào sau đây là hạn chế trong quá trình phát triển của ASEAN từ khi thành lập (1967) đến nay?


a)

 Tranh chấp lãnh thổ diễn ra thường xuyên ở Đông Nam Á


b)

 Sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

c)

 Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề xây dựng các đập thủy điện.


d)

. Sự chi phối và tác động của một số cường quốc bên ngoài.


145.

 Đâu là nguyên nhân Nhật Bản điều chỉnh chính sách đối ngoại đặt trọng tâm vào quan hệ với Đông Nam Á và ASEAN từ những năm 90 của thế kỷ XX?


a)

 Khu vực đông dân, giàu tài nguyên.

b)

. Cạnh tranh sức ảnh hưởng với Nga.

c)

 Đây đã là xu thế chung của thế giới.


d)

Để xây dựng một số căn cứ quân sự.


146.

Một trong những thuận lợi cơ bản mà các nước ASEAN có được sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là


a)

đã cơ bản giành được độc lập.

b)

 nhận viện trợ kinh tế của Mỹ.

c)

khôi phục quan hệ với Nhật.


d)

thiết lập quan hệ với Liên Xô.


147.

Quốc gia nào là thành viên thứ 10 của ASEAN?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Cam-pu-chia.

148.

. Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), đã tác động như thế nào đến sự phát triển của tổ chức này?

a)

. Đập tan âm mưu nô dịch các nước ASEAN.


b)

Cùng cố nền độc lập mới ở Đông Nam Á.

c)

Đẩy nhanh quá trình phát triển của ASEAN.


d)

 Thúc đẩy nhanh quá trình phi thực dân hóa.

149.

Trong quá trình phát triển của ASEAN, giai đoạn từ 1967- 1976 có đặc điểm là gì?

a)

A. Phát triển rất thần kỳ.    

b)

B. Xây dựng nền móng.

c)

C. Tránh đối đầu quân sự.

d)

D. Nền kinh tế xuất khẩu.

150.

 Vì sao trong giai đoạn 1979 - 1991 quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN là đối đầu, căng thẳng?


a)

Vấn đề Cam-pu-chia.

b)

 Tranh chấp biên giới.


c)

 Xung đột ở Biến Đông.

d)

 Khủng hoảng năng lượng.


151.

Từ khi thành lập đến năm 1976, ASEAN là tổ chức

a)

A. hùng mạnh.

b)

B. phát triển.

c)

C. chặt chẽ.

d)

D. non yếu.

152.

Một trong những khó khăn mà các nước ASEAN phải đương đầu sau khi thành lập là


a)

. khủng hoảng tài chính.

b)

 nhiều dịch bệnh diễn ra.

c)

 xuất phát điểm rất thấp.


d)

. xu thế hợp tác khu vực.


153.

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là


a)

 hợp tác để cùng nhau phát triển.

b)

 thành lập một liên minh quân sự.


c)

 tiến tới thành lập nước Liên bang.

d)

 tố chức lại trật tự khu vực châu Á.


154.

 Một trong những nội dung hợp tác chủ yếu của các nước ASEAN là


a)

quân sự.

b)

đối ngoại.

c)

 kinh tế.

d)

thế thao.


155.

Sự kiện nào sau đây đã đưa ASEAN từ tổ chức non yếu trở nên hoàn thiện, vị thế được nâng cao trên thế giới?

a)

A. Hiệp ước Ba-li được ký kết.

b)

B. Thông qua tuyên bố ASEAN.

c)

C. Thông cáo Thượng Hải.

d)

D. Hiệp định Giơ-ne-vơ.

156.

 Một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN khi thành lập là


a)

phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.


b)

. tăng cường quan hệ hợp tác mọi mặt nhằm phát triển kinh tế - xã hội.


c)

để củng cố quan hệ chính trị, giúp đỡ Đông Dương giành lại độc lập.


d)

 để giải quyết vấn đề xung đột Cam-pu-chia và tranh chấp ở Biển Đông.


157.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN từ năm 1979 đến 1989 là

a)

A. đồng minh.

b)

B. hợp tác.

c)

C. căng thắng.

d)

D. hòa bình.

158.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), Đông Nam Á là thuộc địa của

a)

A. Nhật

b)

B. Anh

c)

C. Pháp

d)

D. Mỹ

159.

Một trong những quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN (1967) là

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Bru-nây.

160.

Ba nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

c)

C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

d)

D. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.