wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý

Total questions: 136

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây là dao động cơ?

a)

Chuyển động quay của các kim đồng hồ.

b)

Chuyển động của rơi của chiếc lá.

c)

Chuyển động của xe quanh trục quay.

d)

Chuyển động cành cây khi có gió thổi.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

4.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

5.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

6.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

7.

Đại lương cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là

a)

pha dao động.

b)

tần số.

c)

biên độ.

d)

li độ.

8.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

9.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Li độ.

d)

Pha ban đầu.

10.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

11.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T

4 lines
12.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Li độ

d)

Pha ban đầu

13.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz

b)

cm

c)

rad

d)

rad/s

14.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1 s. Tần số góc của dao động là

a)

rad/s

b)

rad/s

c)

1 rad/s

d)

2 rad/s

15.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc rad/s. Tần số của dao động là

a)

5 Hz

b)

10 Hz

c)

20 Hz

d)

Hz

16.

Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của vật là

a)

2 s

b)

30 s

c)

0,5 s

d)

1,0 s

17.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Chu kì dao động của cánh ong là

a)

300 s

b)

3,33 ms

c)

3 s

d)

0,021 s

18.

Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho truỷu của động cơ quay đều. Biên dộ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

32 cm

19.

Một chất điểm dao động với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s

b)

10 rad/s

c)

5 rad/s

d)

15 rad/s

20.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

30 cm

b)

15 cm

c)

-15 cm

d)

7,5 cm

21.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong 1 s. Tần số dao động của vật là

a)

Hz

b)

Hz

c)

50 Hz

d)

0,02 Hz

22.

Một vật dao động điều hòa với phương trình (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

5 cm; 0 rad

b)

5 cm; rad

c)

5 cm; rad

d)

5 cm; rad

23.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

5 rad

b)

10 rad

c)

40 rad

d)

20 rad

24.

Câu 1: Cho các phát biểu dưới đây:

a)

Dao động chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng là dao động cơ.

b)

Dao động cơ của một vật là tuần hoàn.

c)

Dao động cơ là giao động tuần hoàn khi sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

d)

Dao động tuần hoàn cơ bản nhất là dao động điều hòa.

25.

Câu 2: Cho các phát biểu dưới đây:

a)

Dao động tuần hoàn là dao động cơ.

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động tuần hoàn.

c)

Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa.

d)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.

26.

Câu 3: Cho các phát biểu sau về dao động điều hòa:

a)

Dao động điều hòa là dao động có quỹ đạo là một đoạn thẳng và có li độ của vật là một hàm cos (hay sin) của thời gian.

b)

Phương trình li độ của dao động điều hòa có dạng: x=ACos(ωt+φ).

c)

Trong dao động điều hòa, li độ thay đổi đều theo thời gian.

d)

Trong dao động điều hòa, ωt+φ là pha ban đầu của dao động.

27.

Câu 4: Cho dao động điều hòa có phương trình li độ là x=ACos(ωt+φ):

a)

Giá trị lớn nhất của li độ là xmax = A.

b)

Giá trị nhỏ nhất của li độ là xmin = 0.

c)

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của li độ phụ thuộc vào tần số góc và pha ban đầu của dao động.

d)

Li độ ban đầu của dao động là x=ACos(φ).

28.

Câu 5: Một vật có phương trình dao động là x=5Cos(2πt+π2) cm:

a)

Tại t = 0s thì li độ của vật là x = 0 cm.

b)

Biên độ của dao động là A = 10 cm.

c)

Pha ban đầu của dao động là φ= 2πt+π2.

d)

Pha dao động tại thời điểm t = 1s là φ= 5π2.

29.

Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài bằng bao nhiêu cm?

4 lines
30.

Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều như hình. Biên độ dao động của một điểm trên pit-tông bằng bao nhiêu cm?

4 lines
31.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu s?

4 lines
32.

Một vật (được coi là chất điểm) dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng có chiều dài 16 cm. Biết trong 10 s vật thực hiện được 5 dao động. Tốc độ trung bình của vật trong 1 chu kì bằng bao nhiêu m/s?

4 lines
33.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (cm). Khi pha dao động bằng thì li độ của vật bằng bao nhiêu cm?

4 lines
34.

Cho dao động điều hòa có li độ được mô tả như hình sau:

a)

Biên độ dao động A = 4cm.

b)

Pha ban đầu của dao động là φ=-π2.

c)

Li độ tại thời điểm x = 0,75s là x = -4 cm.

d)

Chu kỳ dao động là T = 0,5s.

35.

Xem xét mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều như hình sau:

a)

Biên độ của dao động bằng bán kính đường tròn.

b)

Dao động điều hòa là hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một phương xác định.

c)

Hình chiếu của M1 chuyển động tròn theo phương như hình là P, nhưng P không phải dao động điều hòa.

d)

Vận tốc của M1 và P là bằng nhau tại mọi điểm.

36.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (cm). Khi pha dao động bằng thì li độ của vật bằng bao nhiêu cm?

4 lines
37.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị không đổi.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

38.

Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha so với li độ.

d)

trễ pha so với li độ.

39.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a = ωx.

b)

a = - ωx.

c)

a = ω2x.

d)

a = - ω2x.

40.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

41.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = Aω2.

b)

vmax = 2Aω.

c)

vmax = Aω.

d)

vmax = A2ω.

42.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = -ωAsin(ωt + φ).

b)

v = ωAsin(ωt + φ).

c)

v = -ωAcos(ωt + φ).

d)

v = ωAcos(ωt + φ).

43.

Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha so với li độ.

d)

trễ pha so với li độ.

44.

Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10 cm. Chon đáp án đúng?

a)

Chu kì dao động là 0,025s.

b)

Tần số dao động là 10 Hz.

c)

Biên độ dao động là 10 cm.

d)

Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là m/s.

45.

y cách nhau 10 cm. Chon đáp án đúng?

a)

Chu kì dao động là 0,025s.

b)

Tần số dao động là 10 Hz.

c)

Biên độ dao động là 10 cm.

d)

Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là m/s.

46.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

47.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

40 cm/s.

b)

10 cm/s.

c)

5 cm/s.

d)

20 cm/s.

48.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

49.

Một nhỏ dao động điều hòa với li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy 2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

100 cm/s2.

b)

100 cm/s2.

c)

10 cm/s2.

d)

10 cm/s2.

50.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

20 cm/s.

b)

0 cm/s.

c)

- 20 cm/s.

d)

5 cm/s.

51.

Đồ thị biểu diễn gia tốc theo li độ là một

a)

đường hình sin.

b)

parabol.

c)

đoạn thẳng.

d)

đường elip.

52.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s). Trong mỗi giây chất điểm thực hiện được

a)

3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là cm/s.

b)

6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 120 cm.

c)

3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30 cm/s.

d)

6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 60 cm.

53.

Một vật dao động điều hòa có phương trình . Với a và v là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

54.

Một vật dao động điều hòa trên trục

4 lines
55.

Một vật dao động điều hòa có phương trình . Với a và v là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

56.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

57.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc là 10 rad/s.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s).

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng có độ dài quỹ đạo L = 10 cm; tốc độ góc . Vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng bao nhiêu cm?

4 lines
61.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm; tốc độ góc . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng bao nhiêu cm/s2

4 lines
62.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc là 10 rad/s. Khi vật cách vị trí cân bằng 9 cm thì tốc độ của vật là 120 cm/s.

4 lines
63.

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng bao nhiêu cm/s2?

4 lines
64.

Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu cm?

4 lines
65.

Tốc độ của vật bằng bao nhiêu cm/s?

4 lines
66.

Tần số góc của vật dao động bằng bao nhiêu rad/s?

4 lines
67.

Tần số góc của vật bằng bao nhiêu rad/s?

4 lines
68.

Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu cm?

4 lines
69.

Đại lượng Wđ = 12mv2 được gọi là?

a)

lực ma sát.

b)

động năng của con lắc.

c)

thế năng của con lắc.

d)

lực kéo về.

70.

Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là?

a)

12mv2.

b)

12mv.

c)

mv.

d)

mv2.

71.

g năng của con lắc là

a)

12mv2

b)

12mv

c)

mv

d)

mv2

72.

Một con lắc lò có độ cứng lò xo k, khối lượng m, dao động điều hoà với phương trình x=Acosωt. Biết gốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng. Khi qua vị trí cân bằng động năng của vật có giá trị bằng

a)

0,5kA2

b)

0,5mω2x2

c)

0,5kA

d)

0,5mω2A

73.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc đang dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Khi con lắc có li độ x thì động năng của con lắc được tính bằng công thức

a)

Wđ =12mωA2-x2

b)

Wđ = 12mω2(A-x)

c)

Wđ =12kx2

d)

Wđ =12kA2-x2

74.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

12.mA2ω2cos2ωt

b)

mA2ω2sin2ωt

c)

12.mA2ω2sin2ωt

d)

2mA2ω2sin2ωt

75.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

lò xo không biến dạng

b)

vật có vận tốc cực đại

c)

lò xo có chiều dài cực đại

d)

vật đi qua vị trí cân bằng

76.

Khi vật dao động điều hòa đi từ biên dương sang biên âm thì động năng của vật

a)

giảm rồi tăng

b)

giảm dần

c)

tăng rồi giảm

d)

tăng dần

77.

Động năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo tăng khi quả cầu đi

a)

qua vị trí li độ âm theo chiều dương trục toạ độ

b)

qua vị trí li độ dương theo chiều dương trục tọa độ

c)

qua vị trí li độ âm theo chiều âm trục tọa độ

d)

từ vị trí cân bằng ra biên

78.

Những đại lượng đồng thời cực đại trong quá trình một vật dao động điều hòa dao động là

a)

li độ và gia tốc

b)

li độ và vận tốc

c)

tốc độ và động năng

d)

gia tốc và động năng

79.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

quỹ đạo của vật là một đoạn thẳng

b)

gia tốc của vật đạt cực tiểu khi vật ở biên dương

c)

biên độ, tần số góc và pha dao động không đổi theo thời

80.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

quỹ đạo của vật là một đoạn thẳng.

b)

gia tốc của vật đạt cực tiểu khi vật ở biên dương.

c)

biên độ, tần số góc và pha dao động không đổi theo thời gian.

d)

thế năng, động năng biến thiên cùng tần số.

81.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, động năng Wđ của chất điểm này biến thiên với chu kì 1 s. Chu kì dao động của chất điểm này là

a)

4 s

b)

3 s

c)

2 s

d)

1 s

82.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 3Hz. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

a)

1,5Hz.

b)

6Hz.

c)

4Hz.

d)

2Hz.

83.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

a)

1 Hz

b)

3 Hz

c)

12 Hz

d)

6 Hz

84.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa mà đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ như hình vẽ. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00 s.

b)

1,50 s.

c)

0,50 s.

d)

0,25 s.

85.

Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 5 Hz. Khi vật có tốc độ 20 cm/s thì động năng bằng

a)

0,2 J.

b)

0,4 J.

c)

100 J.

d)

4 mJ.

86.

(TN1 2021) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là

a)

Wt = kx2.

b)

Wt=12kx.

c)

Wt = kx.

d)

Wt=12kx2.

87.

(TN1 2021) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Gọi x là li độ của vật đại lượng Wt = 12kx2 được gọi là:

a)

động năng của con lắc.

b)

lực ma sát.

c)

lực kéo về.

d)

thế năng của con lắc

88.

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng là m, chiều dài dây treo là ℓ. Con lắc dao động điều hòa với góc lệch cực đại của

4 lines
89.

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng là m, chiều dài dây treo là ℓ. Con lắc dao động điều hòa với góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng là α0. Biết gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là g. Đại lượng được tính bằng công thức mgℓ(1 - cosα0) gọi là

a)

thế năng của con lắc.

b)

lực kéo về cực đại.

c)

động năng của con lắc.

d)

cơ năng của con lắc.

90.

Thế năng Wt của con lắc lò xo là đai lượng đại số, luôn có giá trị

a)

Wt ≥ 0.

b)

Wt > 0.

c)

Wt ≠ 0.

d)

Wt ≤ 0.

91.

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng là m, chiều dài dây treo là ℓ. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Thế năng Wt của con lắc đơn ở li độ góc α bất kỳ được tính bằng công thức

a)

Wt = mglα2

b)

Wt = 12kα2

c)

Wt = 12 mglα2

d)

Wt = 12l mgα2

92.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với cơ năng W. Tại một thời điểm, động năng của con lắc là Wđ, thế năng của con lắc khi đó là

a)

0,5W.

b)

W + Wđ.

c)

W - Wđ.

d)

Wđ - W.

93.

Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng tăng dần, thế năng giảm dần.

b)

động năng tăng dần, thế năng tăng dần.

c)

động năng giảm dần, thế năng tăng dần.

d)

động năng giảm dần, thế năng giảm dần

94.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB, gọi O là trung điểm của AB. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự biến đổi của động năng và thế năng của vật khi chuyển động:

a)

Khi chuyển động từ O đến A, động năng của vật tăng.

b)

Khi chuyển động từ B đến O, thế năng của vật tăng.

c)

Khi chuyển động từ O đến A, thế năng của vật giảm.

d)

Khi chuyển động từ O đến B, động năng của vật giảm.

95.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Thế năng của vật ấy

a)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T2.

b)

là một hàm dạng sin theo thời g

96.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Thế năng của vật ấy

a)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T2.

b)

là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω.

c)

là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số f.

d)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ 2T3.

97.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x = Acos(4ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng cực đại của con lắc là

a)

2kA2.

b)

8mω2A2.

c)

4mω2A.

d)

kA2.

98.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

a)

T4.

b)

T8.

c)

T12.

d)

T6.

99.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ m và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật nhỏ ở biên thì thế năng của con lắc bằng 0,12 J. Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng của vật nhỏ bằng

a)

0,12 J

b)

0,06 J

c)

0,09 J

d)

0,10 J

100.

Một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2 ≈ 10. Biên độ dao động là 10cm. Tần số gốc là 2 rad/s. Pha ban đầu là π/3 rad. Phương trình dao động điều hoà là x = 10cos(πt - π/3) (cm). Câu 2: Đồ thị động năng theo thời gian của một vật có khối lượng 0,4 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm ban đầu vật đang chuyển động theo chiều dương. Lấy . Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào ĐÚNG, phát biểu nào SAI?

a)

[NB] Động năng ban đầu của con lắc bằng

b)

[TH] Thế năng của con lắc tại th

101.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào ĐÚNG, phát biểu nào SAI?

a)

Động năng ban đầu của con lắc bằng

b)

Thế năng của con lắc tại thời điểm ban đầu là

c)

Vận tốc cực đại của vật là

d)

Biên độ dao động của vật là

102.

Động năng của một vật có khối lượng được mô tả như hình bên

a)

Biên độ dao động của quả cầu là 3 cm.

b)

Cơ năng của quả cầu bằng 1,2 J.

c)

Tốc độ của quả cầu khi đi qua vị trí cân bằng là.

d)

Tại vị trí động năng bằng thế năng thì quả cầu có tốc độ.

103.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng:

4 lines
104.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ, thuộc của động năng Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

4 lines
105.

Một chất điểm có khối lượng 576 gam dao động điều hòa với đồ thị động năng như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của chất điểm là

4 lines
106.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là π2 thì vận tốc của vật là - 203 cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật qua vị trí có li độ 3π cm thì động năng của con lắc là

4 lines
107.

Một vật khối lượng 400 g đang thực hiện dao động điều hòa. Đồ thị bên mô tả động năng Wd của vật theo thời gian t. Lấy π2=10. Biên độ dao động của vật là

4 lines
108.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc.

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và năng lượng.

d)

biên độ và tốc độ.

109.

o động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc.

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và năng lượng.

d)

biên độ và tốc độ.

110.

Một hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số f. Tần số dao động của hệ là

a)

2f.

b)

f.

c)

.

d)

f.

111.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

112.

Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động

a)

cưỡng bức.

b)

duy trì.

c)

tắt dần.

d)

tự do.

113.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động

a)

điều hòa.

b)

cưỡng bức.

c)

riêng.

d)

tắt dần.

114.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần thành

a)

nhiệt năng.

b)

điện năng.

c)

quang năng.

d)

hóa năng.

115.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

116.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

117.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
118.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

119.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

a)

A. tần số lực cưỡng bức nhỏ.

b)

B. biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

c)

C. lực cản môi trường nhỏ.

d)

D. tần số lực cưỡng bức lớn.

120.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

B. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

c)

C. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

121.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

B. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

c)

C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

d)

D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

122.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

c)

C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

d)

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tầ

123.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

124.

Biên độ của một dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào?

a)

Lực cản môi trường.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn

d)

Pha ban đầu của ngoại lực.

125.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xãy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

c)

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

d)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

126.

Câu 1. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy = 10.

a)

Dao động của con lắc lò xo trên là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ dao động của con lắc là cực đại.

c)

Dao động của con lắc là dao động tự do

d)

Giá trị của m là 1kg

127.

Câu 2. Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao

4 lines
128.

Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Phát biểu Đúng Sai A. Dao động của các con lắc lò trên là dao động cưỡng bức. B. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là con lắc (1). C Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là. con lắc (2) và con lắc (4). D. Dao động của các con lắc trên là dao động duy trì.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

129.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 200 g đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình (N) (t tính bằng s). Biết biên độ của vật là A = 4 cm. Phát biểu Đúng Sai A. Con lắc dao động tự do với tần số góc 5πrad/s. B. Dao động của con lắc là dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực C.Tốc độ dao động cực đại của vật là cm/s. D. Tốc độ dao động cực đại của vật là cm/s.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

130.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 160 N/m. Con lắc dao động cưởng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không đổi. Khi thay đổi f thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi f = 2 Hz thì biên độ dao động của viên bi đạt cực đại. Khối lượng của viên bi là bao nhiêu gam?

4 lines
131.

Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là bao nhiêu cm?

4 lines
132.

o, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là bao nhiêu cm?

4 lines
133.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = F0cos10πt. Sau một thời gian thấy vật dao động ổn định với biên độ A = 6 cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc cực đại của vật có giá trị bằng bao nhiêu m/s2 ?

4 lines
134.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 45 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ bao nhieu km/h ? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
135.

Một con lắc lò xo gồm vật m = 1 kg, k = 40 N/m, được treo trên trần một toa tàu, chiều dài thanh ray dài 12,5 m, ở chổ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Lấy 2 = 10. Để con lắc dao động mạnh nhất thì tàu chạy với tốc độ bằng bao nhiêu m/s? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
136.

Một con lắc có chiều dài 0,3m được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa gặp chỗ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ bao nhiêu km/h? (Kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines