wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Trung Quốc cổ đại

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Người sáng lập học phái Nho giáo ở Trung Quốc là

a)

Khổng Tử.

b)

Mạnh Tử.

c)

Tuân Tử.

d)

Hàn Phi Tử.

2.

Cư dân Trung Quốc cổ đại sáng tạo ra chữ viết của mình từ thời nhà

a)

Chu.

b)

Tần.

c)

Thương.

d)

Hạ.

3.

Trung Quốc vào thời Nam - Bắc triều, nhà toán học Tổ Xung Chi đã tìm ra số nào?

a)

dãy số La Mã.

b)

dãy số tự nhiên.

c)

số 0.

d)

số Pi.

4.

Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng nhất của người Trung Quốc là

a)

giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng.

b)

giấy, kĩ thuật in, luyện sắt, thuốc súng.

c)

luyện sắt, làm men gốm, la bàn, thuốc súng.

d)

luyện sắt, đúc súng, thuốc súng, men gốm.

5.

Thời cổ đại của Trung Quốc, thơ ca phát triển, hàng trăm bài thơ đã được tập hợp trong

a)

Sử thi và kinh Xuân Thu.

b)

Tứ Thư và Ngũ Kinh.

c)

Kinh Thi và Sở Từ.

d)

Tập thơ Đường.

6.

Tiểu thuyết Trung Quốc phát triển và đạt được nhiều thành tựu lớn dưới thời

a)

Tần - Hán.

b)

Minh - Thanh.

c)

Đường.

d)

Tống.

7.

Để bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị phong kiến Trung Quốc họ đã trang bị cho giai cấp mình hệ tư tưởng nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa Tam dân.

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Tư tưởng Nho giáo.

d)

Tư tưởng Phật giáo.

8.

Chữ viết của người Trung Quốc được cải tiến và thống nhất gọi là chữ Tiểu triện vào thời nào?

a)

Tần.

b)

Hán.

c)

Đường.

d)

Thương.

9.

Sau Khổng Tử, những nhà tư tưởng xuất sắc nào thời Chiến quốc đã bổ sung cho học thuyết Nho gia?

a)

Lão Tử, Đạo Tử.

b)

Mặc Tử, Tuân Tử.

c)

Đạo Tử và Lão Tử.

d)

Mạnh Tử, Tuân Tử.

10.

Sử quán - cơ quan biên soạn lịch sử của nhà nước được thành lập từ triều đại nào?

a)

Thời Tống.

b)

Thời Đường.

c)

Thời Minh - Thanh.

d)

Thời Nguyên.

11.

Thời cổ trung - đại chữ viết của cư dân Trung Hoa có ảnh hưởng đến chữ viết của nhiều nước lân cận như

a)

Ấn Độ, Thái Lan.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Nam Á.

c)

Nhật Bản, Việt Nam.

d)

Ân Độ và Việt Nam.

12.

Nội dung tư tưởng của Nho gia ở Trung Quốc là gì?

a)

Triết học, đạo đức, đường lối trị nước và giáo dục.

b)

Tìm cách giải thích về nguồn gốc của thế giới.

c)

Tìm hiểu về sự chuyển động của Mặt Trời, Mặt Trăng.

d)

Tôn giáo, chính trị và giáo dục con người.

13.

Chữ tượng hình của người Trung Quốc ra đời trong khoảng thế kỉ XVI - XII TCN, khắc trên mai rùa, xương thú gọi là chữ

a)

Giáp cốt.

b)

Tiểu triện.

c)

Hành Khải.

d)

Kim văn.

14.

Chữ viết của người Trung Quốc được cải tiến và định hình như ngày nay vào thời nhà

a)

Tần.

b)

Thương.

c)

Đường.

d)

Hán.

15.

Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, đó là

a)

chữ tượng hình.

b)

chữ Hin đu.

c)

chữ tượng ý.

d)

chữ Phạn.

16.

Những tôn giáo có nguồn gốc từ Ấn Độ là

a)

Đạo giáo và Hồi giáo.

b)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

Phật giáo và Hin-đu giáo.

d)

Nho giáo và Phật giáo.

17.

Tôn giáo cổ xưa nhất của người Ấn Độ là

a)

Bà La Môn giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

18.

Người sáng lập đạo Phật là

a)

Bra-ma.

b)

A-sô-ca.

c)

Bim-bi-sa-ra.

d)

Xít-đác-ta Gô-ta-ma.

19.

Các tín đồ Phật giáo phải thực hiện kiêng năm điều, gọi là

a)

Ngũ giới.

b)

Tam giới.

c)

Lục giới.

d)

Tứ giới.

20.

Đóng góp quan trọng nhất của người Ấn Độ cổ đại trong lĩnh vực toán học là việc phát minh ra

a)

phép nhân.

b)

số 0.

c)

phép cộng.

d)

phép chia.

21.

Tháp San-chi, đền tháp Kha-giu-ra-hô, lăng Ta-giơ-ma-ha là những thành tựu của cư dân văn minh Ấn Độ cổ - trung đại thuộc lĩnh vực nào?

a)

Kiến trúc.

b)

Toán học.

c)

Y học.

d)

Thiên văn học.

22.

Tác phẩm văn học cổ xưa nhất ở Ấn Độ là

a)

Sơ-kun-tơ-la.

b)

Ra-ma-y-a-na.

c)

kinh Vê-đa.

d)

Ma-ha-bha-ra-ta.

23.

Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào?

a)

Sông Ấn và sông Hằng.

b)

Sông Nin và sông Ấn.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

Sông Ti-grơ và sông Ơ-phơ-rát.

24.

Kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ thời cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

a)

Tôn giáo.

b)

Văn học.

c)

Khoa học.

d)

Triết học.

25.

Cư dân Ấn Độ thời kì cổ trung đại đã sáng tạo ra nhiều thành tựu văn minh rực rỡ và có ảnh hưởng đến

a)

văn minh Đông Nam Á., đặc biệt là Việt Nam.

b)

văn minh châu Á, đặc biệt là Lào, Campuchia.

c)

văn minh nhân loại, đặc biệt là văn minh Đông Nam Á.

d)

văn minh châu Á, đặc biệt là Đông Nam Á.

26.

Về sau, chữ viết nào được sáng tạo và trở thành chữ viết chính thức hiện nay của Ấn Độ?

a)

Chữ Hin-đi.

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ Bra-mi.

d)

Chữ San-xcrít.

27.

Loại văn tự nào sau đây là chữ viết của người Ấn Độ trong thời kì cổ - trung đại?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ Latinh.

d)

Chữ Hán.

28.

Phương pháp nhuộm, chế tạo xà phòng, thủy tinh của cư dân Ấn Độ cổ trung đại là thành tựu thuộc lĩnh vực nào ?

a)

Hóa học.

b)

Sinh học.

c)

Toán học.

d)

Thiên văn học.

29.

Khoảng thế kỉ VI TCN, tôn giáo ra đời ở Ấn Độ có ảnh hưởng đến Đông Nam Á là tôn giáo nào?

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Đạo Hồi.

d)

Nho giáo.

30.

Kim tự tháp là thành tựu kiến trúc của cư dân cổ đại nước nào?

a)

Ai Cập.

b)

Trung Quốc.

c)

Ấn Độ.

31.

Người Ai Cập đã sáng tạo chữ tượng hình, sau đó vẽ thêm biểu hiện âm tiết phát triển thành bao nhiêu chữ cái?

a)

20.

b)

21.

c)

22.

d)

24.

32.

Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

Sông Ấn.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Ti-grơ.

d)

Sông Nin.

33.

Nguyên liệu làm giấy viết của người Ai Cập cổ đại chủ yếu được làm từ

a)

vỏ cây pa-pi-rút.

b)

đất sét ướt.

c)

mai rùa.

d)

vỏ cây tre.

34.

Vào khoảng 3 000 năm TCN, người Ai Cập đã sáng tạo ra chữ

a)

Phạn.

b)

Tượng hình.

c)

Hin - đu.

d)

La - tinh.

35.

Ai Cập cổ đại nằm ở

a)

Đông Nam Á.

b)

Nam Á.

c)

đông bắc châu Phi.

d)

châu Mỹ.

36.

Kinh tế chủ đạo của cư dân Ai Cập cổ đại là

a)

nông nghiệp.

b)

thủ công nghiệp.

c)

thương nghiệp.

d)

công nghiệp.

37.

Tục lệ nổi tiếng trong quá trình chôn cất người chết của người Ai Cập cổ đại là gì?

a)

Tục ướp xác.

b)

Tục hỏa táng.

c)

Tục mộc táng.

d)

Tục thủy táng.

38.

Người Ai Cập cổ đại tính được số pi (π) bằng bao nhiêu?

a)

3,18.

b)

3,1516.

c)

3,16.

d)

3,1716.

39.

Công trình nào sau đây là công trình kiến trúc nổi bật nhất của Ai Cập cổ đại?

a)

Kim tự tháp.

b)

Chùa hang.

c)

Nhà thờ.

d)

Cung điện.

40.

Nhờ có điều kiện nào mà người Ai Cập cổ đại bước vào thành tựu văn minh với nhiều thành tựu rực rỡ?

a)

Nhờ giỏi toán học.

b)

Công cụ bằng đồng trở nên phổ biến.

c)

Công cụ bằng kim loại xuất hiện.

d)

Nhà nước sớm ra đời.