wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tiền tệ

Total questions: 161

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Khối tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền gửi không kỳ hạn tại hệ thống ngân hàng

b)

Toàn bộ tiền mặt được NHTW phát hành

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng

d)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

2.

Chức năng thể hiện bản chất tiền tệ là:

a)

Chức năng đơn vị đo lường giá trị

b)

Chức năng đơn vị đo lường giá trị và phương tiện trao đổi

c)

Chức năng phương tiện trao đổi

d)

Chức năng cất trữ giá trị

3.

Giá trị sử dụng của tiền:

a)

Tồn tại mãi mãi theo thời gian

b)

Phụ thuộc vào mùa vụ trong năm

c)

Phụ thuộc vào nhu cầu trao đổi của xã hội

d)

Phụ thuộc vào chất liệu làm ra tiền

4.

Tiền tệ có chức năng:

a)

Phương tiện trao đổi,phương tiện quốc tế và đơn vị đo lường giá trị

b)

Phương tiện thanh toán và phương tiện trao đổi

c)

Phương tiện thanh toán,đơn vị đo lường giá trị, phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện trao đổi, phương tiện dự trữ và đơn vị đo lường giá trị

5.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Tiền là bất cứ những cái gì được chấp nhận chung trong thanh toán để nhận hàng hoá, dịch vụ hoặc để trả nợ

b)

Tiền là giấy có giá trị danh nghĩa ghi trên bề mặt.

c)

Tiền là hàng hoá trung gian được sử dụng trong trao đổi hàng hoá, dịch vụ

d)

Tiền là vật ngang giá được chấp nhận trong một vài trao đổi

6.

Điều kiện để tiền thực hiện tốt chức năng phương tiện trao đổi:

a)

Phải là đồng tiền được sử dụng trong các giao dịch thương mại quốc tế

b)

Phải là tiền giấy

c)

Đồng tiền phải được thừa nhận rộng rãi, có đủ số lượng và mệnh giá

d)

Phải là tiền vàng

7.

Tài sản có tính thanh khoản (tính lỏng) cao nhất là:

a)

Cổ phiếu

b)

Ngoại tệ mạnh

c)

Tiền mặt

d)

Vàng

8.

Tiền qua ngân hàng:

a)

Tiền qua các ngân hàng thương mại tạo ra nhằm đáp ứng yêu cầu thanh toán của khách hàng doanh nghiệp

b)

Là tiền gửi tại ngân hàng trung ương

c)

Tiền do các ngân hàng thương mại tạo ra thông qua hoạt động tín dụng kết hợp với thanh toán không dùng tiền mặt

9.

Dựa vào cơ sở nào để đánh giá mức độ thiếu hoặc thừa tiền trong nền kinh tế?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế trong năm

b)

Sự biến động về lãi suất thị trường

c)

Sự biến động của chỉ số giá cả

d)

Tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế

10.

Giá trị của tiền:

a)

Là khả năng đổi được nhiều hay ít hàng hóa trong trao đổi

b)

Phụ thuộc vào chất liệu làm ra tiền

c)

Phụ thuộc vào nhu cầu trao đổi của xã hội

d)

Không có đáp án nào đúng

11.

Khi người dân đến rút toàn bộ tiền mặt trong tài khoản tiền tiết kiệm tại NHTM thì xuất hiện sự thay đổi

a)

M1 giảm, M2 tăng

b)

M1 tăng, M2 giảm

c)

M1 tăng, M2 không đổi

d)

M1 giảm, M2 không đổi

12.

Điều kiện để có trao đổi trực tiếp

a)

Hàng hoá được trao đổi lấy hàng hoá

b)

Hàng hoá được trao đổi qua vật trung gian

c)

Cần phải có thời gian đợi chờ trao đổi

d)

Cần có sự trùng khớp về nhu cầu trao đổi

13.

Đặc điểm của hàng hoá được chọn làm vật trung gian trong trao đổi

a)

Có tần suất sử dụng nhiều

b)

Là hàng hoá thông dụng

c)

Là hàng hoá mang tính địa phương

d)

Cả ba câu trên

14.

Khả năng chuyển đổi tài sản tài chính ra tiền mặt được gọi là:

a)

Tính hiệu quả của việc chuyển đổi

b)

Độ trễ

c)

Tính lỏng

d)

Tính khả dụng

15.

Lựa chọn nào thực hiện tốt nhất chức năng cất trữ giá trị

a)

Vàng

b)

Muối

c)

Tiền tín dụng

d)

Tiền giấy

16.

Nội dung nào không phải là ưu điểm của tiền giấy so với hóa tệ

a)

Thuận tiện trong việc thực hiện chức năng cất trữ giá trị

b)

Giá trị không bị thay đổi theo thời gian

c)

Bằng cách thay đổi con số trên mặt đồng tiền thì một lượng giá trị lớn hay nhỏ được biểu hiện

d)

Dễ mang theo để làm phương tiện trao đổi hàng hóa

17.

Phương án nào không phải là tụ điểm vốn

a)

Tài chính hộ gia đình

b)

Ngân sách nhà nước

18.

Phương án nào không phải là tụ điểm vốn

a)

Tài chính hộ gia đình

b)

Ngân sách nhà nước

c)

Thị trường tài chính

d)

Tài chính doanh nghiệp

19.

Tụ điểm vốn có tính phân tán, đa dạng là

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính đối ngoại

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Tài chính cá nhân và hộ gia đình

20.

Mục tiêu hoạt động của thị trường tài chính là

a)

Gây ra lạm phát

b)

Phân bổ vốn hiệu quả

c)

Gây ra khủng hoảng tài chính

d)

Xóa bỏ nhu cầu của kênh tài chính trực tiếp

21.

Tụ điểm nào sau đây là nơi sinh ra và hu hút trở lại nguồn vốn chủ yếu trong hệ thống tài chính

a)

Tài chính dân cư và tổ chức xã hội

b)

Tài chính đối ngoại

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Tài chính doanh nghiệp

22.

Hoạt động nào dưới đây liên quan đến tài chính gián tiếp

a)

Ông A cho hàng xóm vay tiền

b)

Ông A mua tín phiếu kho bạc

c)

Ông A gửi tiền tại ngân hàng

23.

Quỹ nào sau đây không phải là tài chính công

a)

Quỹ tín dụng nhà nước

b)

Ngân sách nhà nước

c)

Quỹ doanh nghiệp tư nhân

d)

Quỹ dự trữ quốc gia

24.

Hoạt động nào dưới đây không được xem là tài chính trực tiếp

a)

Ông An bán trái phiếu Sông Đà trên thị trường thứ cấp

b)

Một doanh nghiệp phát hành cổ phiếu mới

c)

Mọi người mua cổ phiếu của Vinamilk

d)

Người dân đi gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng thương mại

25.

Bản chất của hoạt động chu chuyển vốn gián tiếp là

a)

Thông qua tổ chức trung gian tài chính để chu chuyển vốn

b)

Người có vốn không cần gặp người cần vốn để cung cấp vốn

c)

Người có vốn biết người sử dụng vốn là ai

d)

Người cần vốn ở cách xa người có vốn

26.

Trái phiếu là ... đối với người mua chúng, nhưng là ... đối với cá nhân hoặc tổ chức phát hành ra chúng

a)

Hoán đổi, không hoán đổi

b)

Không hoán đổi, hoán đổi

c)

Nợ, tài sản

d)

Tài sản, nợ

27.

Trái phiếu là ... đối với người mua chúng, nhưng là ... đối với cá nhân hoặc tổ chức phát hành ra chúng

a)

Hoán đổi, không hoán đổi

b)

Không hoán đổi, hoán đổi

c)

Nợ, tài sản

d)

Tài sản, nợ

28.

Các quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi tài chính

a)

Quan kệ kinh tế giữa doanh nghiệp quốc doanh và quỹ tiền tệ quốc tế IMF

b)

Quan hệ giữa nhà trường và sinh viên khoa kinh tế

c)

Quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp, giữa các dân cư và trong nội bộ

d)

Quan hệ kinh tế giữa các nước trên thế giới

29.

Chức năng cơ bản của phạm trù tài chính trong nền kinh tế thị trường

a)

Phân bổ nguồn tài chính

b)

Tạo lập nguồn tài chính

c)

Kiểm tra nguồn tài chính

d)

Tất cả đều đúng

30.

Quan hệ nào sau đây thể hiện quan hệ tài chính

a)

Nhà nước đầu tư tiền xây trường học

b)

Công ty A đầu tư vốn cho công ty B kinh doanh

c)

Học sinh sinh viên vay vốn ngân hàng

d)

Tất cả đều đúng

31.

Quan hệ phân phối nào thể hiện bản chất của tài chính

(a)  

32.

Nhận định nào sau đây là đúng khi đề cập đến thị trường tài chính và trung gian tài chính

a)

Thị trường tài chính dẫn vốn qua kênh trực tiếp, trung gian tài chính dẫn vốn qua kênh gián tiếp.

b)

Thị trường tài chính và trung gian tài chính dẫn vốn qua kênh trực tiếp.

c)

Thị trường tài chính dẫn vốn qua kênh gián tiếp, trung gian tài chính dẫn vốn qua kênh trực tiếp.

d)

Thị trường tài chính và trung gian tài chính dẫn vốn qua kênh gián tiếp.

33.

Với kênh tài chính ..., người cần vốn có thể huy động vốn từ người có vốn bằng cách bán chứng khoán

a)

Chủ động

b)

Trực tiếp

c)

Quyết định

d)

Gián tiếp

34.

Tài chính doanh nghiệp hoạt động vì mục tiêu

a)

Gia tăng khả năng tiêu dùng trong tương lai

b)

Điều tiết kinh tế vĩ mô

c)

Đối ngoại

d)

Lợi nhuận

35.

Mọi thị trường tài chính đều có đặc điểm nào dưới

4 lines
36.

Mọi thị trường tài chính đều có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Nó quyết định mọi mức lãi suất

b)

Nó cho phép tạo các khoản vay

c)

Nó chỉ cho phép cổ phiếu thường được giao dịch

d)

Chuyển giao vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn

37.

Thuế gián thu là

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

38.

Đâu là khâu cuối cùng của chu trình ngân sách:

a)

Lập dự toán ngân sách

b)

Chấp hành dự toán chi

c)

Chấp hành dự toán thu

d)

Quyết toán ngân sách

39.

Yếu tố nào sau đây cấu thành nên một sắc thuế:

a)

Đối tượng nộp thuế

b)

Đối tượng thuế

c)

Thuế suất, thuế biểu

d)

Yếu tố miễn giảm thuế

e)

Tất cả các yếu tố trên

40.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước hàng năm ở Việt Nam:

a)

Lệ phí

b)

Thuế

c)

Lợi tức cổ phần của nhà nước

d)

Phí

41.

Khoản chi nào dưới đây của ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế xã hội:

a)

Chi phí cải tạo và nâng cấp sân bay quốc tế Nội Bài

b)

Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp trong giai đoạn bùng nổ đại dịch covid

c)

Chi đầu tư tuyến đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh-Long Thành-Dầu Giây

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Giải pháp khắc phục thâm hụt ngân sách nhà nước nào tiềm ẩn nguy cơ lạm phát:

a)

Dự trữ ngoại hối

b)

Vay nợ nước ngoài

c)

Phát hành trái phiếu chính phủ

d)

Cải thiện hệ thống quản lý ngân sách nhà nước

43.

Đặc điểm của thuế gián thu là:

a)

Điều tiết thông qua thu nhập

b)

Người nộp thuế theo luật khác người trả thuế

c)

Được phân bổ hoàn toàn cho ngân sách trung ương

d)

Người nộp thuế theo luật là người trả thuế

44.

Ngân sách nhà nước trong việc điều hòa quan hệ cung cầu hàng hóa thể hiện vai trò:

a)

Kích thích sự tăng trưởng kinh tế

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội

c)

Kiều chế lạm phát

d)

Góp phần ổn

45.

Cơ cấu thu ngân sách nhà nước bao gồm

a)

Thu trong cân đối ngân sách và thu ngoài cân đối ngân sách

b)

Thu thuế, thu trong ngân sách nhà nước và thu ngoài ngân sách nhà nước

c)

Thu trong cân đối ngân sách và thu thuế

d)

Thu thuế và thu ngoài ngân sách nhà nước

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng với chu trình ngân sách

a)

Chu trình ngân sách dài hơn thời gian của một năm ngân sách

b)

Là giai đoạn trong đó dự toán thu chi tài chính của nhà nước đã được phê duyệt có hiệu lực thi hành

c)

Bao gồm lập dự toán và quyết toán ngân sách

d)

Chu trình ngân sách diễn ra trong một năm dương lịch

47.

Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên

a)

Chi xây dựng trường học

b)

Chi thành lập doanh nghiệp nhà nước

c)

Chi bảo vệ chủ quyền quốc gia

d)

Chi phí chuyển nhượng đầu tư

48.

Nội dung giải quyết các vấn đề xã hội thường không thu hút khu vực tư nhân tham gia vì

a)

Khu vực tư nhân không có đủ kinh nghiệm để giải quyết

b)

Khu vực nhà nước không trao quyền cho khu vực tư nhân giải quyết

c)

Khu vực tư nhân không đủ khả năng tài chính để giải quyết

d)

Nội dung giải quyết các vấn đề xã hội thường được thực hiện không vì mục tiêu lợi nhuận

49.

Vai trò kích thích sự tăng trưởng kinh tế của ngân sách nhà nước được thực hiện chủ yếu thông qua

a)

Chính sách dân số

b)

Chính sách thuế

c)

Chính sách ưu đãi với người có công

d)

Chính sách việc làm

50.

Nội dung nào sau đây không đúng với thuế

a)

Trong nền kinh tế thị trường, thuế được coi là công cụ quan trọng để điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Thuế làm chuyển đổi quyền sở hữu từ sở hữu tập thể và cá thể thành sở hữu toàn dân

c)

Thuế được thiết lập trên nguyên tắc luật định

d)

Luôn mang t

51.

Một trong những nội dung thuộc vai trò giải quyết các vấn đề xã hội của ngân sách nhà nước là

4 lines
52.

Nội dung chi nào sau đây thuộc chi ngân sách địa phương

a)

Chương trình chuẩn hóa tiếng Anh theo khung châu Âu cho giáo viên dạy tiếng Anh các cấp toàn quốc

b)

Chương trình đào tạo lại nghề cho nông dân bị thu hồi đất ở các khu công nghiệp khu vực đồng bằng châu thổ Sông Hồng

c)

Tỉnh Ninh Bình tổ chức lớp học tiếng Anh giao tiếp dành cho người dân ở các khu vực du lịch trong tỉnh

d)

Chương trình chuẩn hóa kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cho cán bộ xã trên toàn quốc

53.

Thâm hụt ngân sách nhà nước là

a)

Thu trong cân đối nhỏ hơn tổng chi tiêu của ngân sách

b)

Tổng thu lớn hơn tổng chi ngân sách nhà nước

c)

Thu bù đắp sự thiếu hụt ngân sách nhỏ hơn tổng chi tiêu của ngân sách

d)

Không có đáp án nào đúng

54.

Sắc thuế nào là thuế trực thu

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế nhập khẩu

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế thu nhập cá nhân

55.

Thị trường bán buôn (bán theo lô, công chúng đầu tư ít có cơ hội tham gia giao dịch) các chứng khoán là

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường tập trung

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường cấp một

56.

Điểm nào sau đây không đúng với chứng khoán vốn

(a)  

57.

Điểm nào sau đây không đúng với chứng khoán vốn

a)

Cổ tức cố định, không phụ thuộc vào kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Ghi nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức phát hành

c)

Ghi nhận quyền quản lý với tổ chức phát hành

d)

Thường không có kỳ hạn

58.

Tín phiếu kho bạc Mỹ không trả lãi nhưng được bán ở dạng ... Điều này có nghĩa là bạn sẽ mua nó với giá thấp hơn so với giá trị bạn nhận khi đáo hạn

a)

Chiết khấu

b)

Ký quỹ

c)

Cao hơn

d)

Mặc định

59.

Công cụ nào sau đây được phép giao dịch trên thị trường tiền tệ

a)

Thương phiếu

b)

Tất cả các công cụ

c)

Chấp phiếu được ngân hàng chấp nhận

d)

Tín phiếu kho bạc

60.

Thị trường vốn là thị trường mua bán

a)

Trái phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Chấp phiếu ngân hàng

61.

Thương phiếu được trao đổi trên thị trường nào

a)

Cả thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn

d)

Chỉ trên thị trường tiền tệ sơ cấp

62.

Công cụ nào sau đây do chính phủ phát hành

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Chấp phiếu ngân hàng

c)

Thương phiếu

d)

Cổ phiếu SHB

63.

Thị trường nào giúp các nhà đầu tư có thể chuyển giao quyền sở hữu các chứng khoán với nhau

a)

Thị trường của các chứng khoán đã sử dụng

b)

Thị trường thứ cấp

c)

Thị trường cấp ba

d)

Thị trường sơ cấp

64.

Chức năng quan trọng của thị trường thứ cấp là

a)

Tăng vốn cho tổ chức phát hành

b)

Giúp cho việc bán các công cụ tài chính trở nên dễ dàng hơn, từ đó dễ dàng tăng vốn

c)

Khuyến khích các doanh nghiệp mới thành lập tham gia thị trường chứng khoán

d)

Giúp chính phủ tăng thuế

65.

Công cụ nào sau đây có độ rủi ro thấp nhất/tính an toàn cao nhất

a)

Thương phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chấp phiếu ngân hàng

d)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

66.

Trên thị trường tài chính, những người bán và người mua chứng khoán gặp nhau tại một địa điểm trung tâm để thực hiện giao dịch, thị trường đó gọi là

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường hàng hóa

c)

Thị trường tập trung

d)

Thị trường phi tập trung

67.

Theo tiêu chí mục đích hoạt động của thị trường, thị trường tài chính được chia thành

a)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường cấp hai và thị trường vốn

c)

Thị trường cấp một và thị trường tiền tệ

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

68.

Một trái phiếu mệnh giá 100USD, kỳ hạn 6 năm, lãi suất ghi trên cuống phiếu 10%/năm. Sau 3 lần lĩnh tiền lãi, người sở hữu trái phiếu muốn rút vốn khỏi thị trường sẽ bán nó với giá bao nhiêu nếu lãi suất thị trường là 8%

a)

105,15 USD

b)

92,06 USD

c)

112,85 USD

d)

100 USD

69.

Công cụ nào sau đây không có thời gian đáo hạn

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Trái phiếu công ty

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Cổ phiếu công ty

70.

Giá cả của chứng khoán trên thị trường thứ cấp càng cao thì các công ty có thể huy động càng ... vốn bằng cách bán chứng khoán trên thị trường ...

a)

Ít, thứ cấp

b)

Ít, sơ cấp

c)

Nhiều, thứ cấp

d)

Nhiều, sơ cấp

71.

Công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường tiền tệ

a)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

b)

Cổ phiếu của Vinamilk

c)

Tín phiếu kho bạc Mỹ

d)

Thương phiếu

72.

Trong các công cụ nào dưới đây, đâu là công cụ tài chính ngắn hạn

a)

Cổ phiếu của hãng Walt Disney

b)

Món vay tín dụng kỳ hạn 5 năm

c)

Trái phiếu chính phủ với thời gian đáo hạn là 4 năm

d)

Thương phiếu

73.

Công cụ nào được phép giao dịch trên thị trường sơ cấp

4 lines
74.

Công cụ nào sau đây được giao dịch trên thị trường vốn

a)

Tín phiếu kho bạc nhà nước

b)

Thương phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

d)

Trái phiếu công ty

75.

Hoạt động sử dụng vốn chủ yếu của công ty tài chính là

a)

Đầu tư vào trái phiếu chính phủ

b)

Đầu tư vào trái phiếu địa phương

c)

Các khoản cho vay đối với doanh nghiệp và người tiêu dùng

d)

Đầu tư vào trái phiếu và cổ phiếu doanh nghiệp

76.

Công ty bảo hiểm huy động vốn thông qua hoạt động

a)

Huy động các khoản tiền gửi

b)

Bán hợp đồng bảo hiểm và thu phí bảo hiểm từ những người tham gia

c)

Thông qua phát hành thương phiếu

d)

Nhận hỗ trợ từ các nhà hảo tâm

77.

Gia tăng lượng thông tin cho các nhà đầu tư giúp làm giảm thiểu các vấn đề về ... và ... trên thị trường tài chính

a)

Lựa chọn đối nghịch; rủi ro đạo đức

b)

Rủi ro đạo đức; chi phí giao dịch

c)

Lựa chọn đối nghịch; chia sẻ rủi ro

d)

Rủi ro đối nghịch; lựa chọn đạo đức

78.

Nguồn vốn chủ yếu của ngân hàng thương mại là

a)

Thương phiếu

b)

Các khoản tiền gửi

c)

Trái phiếu

d)

Cho vay mua bất động sản

79.

Bản chất hoạt động của ngân hàng thương mại là

a)

Các quỹ hưu trí và các ngân hàng tương trợ

b)

Giống như công ty tài chính

c)

Nhận đảm bảo cho các rủi ro của khác

d)

Đi vay để cho vay

80.

Đi vay để cho vay

4 lines
81.

Điều nào sau đây không đúng với công ty tài chính

a)

Thực hiện dịch vụ bảo quản kim loại quý

b)

Không thực hiện các dịch vụ thanh toán

c)

Huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu, cổ phiếu, thương phiếu

d)

Chủ yếu cung cấp các món vay lớn cho các doanh nghiệp

82.

Những người đi vay, khi đã vay được tiền từ ngân hàng, thường có xu hướng đầu tư vào những dự án có rủi ro cao, ngân hàng sẽ đối mặt với

a)

Lựa chọn đối nghịch

b)

Mất khách hàng

c)

Rủi ro đạo đức

d)

Không có đáp án nào đúng

83.

Điểm khác biệt giữa NHTM và công ty bảo hiểm là

a)

Công ty bảo hiểm thu phí để huy động vốn còn NHTM thì không

b)

NHTM có khả năng tạo tiền còn công ty bảo hiểm thì không

c)

NHTM được phép nhận tiền gửi để huy động vốn còn công ty bảo hiểm thì không

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

84.

Thông tin bất cân xứng xuất hiện khi

a)

Bên đi vay không biết ai sẽ cho mình vay vốn

b)

Một trong hai bên giao dịch có nhiều thông tin hơn bên kia về đối tượng giao dịch

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Bên bán hàng có ít thông tin về khách hàng

85.

Sự khác nhau về mặt thông tin này được gọi là

a)

Sự lựa chọn đạo đức

b)

Rủi ro đối nghịch

c)

Chia sẻ rủi ro

d)

Thông tin không cân xứng

86.

Loại trung gian tài chính nào sau đây không phải là tổ chức tiền gửi

4 lines
87.

Loại trung gian tài chính nào sau đây không phải là tổ chức tiền gửi

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ tín dụng

c)

Hiệp hội cho vay và tiết kiệm

d)

Công ty tài chính

88.

Khi đối mặt với người đi vay cùng dự án đầu tư chứa đựng rủi ro cao nhất, người cho vay sẽ đối mặt với nguy cơ gì

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Lựa chọn đối nghịch

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Tăng chi phí

89.

Loại trung gian tài chính nào huy động vốn chủ yếu bằng cách phát hành trái phiếu

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty tài chính

c)

Hiệp hội tiết kiệm và cho vay

d)

Công ty bảo hiểm

90.

Khi gặp phải tình trạng thông tin không cân xứng, các nhà đầu tư bỏ tiền mua thông tin trên thị trường tài chính sẽ gặp phải vấn đề nào

a)

Độc quyền về thông tin

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Tình trạng "người đi nhờ xe"

d)

Chắc chắn bị lỗ khi đầu tư vào chứng khoán

91.

Trong giao dịch về vốn dùng công cụ trái phiếu

a)

Nhà đầu tư vẫn có thể gặp phải rủi ro đạo đức vì nhà phát hành vẫn có thể thực hiện các dự án đầu tư có độ rủi ro cao hơn để gia tăng lợi nhuận

b)

Nhà đầu tư không gặp phải vấn đề rủi ro đạo đức vì tiền lãi và vốn gốc từ trái phiếu là cố định

c)

Không xuất hiện tình trạng thông tin bất cân xứng

d)

Chỉ xuất hiện vấn đề lựa chọn đối nghịch

92.

Hoạt động nào sau đây không thuộc hoạt động trung gian tài chính của công ty chứng khoán

a)

Bảo lãnh phát hành chứng khoán

b)

Cho vay ngắn, trung và dài hạn để đầu tư chứng khoán

c)

Mua bán chứng khoán

d)

Môi giới chứng khoán

93.

Lựa chọn đối nghịch xảy ra

a)

Trong quá trình giao dịch vốn

b)

Trước khi giao dịch về vốn được thực hiện

c)

Sau khi giao dịch về vốn được thực hiện

d)

Chỉ trong các giao dịch về vốn trên thị trường tài chính

94.

Để giảm thiểu rủi ro do tình trạng thông tin không cân xứng gây ra, giải pháp nào hiệu quả nhất

4 lines
95.

Để giảm thiểu rủi ro do tình trạng thông tin không cân xứng gây ra, giải pháp nào hiệu quả nhất

a)

Thực hiện các chế tài để tăng cường tính minh bạch thông tin của người đi vay

b)

Yêu cầu về năng lực tối thiểu trong phân tích tài chính và đánh giá rủi ro của các nhà đầu tư

c)

Thực hiện quy định hạn chế trong đầu tư với doanh nghiệp đi vay

d)

Tăng cường sự can thiệp của chính phủ

96.

Chức năng nào thể hiện bản chất "đi vay để cho vay" của NHTM

a)

Trung gian tín dụng

b)

Trung gian thanh toán

c)

Tạo tiền

d)

Thực hiện các dịch vụ tài chính khác

97.

Để mở rộng lượng tiền cho vay trong quá trình tạo tiền của hệ thống NHTHM

a)

Điều chỉnh tăng mức dự trữ vượt quá của NHTM

b)

Điều chỉnh giảm mức dự trữ bắt buộc và tăng tỷ lệ nắm giữ tiền mặt của dân cư

c)

Điều chỉnh tăng mức dự trữ bắt buộc và giảm tỷ lệ nắm giữ tiền mặt của dân cư

d)

Điều chỉnh giảm tỷ lệ nắm giữ tiền mặt của dân cư

98.

NHTM sẽ hạn chế tối đa việc vay vốn từ nguồn nào sau đây

a)

Vay từ thị trường tài chính

b)

Vay từ các tổ chức tín dụng khác

c)

Vay từ công ty mẹ

d)

Vay từ ngân hàng trung ương

99.

Đô la châu Âu là

a)

Một loai tiền tệ do khu vực tiền tệ chung châu Âu phát hành

b)

Xuất phát từ việc NHTM của Mỹ vay USD từ châu Âu

c)

Một loại tiền tệ của khu vực chung châu Âu phát hành dành riêng cho Mỹ vay

d)

Một loại đô la được Mỹ phát hành riêng cho cộng đồng chung châu Âu vay

100.

Các khoản mục bên nguồn vốn trong bảng cân đối tài sản của NHTM thể hiện

a)

Hoạt động dự trữ của NHTM

b)

Hoạt động sử dụng vốn của NHTM

c)

Hoạt động đầu tư của NHTM

d)

Hoạt động huy động vốn của NHTM

101.

Ngân hàng thương mại được lợi gì khi thực hiện chức năng trung gian tín dụng

a)

Được nhận lãi từ tiền gửi

b)

Được thu phí thanh toán

c)

Hưởng chênh lệch giữa lãi đi vay và lãi cho vay

d)

Chỉ nhận được lãi vay từ những người vay vốn ngân hàng

102.

Gì khi thực hiện chức năng trung gian tín dụng?

a)

Được nhận lãi từ tiền gửi

b)

Được thu phí thanh toán

c)

Hưởng chênh lệch giữa lãi đi vay và lãi cho vay

d)

Chỉ nhận được lãi vay từ những người vay vốn ngân hàng thương mại

103.

Nguồn vốn kinh doanh chủ yếu của NHTM là?

a)

Vốn coi như tự có của NHTM

b)

Vốn tự có của NHTM

c)

Vốn đi vay từ ngân hàng trung ương

d)

Vốn tiền gửi

104.

Mức dự trữ bắt buộc đối với các NHTM được tính trên?

a)

Tổng nguồn vốn của NHTM

b)

Số dư vốn tiền gửi không kỳ hạn

c)

Doanh số cho vay

d)

Số dư vốn tiền gửi của NHTM

105.

Lượng tiền cho vay được tạo ra trong quá trình tạo tiền?

a)

Tỷ lệ nghịch với nguồn vốn vay của NHTM

b)

Tỷ lệ nghịch với mức dự trữ của NHTM

c)

Tỷ lệ nghịch với nguồn vốn tiền gửi của NHTM

d)

Tỷ lệ thuận với tỷ lệ nắm giữ tiền mặt của dân cư

106.

Khi tỷ lệ nắm giữ tiền mặt của dân cư tăng lên thì lượng tiền cho vay được tạo ra trong quá trình tạo tiền sẽ?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào mức dự trữ của ngân hàng thương mại

107.

NHTM thực hiện chức năng tạo tiền được hiểu là?

a)

NHTM có khả năng tạo thêm tiền mặt trong lưu thông

b)

Việc kết hợp thực hiện chức năng trung gian tín dụng và trung gian thanh toán, NHTM có khả năng tạo thêm tiền ghi sổ

c)

NHTM có khả năng tạo thêm lượng tiền mặt mới có tính cạnh tranh với tiền pháp định

d)

NHTM có khả năng thực hiện nhiều hơn dịch vụ thanh toán qua ngân hàng

108.

Khách hàng được lợi gì khi ngân hàng thương mại thực hiện chức năng trung gian thanh toán?

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí thanh toán

b)

Được nhận lãi tiền gửi cao

c)

Kết nối người có vốn và người cần vốn

d)

Được tiếp cận vay nguồn vốn hợp pháp

109.

Sự khác biệt giữa cho vay cầm cố và cho vay thế chấp tại NHTM?

a)

Tài sản cầm cố không cần phải giữ lại NHTM

b)

Tài sản thế chấp chỉ được NHTM hoàn lại khi khách hàng trả đủ gốc và lãi khi đến hạn trả

c)

Chỉ trong khoản vay thế chấp người đi vay mới được phép sử dụng

110.

Tài sản cầm cố không cần phải giữ lại NHTM

4 lines
111.

Tài sản thế chấp chỉ được NHTM hoàn lại khi khách hàng trả đủ gốc và lãi khi đến hạn trả

4 lines
112.

Chỉ trong khoản vay thế chấp người đi vay mới được phép sử dụng tài sản thế chấp

4 lines
113.

Chỉ trong khoản vay cầm cố người cho vay mới được sử dụng tài sản cầm cố

4 lines
114.

Trong khoản mục cho vay thuê mua của NHTM

4 lines
115.

NHTM chỉ có quyền sử dụng với tài sản cho thuê

4 lines
116.

NHTM có cả quyền sở hữu và quyền sử dụng tài sản cho thuê

4 lines
117.

Tài sản cho thuê thuộc quyền sở hữu của khách hàng vay vốn NHTM

4 lines
118.

Tài sản cho thuê thuộc quyền sở hữu của NHTM

4 lines
119.

Vốn tự có của NHTM bao gồm

4 lines
120.

Vốn điều lệ của NHTM

4 lines
121.

Tiền mặt trong quá trình thu

4 lines
122.

Tiền dự trữ của ngân hàng thương mại

4 lines
123.

Tiền gửi tại ngân hàng trung ương

4 lines
124.

Loại tài sản nào sau đây không tạo ra thu nhập cho NHTM

a)

Tiền đầu tư

b)

Tài sản cố định thuộc sở hữu của NHTM

c)

Tiền ngân quỹ

d)

Tiền cho vay

125.

NHTM không có quyền quyết định với khoản mục nào sau đây

a)

Dự trữ vượt quá

b)

Dự trữ bắt buộc

c)

Tiền mặt trong quá trình thu

d)

Dự trữ bắt buộc và dự trữ vượt quá

126.

Vốn điều lệ của NHTM không có đặc điểm nào sau đây

a)

Là khoản vốn thuộc sở hữu của NHTM

b)

Được hình thành ngay từ khi NHTM được thành lập

c)

Được ghi trong bản điều lệ của NHTM

d)

Là cố định trong suốt quá trình hoạt động của NHTM

127.

Trong các mục tiêu sau của chính sách tiền tệ, những mục tiêu nào cùng hướng thay đổi trong ngắn hạn

a)

Tạo công ăn việc làm và kiềm chế lạm phát

b)

Tăng trưởng kinh tế và kiềm chế lạm phát

c)

Các mục tiêu đều thay đổi cùng chiều

d)

Tạo công ăn việc làm và tăng trưởng kinh tế

128.

Công cụ quan trọng nhất của chính sách tiền tệ là

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Chính sách chiết khấu

d)

Hạn mức tín dụng

129.

Chính sách tiền tệ mở rộng có cơ chế tác động như sau

4 lines
130.

Chính sách tiền tệ mở rộng có cơ chế tác động như sau

a)

Tăng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm => hạn chế đầu tư => gia tăng sản lượng, tạo công ăn việc làm, lạm phát tăng

b)

Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => khuyến khích đầu tư => sản lượng giảm

c)

Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => hạn chế đầu tư => giảm sản lượng,chống lạm phát

d)

Tăng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm => khuyến khích đầu tư => Sản lượng tăng, tạo công ăn việc làm, lạm phát tăng

131.

Chức năng của NHTƯ không bao gồm

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý nhà nước với lĩnh vực lưu thông tiền tệ

c)

Mở tài khoản tiền gửi cho các ngân hàng

d)

Mở tài khoản cho tập đoàn và tổng công ty nhà nước

132.

Khi NHTƯ bán ra một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Tăng

b)

Có thể tăng hoặc giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm

133.

Khi thực thi chính sách tiền tệ mở rộng, NHTƯ sử dụng các công cụ để

a)

Làm giảm lượng tiền cung ứng

b)

Giữ mức lượng tiền cung ứng không đổi

c)

Làm tăng lượng tiền cung ứng

d)

Không có căn cứ để thay đổi

134.

Để thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp ngân hàng trung ương sẽ

a)

Giảm lãi suất tái chiết khấu

b)

Mua tín phiếu kho bạc

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tăng hạn mức tín dụng cho các ngân hàng thương mại

135.

Việc ngân hàng thương mại thực hiện thanh toán bù trừ với nhau qua tài khoản tại NHTƯ thể hiện chức năng nào của NHTƯ

a)

Không thể hiện chức năng của NHTƯ

b)

Là ngân hàng của nhà nước

c)

Quản lý chính sách tiền tệ quốc gia

d)

Là ngân hàng của các ngân hàng

136.

Hoạt động cấp và thu hồi giấy phép hoạt động của các tổ chức tín dụng thuộc về chức năng nào của NHTƯ

a)

Không phải chức năng của NHTƯ

b)

Ngân hàng của nhà nước

c)

Phát hành tiền

d)

Ngân hàng của các ngân hàng

137.

Chính sách tiền tệ thắt chặt có cơ chế tác động như sau

4 lines
138.

Chính sách tiền tệ thắt chặt có cơ chế tác động như sau

a)

Tăng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm => hạn chế đầu tư => gia tăng sản lượng, tạo công ăn việc làm, lạm phát tăng

b)

Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => khuyến khích đầu tư => sản lượng giảm

c)

Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => hạn chế đầu tư => giảm sản lượng, chống lạm phát

d)

Tăng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm => khuyến khích đầu tư => Sản lượng tăng, tạo công ăn việc làm, lạm phát tăng

139.

Việc NHTƯ cho vay đối với các tổ chức tín dụng thể hiện

a)

Thực hiện chức năng là ngân hàng của các ngân hàng

b)

Giữ vai trò của người cho vay cuối cùng khi các tổ chức tín dụng thanh khoản yếu

c)

Đảm bảo sự hoạt động trơn tru trong hệ thống các tổ chức tín dụng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

140.

Khi NHTƯ giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Có thể tăng hoặc giảm

141.

Mục tiêu kiềm chế lạm phát của NHTƯ hướng đến

a)

Lạm phát cao và ổn định

b)

Giảm phát thấp và ổn định

c)

Lạm phát thấp và ổn định

d)

Giữ lạm phát ở mức 0%

142.

Nghiệp vụ thị trường mở là

a)

NHTƯ mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b)

NHTƯ thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các NHTM và các tổ chức tài chính trung gian

c)

NHTƯ quy định lãi suất trần cho vay đối với NHTM và các tổ chức

d)

NHTƯ cho NHTM vay tiền

143.

Để thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng ngân hàng trung ương sẽ

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ

d)

Mua trái phiếu chính phủ

144.

Khi thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng

a)

Sản lượng giảm, việc làm tăng, mức giá tăng

b)

Sản lượng giảm, việc làm giảm, mức giá giảm

c)

Sản lượng tăng, mức giá chung tăng, việc làm tăng

d)

Sản lượng tăng, việc làm tăng, mức giá giảm

145.

Khi thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp

a)

Mức giá chung giảm

b)

Sản lượng tăng và

146.

Sản lượng tăng, mức giá chung tăng, việc làm tăng

4 lines
147.

Khi thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp

a)

Mức giá chung giảm

b)

Sản lượng tăng và việc làm giảm

c)

Sản lượng giảm và việc làm tăng

d)

Mức giá chung tăng và việc làm tăng

148.

Tiền giấy mà NHTƯ phát hành ra thực chất là một khoản nợ của NHTƯ về

4 lines
149.

Khi NHTƯ tăng lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

150.

Trong thời kỳ lạm phát gia tăng, khi lãi suất trên các hợp đồng vay vốn chưa kịp điều chỉnh thì

a)

Cả người cho vay và đi vay đều được lợi

b)

Người đi vay sẽ được lợi

c)

Người cho vay sẽ được lợi

d)

Cả người cho vay và đi vay đều chịu thiệt

151.

Khi tỷ lệ lạm phát trong nền kinh tế ở mức 14,5% để đảm bảo quyền lợi cho người cho vay thì lãi suất danh nghĩa được xác định

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 14,5%

b)

Nhỏ hơn 14,5%

c)

Bằng 14,5%

d)

Lớn hơn 14,5%

152.

Lạm phát cầu kéo xảy ra khi

a)

Chi tiêu của các hộ gia đình tăng

b)

Các doanh nghiệp đầu tư nhiều hơn

c)

Chính phủ chi tiêu nhiều hơn

d)

Cả ba nhân tố trên

153.

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi

a)

Chính phủ cắt giảm thuế

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Giá xăng và điện tăng

d)

Các hộ gia đình thực hiện chính sách thắt lưng buộc bụng

154.

Theo chỉ tiêu định lượng, lạm phát bao gồm

a)

Lạm phát cầu kéo và lạm phát chi phí đẩy

b)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

c)

Lạm phát cân bằng và lạm phát không cân bằng

d)

Lạm phát dự đoán trước và lạm phát bất thường

155.

Tỷ lệ lạm phát trong nền kinh tế ở mức 7,5%. Lãi suất thực tế trong nền kinh tế là bao nhiêu nếu mức lãi suất ghi trên các hợp đồng là 12%

a)

-4,5%

b)

4,5%

c)

Chưa đủ dữ liệu để

156.

Tỷ lệ lạm phát trong nền kinh tế ở mức 7,5%. Lãi suất thực tế trong nền kinh tế là bao nhiêu nếu mức lãi suất ghi trên các hợp đồng là 12%

a)

-4,5%

b)

4,5%

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định

d)

19,5%

157.

Khi lượng tiền cung ứng tăng liên tục và kéo dài gây ra tình trạng lạm phát theo cơ chế

a)

Cung tiền tăng => lãi suất giảm => đầu tư tăng => tổng cầu giảm => sản lượng giảm, việc làm giảm, giá cả tăng

b)

Cung tiền tăng => lãi suất tăng => đầu tư giảm => tổng cầu giảm => sản lượng giảm, việc làm giảm, giá cả tăng

c)

Cung tiền tăng => lãi suất tăng => đầu tư tăng => tổng cầu tăng => sản lượng tăng, việc làm tăng, giá cả tăng

d)

Cung tiền tăng => lãi suất giảm => đầu tư tăng => tổng cầu tăng => sản lượng tăng, việc làm tăng, giá cả tăng

158.

Đặc trưng của lạm phát

a)

Sự gia tăng của sản lượng

b)

Sự giảm sút của lãi suất thị trường

c)

Sự tăng lên của giá cả đi kèm với sự mất giá của đồng tiền

d)

Sự tăng lên của số lượng việc làm trong nền kinh tế

159.

Để thích ứng với lạm phát, xu hướng điều chỉnh lãi suất danh nghĩa là

a)

Tăng lãi suất danh nghĩa cùng tốc độ tăng của tỷ lệ lạm phát

b)

Tăng lãi suất danh nghĩa cao hơn tốc độ tăng của tỷ lệ lạm phát

c)

Tăng lãi suất danh nghĩa thấp hơn tốc độ tăng của tỷ lệ lạm phát

d)

Không có lựa chọn nào đúng

160.

Lạm phát vừa phải xảy ra khi

a)

Tốc độ tăng giá vượt xa mức 3 con số

b)

Giá cả bắt đầu tăng nhanh, ở mức 2 hoặc 3 con số

c)

Tốc độ tăng giá bất thường

d)

Tốc độ tăng giá ở mức một con số

161.

Lãi suất cho vay của ngân hàng với các món vay khác nhau phụ thuộc vào

a)

Mức độ rủi ro của món vay

b)

Thời hạn của món vay

c)

Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng ưu tiên