wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

1-Tiền giấy có thể được hiểu là

A-tiền được làm bằng giấy

B-là tiền hầu như không có giá trị nội tại

C-là tiền chỉ có giá trị danh nghĩa ghi trên bề mặt

D-a, b, c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

2-So với tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ có:

A. Mức lãi suất phi rủi ro bằng nhau

B. Rủi ro thanh khoản thấp hơn

C. Kỳ vọng lợi nhuận cao hơn

D. Rủi ro biến động giá thấp hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

3-Sắp xếp nào sau đây là đúng khi căn cứ vào thứ tự rủi ro phá sản tăng dần của một số công cụ tài chính: A. Trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu công ty

B. Trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ

C. Tín phiếu kho bạc, trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ

D. Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, cổ phiếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

5-Thị trường tài chính gián tiếp là

A-vốn được dẫn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn thông qua các trung gian tài chính

B-người thừa vốn và người thiếu vốn trực tiếp gặp mặt nhau để trao đổi và thương lượng giá cả

C-người thiếu vốn trực tiếp huy động vốn từ người thừa vốn bằng cách bán các công cụ tài chính D-cảa,b,cđềus

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

6-Công ty cấp thoát nước đã phát hành thành công trái phiếu kì hạn 10 năm vào năm 2020, bây giờ (năm 2023) đang được giao dịch ở thị trường nào

A-Thị trường vốn sơ cấp

B-Thị trường tiền tệ sơ cấp

C-Thị trường vốn thứ cấp

D-Thị trường tiền tệ thứ cấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

7-So với trái phiếu DN, cổ phiếu thường:

A. Có mức rủi ro phá sản thấp hơn

B. Có tính thanh khoản cao hơn trái phiếu

C. Có mức thu nhập không chắc chắn

D. Có rủi ro biến động giá thấp hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

8-Các công cụ nào sau đây nằm trên thị trường vốn:

A. Tín phiếu kho bạc và tín phiếu công ty

B. Trái phiếu chính phủ và trái phiếu DN

C. Chứng chỉ tiền gửi của ngân hàng

D. Thỏa thuận mua lại (Repos)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

11-Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với thị trường thứ cấp:

A-Là thị trường tạo ra hàng hoa giao dịch cho thị trường sơ cấp

B-Là thị trường tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính đã được phát hành trên thị trường sơ cấp

C-Là thị trường tham chiếu cho giá phát hành chứng khoán trên thị trường sơ cấp

D-Là thị trường hoạt động liên tục

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

12-Các công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường vốn bao gồm:

A-công cụ nợ ngắn hạn (công cụ tài chính ngắn hạn)

B-công cụ nợ dài hạn và cổ phiếu (công cụ tài chính trung và dài hạn)

C-chứng chỉ tiền gửi

D-tín phiếu kho bạc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

13-Vai trò của thị trường thứ cấp được thể hiện ở điểm:

  1. Tạo ra thanh khoản cho các công cụ TC đã phát hành trên thị trường sơ cấp

  2. Giúp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của tổ chức phát hành

  3. Cung cấp vốn cho tổ chức phát hành

  4. A và B đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

14-Nhận định nào sau đây là đúng khi đề cập đến Trái phiếu

A-lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức phát hành

B-khi đáo hạn, người sở hữu sẽ được trả lại tiền gốc bằng mệnh giá của trái phiếu

C-kỳ hạn củả trái phiếu luôn là ngắn hạn (dưới 1 năm)

D-cả a,b, c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

15- Công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường tiền tệ là

A-cổ phiếu

B-trái phiếu

C-tín phiếu kho bạc

D-a, b, c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

16-Các chức năng chính của tiền tệ bao gồm:

  1. Trung gian trao đổi, thanh toán trả chậm (hoãn hiệu), và cất trữ giá trị

  2. Trung gian trao đổi, đo lường giá trị, và thanh toán trả chậm

  3. Trung gian trao đổi, thước đo giá trị, cất trữ giá trị

D. Không đáp án nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

17-Một cổ phiếu được niêm yết và giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam sẽ có mệnh giá là

A-Tuỳ thuộc vào công ty phát hành quyết định

B-10,000 đồng (mười nghìn đồng)

C-100,000 đồng (một trăm nghìn đồng)

D-1,000,000 đồng (một triệu đồng)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

18-Công cụ tài chính có tính lỏng và tính an toàn cao nhất là

A-Hợp đồng mua lại

B-Thương phiếu

C-Tín phiếu kho bạc

D-Trái phiếu chính quyền địa phương kì hạn 5 năm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

19-Theo phương diện quản lý nhà nước, tiền được hiểu là:

  1. Là phương tiện thanh toán pháp quy mà người dân phải chấp nhận sử dụng trong thanh toán

  2. Bất cứ thứ gì được xã hội chấp nhận rộng rãi trong thanh toán

  3. Những hàng hóa có giá trị thực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

20-Khi cổ đông A bán cổ phiếu của thép Hoà Phát (mã HPG) cho cổ đông B ở thị trường thứ cấp, Hoà Phát sẽ có lợi ích là:

A-nhận được hầu hết số tiền đó, trừ hoa hồng giao dịch

B-không nhận được gì cả

C-chỉ nhận tiền hoa hồng từ việc bán cổ phiếu

D-nhận được phần phân chia số tiền trên mỗi cổ phiếu tham gia giao dịch trên thị trường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

21- Chức năng cơ bản của thị trường tài chính

A-dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

B-hình thành giá cả cho các loại tài sản tài chính

C-tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

D-cả a,b,c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

22-Tiền pháp định hiện nay là loại tiền:

  1. Có giá trị danh nghĩa do nhà nước quy định

  2. Có giá trị thực

  3. Có thể mang tới NHTW (ngân hàng trung ương) để đổi ra vàng

  4. A và C đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

23-Phát biểu nào sau đây là đúng đối với khối tiền M1

A-M1 chỉ bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

B-M1 chỉ bao gồm tiền gửi không kì hạn tại hệ thống ngân hàng

C-M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kì hạn tại các ngân hàng

D-Không có phát biểu nào đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

24-Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, nếu có 800 loại hàng hóa khác nhau thì số cặp giá cần biết để có thể tiến hành trao đổi giữa các hàng hóa với nhau sẽ là:

  1. 800 cặp giá cả

  2. 799 cặp giá cả

  3. 319.600 cặp giá cả

d. 639.200 cặp giá cả

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

26-Trái phiếu có đặc điểm là

A-Người nắm giữ được trả lại mệnh giá (tiền gốc) khi trái phiếu đáo hạn

B-Kì hạn của trái phiếu bắt buộc là dưới 52 tuần

C-Lợi tức có được từ trái phiếu phụ thuộc hoàn toàn vào kết quả kinh doanh của tổ chức phát hành

D-Trong trường hợp tổ chức phát hành phá sản, người nắm giữ trái phiếu sẽ được thanh toán phần còn lại sau khi tổ chức thực hiện các nghĩa vụ nợ khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

27-Tiền được định nghĩa là

A-bất cứ cái gì có giá trị sử dụng

B-bất cứ thứ gì cho phép cất giữ giá trị

C-bất cứ thứ gì được chấp nhận để thanh toán hàng hóa, dịch vụ và hoàn trả các khoản nợ

D-bất cứ thứ gì dùng để làm thước đo giá trị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

28-Trong ền kinh tế hiện vật, một con heo có giá bằng 10 bình sữa, một ổ bánh mỳ có giá bằng 1/5 bình sữa. Giá của con heo tính theo hàng hóá khác là:

A-1/50 ổ bánh mỳ

B-50 ổ bánh mỳ

C-2 ổ bánh mỳ

D-cả 3 đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chức năng nào của tiền giúp cho nền KT giảm được số lượng lớn các loại giá niêm yết nếu so với các giao dịch trao đổi hàng hóa trực tiếp:

  1. Đo lường giá trị

  2. Thanh toán trả chậm

  3. Cất trữ giá trị

  4. Trung gian trao đổi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

30-Tín phiếu kho bạc có thời gian đáo hạn:

  1. Nhỏ hơn 60 tháng

  2. Nhỏ hơn 12 tháng

  3. Lớn hơn 12 tháng

  4. Có thời hạn phụ thuộc vào thỏả thuận giữa chính phủ và người mua

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

31-Công cụ nợ nào sau đây được bán dưới hình thức chiết khấu khi phát hành:

  1. Trái phiếu chính phủ

  2. Tín phiếu kho bạc

  3. Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

  4. Thỏa thuận mua lại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

32-Để một vật trở thành tiền, vật đó phải

A-được đảm bảo bằng vàng

Xong

B-do chính phủ sản xuất ra

C-được chấp nhận chung trong thanh toán

D-tất cả đáp án đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

1-Lãi suất

A-phản ánh chi phí của việc vay vốn

B-phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

C-cả a và b đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

30.

2-Giá trị thời gian của tiền thể hiện rằng

A-một đồng ở hiện tại có cơ hội để tạo ra giá trị lớn hơn 1 đồng trong tương lai

B-một đồng ở hiện tại có giá trị khác với 1 đồng trong tương lai

C-một đồng ở hiện tại chắc chắn sẽ nhỏ hơn 2 đồng trong tương lai

D-Cả a và b đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

3-Khi lãi suất liên ngân hàng tăng lên

A-lãi suất cho vay ngắn hạn trong nền kinh tế có thể giảm

B-lãi suất cho vay ngắn hạn trong nền kinh tế có thể tăng

C-lãi suất cho vay dài hạn trong nền kinh tế chắc chắn giảm

D-lãi suất cho vay dài hạn trong nền kinh tế chắc chắn tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

4-Lạm phát có thể được hiểu là

A-mức giá chung của nền kinh tế tăng lên

B-mức giá của một số mặt hàng chủ yếu tăng lên

C-đồng tiền tăng giá so với hàng hóá

D-đồng tiền nội tệ tăng giá so với ngoại tệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

5-Đối với người đi vay lãi suất được coi là

A-một phần chi phí vốn vay

B-yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay

C-sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền

D-cả b và c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

7-Lãi suất tái chiết khấu được áp dụng trong trường hợp

  1. ngân hàng trung ương cho vay ngân hàng thương mại dưới hình thức tái chiết khấu giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán

  2. các ngân hàng thương mại cho vay lẫn nhau

  3. các trung gian tài chính cho vay lẫn nhau

  4. các ngân hàng thương mại cho vay khách hàng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

8-Nếu kì hạn thanh toán của một khoản thu nhập được kéo dài hơn thì giá trị hiện tại của khoản thu nhập đó sẽ

A-giảm

B-tăng

C-không bị ảnh hưởng

D-không có cơ sở để xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

9-Lãi suất cho vay sẽ như thế nào khi thời hạn cho vay càng dài

A-Càng dài càng cao

B-Càng dài càng thấp

C-Không thay đổi

D-Không có đáp án nào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

10-Lãi suất ngoại tệ sẽ cao hơn lãi suất nội tệ nếu

  1. Đồng nội tệ dự tính sẽ lên giá so với ngoại tệ

  2. Đồng ngoại tệ dự tính sẽ tăng giá so với nội tệ

  3. Cả a và b đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

38.

12-Phát biểu nào sau đây Đúng:

A-lãi suất coupon của trái phiếu thường cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái phiếu

B- tỷ suất lợi nhuận do trái phiếu mang lại luôn luôn cố định

C-lãi suất coupon của trái phiếu bằng mệnh giá trái phiếu

D-cả a, b, c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

15-Khi lãi suất (...) giảm thì nhu cầu (...) tăng và nhu cầu (...) giảm

A-danh nghĩa, cho vay, vay

B-danh nghĩa, vay, cho vay

C-thực,vay, cho vay

D-thực, cho vay, vay

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

20-Trong điều kiện lãi suất có xu hướng giảm thấp, trường hợp sau đây có thể xảy ra:

A-Tiền gửi tăng, tiền vay giảm

B-Tiền gửi tăng, tiền vay tăng

C-Tiền gửi giảm, tiền vay giảm

D-Tiền gửi giảm, tiền vay tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

1/Khi dự kiến lạm phát có thể sẽ tăng lên

A-lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên

B-lãi suất thực sẽ giảm đi

C-lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm đi

D-cả a và b

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

2/Nhằm ổn định lãi suất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền sẽ dẫn đến sự tăng lên

cùng tốc độ của cung tiền, lý do là

A-cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

B-lãi suất phụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ

C-cung và cầu tiền tệ luôn biến động ngược chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

D-cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

3/Khi nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, lãi suất áp dụng là

A-kép và danh nghĩa

B-kép và thực

C-đơn và danh nghĩa

D-đơn và thực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

4/Trong thị trường tài chính, nhà nước xuất hiện với tư cách

A-người môi giới

b-người đi vay

c-người cho vay

D-cả b và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

5/Áp dụng mô hình cung cầu tiền (khuôn mẫu ưa thích tiền mặt), lãi suất trên thị trường sẽ biến

động như thế nào nếu thu nhập giảm (giả định các yếu tố khác là không thay đổi)?

A-giảm xuống

B-tăng lên

C-không có cơ sở xác định

D-không thay đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

6/Khi có lạm phát xảy ra

A-người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên

B-người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

C-người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

D-người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

7/Khi tỷ suất coupon của trái phiếu nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn (YTM) thì

A-Trái phiếu được bán giá cao hơn mệnh giá

B-Trái phiếu có tỷ suất sinh lợi âm

C-Trái phiếu được bán thấp hơn mệnh giá

D-câu a và c đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

8/Tài sản và thu nhập của công chúng tăng lên trong điều kiện cầu về vốn không đổi sẽ làm

A-Tăng khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất

B-Giảm khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất

C-Giảm khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất

D-Tăng khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

9/Theo mô hình khuôn mẫu tiền vay (cung cầu vốn vay), khi tỷ lệ lạm phát dự tính tăng lên, lãi suất cân bằng trên thị trường sẽ

A-tăng lên

B-giảm xuống

C-tăng gấp đôi

D-không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

10/Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ giảm xuống nếu

A-lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính tăng

B-cả a và c sai

C-lạm phát dự tính tăng lên

D-cả a và c đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

11/Trong nền kinh tế có nhiều người thừa vốn và muốn cho vay nhưng lại có ít người có ý định đi vay; giả định rằng các yếu tố khác không thay đổi, lãi suất sẽ có xu hướng:

A-tăng

B-không tăng cũng không giảm

C-giảm

D-chưa có cơ sở để xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

13/Giả định các yếu tố khác không đổi, khi chính phủ phát hành trái phiếu để tài trợ thâm hụt ngân sách sẽ dẫn tới

A-cầu vốn vay tăng, lãi suất tăng

B-cầu vốn vay tăng, lãi suất giảm

C-cầu vốn vay giảm, lãi suất giảm

D-cầu vốn vay giảm, lãi suất tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

14/Lãi suất thị trường tăng thể hiện

A-cung vốn vay đang tăng lên

B-cầu vốn vay đang tăng lên

C-sự can thiệp của nhà nước vào thị trường đang rõ rệt

D-cả a, b, và c đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

15/Lãi suất thực có nghĩa là

A-lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn

B-lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

C-Hãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

D-lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR...

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

16/Một phát minh mới về sản phẩm tài chính làm cho mọi người có xu hướng chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn. Khối tiền tệ M1 sẽ ...và khối tiền tệ M2...?

A-Giảm, tăng

B-tăng, giảm

C-giảm, giảm

D-giảm, không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

17/So với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của ngân hàng

A-luôn nhỏ hơn

B-luôn lớn hơn

C-lớn hơn hoặc bằng

D-nhỏ hơn hoặc bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

18/Thâm hụt ngân sách nhà nước kéo dài sẽ dẫn đến (với giả thiết cung vốn không đổi)

A-giảm nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất

B-tăng nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất

C-tăng nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất

D-giảm nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

19/Đâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế

A-lãi suất thực tế = lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tính

B-tỷ lệ lạm phát = lãi suất danh nghĩa + lãi suất thực tế

C-lãi suất danh nghĩa = lãi suất thực tế + tỷ lệ lạm phát dự tính

D-lãi suất danh nghĩa = lãi suất thực tế - tỷ lệ lạm phát dự tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

20/Cầu tiền dự phòng là nhằm

A-đáp ứng các khoản chi tiêu

B-đáp ứng các khoản chi tiêu theo kế hoạch

C-đáp ứng các khoản chi tiêu theo dự tính

D-đáp ứng các khoản chi tiêu không dự tính trước được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

21/Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố

A-lạm phát

B-khấu hao

C-thâm hụt ngân sách

D-cả a và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

22/Lãi suất cho vay của NHTM đối với các khoản vay khác nhau phụ thuộc vào

A-mức độ rủi ro của khoản vay

B-thời hạn của khoản vay (ngắn, trung, dài hạn)

C-khách hàng vay vốn thuộc đối tượng khác nhau

D-tất cả trường hợp trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

24/ Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến lượng cầu tài sản

A-Của cải

B-Lợi tức dự tính và rủi ro của một tài sản so với tài sản khác

C-Tính lỏng của một tài sản so với tài sản khác

D-Không có đáp án nào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

25/Trong thời kì tăng trưởng của nền kinh tế (giả định các điều kiện liên quan khác không thay đổi)

A-lãi suất thường giảm xuống

B-cầu về tiền mặt của người dân tăng

C-cầu về tiền gửi không kì hạn của người dân giảm

D-lãi suất thường tăng lên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

25/Trong thời kì tăng trưởng của nền kinh tế (giả định các điều kiện liên quan khác không thay đổi)

A-lãi suất thường giảm xuống

B-cầu về tiền mặt của người dân tăng

C-cầu về tiền gửi không kì hạn của người dân giảm

D-lãi suất thường tăng lên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

29/Công cụ tín dụng qui định người đi vay phải trả những khoản tiền cố định theo từng kỳ hạn thanh toán cho đến khi đáo hạn được gọi là

A-vay hoàn trả cố định

B-vay đơn

C-trái phiếu coupon

D-trái phiếu chiết khấu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

30/Mức cung tiền của nền kinh tế tăng lên sẽ làm

A-lãi suất trong nền kinh tế tăng trong ngắn hạn

B-lãi suất trong nền kinh tế giảm trong ngắn hạn

C-ãi suất trong nền kinh tế không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

67.

1. Một trong những vai trò của thị trường thứ cấp là

A-không tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp

B-giúp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của tổ chức phát hành

C-cung cấp vốn cho tổ chức phát hành

D-tạo ra hàng hóa cho thị trường tài chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

2. Ngân hàng có mục đích xã hội sẽ

A-thực hiện nhiệm vụ cấp tín dụng cho toàn xã hội

B-cấp tín dụng cho chính phủ

C-cấp tín dụng ưu đãi cho các đối tượng chính sách

D-hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận là chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

3. Mục tiêu nào được đánh giá là quan trọng nhất của ngân hàng trung ương

A-tạo sự ổn định hệ thống tài chính

B-ổn định giá trị tiền tậ

C-thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

D-giảm tỷ lệ thất nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

4. Chức năng chính của tiền tệ bao gồm

A-trung gian trao đổi, thanh toán, và cất giữ giá trị

B-trung gian trao đổi, đo lường giá trị, thanh toán

C-trung gian trao đối, đo lường giá trị, cất giữ giá trị

D-tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

6. Nhận định nào sau đây đúng nhất khi đề cập đến giá trị của tiền pháp định

A-giá trị của đồng tiền do nhà nước quy định

B-giá trị của đồng tiền là chi phí sản xuất ra đồng tiền đó

C-giá trị của đồng tiền là sức mua của đồng tiền tại từng thời điểm

D-giá trị của đồng tiền chính là số vàng có thể được quy đổi tại ngân hàng trung ương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

7. Khi thực hiện chức năng trung gian tín dụng, ngân hàng thương mại đã

A-thực hiện vai trò chuyển rủi ro từ người cho ngân hàng vay sang người đi vay từ ngân hàng

B-thực hiện vai trò chuyển rủi ro từ người đi vay ngân hàng sang người cho ngân hàng vay

C-trở thành trung gian tiếp nhận rủi ro đến từ người gửi tiền và người đi vay ngân hàng

D-là trung gian chuyển rủi ro từ ngân hàng sang cả người cho ngân hàng vay và người đi vay ngân hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

9. Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là

A-công ty cổ phần siêu lớn

B-công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

C-tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóá vào hoạt động kinh doanh tín dụng

D-loại hình trung gian tài chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

10. Khoản tiền vay từ các tổ chức tín dụng khác trong năm 20xx của ngân hàng CTG là 500 tỷ đồng sẽ được phản ánh ở phần nào trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng CTG

A-tài sản Có

B-tài sản Nợ

C-Vốn chủ sở hữu

D-tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

12. Ngân hàng thương mại hoạt động có mục đích

A-tìm kiếm lợi nhuận

B-trợ giúp cho hoạt động của Ngân hàng trung ương

C-thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

D-tìm kiếm lợi nhuận và điều hành ngân hàng trung ương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

14. Nếu khách hàng A gửi 100 triệu dưới dạng tài khoản thanh toán vào ngân hàng B, ngân hàng B sau khi thực hiện dự trữ bắt buộc là 10 % đã cho khách hàng C vay toàn bộ số tiền còn lại, khi đó

A-cung tiền M1 tăng 100 triệu

B-cung tiền M1 tăng 90 triệu

C-cung tiền M1 không thay đổi

D-cung tiền M1 giảm 10 triệu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

15. Hoạt động nào sau đây tạo ra an toàn thanh khoản cho ngân hàng

A-huy động ngắn hạn và cho vay ngắn hạn

B-huy động ngắn hạn và cho vay dài hạn

C-huy động dài hạn và cho vay dài hạn

D-huy động dài hạn và cho vay ngắn hạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

16. Hoạt động nào sau đây tạo ra lãi suất biên lớn nhất cho ngân hàng

A-huy động ngắn hạn và cho vay ngắn hạn

B-huy động ngắn hạn và cho vay dài hạn

C-huy động dài hạn và cho vay dài hạn

D-huy động dài hạn và cho vay ngắn hạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

18. So với hoạt động huy động ngắn hạn và cho vay dài hạn, hoạt động huy động dài hạn và cho vay ngắn hạn của ngân hàng thương mại đã tạo ra

A-rủi ro thanh khoản thấp hơn

B-rủi ro thanh khoản nhiều hơn

C-rủi ro thanh khoản như nhau

D-không có cơ sở để xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

19. Khi tạm thời mất thanh khoản, ngân hàng thương mại có thể

A-rút hết quỹ dự trữ bắt buộc

B-vay liên ngân hàng

C-bắt buộc các ngân hàng thương mại khác cho vay tái chiết khấu giấy tờ có giá

D-bắt buộc người vay tiền trả cho ngân hàng trước hạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

20. Ngoài hoạt động cho vay/tín dụng, ngân hàng thương mại có thể kiếm thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác như

A-đầu tư chứng khoán

B-đầu tư vàng

C-góp vốn đầu tư

D-tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

21. So với ngân hàng thương mại, hoạt động cho vay tiêu dùng của công ty tài chính tiêu dùng thông thường sẽ

A-hướng tới các khách hàng rủi ro hơn

B-có mức lãi suất cho vay thấp hơn

C-có kì hạn dài hơn

D-yêu cầu cho vay nghiêm ngặt hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

22. Định chế tài chính nào sau đây phải thực hiện quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc

A-ngân hàng thương mại

B-công ty cho thuê tài chính

C-quỹ đầu tư

D-công ty bảo hiểm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

23. Giả sử các yếu tố khác không đổi, hoạt động mở rộng tín dụng của hệ thống ngân hàng thương mại

A-chắc chắn gia tăng hiệu quả của nền kinh tế

B-chắc chắn làm cho lãi suất vay mượn trong nền kinh tế tăng

C-có thể gia tăng lạm phát trong nền kinh tế

D-có thể không gia tăng lượng tiền mặt trong nền kinh tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

24. Nhận định nào sau đây là không đúng về ngân hàng trung ương

A-có thể ngân hàng của chính phủ

B-là ngân hàng của các ngân hàng

C-là tổ chức thực thi các chính sách tiền tệ

D-là ngân hàng của các tố chức phi tài chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

25. Ngân hàng trung ương quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm

A-đảm bảo an ninh thanh toán

B-thực hiện chính sách tài khóá

C-tăng thu nhập cho các ngân hàng thương mại

D-tăng thu nhập cho ngân hàng trung ương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Nghiệp vụ thị trường mở là

A-hoạt động dự trữ của hệ thống ngân hàng

B-ngân hàng trung ương mua, bán chứng khoán của các ngân hàng thương mại trên thị trường tiền tệ

C-hoạt động mua bán giấy tờ có giá của ngân hàng trung ương trên thị trường tiền tệ

D-cơ chế tác động trực tiếp với lãi suất kinh doanh của hệ thống ngân hàng thương mại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

27. Với vai trò là người cho vay cuối cùng, NHTW có thể

A-giúp các ngân hàng thương mại yên tâm hơn khi tiền hành cho vay

B-buộc ngân hàng thương mại phải cẩn thận hơn khi cho vay

C-tránh được tác động của hoảng loạn tài chính đối với hệ thống ngân hàng

D-tạo được niềm tin cho công chúng về các khoản chi tiêu công của chính phủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Ngân hàng trung ương mua vào một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ

A-tăng

B-giảm

C-không đổi

D-không có cơ sở để xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Nếu ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giả sử các yếu tố khác không đổi, số nhân tiền đơn sẽ

A-không đổi

B-không có cơ sở xác định

C-tăng

D-giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

30. Mục đích chính của ngân hàng trung ương khi tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

A-giảm sức mua của nền kinh tế

B-giảm khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại

C-tăng quyền lực cho ngân hàng trung ương

D-giảm lượng tiêu thụ hàng hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

31. Khoản vay cuả ngân hàng thương mại từ ngân hàng trung ương

A-là khoản vay quan trọng của ngân hàng

B-không phải trả lãi suất nếu ngân hàng hoạt động kinh doanh lành mạnh

C-đo lường mức độ uy tín của ngân hàng

D-thể hiện sự kém hiệu quả trong hoạt động huy động vốn tiền gửi của ngân hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

32. ... và ... đều là tài sản Có cả ngân hàng trung ương

A-tiền mặt đang lưu hành, dự trữ

B-tiền mặt đang lưu hành, trái phiếu chính phủ

C-trái phiếu chính phủ, khoản cho vay chiết khấu

D-trái phiếu chính phủ, dự trữ

33. Giả sử các điều kiện liên quan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Giả sử các điều kiện liên quan là không thay đổi, việc ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm ... số nhân tiền và ... mức cung tiền.

  1. giảm, giảm

  2. tăng, giảm

  3. giảm, tăng

  4. tăng, tăng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

34. Cách thức nào sau đây không làm tăng cung tiền trong nền kinh tế

A-NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

B-NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu

C-NHTW mua vào tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

D-NHTW bán ra tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

35. Công cụ điều tiết gián tiếp quan trọng trong mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ là

A-hạn mức tín dụng và dự trữ băt buộc

B-nghiệp vụ thị trường mở và dự trữ bắt buộc

C-hạn mức tín dụng và chính sách tái chiết khấu

D-khung giới hạn lãi suất tiền gửi tối thiểu và cho vay tối đa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

37. Nếu lãi suất tái chiết khấu luôn cao hơn lãi suất cho vay liên ngân hàng thì

A-NHTW sẽ ít phải quản lý hoạt động cho vay chiết khấu

B-NHTM sẽ đi vay từ thị trường tiền tệ

C-NHTW sẽ điều tiết được lượng tiền vay của NHTM

D-NHTM sẽ hạn chế đi vay từ thị trường tiền tệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

38. Biện pháp nào sau đây có thể kiềm chế đà tăng của lạm phát

A-NHTW bán giấy tờ có giá

B-NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

C-NHTW tăng lãi suất tái cấp vốn

D-tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

39. Phát biểu nào sau đây không đúng

A-lạm phát có thể tăng nếu chính phủ gia tăng hoạt động vay mượn từ NHTW

B-lạm phát có thể tăng nếu NHTW thực hiện chính sách tăng trưởng tín dụng

C-lạm phát có thể tăng nếu NHTW mua vào một lượng lớn giấy tờ có giá

D-lạm phát có thể tăng nếu NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

D-lạm phát có thể tăng nếu NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

40. Đối với cơ chế kiểm soát cung tiền của NHTW, phát biểu nào sau đây không đúng

A-NHTW không trực tiếp kiểm soát cung tiền

B-NHTW trực tiếp kiểm soát cung tiền

C-NHTW có thể kiểm soát cung tiền thông qua nghiệp vụ thị trường mở

D-NHTW có thể kiểm soát cung tiền thông qua tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

41. Khi chính phủ sử dụng tiền vay từ NHTW để thanh toán vốn gốc các trái phiếu đến hạn, hoạt động này sẽ

A-làm tăng nợ công của chính phủ

B-làm tăng cung tiền trong nền kinh tế

C-làm giảm cung tiền trong nền kinh tế

D-cung tiền không thay đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

42. NHTM cần mở tài khoản tiền gửi tại NHTW để

A-thực hiện quy định của chính sách tỷ giá

B-đảm bảo nghiệp vụ thanh toán bù trừ của NHTW

C-cho NHTW vay khi cần thiết

D-thực hiện quy định của chính sách tài khóá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

43. Khi chính sách tiền tệ độc lập với chính sách tài khóá thì mô hình tổ chức của NHTW tương ứng là

A-phụ thuộc chính phủ

B-độc lập với chính phủ

C-độc lập tương đối với chính phủ

D-không có mô hình nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

44. Khi thực hiện nghiệp vụ thanh toán bù trừ, NHTW yêu cầu

A-NHTM không cần phải thiết lập tài khoản dự trữ tại NHTW

B-việc thanh toán giữa các ngân hàng khác được thực hiện trực tiếp giữa các ngân hàng thông qua sự giám sát của NHTW

C-việc thanh toán giữa các ngân hàng khác phải được bù trừ thông qua tài khoản tiền gửi của các NHTM tại

NHTW

D-không có câu nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

45. Tại Việt Nam, ngân hàng nhà nước

A-được quyền sở hữu các NHTM thông qua hoạt động góp vốn

B-được quyền kiểm soát NHTM thông qua các quy định

C-chịu trách nhiệm trong việc ổn định hệ thống tiền tệ quốc gia

D-tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

46. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu để

A-bổ sung nguồn vốn ngắn hạn

B-bổ sung nguồn vốn dài hạn

C-bổ sung nguồn vốn chủ sở hữu

D-trả các khoản vay ngắn hạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

47. Công cụ nợ nào sau đây không cần có tài sản thế chấp khi phát hành

A-trái phiếu chính quyền địa phương

B-tín phiếu kho bạc

C-chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

D-tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

48. Thị trường thứ cấp là nơi

A-giao dịch các công cụ tài chính đã phát hành lần đầu

B-cung cấp thanh khoản cho thị trường OTC

C-cung cấp thanh khoản cho thị trường giao dịch tập trung

D-giao dịch các công cụ tài chính chưa được phát hành

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

3/Nếu 1USD được giao dịch trên thị trường ngoại hối với giá 0.75EUR thì có nghĩa 1EUR được mua bằng...USD

A-0.75

B-1.00

C-1.33

D-1.75

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

4/ Khi tạm thời mất thanh khoản, NHTM có thể

A-Rút hết quỹ dự trữ bắt buộc

B-Vay liên Ngân hàng

C-Tái chiết khấu giấy

D- B Và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

8/Nếu các điều kiện khác không thay đổi, giả sử có một yếu tố làm tăng cầu hàng...so với cầu hàng...thì điều đó sẽ làm đồng nội tệ tăng giá.

A-ngoại, nội

B-ngoại, ngoại

C-nội, nội

D-nội, ngoại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

10/NHTW quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm

A-đảm bảo an ninh thanh toán

B-thực hiện chính sách tiền tệ

C-tăng thu nhập cho NHTM

D-cả a và b đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

11/Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi nói chung là 10%, giả sử NHTM không có dự trữ tại quỹ và người dân gửi hết tiền vào NHTM. Khi đó tổng số tiền gửi tạo ra trong toàn hệ thống là bao nhiêu, nếu có một khách hàng gửi vào NHTM 100 triệu.

A-1000 triệu đồng

B-100 triệu đồng

C-900 triệu đồng

D-a, b, c đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

14/Nếu các điều kiện khác không thay đổi, khi NHTW.. tài sản ngoại tệ sẽ làm tăng lượng cung tiền nội tệ và đông nội tệ sẽ...

A-mua, tăng giá

B-mua, giảm giá

C-bán, tăng giá

D-bán, giảm giá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

14/Nếu các điều kiện khác không thay đổi, khi NHTW.. tài sản ngoại tệ sẽ làm tăng lượng cung tiền nội tệ và đông nội tệ sẽ...

A-mua, tăng giá

B-mua, giảm giá

C-bán, tăng giá

D-bán, giảm giá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

16/Khoản tiền vay từ các tổ chức tín dụng khác trong năm N của NHTM cổ phần Á Châu (ACB) khoảng

2,907.8 tỷ đồng được phản ánh ở phần nào trên bảng cân đối kế toán của NH.

A-Tài sản Có của ACB

B-Tài sản Nợ của ACB

C-Nguồn vốn tự có của ACB

D-cả b và c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

17/Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

A-công ty cổ phần thật sự lớn

B-công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

C-một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóá vào hoạt động kinh doanh Lợi dụng

D-một loại hình trung gian tài chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

18/Đặc điểm thị trường sơ cấp

A-làm tăng nguồn vốn cho chủ thể phát hành

B-làm tăng lượng tiền trong lưu thông

C-không làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế

D-giá phát hành do quan hệ cung cầu quyết định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

20/Nếu NHTW sử dụng nội tệ để mua ngoại tệ trên thị trường, giả sử các yếu tố khác không đổi, khi đó

A-cung tiền nội tệ trong nền kinh tế giảm

B-cung tiền nội tệ trong nền kinh tế tăng

C-cung tiền nội tệ trong nền kinh tế không đổi

D-tỷ giá giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

22/Căn cứ phân loại thị trường tài chính thành thị trường tiền tệ và thị trường vốn là

A-thời hạn luân chuyển vốn

B-phương thức luân chuyển vốn

C-hình thức tổ chức thị trường

D-hình thức tổ chức thị trường và phương thức luân chyển vốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

24/ Cách thức nào sau đây không làm tăng cung tiền trong nền kinh tế

A-NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

B-NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu

C-NHTW mua vào tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

D-NHTW bán ra chứng chỉ tiền gửi trên thị trường mở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

26/Tín phiếu kho bạc có đặc điểm

A-là công cụ vay nợ dài hạn của Chính phủ

B-là loại chứng khoán có tính lỏng và an toàn nhất trong tất cả các công cụ trên thị trường vốn

C-cả a và b đều đúng

D-cả a và b đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

29/Hai trong số những công cụ điều tiết gián tiếp mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ là:

A-Hạn mức sử dụng và dự trữ bắt buộc

B-Khung "lãi suất tối thiểu về Cền gửi - lãi suất tối đa về Cền vay" và chính sách tái chiết khấu

C-nghiệp vụ thị trường mở và dự trữ bắt buộc

D-hạn mức sử dụng và chính sách tái chiết khấu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

30/Nghiệp vụ thị trường mở được hiểu theo định nghĩa nào sau đây?

A-là hoạt động dự trữ (R) của hệ thống ngân hàng

B-Là việc NHTW quản lý việc mua, bán chứng khoán của các NHTM trên thị trường tiền tệ

C-Là hoạt động mua, bán giấy tờ có giá của NHTW trên thị trường tiền tệ

D-Là cơ chế tác động trực tiếp với lãi suất kinh doanh của hệ thống ngân hàng thương mại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

31/Thị trường thứ cấp có đặc điểm

A-là thị trường huy động vốn cho các nhà phát hành

B-được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung

C-có tổng mức lưu chuyển vốn nhỏ hơn nhiều so với thị trường sơ cấp

D-cả 3 câu đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

33/Trên thị trường vốn, người ta mua bán

A-trái phiếu ngân hàng

B-chứng chỉ tiền gửi

C-thương phiếu

D-cả a,b,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

34/Thị trường vốn

A-là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế

B-lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm

C-cả a và b đều đúng

D-cả a và b đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.

36/Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi

A-tiền dự trữ của các NHTM tăng

B-NHTW phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông

C-tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng lên

D-A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

37/Giả sử các yếu tố khác không đổi, hoạt động mở rộng tín dụng của hệ thống NHTM

A-chắc chắn gia tăng hiệu quả nền kinh tế

B-chắc chắn làm cho lãi suất vay mượn trong nền kinh tế tăng

C-có thể gia tăng lạm phát trong nền kinh tế

D-có thể không gia tăng tổng phương tiện thanh toán

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

38/Khi NHTW mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ

A-tăng

B-giảm

C-không thay đổi

D-chưa thể kết luận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

131.

39/Phương pháp niêm yết tỷ giá 1USD=91.72JPY

A-là phương pháp yết giá trực tiếp

B-là phương pháp yết giá gián tiếp

C-là phương pháp yết giá theo tập quán quốc tế

D-chưa thể kết luận được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

3/Cơ chế tỷ giá nào đang được Việt Nam áp dụng

A-độc lập với chính phủ

B-trực thuộc chính phủ

C-cố định

D-thả nổi có điều tiết

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

4/Trên thị trường Anh, tỷ giá niêm yết GBP/USD = 1,5743 có nghĩa là

A-GBP là đồng yết giá

B-GBP là đồng định giá

C-USD là đồng yết giá

D-A và B đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

134.

5/Lãi suất cơ bản

A-là một loại lãi suất tham chiếu quan trọng trên thị trường

B-là lãi suất cao nhất được các NHTM áp dụng đối với các khoản cho vay

C-là loại lãi suất do các NHTM đưa ra trong từng thời kỳ nhất định

D-câu A và C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

11/Câu nào sau đây là khẳng định đúng

A-cán cân thương mại = cán cân vãng lai + cán cân thu nhập

B-cán cân tổng thể = cán cân vãng lai + cán cân vốn + lỗi và sai sót

C-cán cân thương mại = nhập khẩu - xuất khẩu

D-cán cân vãng lai = cán cân thương mại + cán cân vốn dài hạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

136.

12/Yết giá gián tiếp là phương pháp yết giá, trong đó

A-đồng tiền ngoại tệ là đồng tiền yết giá, đồng tiền nội tệ là đồng tiền định giá

B-đồng tiền nội tệ là đồng tiền yết giá, đồng tiền ngoại t là đồng tiền định giá

C-có 1 ngoại tệ đóng vai trò là đồng tiền yết giá, 1 ngoại tệ khác đóng vai trò là đồng tiền định giá

D-câu A và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.

15/Sức mua của đồng tiền Việt Nam bị giảm sút khi

A-đồng đô la Mĩ lên giá

B-giá cả trung bình tăng

C-cả a và b đúng

D-cả a và b sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

138.

16/Nếu NHTW muốn thắt chặt tiền tệ chống lạm phát, NHTW có thể

A-tăng dự trữ bắt buộc

B-mua chứng khoán trên thị trường mở

C-hạ lãi suất tái chiết khấu

D-a và b

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

139.

19/Khi DN muốn đầu tư mở rộng SXKD dài hạn, DN có thể có những cách sau để tài trợ cho hoạt động này:

  1. Tăng vốn chủ sở hữu thông qua phát hành cổ phiếu

  2. Tăng nợ dài hạn thông qua vay ngân hàng hoặc phát hành trái phiếu

  3. Thuê tài chính từ tổ chức có nghiệp vụ cho thuê tài chính

  4. A, B, C đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

20/Khi NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu, giả sử các yếu tố khác không thay đổi, hoạt động này có thể:

  1. Làm giảm cung tiền trong nền kinh tế

  2. Làm tăng cung tiền trong nền kinh tế

  3. Cung tiền trong nền kinh tế không thay đổi

  4. Lạm phát giảm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

141.

21/Nếu NHTW sử dụng nội tệ để mua ngoại tệ trên thị trường, giả sử các yếu tố khác không đổi, khi đó:

  1. Cung tiền nội tệ trong nền kt giảm

  2. Cung tiền nội tệ trong nền kt tăng

  3. Cung tiền nội tệ trong nền kt không thay đổi

  4. Tỷ giá giảm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

22/Khi chính phủ sử dụng tiền vay từ NHTW để thanh toán vốn gốc các trái phiếu tới hạn, hoạt động này:

  1. Làm tăng nợ công của chính phủ

  2. Làm tăng cung tiền trong nền kt

  3. Làm giảm cung tiền trong nền kt

  4. Cung tiền không thay đổi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

143.

23/Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi đề cập tới cơ chế kiểm soát cung tiền của NHTW:

  1. NHTW không trực tiếp kiểm soát cung tiền

  2. NHTW trực tiếp kiểm soát cung tiền

  3. NHTW có thể kiểm soát cung tiền thông qua thị trường mở

  4. NHTW có thể kiểm soát cung tiền thông qua tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

24/Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

  1. Lạm phát có thể tăng nếu chính phủ gia tăng hoạt động vay mượn từ NHTW

  2. Lạm phát có thể tăng nếu NHTW thực hiện các chính sách thúc đẩy tăng trưởng tín dụng

  3. Lạm phát có thể tăng nếu NHTW mua vào 1 lượng lớn giấy tờ có giá

  4. Lạm phát có thể tăng nếu NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

145.

25/Biện pháp nào sau đây có thể kiềm chế đà tăng của lạm phát:

  1. NHTW mua giấy tờ có giá

  2. NHTW giảm lãi suất tái cấp vốn

  3. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

  4. A, B, C đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

146.

26/Nếu 1 KH gửi 100tr dưới dạng tài khoản thanh toán vào NH A và NH A chưa tìm được KH nào cho vay, giả sử tỷ lệ dự trữ là 10%, khi đó:

  1. Cung tiền M1 tăng 100tr

  2. Cung tiền M1 tăng 90tr

  3. Cung tiền M1 không thay đổi

  4. Cung tiền M1 giảm 10tr

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

147.

28/Yết giá gián tiếp là phương pháp yết giá, trong đó

A-đồng tiền ngoại tệ là đồng tiền yết giá, đồng tiền nội tệ là đồng tiền định giá

B-đồng tiền nội tệ là đồng tiền yết giá, đồng tiền ngoại tệ là đồng tiền định giá

C-có 1 ngoại tệ đóng vai trò là đồng tiền yết giá, 1 ngoại tệ khác đóng vai trò là đồng tiền định giá

D-a và c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

148.

31/Nếu lãi suất tái chiết khấu (tái cấp vốn) luôn cao hơn lãi suất cho vay thì

  1. NHTW sẽ ít phải quản lý cửa sổ chiết khấu

  2. NHTM sẽ vay từ thị trường tiền tệ

  3. NHTW sẽ điều tiết được lượng tiền vay của NHTM

  4. NHTM sẽ hạn chế đi vay hơn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

149.

34/Khi các điều kiện liên quan khác không thay đổi thì việc NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm

so nhan tien va

.mức cung tiền.

  1. tăng; tăng

  2. giảm; giảm

  3. tăng; giảm

  4. giảm; tăng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

150.

35/Trong chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý, các nước có cán cân thanh toán quốc tế

thường không

muốn

đồng nội tệ do việc này làm cho hàng hóa của họ trở nên đắt hơn trên thị trường nước ngoài

và hàng hóa nước ngoài lại rẻ hơn trên thị trường trong nước.

a)

Thặng dư, giảm giá

b)

Thâm hụt, giảm giá

c)

Thặng dư, tăng giá

d)

Thâm hụt, tăng giá

151.

38/Trên thị trường trái phiếu, người có nhu cầu mua trái phiếu là người _ là người

_ và người phát hành trái phiếu

  1. cho vay, đi vay

  2. cho vay, ký quỹ

  3. đi vay, cho vay

  4. đi vay, ký quỹ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

152.

40/Dựa vào cơ sở nào để đánh giá mức độ thiếu hoặc thừa tiền trong nền kinh tế?

  1. Tốc độ tăng trưởng kinh tế trong năm

  2. Sự biến động của lãi suất trên thị trường

  3. Sự biến động của chỉ số giá cả

  4. Tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

153.

41/Thứ tự tính lỏng giảm dần được sắp xếp theo cách nào sau đây?

  1. Tiền; trái phiếu công ty; Trái phiếu Chính phủ; cổ phiếu

  2. Tiền; cổ phiếu; Trái phiếu công ty; Trái phiếu Chính phủ

  3. Tiền; Trái phiếu Chính phủ: trái phiếu công ty; cổ phiếu

  4. Tiền; Trái phiếu Chính phủ; cổ phiếu; trái phiếu công ty

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

154.

43/Nhận định nào sau đây là đúng đối với chức năng cất trữ của tiền

  1. Tiền có lợi thế nhất để cất giữ giá trị trong thời kỳ lạm phát

  2. Tiền là hình thức cất trữ có tính lỏng cao nhất

  3. Tiền cho phép người nắm giữ duy trì được sức mua ổn định từ lúc có thu nhập đến khi chi tiêu

  4. Tiền là hình thức cất trữ duy nhất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

155.

44/Giá cả của trái phiếu coupon và lãi suất hoàn vốn có giá của trái phiếu .

Điều này có nghĩa, lãi suất hoàn vốn

A. quan hệ tỷ lệ thuận, tăng, giảm

B. quan hệ tỷ lệ thuận, tăng, tăng

C. quan hệ tỷ lệ nghịch, giảm, giảm

D. quan hệ tỷ lệ nghịch, tăng, giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

156.

45/Công dân Việt Nam đi chữa bệnh tại Singapore thơi gian 17 tháng thì được tính là

A-người cư trú của Việt Nam

B-người cư trú của Singapore

C-người không cư trú của Việt Nam

D-a và c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

157.

46/Tài sản Có lớn nhất của ngân hàng thương mại là

A. chứng khoán

B. dự trữ

C. cho vay

D. các tài sản vật chất (trụ sở/thiết bị)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

158.

47/Tài sản NỢ lớn nhất của ngân hàng thương mại là

A. vốn tiền gửi

B. trái phiếu chính phủ

C. đi vay

D. vốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

159.

48/Đối với ngân hàng thương mại A, một khoản tiền gửi mới 100 triệu đồng trong tài khoản giao dịch sẽ làm

A. tăng lượng tiền cung ứng thêm 100 triệu đồng

B. tăng cả hai khoản mục dự trữ và tiền giao dịch một khoản 100 triệu đồng

C. bớt cả hai khoản mục dự trữ và tiền giao dịch một khoản 100 triệu đồng

D.giảm lượng tiền cung ứng thêm 100 triệu đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

160.

50/Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động của cán cân vãng lai

A-xuất nhập khẩu về hàng hóa

B-xuất nhập khẩu về dịch vụ

C-hoạt động đầu tư

D-qùa tặng, biếu, viện trợ không hoàn lại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

161.

51/Khi NHTM mua trái phiếu từ ngân hàng trung ương, tích trữ trong hệ thống ngân hàng thương mại _ và lượng tiền

_ nếu các yếu tố khác không đổi

  1. tăng, tăng

  2. giảm, giảm

  3. giảm, tăng

a)

1

b)

2

c)

3

162.

52/ Mục nào sau đây không thuộc khối lượng tiền tệ M1

  1. Tài sản giao dịch

  2. Séc du lịch

  3. Tiền mặt

  4. Tài khoản tiết kiệm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

163.

53/Công cụ nào không phải là hàng hóa của thị trường tiền tệ

  1. Thương phiếu

  2. Dự trữ của các ngân hàng

  3. Trái phiếu chính phủ

  4. Tín phiếu kho bạc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

164.

54/Tìm câu trả lời đúng nhất. Thị trường tài chính là:

  1. thị trường chuyển vốn gián tiếp

  2. thị trường ít rủi ro

  3. thị trường thông tin không đối xứng

  4. thị trường chuyển vốn trực tiếp

  5. thị trường có cả tính chất C và D

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

165.

55/Mục nào dưới đây nằm bên tài sản Có của ngân hàng thương mại

  1. Tiền gửi không kỳ hạn

  2. Tiền dự trữ

  3. Tiền vay ngân hàng trung ương

  4. Tất cả các khoản trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

166.

56/Nhận định nào là sai về thị trường thứ cấp?

  1. Là nơi giao dịch các loại chứng khoán kém phẩm chất

  2. Là nơi luân chuyển vốn đầu tư

  3. Là nơi tạo cơ hội đầu tư cho công chứng

  4. Là nơi chuyển đổi sở hữu về chứng khoán

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4