Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về kiến thức tổng hợp

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá ?

a)

Mẹ em cho em ba cái bánh.

b)

Con mèo đang nằm ngủ.

c)

Gà ơi ! Đừng gáy nữa.

d)

Cây cối đung đưa theo gió.

2.

Từ nào chứa tiếng “trung” với nghĩa là “ở giữa”.

a)

Trung hậu.

b)

Trung kiên.

c)

Trung tâm.

d)

Trung Quốc

3.

Dòng nào xếp đúng thứ tự các góc có số đo từ lớn đến bé?

a)

Góc vuông, góc nhọn, góc bẹt, góc tù

b)

Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn

c)

Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.

4.

Trung bình cộng của 2 số 40 và 80 là:

a)

100

b)

60

c)

80

d)

70

5.

What is the value of digit 4 in 43 007?

a)

4

b)

400

c)

4000

d)

40 000

6.

Number ‘”seventy thousand” is written as: (Số Bảy mươi nghìn được viết là”)

a)

70 700

b)

70 000

c)

7000

d)

70 007

7.

Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thường làm gì?

a)

Khoanh tay trước ngực

b)

Mắt nhìn vào người nói và đứng đối diện với người nói

c)

Đứng tựa lưng, cách xa người nói

d)

Đứng đối diện người nói mắt nhìn sang bên cạnh

8.

Theo em cách ứng phó nào dưới đây là tích cực khi bị căng thẳng?

a)

Tâm sự với bạn thân.

b)

Đi chơi điện tử.

c)

Trốn học, bỏ học.

9.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm của chợ phiên vùng cao?

a)

Mua bán, trao đổi hàng hóa.

b)

Gặp gỡ bạn bè, giao duyên.

c)

Là nơi lưu giữ những nét văn hóa đặc sắc về ẩm thực, trang phục...

d)

Chợ được họp hàng ngày để người dân thuận tiện trong việc mua bán hàng hóa.

10.

Số “Tám mươi năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết là:

a)

85,132

b)

85,123

c)

85,213

d)

85,321

11.

Điền dấu thích hợp (>, <, =) : 0,032 ha …. 3 200 m2

a)

>

b)

<

c)

=

12.

The value of 40 + 60000 + 500 + 30 is………………

a)

65070

b)

65430

c)

60570

d)

60543

13.

The average of numbers 21, 23, 25 and 27 is………………

a)

22

b)

23

c)

24

d)

26

14.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trẻ em”?

a)

Trẻ trung

b)

Trẻ măng

c)

Trẻ con

d)

Trẻ hóa

15.

Đâu là các danh từ chỉ nghề nghiệp?

a)

Bác sĩ, giáo viên, công an.

b)

Vòi nước, giáo sư, doanh nhân.

c)

Tài xế, diễn viên, bông hoa.

d)

Bánh xe, hoa quả, cái chiếu

16.

Từ nào là danh từ?

a)

bàn tay

b)

nhìn

c)

rên rỉ

d)

tả tơi

17.

Which word is a noun?:

a)

hard

b)

look

c)

groan

d)

tattered

18.

Các bạn viết bài rất đẹp. Từ nào là động từ?

a)

Các bạn

b)

viết

c)

bài

d)

rất đẹp

19.

You write very beautifully. Which word is a verb?

a)

you guys

b)

write

c)

lesson

d)

very beautifully

20.

Lễ hội Lồng Tồng vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tổ chức còn gọi là:

a)

Lễ hội Xuống đồng.

b)

Lễ hội Lúa mới.

c)

Lễ hội Tịch Điền.

d)

Lễ hội Xuân mới.

21.

Khu di tích Đền Hùng chủ yếu thuộc:

a)

Thành phố Việt Trì.

b)

Huyện Phù Ninh.

c)

Thị xã Phú Thọ.

d)

Huyện Thanh Thủy.

22.

What is your favorite animal?

a)

It’s yellow

b)

It’s Maths

c)

It’s doll

d)

It’s elephant

23.

Do you like listening to music?

a)

Yes, I do

b)

Yes, I did

c)

Yes, I don’t

24.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

d)

Nhân nghĩa.