wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MẢNG MỘT CHIỀU

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:

a)

<tên danh sách> ==[]

b)

<tên danh sách> = 0

c)

<tên danh sách> = []

d)

<tên danh sách> = [0]

2.

Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?

a)

<tên danh sách> = [<danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy>]

b)

<tên danh sách> = []

c)

[<danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy>]

d)

<tên danh sách> = [0]

3.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5   

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

4.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove() 

5.

Để xóa phần tử có giá trị bằng 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a.del(2) 

b)

del a[2]

c)

del a

d)

a.remove(2) 

6.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove() 

7.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a.[1]

b)

a[0]

c)

a.0

d)

a[] 

8.

Lệnh nào sau đây kiểm tra xem giá trị 7 có tồn tại trong mảng A = [1, 3, 5, 7, 9]?

a)

7 in A

b)

A.has(7)

c)

A.contains(7)

9.

Để tính tổng các phần tử của một danh sách trong Python, ta sử dụng hàm nào?

a)

sum()

b)

max()

c)

min()

d)

avg()

10.

Cho danh sách A = [1, 2, 3, 4, 5]. Kết quả của lệnh print(A[-1]) là gì?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Lỗi

11.

Mảng 1 chiều trong Python được định nghĩa như thế nào?

a)
  1. Một tập hợp các giá trị có cùng kiểu dữ liệu, được lưu trữ liên tiếp trong bộ nhớ.

b)
  1. Một tập hợp các giá trị có cùng kiểu dữ liệu, được lưu trữ không liên tiếp trong bộ nhớ.

c)
  1. Một tập hợp các giá trị có kiểu dữ liệu khác nhau, được lưu trữ liên tiếp trong bộ nhớ.

d)
  1. Một tập hợp các giá trị có kiểu dữ liệu khác nhau, được lưu trữ không liên tiếp trong bộ nhớ.

12.

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

A = [2, 3, 5, 6]

A. ppend(4)

del A[2])

print(A)

a)

2,3,4,5,6,4

b)

2,3,4,5,6

c)

2,4,5,6

d)

2,3,6,4

14.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

S = 0

for i in range(len(A)):

        if A[i] > 0:

S = S + A[i]

print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A

b)

Tính tổng các phần tử trong A

c)

Tính tổng các phần tử âm trong A

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A

15.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

A.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu

d)

Không có đáp án đúng

16.

Đoạn mã sau sẽ làm gì?

a = [1, 2, 3]

a.pop()

a)

Xóa phần tử đầu tiên.

b)

Xóa phần tử cuối cùng.

c)

Xóa tất cả phần tử.

d)

Không làm gì cả.

17.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

a)

for <Biến chạy> in range(m,n)

          <Khối lệnh cần lặp>

b)

while <Điều kiện>:

          <Câu lệnh hay khối lệnh>

c)

for <Biến chạy> in range(m,n):

d)

for <Biến chạy> in range(m,n):

          <Khối lệnh cần lặp>

18.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

          s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

1

b)

15

c)

6

d)

21

19.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

i=1

while i<=5:

          s=s+1

          i=i+1

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

5

b)

9

c)

15

d)

10

20.

Cho đoạn chương trình sau:

i=1

s=0

while <điều kiện>:

          s=s+i

          i=i+1

Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:

a)

i<=10

b)

i>=10

c)

i==10

d)

i>10

21.

Phương thức sort() trong danh sách ds.sort() làm gì?

a)

Đảo ngược danh sách

b)

Sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần

c)

Xóa tất cả các phần tử trong danh sách

d)

Sao chép danh sách

22.

Lệnh nào sẽ chèn một phần tử x vào vị trí chỉ số y trong danh sách ds?

a)

ds.insert(y, x)

b)

ds.append(x, y)

c)

ds.add(y, x)

d)

ds.insert(x, y)

23.

Câu lệnh nào lấy các phần tử từ chỉ số 2 đến chỉ số 5 trong danh sách a?

a)

a[2:5]

b)

a[2:6]

c)

a[3:6]

d)

a[2::5]

24.

Phương thức nào sẽ trả về số lần xuất hiện của phần tử x trong danh sách ds?

a)

ds.count(x)

b)

ds.find(x)

c)

ds.index(x)

25.

Câu lệnh nào dùng để tạo một bản sao của danh sách ds?

a)

ds.copy()

b)

ds.sort()

c)

ds.reverse()

d)

ds.append()

26.

Cho một danh sách các số nguyên a. Hãy chọn đoạn mã Python nào sau đây sẽ tạo ra một danh sách b chứa các phần tử ở nửa sau của a và in từng phần tử của b ra màn hình.

a)

b = a[len(a)//2:]

b)

b = a[:len(a)//2]

c)

b = a[-1:]

d)

b = a[::-1]

27.

Lỗi nào được xác định là lỗi thời gian chạy?

a)

Lỗi không được biên dịch.

b)

Lỗi xảy ra khi chạy chương trình với dữ liệu không hợp lệ.

c)

Lỗi cú pháp trong mã nguồn.

d)

Lỗi trong mô tả thuật toán.

28.

Chạy thử chương trình có mục đích gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý của chương trình.

b)

Phát hiện lỗi trong mã nguồn.

c)

Tối ưu hóa thuật toán.

d)

Tăng cường bảo mật cho chương trình.

29.

Tại sao cần thiết lập các thói quen lập trình tốt?

a)

Để giảm thiểu số lượng lỗi và dễ dàng gỡ lỗi.

b)

Để tạo ra mã nguồn phức tạp hơn.

c)

Để tăng cường tính năng của chương trình.

d)

Để thay đổi ngôn ngữ lập trình.

30.

Nguyên nhân nào sau đây thường gây ra lỗi thời gian chạy (runtime errors) trong một chương trình?

a)

Đầu vào không hợp lệ trong quá trình tính toán.

b)

Lỗi cú pháp trong mã nguồn.

c)

Không sử dụng các hàm tự định nghĩa.

d)

Tổ chức chương trình không hợp lý.