wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm tin 12 ck

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trên trang HTML thẻ p có ý nghĩa gì

a)

Đoạn văn bản


b)

 tiêu đề trang web


c)

tiêu đề văn bản


d)

một câu trích dẫn ngắn


2.

Phát biểu nào sau đây sai


a)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html>  có vai trò thông báo kiểu của tệp là HTML và được xem là phần tử HTML



b)

 một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này


c)

   HTML không nhận biết ký tự xuống dòng ( nhấn phím enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường


d)

<br>  là thẻ Đơn


3.

em sử dụng thẻ nào sau đây để chèn dòng kẻ ngang của trang HTML


a)

<br/>

b)

<hr/>


c)

<qr/>


d)

< dr/>


4.

Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” làĐoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là

a)

<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15, 1912</i> after striking an iceberg.</p>.

b)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15, 1912</u> after striking an iceberg.</p>.

c)

<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

d)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

5.

Để phần mềm Notepad++ hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?

a)

View -> Syntax -> HTML

b)

View -> H -> HTML

c)

Language -> H -> HTML

d)

Language -> Syntax -> HTML

6.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

HyperText Markup Language.

b)

Home Tool Markup Language.

c)

HypertLink Markup Language

d)

HypertLink Mix Language.

7.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?

a)

. Ngôn ngữ lập trình.

b)

Ngôn ngữ soạn thảo văn bản.

c)

Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web.

d)

Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.

8.

Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?

a)

< >

b)

. << >>

c)

>< 

d)

< />

9.

Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây?

a)

<!DOCTYPE html>

b)

<head>

c)

<body>

d)

<p>

10.

Phần tử HTML có kí hiệu ! - - Nội dung - - > có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.

b)

Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML.

c)

Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.

d)

Là phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng.

11.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

. design.

d)

set.

12.

. Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.

b)

<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.

c)

<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.

d)

<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.

13.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML5?

a)

<small>.

b)

<downsize>.

c)

<sup>.

d)

<figure>.

14.

Đoạn mã nào sau đây được dùng để hiển thị công thức H2SO4 ?

a)

. <p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>.

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>.

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>.

15.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>.

b)

<u>.

c)

<strong>.

d)

<del>.

16.

Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?

a)

<tên_thẻ thuộc_tính = giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ>

b)

tên thẻ thuộc tính: giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ>

c)

<tên_thẻ thuộc tính: "giá trị";> Nội dung </tên_thẻ>

d)

<tên_thẻ thuộc_tính = "giá_trị";> Nội dung </tên_thẻ>

17.

Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?

a)

<br>

b)

<hr>

c)

<img>

d)

<b>

18.

Thẻ <head></head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cả thẻ đóng và thẻ mở.

b)

Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web

c)

Thường chứa thẻ <title></title>.

d)

Nằm trong thẻ <body></body>.

19.

Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm trong thẻ mở.

b)

Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính.

c)

Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.

d)

Có phần tử không có thuộc tính nào.

20.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?

a)

<b> và <i>.

b)

<em> và <strong>.

c)

<em> và <i>.

d)

<u> và <i>.

21.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>.

b)

<th>.

c)

<table>.

d)

<tr>.

22.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

23.

. Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted

c)

Shadow.

d)

Solid.

24.

. Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>.

b)

<il></il>.

c)

<ol></ol>.

d)

<al></al>.

25.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan.

b)

colspan.

c)

colframe.

d)

rowsize.

26.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?

a)

<b> và <strong>.

b)

<strong> và <em>.

c)

<b> và <em>.

d)

<b> và <sup>.

27.

Thẻ <strong> có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Định dạng văn bản in nghiêng.

b)

Định dạng văn bản có bóng đổ.

c)

Định dạng văn bản in đậm.

d)

Định dạng văn bản gạch chân.

28.

Trong câu lệnh HTML:<title> <b> Đây là tiêu đề trang web_</b> </title>, thẻ <b></b> có ý nghĩa định dạng nào sau đây?

a)

Chữ đậm cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

b)

Chữ nghiêng cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

c)

Chữ gạch chân cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

d)

Chữ có bóng đổ cho văn bản "Đây là tiêu đề trang web".

29.

Phần tử nào dưới đây được gọi là phần tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?

a)

<p>

b)

<div>

c)

<span>

d)

<br>

30.

Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?

a)

<h1>

b)

<h2>

c)

<h6>

d)

<h0>

31.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/

32.

. Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

b)

<a url="project/product">Product List</a>.

c)

<a link="project/product.html">Product List</a>.

d)

. <a href="project/product.html">Product List</a>.

33.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

. Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

34.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

".."

b)

"./"

c)

"../"

d)

"/.."

35.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

36.

Cho câu lệnh HTML: <p> <strong> This is a <i> paragraph.</i> </b></p> Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?

a)

This is a paragraph.

b)

This is a paragraph.

c)

This is a paragraph.

d)

This is a paragraph.

37.

Cho câu lệnh HTML:

<p style="color: blue"> <u> This is a <em> paragraph.</em> </u></p> Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt là gì?

a)

This is a paragraph.

b)

This is a paragraph.

c)

This is a paragraph.

d)

This is a paragraph.

38.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?

This is a paragraph.

a)

<span style="background-color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph.</em> </ b></span>

b)

<div style="background-color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph.</em> </ b></div>

c)

<div style="color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph.</em> </b></div>

d)

<span style="color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph.</em> </b></span>

39.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?

This is a paragraph.

a)

<p><b>This is a <sub>paragraph. </sub></b></p>

b)

<p><b>This is a <sup>paragraph. </sup></b></p>

c)

<p><b><sub>This is a paragraph. </sub></b></p>

d)

<p><b>This is a <sub>paragraph. </sup></b></p>

40.

Phương án nào dưới đây nêu kh đúng nội dung cần điền vào phần còn thiếu trong câu lệnh để có kết quả hiển thị như hình sau?

<p style = "...:red"> <...> This is a <i> paragraph.</i> </...></p>

This is a paragraph.

a)

color, strong, strong.

b)

color, strong, b.

c)

color, b, b.

d)

b, b, strong.

41.

Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?

a)

preload.

b)

width.

c)

muted.

d)

autoplay.

42.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

type.

b)

source.

c)

control.

d)

form.

43.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?

a)

autoplay.

b)

controls.

c)

poster.

d)

active.

44.

Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc

a)

. alt.

b)

height.

c)

width.

d)

src.

45.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav.

b)

ogg.

c)

webm.

d)

flac.

46.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình sau?

This is a paragraph.

a)

<p style="background-color: yellow"> This is a paragraph.</p>

b)

<div style="background-color: yellow"> This is a paragraph.</div>

c)

<span style="background-color: yellow"> This is a paragraph.</span>

d)

<span style="background-color: yellow"> This is a paragraph.<span>

47.

Thẻ nào dưới đây để tạo liên kết trong trang web?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<form>

d)

<input>

48.

Phương án nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính target của thẻ <a>? <a href = "đường_dẫn_tới_tài liệu" target = "nơi_mở_tài_liệu" > </a>

a)

Là thuộc tính không bắt buộc.

b)

Nếu không có thuộc tính này, tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.

c)

Nếu giá trị thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.

d)

Nếu giá trị thuộc tính target là "_self" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.

49.

Không thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?

a)

Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời.

b)

Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời.

c)

Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời.

d)

Địa chỉ email.

50.

Liên kết nào dưới đây KHÔNG dẫn tới tài nguyên?

a)

<a href="https://internet.com" target="_blank"> Mo trang internet.com </a><br>

b)

<a href="/tailieu/baihoc.pdf">Liên kết đến tệp baihoc.pdf</a><br>

c)

<a href="mailto:abc@gmail.com">Liên kết đến địa chỉ email</a><br>

d)

<a href="/laptrinhweb/google.com">Liên kết đến trang google.com</a><br>

 

<g3>

51.

Thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo biểu mẫu?

a)

<table>.

b)

<form>.

c)

<iframe>.

d)

<model>.

52.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

name.

b)

label.

c)

textarea.

d)

input.

53.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

54.

Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

. id.

b)

value.

c)

name.

d)

type

55.

Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select>?

a)

choice.

b)

option.

c)

div.

d)

datalist.

56.

Trong tệp index.html có cụm từ "Liên kết tới trang info.html" muốn tạo liên kết để khi nháy chuột vào cụm từ "Liên kết tới trang info.html" sẽ dẫn tới tệp info.html, biết hai tập này nằm trong cùng thư mục thiết kế web, cần sử dụng liên kết nào sau đây?

a)

<a href = "thiết kế web/info.html" > Liên kết tới trang info.html</a>

b)

<a href = "info.html">Liên kết tới trang info.html</a>

c)

<a href = "/thiết kế web/info.html">Liên kết tới trang info.html</a>

d)

<a href = "/info.html">Liên kết tới trang info.html </a>

57.

Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web, biết tệp index.html và thư mục thiết kế web nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?

a)

<a href = "thiết kế web/info.html" > Liên kết tới trang infohtml</a>

b)

<a href = "info.html"> Liên kết tới trang infohtml</a>

c)

<a href = "/thiết kế web/info.html" > Liên kết tới trang infohtml</a>

d)

<a href = "/info.html"> Liên kết tới trang infohtml</a>

58.

Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách có thứ tự

a)

Thẻ <ol></ol> để tạo danh sách có thứ tự và <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.

b)

Thẻ <ul></ul> để tạo danh sách có thứ tự và <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.

c)

Thẻ <table></table> để tạo danh sách và <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.

d)

Thẻ <li></li> để tạo danh sách có thứ tự.

59.

. Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả câu lệnh col type ="a">.</ol>?

a)

Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục từ A.

b)

Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục từ a

c)

Danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục a.

d)

Không tạo được danh sách có thứ tự bắt đầu từ a vì không có thuộc tính start.

60.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả lệnh tạo danh sách có thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính type và start?

a)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1.

b)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng dấu (-).

c)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng chữ a.

d)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng mục I.

61.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

<title></title>.

b)

<style></style>.

c)

<body></body>.

d)

<meta></meta>.

62.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}.

b)

{thuộc tính: giá trị,}.

c)

{thuộc tính: giá trị;}.

d)

{thuộc tính-giá trị,}.

63.

Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS ngoại tuyến.

b)

. CSS ngoài.

c)

CSS trong.

d)

CSS nội tuyến.

64.

Mẫu định dạng CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là

a)

h1 {text-index: center;}.

b)

h1 {text-position: center;}.

c)

h1 {text-indent: center;}.

d)

h1 {text-align: center;}.

65.

Mẫu định dạng CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là

a)

p {font-color: brown; font-size: 12px;}.

b)

p {color: brown; text-size: 12px;}.

c)

p {color: brown; font-size: 12px;}.

d)

. p {text-color: brown; font-size: 12px;}.

66.

. Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả của đoạn lệnh sau?

<ol>

<li> Mục 1 </li>

<li> Mục 2 </li>

<li> Mục 3 </li>

</ol>

a)

1. Mục 1

      2. Mục 2    

3. Mục 3

b)

1. Mục 1

     2. Mục 2   

     3. Mục 3         

c)

a. Mục 1

     b. Mục 2  

     c. Mục 3    

d)

. 1. Mục 1

      2. Mục 2

      3. Mục 3

67.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả của đoạn lệnh sau?

<ol type="i" start = "2">

<li> <i> Mục 1 </i> </li>

<li> <i> Mục 2 </i> </li>

<li> <i> Mục 3 </i> </li>

</ol>

a)

2. Mục 1 

    3. Mục 2    

    4. Mục 3

b)

1. Mục 1 

      2. Mục 2  

      3. Mục 3  

c)

ii. Mục 1       

    iii. Mục 2   

    iv. Mục 3    

d)

i. Mục 1

     ii. Mục 2

    iii. Mục 3

68.

Phương án nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình sau?

i. Mục 1

a. Mục a

b. Mục b

ii. Mục 2

iii. Mục 3

a)

<ol type="i" start="i">

<li><i>Mục 1<i>li>

<ol type="a">

<li>Muca<li>

<li>Mục b</li>

<li><i>Mục 2</i></li>

<li><i>Mục 3</i></li>

</ol>

b)

<ol type="i" start="1">

 <li><i>Mục 1</i></li>

<ol>

<li>Mục a</li>

<li>Mục b</li>

</ol>

<li><i>Mục 2</i></li>

[ <li><i>Mục 3</i></li>

</ol>

c)

<ol type="i" start="1">

<li><i>Mục 1</i></li>

<ol>

<li>Mục a</li>

<li>Mục b</li>

<li><i>Mục 2</i></li>

<li><i>Mục 3</i></li>

</ol>

</ol>

d)

<ol type="i" start="1">

<li><i>Mục 1</i></li>

<ol_type="a">

<li>Mục a</li>

<li>Mục b</li>

</ol>

<li><i>Mục 2</i></li>

<li><i>Mục 3</i>/li>

</ol>

69.

Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách không có thứ tự?

a)

Thẻ <ol></ol> để tạo danh sách có thứ tự và <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.

b)

Thẻ <ul></ul> để tạo danh sách có thứ tự và <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.

c)

Thẻ <table></table> để tạo danh sách và <lix/li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.

d)

Thẻ <li></li> để tạo danh sách có thứ tự.

 

70.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả lệnh tạo danh sách không thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính style?

a)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục 1.

b)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng dấu *.

c)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng dấu

d)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng chữ a.

71.

Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

bold.

b)

800

c)

normal

d)

1000

72.

Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là

a)

. all {font-style: Courier;}.

b)

* {font-family: Courier;}.

c)

body {font-family: Courier;}.

d)

* {font-weight: Courier;}.

73.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

b)

Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

c)

. CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

d)

Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

74.

Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là

a)

p {line-height: 1.5em;}.

b)

p {line-height: 1.5rem;}.

c)

p {line-height: 1.5;}.

d)

p {line-height: 1.5in;}.

75.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-size.

b)

font-weight.

c)

font-style

d)

font-family.

76.

Đặc tính list-style-type của thuộc tính style trong thẻ <ul></ul> KHÔNG thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

a, A

b)

none

c)

disc, circle

d)

disc, circle

77.

Cho đoạn mã sau:

<ul>

<li>Tài liệu thiết kế trang web <ol>

<ol>

                        <li>Tài liệu HTML</li>

<li>Tài liệu CSS</li>

<li>Tài liệu Javascript</li>

</ol>

<li>Tài liệu tin học văn phòng

<ol>

                        <li>Tài liệu Word</li>

<li>Tài liệu Excel</li>

<li>Tài liệu PowerPoint

</ol>

</li>

</ul>

Trên trình duyệt sẽ hiển thị kết quả nào dưới đây nếu thay cặp thẻ <ul></ul> thành <ol></ol> và ngược lại?

a)

1. Tài liệu thiết kế trang web

o Tài liệu HTML

o Tài liệu CSS

o Tài liệu Javascript

     2. Tài liệu tin học văn phòng

o Tài liệu Word

o Tài liệu Excel

            o Tài liệu PowerPoint

b)

1. Tài liệu thiết kế trang web

1. Tài liệu HTML

2. Tài liệu CSS

3. Tài liệu Javascript

     2. Tài liệu tin học văn phòng

1. Tài liệu Word

2. Tài liệu Excel

            3. Tài liệu PowerPoint

c)

• Tài liệu thiết kế trang web

o Tài liệu HTML

o Tài liệu CSS

o Tài liệu Javascript

     • Tài liệu tin học văn phòng

o Tài liệu Word

o Tài liệu Excel

            o Tài liệu PowerPoint

d)

• Tài liệu thiết kế trang web

1. Tài liệu HTML

2. Tài liệu CSS

3. Tài liệu Javascript

     • Tài liệu tin học văn phòng

1. Tài liệu Word

2. Tài liệu Excel

            3. Tài liệu PowerPoint

78.

Khi thiết lập bảng, thẻ nào sau đây dùng để khai báo hàng?

a)

<tr></tr>

b)

<table></table>

c)

<td></td>

d)

<th></th>

79.

Nội dung của các ô trong tiêu đề của bảng được đặt trong các thẻ nào sau đây?

a)

<tr></tr>

b)

<th></th>

c)

<td></td>

d)

<td></td>

80.

Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa câu lệnh: <table border = "1" width = "100%" bgcolor="gray"> </table>?

a)

Tạo bảng, có đường viền xung quanh có độ dày 100%, nền màu xám.

b)

Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng 100px, nền màu xám.

c)

Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, kiểu đường viền nét đứt, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.

d)

Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.

81.

Cho câu lệnh tạo bảng sau đây:

<table>

<tr>

            <th> Name 1 </th>

<th> Name 2 </th>

</tr>

<tr>

            <td> Content </td>

 <td> Content </td>

</tr>

<tr>

            <td> Content </td>

 <td> Content </td>

</tr>

</table>

Phương án nào dưới đây nêu đúng số hàng và cột của bảng được tạo bởi câu lệnh bên?

a)

2 hàng, 3 cột.

b)

3 hàng, 2 cột.

c)

3 hàng, 3 cột.

d)

2 hàng, 2 cột.

82.

Phương án nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình?

a)

<table border="1" width=100%>

<td>

<th bgcolor="orange" align="right">Name 1</th>

<th bgcolor="orange" align="right">Name 2</th>

</td>

</table>

b)

<table border="1" width=100%>

<tr>

<td bgcolor="orange" align="center">Name 1</td>

<td bgcolor="orange" align="center">Name 2</td> </tr>

</table>

c)

<table border="1" width=100%>

<tr>

<th bgcolor="orange" align="center">Name 1</th>

<th bgcolor="orange" align="center">Name 2</th>

</tr>

</table>

d)

<table border="1" width=100%>

<tr>

<th bgcolor="orange" align="right">Name 1</th>

<th bgcolor="orange" align="right">Name 2</th>

</tr>

</table>

83.

Để nhúng trang web khác vào trang web hiện thời, sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

<a>

b)

<link>

c)

<iframe>

d)

<form>

84.

Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của câu lệnh sau? <iframe src="https://chantroisangtao.vn" width="80%" height="500"> Tham khảo </iframe>

a)

Nhúng trang web chứa câu lệnh vào trang web https://chantroisangtao.vn.

b)

Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều cao khung là 500 pixels, chiều rộng khung bằng 80% chiều cao khung.

c)

Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80 pixels, chiều cao khung là 500 pixels.

d)

Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80% độ rộng cửa sổ hiển thị trang web, chiều cao khung là 500 pixels.