NEW
Font size
Worksheetschương 3 kỹ thuật đo lường 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
34. IC LM35 có ký hiệu LM35/35A là loại IC
A. Có thang đo từ -500C đến +1500C
B. Có thang đo từ -400C đến +1100C
C. Có thang đo từ 0 0C đến +1000C
D. Có thang đo từ 1000C đến 10000C
35. IC LM35 có ký hiệu LM35C/CA là loại IC
A. Có thang đo từ -500C đến +1500C
B. Có thang đo từ -400C đến +1100C
C. Có thang đo từ 0 0C đến +1000C
D. Có thang đo từ 1000C đến 10000C
37. Khi sử dụng IC LM35 đo ở nhiệt độ 1500C thì điện áp ra có giá trị là:
A. 0,5V
B. 1V
C. 1,5V
D. 2V
41. LM35 hiển thị giá trị điện áp ……. so với cặp nhiệt điện:
A. Cao hơn
B. Thấp hơn
C. Bằng
D. Theo hàm mũ
43. Chân số 2 của IC LM35 là chân:
A. Vcc
B. Vout
C. GND
D. Vin
47. Chân số 3 của IC LM35 có tác dụng:
A. Là chân cấp nguồn
B. Là chân lấy điện áp ra
C. Là chân nối đất
D. Là chân tín hiệu vào
48. Người ta sử dụng thêm bộ khuếch đại OPAM trong mạch dùng IC LM35 vì:
A. Vì điện áp đầu ra khá nhỏ
B. Vì điện áp đầu ra rất lớn
C. Vì dòng điện đầu ra khá nhỏ
D. Vì dòng điện đầu ra rất lớn
49. Đầu ra của IC AD590 là đại lượng nào?
A. Dòng điện
B. Điện áp
C. Điện trở
D. Điện cảm
50. IC AD590 sử dụng nhiệt độ thang nào?
A. Celsius
B. Kelvin
C. Cả Celsius và Kelvinn
D. Không dùng thang nhiệt độ
51. Khi dùng IC AD590 đo nhiệt độ thì dòng điện đầu ra thay đổi như nào với
mỗi 10K?
A. 1μA
B. 1mA
C. 1A
D. 10A
53. IC AD590 hoạt động như một bộ hiệu chỉnh có:
A. Dòng tổng trở cao
B. Dòng tổng trở thấp
C. Dòng tổng trở trung bình
D. Dòng tổng trở = 0
55. Khi nhiệt độ tăng thì dòng điện đầu ra của AD590:
A. Thay đổi rất ít
B. Thay đổi rất nhiều
C. Không đổi
D. Thay đổi dựa vào từng thang đo
56. Cảm biến điện trở là:
A. Những cảm biến điện, chúng chuyển đổi các đại lượng cần đo, cần xác định
thành các giá trị điện trở tương ứng.
B. Những cảm biến từ, chuyển đổi từ trường thành giá trị điện trở tương ứng
C. Những cảm biến quang, chuyển đổi ánh sáng thành giá trị điện áp hoặc dòng
điện tương ứng
D. Những cảm biến nhiệt, biến đổi nhiệt độ thành giá trị điện trở tương ứng
58. Nguyên lý làm việc của biến trở tiếp xúc trượt là:
A. Dựa vào độ dịch chuyển để xác định giá trị điện trở
B. Dựa vào độ biến thiên để xác định giá trị điện trở
C. Dựa vào độ suy giảm để xác định giá trị điện trở
D. Dựa vào độ khuếch đại để xác định giá trị điện trở
61. Để ứng dụng biến trở tiếp xúc trượt vào việc xác định vị trí hay khoảng cách
dịch chuyển của vật thể chuyển động thì cần yêu cầu:
A. Tay gạt hoặc núm xoay của biến trở phải được liên kết với vật thể chuyển
động
B. Các chân của biến trở phải được đấu nối trực tiếp với các mạch điều khiển
C. Chỉ sử dụng 2 trong số 3 chân của biến trở để đấu nối với mạch điều khiển,
chân còn lại sẽ được đấu với dương nguồn hoặc nối với đất
D. Tính toán chính xác vị trí nơi đặt cảm biến và vị trí của vật thể khi không
chuyển động.
65. Đây là dạng đặc tuyến của:
A. Biến trở màng than
B. Biến trở dây quấn
C. Biến trở hỗn hợp
D. Biến trở biến thiên
67. Khi chọn cảm biến tiếp xúc trượt cần chú ý:
A. Điện trở suất của vật liệu phải lớn và ổn định
B. Điện trở suất của vật liệu phải nhỏ và ổn định
C. Điện trở suất của vật liệu phải có khả năng thay đổi theo nhiệt độ
D. Điện trở suất của vật liệu có độ biến thiên lớn
68. Khi chọn cảm biến tiếp xúc trượt cần chú ý:
A. Không bị oxy hóa
B. Độ oxy hóa ở mức thấp
C. Độ oxy hóa ở mức trung bình
D. Độ oxy hóa ở mức cao
72. Khi sử dụng cảm biến điện trở tiếp xúc trượt, để xác định được vị trí dịch
chuyển và khoảng cách của vật chuyển động với vị trí ban đầu, người ta cần
phải:
A. Quy ước các giá trị tương ứng của điện áp so với độ dài chuyển động của vật
thể.
B. Quy ước khoảng cách đặt cảm biến so với độ dài chuyển động của vật thể.
C. Quy ước vị trí của vật thể tương ứng với vị trí đặt cảm biến
D. Quy ước các giá trị điện áp, dòng điện và điện trở tương ứng
73. Phần tử chính của cảm biến cảm ứng từ tiệm cận là:
A. Tụ điện được cung cấp dòng có tần số cao
B. Cuộn cảm được cung cấp dòng có tần số cao
C. Tụ điện được cung cấp dòng có tần số thấp
D. Cuộn cảm được cung cấp dòng có tần số thấp
74. Độ tự cảm của cảm biến cảm ứng từ tiệm cận sẽ không phụ thuộc vào:
A. Số vòng của cuộn dây
B. Độ từ thẩm của vật kim loại
C. Hình dáng của cảm biến
D. Môi trường tác động
75. Cảm biến dòng điện Foucault được dùng để:
A. Cảm biến những vật được chế tạo từ kim loại
B. Cảm biến những vật được chế tạo từ plastic
C. Cảm biến những vật được chế tạo từ cao su
D. Cảm biến những vật được chế tạo từ gỗ
76. Bộ phận cảm ứng của cảm biến cảm ứng từ tiệm cận còn được gọi là:
A. Bề mặt tích cực
B. Bề mặt tiếp xúc
C. Bề mặt phản ứng
D. Bề mặt tán xạ
78. Bề mặt tích cực của cảm biến từ tiệm cận có tác dụng:
A. Tạo ra từ trường cảm ứng
B. Tạo ra từ trường phản xạ
C. Tạo ra từ trường biến thiên
D. Tạo ra từ trường cố định
80. Khi sử dụng cảm biến cảm ứng từ tiệm cận, người ta đưa ra công thức:
L = f(n, μ, A, l)Trong đó n là:
A. Độ tự cảm
B. Số vòng dây
C. Độ từ thẩm
D. Khoảng cách
