Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCN CK1
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguồn năng lượng tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:
a)
A. Than đá
b)
B. Dầu mỏ
c)
C. Sóng biển
d)
D. Sức gió
2.
Câu 2: Sản xuất điện năng là:
a)
A. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt
b)
B. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện
c)
C. Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác
d)
D. Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác
3.
Câu 3: Ưu điểm của nhà máy thủy điện là:
a)
A. Không phát thải khí nhà kính
b)
B. Chi phí đầu tư ban đầu không cao
c)
C. Thời gian xây dựng ngắn
d)
D. Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết
4.
Câu 4: Ưu điểm của nhà máy nhiệt điện là:
a)
A. Công suất phát điện lớn
b)
B. Không phát ra khí thải nhà kính
c)
C. Nguồn nguyên liệu dồi dào, có sẵn trong tự nhiên
d)
D. Không phụ thuộc vào giá thành nhiên liệu
5.
Câu 5: Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:
a)
A. Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường
b)
B. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết
c)
C. Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu
d)
D. Công suất phát điện thấp
6.
Câu 6: Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:
a)
A. Chất thải hạt nhân và bức xạ ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người
b)
B. Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính
c)
C. Công suất phát điện thấp
d)
D. Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường
7.
Câu 7: Ưu điểm của điện gió:
a)
A. Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận
b)
B. Chi phí đầu tư thấp
c)
C. Công suất phát điện lớn, ổn định
d)
D. Không gây ô nhiễm tiếng ồn
8.
Câu 8: Nhược điểm của điện gió:
a)
A. Công suất phát điện thấp, không ổn định
b)
B. Gây phát thải khí nhà kính
c)
C. Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt
d)
D. Gây ô nhiễm ánh sáng
9.
Câu 1: Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là:
a)
A. nhiên liệu
b)
B. nước
c)
C. hơi nước
d)
D. quạt gió
10.
Câu 2: Ở nhà máy thủy điện
a)
A. nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.
b)
B. thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.
c)
C. quang năng biến thành điện năng.
d)
D. hóa năng biến thành điện năng.
11.
Câu 3: Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng là:
a)
A. lò đốt than
b)
B. nồi hơi
c)
C. máy phát điện
d)
D. tua bin
12.
Câu 1: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng
a)
A. Vài chục kW đến vài trăm kW
b)
B. Vài trăm kW đến vài nghìn kW
c)
C. Vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW
d)
D. Vài trăm nghìn kW đến vài triệu Kw
13.
Câu 2: Đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:
a)
A. Tải phân bố thường tập trung
b)
B. Dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V
c)
C. Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất và mạng điện chiếu sáng hoạt động độc lập
d)
D. Tất cả đều đúng.
14.
Câu 3: Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:
a)
A. Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện
b)
B. Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng
c)
C. Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện
d)
D. Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng
15.
Câu 1: Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm loại nào dưới đây?
a)
A. Các loại động cơ điện
b)
B. Các thiết bị điện
c)
C. Các thiết bị chiếu sáng
d)
D. Các dụng cụ điện
16.
Câu 2: Thiết bị nào dưới đây không là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ
a)
A. Trạm biến áp
b)
B. Tủ điện phân phối tổng
c)
C. Máy khoan bàn
d)
D. Tủ điện chiếu sáng
17.
Câu 3: Thiết bị nào trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không được đặt ở phân xưởng sản xuất?
a)
A. Tủ điện phân phối tổng
b)
B. Tủ điện phân phối nhánh
c)
C. Tủ điện động lực
d)
D. Tủ điện chiếu sáng
18.
Câu 4: Vai trò của trạm biến áp:
a)
A. Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp
b)
B. Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng
c)
C. Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh
d)
D. Kết nối các thành phần của mạng điện (từ trạm biến áp đến các tủ điện và đến tải)
19.
Câu 5: Vai trò của tủ điện phân phối tổng
a)
A. Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ
b)
B. Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng
c)
C. Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh
d)
D. Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng
20.
Câu 6: Nhiệm vụ của tủ điện động lực
a)
A. Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ
b)
B. Cung cấp nguồn điện để các thiết bị điện, thiết bị cơ khí máy móc hoạt động
c)
C. Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh
d)
D. Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng
21.
Câu 7: Vai trò của dây cáp điện
a)
A. Kết nối các thành phần của mạng điện (từ trạm biến áp đến các tủ điện và đến tải)
b)
B. Bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn mạch
c)
C. Đóng - cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng
d)
D. Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh
22.
Câu 8: Trong tủ điện phân phối nhánh không có thiết bị nào sau đây:
a)
A. Các thiết bị đóng - cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện động lực
b)
B. Các thiết bị đóng - cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện chiếu sáng
c)
C. Các thiết bị bảo vệ mạch điện nhánh khi xảy ra quá tải, ngắn mạch
d)
D. Các thiết bị tiêu thụ điện và các dụng cụ bảo trì và sửa chữa điện
23.
Câu 1: Cấp điện áp nào thường được sử dụng trong mạng điện hạ áp ở Việt Nam?
a)
A. 500V
b)
B. 100V
c)
C. 220V
d)
D. 320V
24.
Câu 2: Mạng điện hạ áp dụng trong sinh hoạt có tần số điện lưới là bao nhiêu?
a)
A. 20Hz
b)
B. 30Hz
c)
C. 40Hz
d)
D. 50Hz
25.
Câu 3: Tủ điện phân phối tổng được đặt ở:
a)
A. Các khu cực dân cư
b)
B. Trạm biến áp
c)
C. Các hộ gia đình
d)
D. Lưới điện phân phối
26.
Câu 4: Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?
a)
A. 22kV hoặc 33kV
b)
B. 22 kV hoặc 35kV
c)
D. 0,4kV hoặc 22kV
d)
D. 6kV hoặc 35kV
27.
Câu 5: Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu ra là điện áp ba pha, bốn dây có mức điện áp:
a)
A. 110/220V
b)
B. 380/220V
c)
C. 110/22V
d)
D. 380/110V
28.
Câu 6: Đầu ra của máy biến áp hạ pha là:
a)
A. Điện hạ áp ba pha
b)
B. Điện hạ áp một pha
c)
C. Điện hạ áp hai pha
d)
D. Điện hạ áp bốn pha
29.
Câu 7: Công suất của lưới điện nằm trong khoảng:
a)
A. Từ 50 kW đến 1000 kW
b)
B. Từ 30 kW đến 3000 kW
c)
C. Từ 50 kW đến 2500 kW
d)
D. Từ 30 kW đến 350 kW
30.
Câu 1: Mạng điện hạ áp có nhiệm vụ
a)
A. truyền tải năng lượng điện từ trạm biến áp phân phối đến công tơ điện của người dùng.
b)
B. cung cấp năng lượng điện trực tiếp cho các hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh
c)
C. hấp thụ năng lượng mặt trời, sau đó truyền tải đến trạm biến áp phân phối.
d)
D. biến đổi điện áp từ cao áp xuống hạ áp trong các cơ sở kinh doanh.
31.
Câu 2: Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?
a)
A. Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.
b)
B. Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.
c)
C. Mức điện áp thấp.
d)
D. Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110V, tần số 50Hz
32.
Câu 3: Công suất của lưới điện tùy thuộc vào đâu?
a)
A. Sự chuyển động của mô men xung quanh động cơ.
b)
B. Điện áp định mức khi sản xuất năng lượng tiêu thụ.
c)
C. Sự chống tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp.
d)
D. Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực.
33.
Câu 4: Đường dây nhánh nào nối từ tủ điện khu vực đến các hộ gia đình?
a)
A. Đường năm pha hai dây.
b)
B. Đường một pha hai dây.
c)
C. Không có đường dây nào.
d)
D. Đường một pha ba dây.
34.
Câu 5: Tủ điện phân phối tổng không chứa các thiết bị nào dưới đây:
a)
A. Thiết bị đóng - cắt nguồn điện
b)
B. Aptomat ba pha loại ACB
c)
C. Aptomat ba pha loại MCCB
d)
D. Aptomat ba pha loại MCB
35.
Câu 1: Cấu trúc của hệ thống điện bao gồm mấy thành phần?
a)
A. 3 thành phần
b)
B. 4 thành phần
c)
C. 5 thành phần
d)
D. 6 thành phần
36.
Câu 2: Thiết bị đóng - cắt nguồn và công tơ điện tổng được đặt ở đâu?
a)
A. Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà
b)
B. Đặt trong tủ điện ngoài trời
c)
C. Đặt trong nhà
d)
D. Đặt ngầm trong tường
37.
Câu 3: Các tủ điện nhánh được đặt ở đâu?
a)
A. Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà
b)
B. Đặt trong tủ điện ngoài trời
c)
C. Đặt trong nhà
d)
D. Đặt ngầm trong tường
38.
Câu 4: Đường dây điện có thể đi theo mấy kiểu
a)
A. 1 kiểu
b)
B. 2 kiểu
c)
C. 3 kiểu
d)
D. 4 kiểu
39.
Câu 5: Trong các tủ điện nhánh có chứa thiết bị nào dưới đây?
a)
A. Ổ cắm điện
b)
B. Dây dẫn điện
c)
C. Phích cắm điện
d)
D. Thiết bị đóng - cắt điện
40.
Câu 6: Thiết bị lấy điện bao gồm :
a)
A. Ổ cắm điện, công tắc
b)
B. Ổ cắm điện, phích cắm điện
c)
C. Phích cắm điện, cầu chì
d)
D. Phích cắm điện, công tắc
41.
Câu 7: Kí hiệu dưới đây có tên gọi là gì?
a)
A. Công tơ điện
b)
B. Cầu dao ba cực
c)
C. Công tắc ba cực
d)
D. Cầu chì
42.
Câu 8: Kí hiệu dưới đây có tên gọi là gì?
a)
A. Công tơ điện
b)
B. Cầu dao ba cực
c)
C. Công tắc ba cực
d)
D. Cầu chì
43.
Câu 9: Sơ đồ nguyên lí cho biết:
a)
A. Vị trí lắp đặt cụ thể của các thiết bị điện
b)
B. Khoảng cách đường dây nối giữa chúng
c)
C. Hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện
d)
D. Tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống điện
44.
Câu 10: Quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện gồm mấy bước?
a)
A. 2 bước
b)
B. 3 bước
c)
C. 4 bước
d)
D. 5 bước
45.
Câu 1: Nhiệm vụ của hệ thống điện trong gia đình
a)
A. Phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp cho các tải tiêu thụ
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện
c)
C. Đo lượng điện tiêu thụ
d)
D. Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện
46.
Câu 2: Nhiệm vụ của thiết bị đóng - cắt nguồn:
a)
A. Bảo vệ chống quá tải và đóng - cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện
c)
C. Đóng - cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...
d)
D. Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện
47.
Câu 3: Nhiệm vụ của thiết bị đo lường điện (công tơ điện):
a)
A. Đo khoảng cách từ mạng điện hạ áp tới các tải tiêu thụ
b)
B. Đo chiều dài của dây dẫn
c)
C. Đo lượng điện năng tiêu thụ
d)
D. Đo điện áp trong mạng điện hạ áp
48.
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân
a)
A. Nhiệt năng thu được từ phản ứng phân hạch hạt nhân của Uranium hoặc Plutonium được chuyển hóa thành điện năng trong nhà máy điện hạt nhân
b)
B. Nhiệt năng trong lò phản ứng sẽ đun sôi nước, biến nước thành hơi nước để quay turbine và quay máy phát điện để phát ra điện
c)
C. Ưu điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là chi phí đầu tư, xây dựng và bảo hành không cao
d)
D. Nhược điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là tạo ra nhiều khí thải và bụi ảnh hưởng đến sức khỏe con người
49.
Câu 2: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng cung cấp điện cho một cơ sở sản xuất có công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục tới vài trăm kilowatt. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mạng điện sản xuất quy mô nhỏ
a)
A. Trong tủ điện phân phối tổng thường có các thiết bị đo lường và hiển thị dòng điện, điện áp, điện năng tiêu thụ; các đèn tín hiệu, các bộ chuyển mạch,…
b)
B. Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường phân bố tập trung và được chia làm hai loại: tải động lực của các phân xưởng sản xuất và tải chiếu sáng của các phân xưởng sản xuất
c)
C. Trong cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, tủ điện phân phối nhánh có vai trò nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tải tiêu thụ điện
d)
D. Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện cao áp ba pha
50.
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt:
a)
A. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp 380/110V cung cấp điện cho một khu dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng.
b)
B. Tải điện sinh hoạt thường phân bố rải rác, có những tải điện ở xa máy biến áp, đặc biệt ở vùng nông thôn, miền núi, hải đảo
c)
C. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt thông thường được cấp bằng một máy biến áp từ lưới điện phân phối 500kV hoặc 220kV
d)
D. Tải điện sinh hoạt thường được chia làm hai loại: tải điện sinh hoạt cộng đồng và tải điện sinh hoạt gia đình.
51.
Câu 4: Điện năng được cung cấp tới các thiết bị và đồ dùng điện thông qua hệ thống điện trong gia đình. Hệ thống này thường sử dụng điện một pha do các tải điện gia đình có công suất vừa và nhỏ. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình?
a)
A. Trong cấu trúc hệ thống điện gia đình, tủ đóng cắt và đo lường thường có thiết bị đo điện năng tiêu thụ (công tơ điện), thiết bị đóng cắt và bảo vệ (aptomat)
b)
B. Tải điện nhận điện năng được cấp điện từ các tủ điện nhánh qua công tắc điện hoặc ổ cắm điện.
c)
C. Tủ điện tổng (hoặc hộp điện tổng) có thiết bị đóng cắt và bảo vệ như cầu dao và cầu chì hoặc aptomat để đóng cắt từng nhánh hay từng tầng nhà và bảo vệ khi có sự cố quá tải hoặc ngắn mạch.
d)
D. Tủ điện nhánh (hoặc hộp điện nhánh) có aptomat để đóng cắt và bảo vệ toàn bộ hệ thống điện gia đình. Có thể sử dụng aptomat hai cực để đóng cắt đồng thời dây pha và dây trung tính hoặc aptomat một cực để đóng cắt dây pha.
52.
Câu 5: Công tơ điện là một trong số những thiết bị điện phổ biến được sử dụng trong hệ thống điện gia đình. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về công tơ điện
a)
A. Công tơ điện được dùng để đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình
b)
B. Iđm là dòng điện lớn nhất công tơ điện có thể chịu được mà vẫn thỏa mãn các yêu cầu về độ chính xác
c)
C. Cấp chính xác cho biết sai số của công tơ điện
d)
D. Đơn vị của công tơ điện là kilowatt
Reset
