wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHXH 9 CKI

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của tư sản Việt Nam trong những năm 1918-1930 là đòi quyền lợi về
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hóa.
d)
tu do.
2.
Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác?
a)
Cuộc đấu tranh của công nhân thủy thủ tàu Charner (1919).
b)
Cuộc đấu tranh của công nhân thợ nhuộm Sài Gòn-Chợ Lớn (1920).
c)
Cuộc bãi công của công nhân nhà máy đóng tàu Ba Son (1925).
d)
Cuộc đấu tranh của công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng (1928).
3.
Hoạt động ám sát toàn quyền Đông Dương (1924) gắn liền với tổ chức
a)
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
b)
Tân Việt Cách mạng Đảng.
c)
Tâm tâm xã
d)
Việt Nam Quốc dân đảng.
4.
Các tờ báo: Chuông rạn, An Nam trẻ, Người nhà quê...gắn liền với những hoạt động của giai cấp
a)
công nhân
b)
nông dân
c)
tư sản
d)
tiểu tư sản
5.
Tổ chức tiền thân của Tân Việt Cách mạng đảng là
a)
tâm tâm xã.
b)
hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
c)
hội Phục Việt.
d)
Việt Nam Quốc dân đảng.
6.
Sự kiện nào thất bại đánh dấu chấm hết cho sự tồn tại của khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam?
a)
Cuộc bãi công của công nhân nhà máy đóng tàu Ba Son ở Sài Gòn (8/1925).
b)
Tổ chức đám tang và lễ truy điệu nhà yêu nước Phan Châu Trinh (1926).
c)
Tổ chức ám sát tên trùm mộ phu cao su Bazin ở Hà Nội (1929).
d)
Việt Nam Quốc dân Đảng tiến hành khởi nghĩa Yên Bái (1930).
7.
Sự ra đời của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925) gắn liền với vai trò của
a)
Tôn Đức Thắng
b)
Lê Hồng Sơn
c)
Nguyễn Ái Quốc
d)
Hồ Tùng Mậu
8.
Ban đầu, đảng này theo khuynh hướng dân chủ tư sản, nhưng về sau đã chuyển dần sang khuynh hướng vô sản dưới ảnh hưởng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên". Tổ chức được nhắc đến trong câu trên là:
a)
Việt Nam Quốc dân đảng
b)
Tân Việt Cách mạng đảng
c)
Đông Dương công sản Đảng
d)
An Nam cộng sản Đảng
9.
Phương pháp cách mạng mà Việt Nam Quốc dân đảng tiến hành là
a)
đấu tranh ôn hòa
b)
dùng báo chí
c)
biểu tình
d)
bạo động ám sát
10.
Tổ chức tiền thân của Việt Nam Quốc dân đảng là
a)
cộng sản đoàn.
b)
Nam Đồng thư xã
c)
Tâm tâm xã
d)
Cường học thu xã
11.
Địa bàn hoạt động chủ yếu của Tân Việt Cách mạng đảng ở
a)
Bắc Kì
b)
Trung Kì
c)
Nam Kì
d)
nước ngoài
12.
Tổ chức cách mạng nào được thành lập ở nước ngoài?
a)
Tân Việt Cách mạng đảng.
b)
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
c)
Việt Nam Quốc dân Đàng
d)
Đảng Lập hiến
13.
Tổ chức Việt Nam Quốc dân đàng hoạt động theo khuynh hưởng
a)
dân chủ tư sản
b)
vô sản
c)
phong kiến
d)
ôn hòa
14.
Đặc điểm của phong trào công nhân trong giai đoạn (1919-1925) là
a)
mang tính chất tự phát, chưa có mục tiêu rõ ràng.
b)
đi vào đấu tranh tự giác, có mục tiêu rõ ràng.
c)
đã có Đảng cộng sản ra đời và lãnh đạo.
d)
chủ yếu đấu tranh đòi quyền tự do dân chủ.
15.
Trong giai đoạn (1918-1930), Nguyễn Ái Quốc đã tham gia hoạt động cách mạng tại những quốc gia nào?
a)
Liên Xô, Anh, Mĩ
b)
Pháp, Anh, Trung Quốc.
c)
Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.
d)
Liên Xô, Thụy Sĩ, Mĩ.
16.
Tổ chức cộng sản nào được ra đời muộn nhất ở Việt Nam?
a)
Đông Dương Cộng sản Đàng.
b)
Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
c)
An Nam Cộng sản Đảng.
d)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
17.
Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản được diễn ra tại
a)
Cửu Long
b)
Quảng Châu.
c)
Thượng Hải.
d)
Quảng Tây
18.
Đông Dương Cộng sản Đảng là tổ chức cộng sản có nguồn gốc từ
a)
Tân Việt Cách mạng đảng.
b)
hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
c)
Việt Nam quốc dân đảng
d)
Tâm tâm xã
19.
Khuynh hướng vô sản đã giành được ưu thể trong phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam” là ý nghĩa sự ra đời của
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
ba tổ chức Cộng sản.
c)
Việt Nam Quốc dân đảng
d)
Tân Việt cách mạng đảng
20.
hững bài viết trên các báo: Sự thật, Tạp chi thư tín quốc tế...gắn liền với Nguyễn Ái Quốc khi hoạt động ở
a)
Pháp
b)
Trung Quốc
c)
Liên Xô
d)
Anh
21.
Những bài giảng của Nguyễn Ai Quốc tại Quảng Châu (Trung Quốc) được tập hợp lại trong tác phẩm
a)
Đường Kách mệnh.
b)
Bản án chế độ thực dân Pháp.
c)
Người cùng khổ.
d)
Yêu sách của nhân dân An Nam.
22.
Chi bộ Cộng sản đầu tiên của Việt Nam được thành lập ở
a)
Hà Nội.
b)
Nghệ An.
c)
Yên Bái.
d)
Sài Gòn.
23.
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do ai soạn thảo?
a)
Trần Phú.
b)
Nguyễn Ái Quốc.
c)
Lê Hồng Phong
d)
Hà Huy Tập.
24.
Sự kiện đánh dấu khuynh hưởng vô sản là khuynh hướng còn tồn tại duy nhất trong phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam là
a)
ba tổ chức Cộng sản ra đời năm 1929.
b)
khởi nghĩa Yên Bái bị thất bại năm 1930.
c)
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.
d)
bãi công của công nhân Ba Son năm 1925.
25.
Tổng bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương là
a)
Trần Phú.
b)
Hà Huy Tập.
c)
Nguyễn Văn Cừ.
d)
Lê Hồng Phong.
26.
Hình thức đấu tranh nào không được sử dụng trong phong trào cách mạng giai đoạn (1936-1939)?
a)
bãi công biểu tình.
b)
đấu tranh nghị trường.
c)
đấu tranh báo chí.
d)
khởi nghĩa vũ trang.
27.
Trong phong trào cách mạng 1936-1939, mặt trận nhân dân được thành lập có tên gọi là
a)
Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.
b)
Hội phản đế đồng minh Đông Dương
c)
Mặt trận dân chủ Đông Dương.
d)
Mặt trận Việt Minh.
28.
Kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương từ 9/3/1945 đến ngày 15/8/1945 là
a)
thực dân Pháp.
b)
quân phiệt Nhật.
c)
đế quốc Mĩ.
d)
đế quốc Anh.
29.
Sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng được hoàn chỉnh tại
a)
hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 6 (11/1939).
b)
hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 7 (11/1940)
c)
hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941).
d)
hội nghị toàn quốc của Đảng cộng sản Đông Dương (8/1945).
30.
Bốn tỉnh đầu tiên giành chính quyền trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
b)
Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh.
c)
Hà Nội, Hải Dương. Quảng Nam, Sài Gòn.
d)
Hà Nội, Quảng Nam, Quãng Ngãi, Sài Gòn.
31.
Hình thái của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam được diễn ra như thế nào?
a)
Đi từ khởi nghĩa vũ trang tiến lên khởi nghĩa từng phần.
b)
Đi từ tổng khởi nghĩa rồi khởi nghĩa từng phần.
c)
Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
d)
Đi từ bãi công biểu tình tiến lên khởi nghĩa vũ trang
32.
Lực lượng vũ trang nào ở Việt Nam được thành lập vào ngày 22/12/1944?
a)
đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
b)
Việt Nam giải phóng quân.
c)
đội du kích Bắc Sơn.
d)
trung đội Cứu quốc quân.
33.
Sắp xếp tiến trình thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 theo thứ tự thời gian: Huế giành chính quyền (1), Hà Nội giành chính quyền (2), Sài Gòn giành chính quyền (3), giải phóng thị xã Thái Nguyên (4)
a)
(1), (3), (4), (2)
b)
(4), (2), (1), (3)
c)
(1), (4), (2), (3)
d)
(4), (3), (1), (2)
34.
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của toàn thể dân tộc.
b)
sự chuẩn bị chu đáo của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân.
c)
sự lãnh đạo tài tình, đúng đắn sáng suốt của Đảng cộng sản Đông Dương.
d)
điều kiện quốc tế tạo thuận lợi cho tổng khởi nghĩa diễn ra.
35.
Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập theo chỉ thị của
a)
chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
đồng chí Tôn Đức Thắng.
c)
đồng chí Võ Nguyên Giáp.
d)
đồng chi Phùng Chi Kiên.
36.
Đoạn tư liệu nhắc đến sự kiện đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Phong trào cách mạng 1930-1931 được lãnh đạo bởi Đảng cộng sản Đông Dương.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Đoạn tư liệu trên đề cập đến nguyên nhân thất bại của phong trào cách mạng 1930-1931
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Phong trào cách mạng 1930-1931 là cuộc tập dượt duy nhất cho cách mạng tháng Tám năm 1945.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Công nghiệp và xây dựng luôn chiếm tỉ trọng cao nhất
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm liên tục
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Cơ cấu GRDP của vùng đang thay đổi theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Để thể hiện cơ cấu GRDP của vùng giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ cột ghép là thích hợp nhất
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Để thể hiện sản lượng khai thác một số loại khoáng sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Sản lượng khai thác các loại khoáng sản của nước ta đều tăng liên tục
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Sản lượng dầu khí khai thác trong nước giảm liên tục
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Sản lượng than sạch tăng gấp 1,08 lần trong giai đoạn trên
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Giai đoạn 2010 - 2021, loại nông sản có tốc độ tăng trưởng sản lượng cao nhất là
a)
lúa
b)
ngô
c)
d)
lợn
49.
Thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp khai thác ở nước ta là
a)
tài nguyên khoáng sản đa dạng.
b)
cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.
c)
lao động có nhiều kinh nghiệm.
d)
sông ngòi dày đặc khắp lãnh thổ.
50.
Điều kiện chủ yếu để phát triển thuỷ điện ở nước ta là
a)
diện tích đồi núi lớn, mưa nhiều.
b)
địa hình đa dạng, chủ yếu là núi.
c)
nhiều sông chảy trên độ dốc lớn.
d)
có các sông lớn, lòng sông rộng.
51.
Điều kiện thuận lợi để nước ta có thể phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao là
a)
người dân có nhiều kinh nghiệm.
b)
chất lượng lao động dẫn nâng lên.
c)
tài nguyên thiên nhiên phong phú.
d)
nhu cầu tăng, thị trường mở rộng.
52.
Giúp tạo lập môi trường đầu tư, kinh doanh thuận lợi cho phát triển công nghiệp là tác động chủ yếu của nhân tố
a)
lao động.
b)
chính sách.
c)
thị trường.
d)
công nghệ.
53.
Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay.
a)
vẫn còn kém phát triển.
b)
chỉ tập trung ở đồi núi.
c)
cơ cấu ngành đơn điệu.
d)
dần được hiện đại hoá.
54.
Các nhà máy thuỷ điện công suất lớn của nước ta phân bố tập trung ở vùng
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
55.
Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
Sơn La.
b)
Hoà Bình.
c)
Yaly.
d)
Lai Châu.
56.
Nguồn cung cấp điện chủ yếu cho nước ta hiện nay là
a)
thuỷ điện.
b)
điện gió.
c)
điện mặt trời.
d)
nhiệt điện.
57.
Đặc điểm đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay là
a)
sử dụng công nghệ cao.
b)
hiệu quả kinh tế nhỏ bé.
c)
cơ cấu ngành đơn giản.
d)
chưa được đầu tư nhiều.
58.
Nguồn năng lượng chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền bắc là
a)
than.
b)
dầu mỏ.
c)
Khi tự nhiên
d)
sức nước
59.
Nguồn năng lượng chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền nam là
a)
năng lượng mặt trời.
b)
dầu khí.
c)
sức gió.
d)
than đá.
60.
Thể mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta là
a)
trình độ lao động tăng.
b)
có nhiều cơ sở chế biến.
c)
nguyên liệu phong phú.
d)
trình độ công nghệ cao.
61.
Công nghệ đang được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt và sản xuất trang phục ở nước ta là
a)
sấy lạnh.
b)
đông khô,
c)
công nghệ sinh học.
d)
in 3D.
62.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây ở nước ta không có quy mô rất lớn?
a)
Hà Nội.
b)
Đà Nẵng.
c)
TP. Hồ Chí Minh.
d)
Hải Phòng.
63.
Quyết định sự phát triển của ngành dịch vụ là nhân tố
a)
sự phát triển kinh tế.
b)
tài nguyên thiên nhiên.
c)
mức sống của dân cư.
d)
khoa học công nghệ.
64.
Đặc điểm chủ yếu của dân cư nước ta khiến sức mua hàng hoá ngày càng tăng là
a)
dân đông, phân bố rộng khắp.
b)
nhu cầu đa dạng của dân đông.
c)
quy mô lớn và mức sống tăng.
d)
cơ cấu dân số trẻ, quy mô lớn.
65.
Ngành giao thông vận tải của nước ta.
a)
không có nhiều loại hình vận tải.
b)
mạng lưới đã phủ kín các vùng.
c)
chưa có các đầu mối giao thông.
d)
tập trung dày đặc ở các vùng núi.
66.
Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất ở nước ta hiện nay là
a)
đường sắt.
b)
đường sông.
c)
đường biển.
d)
đường ô tô.
67.
Tuyến đường bộ huyết mạch chạy theo hướng bắc – nam ở phía đông nước ta là
a)
quốc lộ 1.
b)
quốc lộ 7.
c)
đường Hồ Chí Minh.
d)
quốc lộ 5.
68.
Tuyến đường bộ huyết mạch chạy theo hướng bắc – nam ở phía tây nước ta là
a)
quốc lộ 1.
b)
quốc lộ 7.
c)
đường Hồ Chí Minh.
d)
quốc lộ 5.
69.
Tuyến đường sắt quan trọng nhất ở nước ta là
a)
Hà Nội - Hải Phòng.
b)
Hà Nội - Lào Cai.
c)
đường sắt Thống Nhất.
d)
Hà Nội - Lạng Sơn.
70.
Điều kiện chủ yếu để phát triển hệ thống cảng biển ở nước ta là có nhiều
a)
đảo ven bờ.
b)
vũng vịnh.
c)
quân đảo.
d)
bãi biển.
71.
Cảng hàng không quốc tế quan trọng nhất ở miền Bắc là
a)
Cát Bi.
b)
Nội Bài.
c)
Tân Sơn Nhất.
d)
Vân Đồn.
72.
Ngành viễn thông của nước ta hiện nay.
a)
đón đầu các công nghệ hiện đại.
b)
sử dụng lao động trình độ thấp.
c)
chỉ tập trung ở vùng đồng bằng.
d)
hỗ trợ hạn chế cho ngành khác.
73.
Các dịch vụ bưu chính viễn thông hiện đại của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
vùng núi.
b)
đô thị.
c)
nông thôn.
d)
cao nguyên.
74.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với
a)
Trung Quốc.
b)
vịnh Bắc Bộ.
c)
Lào.
d)
Đồng bằng sông Hồng,
75.
ặc điểm không đúng về khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
có mùa đông lạnh nhất cả nước.
b)
phân hoá rõ theo độ cao địa hình.
c)
biên độ nhiệt độ năm ở mức cao,
d)
không chịu tác động từ vùng biển.
76.
Dạng địa hình chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
đồng bằng.
b)
đồi núi.
c)
trung du.
d)
cao nguyên.
77.
ửa khẩu quốc tế giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ và Lào là
a)
Hữu Nghị.
b)
Tây Trang.
c)
Thanh Thuỷ.
d)
Ma Lù Thàng.
78.
Địa hình đồi núi vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi cho phát triển
a)
trồng rừng.
b)
nuôi gia cầm.
c)
thuỷ sản.
d)
xây dựng.
79.
Loại cây trồng là thế mạnh đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
cà phê.
b)
lúa gạo.
c)
cao su.
d)
chè
80.
Sông có trữ năng thuỷ điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
sông Đà.
b)
sông Hồng.
c)
sông Gâm.
d)
sông Chảy.
81.
Các vườn quốc gia, khu bảo tồn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi chủ yếu cho phát triển
a)
khai thác gỗ.
b)
du lịch.
c)
chăn nuôi.
d)
cây ăn quả.
82.
Khoáng sản không có ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
than
b)
apatit
c)
Fe
d)
dầu mỏ
83.
So với tiểu vùng Đông Bắc, tiểu vùng Tây Bắc có
a)
độ cao thấp hơn.
b)
mùa đông dài hơn.
c)
diện tích lớn hơn.
d)
dân cư thưa hơn.