wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

proposal nghĩa là

a)
đề xuất
b)
thỏa thuận
c)
kế hoạch
d)
đề nghị
2.

satisfy nghĩa là

a)
đáp ứng
b)
thỏa thuận
c)
thỏa mãn
d)
hài lòng
3.

put out nghĩa là

a)
tắt lửa
b)
bắt đầu
c)
khởi động
d)

kêu gọi

4.

approve nghĩa là

a)

thông qua

b)
không đồng ý
c)
từ chối
d)
bỏ qua
5.

tug of war nghĩa là

a)
Trò chơi nhảy dây.
b)
Trò chơi đua xe.
c)
Trò chơi bóng đá.
d)
Trò chơi kéo co.
6.

desire for nghĩa là

a)
cần thiết
b)
mong muốn
c)
thèm muốn
d)
khát khao
7.

recipient nghĩa là

a)
người nhận hàng
b)

đề nghị

c)
người bán
d)
người gửi
8.

appreciate nghĩa là

a)
không quan tâm
b)
bỏ qua
c)
đánh giá cao, trân trọng
d)
phê phán
9.

compliment nghĩa là

a)
lời xin lỗi
b)
lời khuyên
c)
lời chê
d)
lời khen
10.

honor nghĩa là

a)
danh tiếng
b)
vinh quang
c)
thành công
d)

lòng thành kính

11.

ancestor nghĩa là

a)
hậu duệ
b)
người kế thừa
c)
tương lai
d)
tổ tiên
12.

parades nghĩa là

a)
trình diễn
b)
diễu hành
c)
lễ hội
d)
cuộc diễu hành
13.

splash nghĩa là

a)

té ( nước )

b)
một kiểu trang trí
c)
một loại đồ uống
d)
hình ảnh nước
14.

monk nghĩa là

a)

nhà thằng phong

b)
thầy tu
c)
giáo sĩ
d)

nhà sư

15.

feature nghĩa là

a)
khả năng hoặc năng lực
b)
đặc tính hoặc thuộc tính
c)
chức năng hoặc vai trò
d)

nét đặc biệt , đặc trưng

16.

reply to nghĩa là

a)
trả lời lại
b)
đáp lại
c)
phản hồi hoặc trả lời
d)
phản ứng
17.

invite (...) to do nghĩa là

a)
mời ai đó làm gì đó
b)
đề nghị ai đó không làm gì
c)
khuyến khích ai đó làm gì
d)
gọi ai đó đến
18.

qualified for nghĩa là

a)
có đủ điều kiện
b)
có điều kiện
c)
đủ tiêu chuẩn
d)
không đủ điều kiện
19.

depend on nghĩa là

a)

phụ thuộc vào

b)
không liên quan
c)
tự do
d)
độc lập
20.

related to nghĩa là

a)
liên quan đến
b)
đối lập với
c)
tương tự như
d)
không liên quan
21.

keen on doing nghĩa là

a)
không thích làm điều gì đó
b)
thích làm mọi thứ
c)
bận rộn với công việc khác
d)

hứng thú làm điều gì đó

22.

reach a goal nghĩa là

a)
Bỏ lỡ một cơ hội.
b)
Tạo ra một kế hoạch.
c)
Thay đổi một mục tiêu.
d)
Đạt được một mục tiêu.
23.

raise awareness of nghĩa là

a)
Cải thiện sự hiểu biết về
b)
Tăng cường nhận thức về
c)
Tăng cường sự thờ ơ với
d)
Giảm thiểu nhận thức về
24.

put out a call for nghĩa là

a)

bỏ điện thoại xuống

b)

dập tắt ngọn lửa

c)

vinh danh

d)

kêu gọi cho

25.

.... arrangements ... điền từ còn thiếu

a)

make , for

b)

do , with

c)

play , with

d)

take , for

26.

make arrangements for nghĩa là gì

a)
Tổ chức cho
b)
Chuẩn bị cho
c)
Sắp xếp cho
d)

quyết định

27.

.... a variety ...

a)

In , of

b)

in ,for

c)

with , for

d)

take , of

28.

in a variety of nghĩa là gì

a)

đa dạng

b)
Trong một số trường hợp khác nhau
c)
Trong nhiều hình thức khác nhau
d)
Trong một số loại khác nhau
29.

consider nghĩa là

a)

cân nhắc , xem xét

b)
giải thích
c)
phân tích
d)
đánh giá
30.

partner nghĩa là

a)
người bạn
b)

đối vô bản mặt

c)
đồng nghiệp
d)
đối tác
31.

campaigns nghĩa là

a)
chiến lược
b)
chiến dịch
c)
chiến thắng
d)
chiến tranh
32.

từ nào sau đây là tính từ

a)

confident

b)

confidently

c)

confidential

d)

confidentable

33.

focus +

(a)  

34.

we are ..... a number of people we think would be well - suited to the job

a)

looking at

b)

looking for

c)

looking up

d)

looking in

35.

điền vào đi cu

a)

reject

b)

reach

c)

propose

d)

approve

36.

điền vào đi cu tủng

a)

a

b)

an

c)

the

d)

of

37.

communicate +

(a)  

38.

qualified +

(a)  

39.

điền vào thôi

a)

live stream

b)

apply

c)

propose

d)

approve

40.

.... progress ( có tiến bộ )

a)

make

b)

take

c)

do

d)

of

41.

apply ....

a)

to

b)

with

c)

for

d)

on

42.

.... the ice ( phá vỡ sự ngại ngùng )

a)

make

b)

break

c)

take

d)

do

43.

keen +

a)

and

b)

of

c)

with

d)

on

44.

thanks +

a)

to

b)

for

c)

with

d)

and

45.

reward nghĩa là gì

a)
Hình phạt
b)
Sự công nhận
c)
Món quà
d)
Phần thưởng
46.

share +

a)

with

b)

on

c)

for

d)

take

47.

tend to nghĩa là gì

a)
Có khả năng
b)
Có thể
c)
Có nghĩa vụ
d)
Có xu hướng
48.

good +

a)

on

b)

in

c)

at

d)

and

49.

aware +

a)

of

b)

and

c)

on

d)

with

50.

inspire + ( lan tỏa với )

a)

and

b)

for

c)

on

d)

with

51.

inspire for nghĩa là gì

a)
thúc đẩy
b)
động viên
c)
khuyến khích
d)

truyền cảm hứng cho

52.

dependent +

a)

with

b)

on

c)

and

d)

take

53.

famous +

(a)  

54.

thinking +

(a)  

55.

preference + .... + ....

a)

for , over

b)

do , better

c)

over , for

d)

with , and

56.

preference for ... over nghĩa là

a)
sự ưu tiên cho ... hơn
b)
sự lựa chọn ngẫu nhiên cho ...
c)
sự không ưu tiên cho ...
d)
sự từ chối ... hơn
57.

important +

(a)  

58.

provide +

(a)  

59.

fight ....

a)

for fun

b)

against

c)

proposal

d)

propose

60.

object +

a)

to

b)

on

c)

and

d)

with

61.

object to nghĩa là gì

a)
Chấp nhận, đồng ý.
b)
Bỏ qua, không quan tâm.
c)
Hỗ trợ, đồng tình.
d)

Phản đối

62.

difference +

(a)  

63.

regarded + ( được xem như )

a)

on

b)

as

c)

with

d)

quá mệt mỏi

64.

arrive + ... +time ( đến đúng giờ )

a)
in
b)
at
c)
on
d)
before
65.

disscusion +....

a)

on

b)

about

c)

and

d)

with