wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 9 CK1 24-25

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong thương mại?

a)

Máy điều hoà không khí

b)

Máy tính bỏ túi

c)

Máy chiếu trong lớp học

d)

Máy tính tiền POS

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xung quanh chúng ta xuất hiện ngày càng nhiều thiết bị có bộ xử lí thông tin với tên gọi được kèm theo từ "thông minh"

b)

Mỗi loại thiết bị thông minh có những tính năng đặc biệt hơn so với trước đây

c)

Ti vi thông minh có khả năng kết nối với điện thoại di động và điều khiển được bằng điện thoại di động hoặc bằng giọng nói

d)

Cung cấp thông tin đầu ra cho bộ xử lí của thiết bị thông minh là những thiết bị điện tử có khả năng cảm nhận trạng thái của môi trường, chúng được gọi tắt là cảm biến

3.

Trong một máy giặt thông minh, bộ xử lý thông tin có vai trò gì trong quá trình giặt?

a)

Hiển thị thời gian giặt còn lại trên màn hình

b)

Tự động điều chỉnh lượng nước và thời gian giặt dựa trên khối lượng quần áo và độ bẩn

c)

Phát ra âm báo khi giặt xong

d)

Mở cửa máy giặt khi kết thúc chu trình giặt

4.

Đâu KHÔNG phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục và đào tạo?

a)

Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

Tăng cường tính tương tác và linh hoạt trong học tập

5.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là tác động tích cực khi sử dụng thư điện tử?

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí gửi thư

b)

Gửi và nhận thư ngay lập tức ở bất kỳ đâu có kết nối Internet

c)

Có thể bị tấn công và mất an toàn thông tin nếu không được bảo mật đúng cách

d)

Dễ dàng lưu trữ và quản lý thông tin liên lạc

6.

Khi sử dụng bài trình chiếu trong trao đổi thông tin, về hình thức nên thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Không quá 1 video, 2 hình ảnh, 3 ý, 4 dòng

b)

Không quá 1 video, 3 hình ảnh, 5 ý, 7 dòng

c)

Không quá 1 video, 4 hình ảnh, 8 ý, 12 dòng

d)

Không quá 1 video, 5 hình ảnh, 10 ý, 15 dòng

7.

Công cụ nào có khả năng hỗ trợ trình bày thông tin bằng đa phương tiện?

a)

Phần mềm lập trình

b)

Phần mềm tính toán

c)

Phần mềm trình chiếu

d)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

8.

Để chèn video có sẵn vào trang chiếu, ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert → Chart

b)

Insert → Video → Clip art

c)

Insert → Video → Video on My PC

d)

Insert → Video → Online Video

9.

Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác thường nhằm mục đích gì?

a)

Cùng nhau thảo luận để tìm hiểu, giải quyết vấn đề

b)

Thể hiện ý kiến cá nhân và không cần lắng nghe ý kiến khác

c)

Tạo sự bất đồng trong quan điểm

d)

Làm cho công việc hợp tác trở nên khó khăn hơn

10.

Khi đính kèm tệp vào sơ đồ tư duy sẽ xuất hiện biểu tượng đính kèm, biểu tượng đó có hình gì?

a)

Cái ghim

b)

Cái bìa

c)

Cái kéo

d)

Cái khóa

11.

Tên lệnh đính kèm tệp nào sau đây là đúng?

a)

Insert

b)

Select

c)

File

d)

Attachment

12.

Trong sơ đồ tư duy, những tệp chứa nội dung có kích thước lớn (văn bản dài, ảnh, video) thì chúng ta nên làm gì?

a)

Đính kèm tệp vào sơ đồ

b)

Chèn liên kết đến tệp lưu trữ trên đám mây

c)

Chia tệp lớn thành các tệp nhỏ

d)

Tạo thêm sơ đồ mới để chứa tệp lớn

13.

Để thực hiện tính năng xác thực dữ liệu, ta chọn vào lệnh nào?

a)

Data Validation

b)

Filter

c)

Sort

d)

Consolidate

14.

Trong Excel, tính năng xác thực dữ liệu có thể giúp người dùng thực hiện điều gì?

a)

Chỉ nhập dữ liệu trong khoảng giá trị xác định

b)

Tạo công thức tự động cho các ô được chọn

c)

Tô màu các ô có giá trị lớn hơn một số cụ thể

d)

Xóa dữ liệu trùng lặp trong một bảng tính

15.

Trong hộp thoại Data Validation, thẻ Input Message được dùng để làm gì?

a)

Hiển thị thông báo lỗi khi dữ liệu nhập vào không hợp lệ

b)

Hiển thị một thông báo hướng dẫn trước khi người dùng nhập liệu

c)

Tự động nhập dữ liệu vào ô khi người dùng di chuyển chuột đến

d)

Hiển thị danh sách các lựa chọn có sẵn cho ô dữ liệu

16.

Trong Excel để đảm bảo rằng người dùng chỉ nhập giá trị số nguyên từ 1 đến 100 vào một cột, chúng ta cần chọn kiểu nào tại danh sách Allow trong hộp thoại Data Validation để xác thực dữ liệu?

a)

Any value

b)

Decimal

c)

Whole number

d)

Text length

17.

Hàm AND trả về giá trị TRUE khi nào?

a)

Khi tất cả các điều kiện đều đúng

b)

Khi ít nhất một điều kiện đúng

c)

Khi tất cả các điều kiện đều sai

d)

Khi có một điều kiện sai

18.

Hàm IF được viết theo quy tắc nào sau đây?

a)

IF(<ĐK>,<GT1>,<GT2>)

b)

IF(<GT1>,<ĐK>,<GT2>)

c)

IF(<GT1>,<GT2>,<ĐK>)

d)

IF(<ĐK>,<GT2>,<GT1>)

19.

Trong hàm IF, nếu điều kiện <ĐK> có giá trị TRUE (đúng) thì kết quả hàm IF là gì?

a)

Giá trị TRUE

b)

Giá trị FALSE

c)

Giá trị 1 <GT1>

d)

Giá trị 2 <GT2>

20.

Hàm AND nào đây viết đúng quy tắc?

a)

C3="A" AND D3>20

b)

AND(C3="A",D3>20)

c)

(C3="A") AND (D3>20)

d)

AND(C3=A,D3>20)

21.

Để kiểm tra một nhân viên có được thưởng hay không phải dựa trên hai điều kiện: số giờ làm việc hơn 60 giờ hoặc đạt doanh số trên 50 triệu đồng. Công thức nào sau đây là đúng khi sử dụng hàm IF?

a)

IF(AND(số_giờ_làm > 60, doanh_số > 50),"Thưởng","Không thưởng")

b)

IF(OR(số_giờ_làm > 60, doanh_số > 50),"Thưởng","Không thưởng")

c)

IF(OR(số_giờ_làm < 60, doanh_số > 50),"Thưởng","Không thưởng")

d)

IF(AND(số_giờ_làm > 60, doanh_số < 50),"Thưởng","Không thưởng")

22.

Hàm IF có thể sử dụng kết hợp với hàm nào để kiểm tra điều kiện "A và B"?

a)

IF - OR

b)

IF - NOT

c)

IF - AND

d)

IF - SUM

23.

Trong Excel, các hàm IF lồng nhau được sử dụng khi nào?

a)

Khi cần kiểm tra một điều kiện duy nhất

b)

Khi có nhiều hơn hai giá trị dữ liệu cần điền theo các điều kiện

c)

Khi muốn tính tổng các giá trị trong một dải ô

d)

Khi cần sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

24.

Trong quy tắc hai hàm IF lồng nhau, nếu điều kiện <ĐK1> có giá trị FALSE (sai) thì kết quả hàm IF là gì?

a)

Giá trị 1

b)

Giá trị 2

c)

Giá trị 3

d)

Tiếp tục xác định kết quả của <ĐK2>

25.

Phương án nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về các hàm IF lồng nhau?

a)

Sử dụng khi có nhiều hơn hai giá trị dữ liệu cần điền theo các điều kiện

b)

Cho phép sử dụng nhiều hàm IF bên trong một hàm IF khác

c)

Chỉ có thể kiểm tra một điều kiện duy nhất

d)

Giúp xử lý các bài toán phân loại phức tạp với nhiều điều kiện

26.

Để xếp loại học sinh dựa trên điểm trung bình, ta cần đảm bảo các điều kiện sau: nếu điểm lớn hơn 8 thì xếp loại "Giỏi", nếu điểm từ 6 đến 8 thì xếp loại "Khá", nếu điểm dưới 6 thì xếp loại "Trung bình". Công thức nào sau đây sử dụng hàm IF lồng nhau là đúng?

a)

IF(điểm > 8, "Giỏi", IF(điểm >= 6, "Khá", "Trung bình"))

b)

IF(điểm >= 6, "Khá", IF(điểm > 8, "Giỏi", "Trung bình"))

c)

IF(điểm > 6, "Khá", IF(điểm > 8, "Giỏi", "Trung bình"))

d)

IF(điểm > 8, "Giỏi", IF(điểm > 6, "Khá", "Trung bình"))

27.

Hàm SUMIF trong Excel được dùng để làm gì?

a)

Đếm số ô có giá trị

b)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện

c)

Tính tổng giá trị các ô thỏa mãn điều kiện

d)

Tính trung bình cộng các ô thỏa mãn điều kiện

28.

Hàm AVERAGEIF được viết theo quy tắc nào sau đây?

a)

AVERAGEIF(<GT1>,<ĐK>,<GT2>)

b)

AVERAGEIF(<GT1>,<ĐK>,<DL2>)

c)

AVERAGEIF(<DL1>,<ĐK>,<DL2>)

d)

AVERAGEIF(<ĐK>,<DL1>,<DL2>)

29.

Tham số <ĐK> của hàm COUNTIF sẽ KHÔNG có dạng nào sau đây?

a)

Một phép so sánh với một giá trị (>=8)

b)

Địa chỉ ô tính

c)

Một giá trị cụ thể

d)

Một điều kiện kết hợp nhiều biểu thức

30.

Tham số <DL1> trong hàm SUMIF là gì?

a)

Khối ô chứa các giá trị để xét điều kiện

b)

Khối ô chứa các giá trị để tính toán

c)

Diễn đạt điều kiện cần thỏa mãn

d)

Một biểu thức so sánh

31.

Trong hàm AVERAGEIF, nếu KHÔNG cung cấp <DL2>, hàm sẽ tính trung bình của ô nào?

a)

Các ô trong <DL2>

b)

Không tính trung bình

c)

Các ô trong <DL1>

d)

Tất cả các ô

32.

Công thức hàm SUMIF nào sau đây viết đúng quy tắc?

a)

=SUMF(C3:C12,"Kinh doanh",D3D12)

b)

=SUMIF(C3:C12,Kinh doanh,D3:D12)

c)

=SUMIF(C3:C12,"Kinh doanh",D3:D12)

d)

=SUMIF(C3:C12,"Kinh doanh"D3:D12)

33.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là đúng?

a)

Hàm COUNTIF không cần có đủ hai tham số

b)

Hàm SUMTIF chỉ thực hiện được khi vùng dữ liệu xem xét có kiểu số

c)

Kết quả trả về của ba hàm SUMIF, AVERAGEIF và COUNTIF luôn là kiểu số

d)

Tham số <ĐK> của hàm AVERAGEIF có thể là hình ảnh

34.

Công thức =COUNTIF(B1:B10,">8") được dùng làm gì?

a)

Đếm số ô có giá trị lớn hơn 8 trong B1 đến B10

b)

Đếm số ô có giá trị nhỏ hơn 8 trong B1đến B10

c)

Đếm tất cả các ô chứa giá trị số trong B1 đến B10

d)

Đếm số ô có hơn 8 kí tự trong B1 đến B10

35.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?

a)

Ti vi

b)

Máy chụp cắt lớp vi tính

c)

Máy bán hàng tự động

d)

Máy giặt

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin có mặt khắp nơi xung quanh ta

b)

Trong hầu hết những lĩnh vực của khoa học và đời sống, những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin đều đóng vai trò quan trọng

c)

Hệ thống thu phí tự động trên đường cao tốc là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong sản xuất công nghiệp

d)

Máy đo huyết áp điện tử là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực y học

37.

Trong một hệ thống tưới cây thông minh, bộ xử lý thông tin có vai trò gì?

a)

Hiển thị lượng nước đã tưới trên màn hình

b)

Tự động tưới cây khi cảm biến phát hiện độ ẩm đất thấp

c)

Điều chỉnh nhiệt độ phòng dựa trên thông tin từ cảm biến nhiệt độ

d)

Ghi lại thông tin tưới nước vào sổ tay

38.

Đâu là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với công nghiệp?

a)

Tăng số lượng lao động thủ công

b)

Tăng hiệu suất và tự động hóa quy trình sản xuất

c)

Tăng chi phí bảo trì máy móc

d)

Giảm nhu cầu về đào tạo chuyên sâu cho người lao động

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Công nghệ thông tin làm thay đổi phương thức con người thu thập, lưu trữ, xử lí, trao đổi thông tin

b)

Công nghệ thông tin góp phần làm tăng năng suất, hiệu quả của sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

c)

Công nghệ thông tin hiện tại chưa được áp dụng rộng rãi trong y tế vì ảnh hưởng tính mạng con người

d)

Sự xuất hiện bạo lực qua mạng là một tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đối với xã hội, giáo dục

40.

Vì sao không nên quá lạm dụng đa phương tiện?

a)

Dễ làm người xem bị phân tâm và khó tập trung vào nội dung chính

b)

Giúp tăng tốc độ truyền tải thông tin

c)

Tăng cường khả năng ghi nhớ của người xem

d)

Làm cho thông tin trở nên rõ ràng và dễ hiểu hơn

41.

Các đối tượng đa phương tiện cần được sắp xếp, bố trí như thế nào?

a)

Bố trí ngẫu nhiên để tạo sự thú vị

b)

Sắp xếp hợp lý, màu sắc hài hòa, dễ quan sát

c)

Chèn càng nhiều đối tượng càng tốt để gây ấn tượng

d)

Sử dụng hình ảnh lớn để thu hút sự chú ý

42.

Để chèn một biểu đồ đường vào trang chiếu, ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert → Video

b)

Insert → Chart → Column

c)

Insert → Chart → Line

d)

Insert → Chart → Pie

43.

Sử dụng đa phương tiện hợp lý về hình thức và nội dung sẽ giúp người xem như thế nào?

a)

Khó hiểu hơn do có quá nhiều thông tin

b)

Dễ theo dõi, hỗ trợ trao đổi và hợp tác

c)

Bị phân tâm và mất tập trung

d)

Tốn nhiều thời gian hơn để hiểu nội dung

44.

Khi nháy chuột vào biểu tượng cái ghim trong phần mềm sơ đồ tư duy thì có sự kiện gì diễn ra?

a)

Thêm ghi chú vào một nhánh của sơ đồ

b)

Ghim sơ đồ vào màn hình để theo dõi

c)

Mở tệp đính kèm bởi phần mềm liên kết

d)

Mở rộng nhánh của sơ đồ tư duy

45.

Trong phần mềm sơ đồ tư duy, lệnh đính kèm tệp thường thuộc dải lệnh nào?

a)

Insert

b)

Select

c)

File

d)

Attachment

46.

Khả năng đính kèm tệp của sơ đồ tư duy có tác dụng gì?

a)

Giúp trình bày sơ đồ ngắn gọn, hợp lí

b)

Giúp tăng dung lượng sơ đồ tư duy

c)

Giúp lưu trữ thêm thông tin chi tiết

d)

Giúp bảo mật sơ đồ tư duy

47.

Tính năng xác thực dữ liệu Data Validation thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Formulas

d)

Data

48.

Khi sử dụng tính năng xác thực dữ liệu, Excel cho phép ta thực hiện việc nào sau đây?

a)

Tự động sao chép dữ liệu từ ô này sang ô khác

b)

Giới hạn dữ liệu nhập vào ô theo điều kiện

c)

Chia sẻ tệp Excel với nhiều người dùng cùng lúc

d)

Tạo biểu đồ động dựa trên dữ liệu

49.

Trong hộp thoại Data Validation, thẻ Error Alert được dùng để làm gì?

a)

Hiển thị thông báo khi người dùng nhập đúng dữ liệu

b)

Hiển thị thông báo hướng dẫn trước khi nhập dữ liệu

c)

Hiển thị thông báo lỗi khi người dùng nhập dữ liệu không hợp lệ

d)

Hiển thị danh sách các lựa chọn có sẵn cho ô dữ liệu

50.

Trong Excel, muốn tạo một danh sách thả xuống để người dùng chỉ có thể chọn các giá trị "Nam", "Nữ" trong cột. Chúng ta cần chọn kiểu nào tại danh sách Allow trong hộp thoại Data Validation để xác thực dữ liệu?

a)

Any value

b)

Decimal

c)

List

d)

Text length

51.

Hàm OR trả về giá trị FALSE khi nào?

a)

Khi tất cả các điều kiện đều đúng

b)

Khi ít nhất một điều kiện đúng

c)

Khi tất cả các điều kiện đều sai

d)

Khi có một điều kiện đúng

52.

Trong hàm IF, nếu điều kiện <ĐK> có giá trị FALSE (sai) thì kết quả hàm IF là gì?

a)

Giá trị TRUE

b)

Giá trị FALSE

c)

Giá trị 1 <GT1>

d)

Giá trị 2 <GT2>

53.

Hàm OR nào đây viết đúng quy tắc?

a)

C4="B" OR D4>30

b)

(C4="B") OR (D4>30)

c)

OR(C4="B",D4>30)

d)

OR(C4=B,D4>30)

54.

Để kiểm tra xem một học sinh có được xếp loại giỏi hay không phải dựa trên hai điều kiện: điểm trung bình lớn hơn 8.0 và điểm hạnh kiểm là "Tốt". Công thức nào sau đây đúng khi sử dụng hàm IF?

a)

IF(AND(điểm_tb > 8, hạnh_kiểm = "Tốt"), "Giỏi", "Không Giỏi")

b)

IF(OR(điểm_tb > 8, hạnh_kiểm = "Tốt"), "Giỏi", "Không Giỏi")

c)

IF(AND(điểm_tb < 8, hạnh_kiểm = "Tốt"), "Giỏi", "Không Giỏi")

d)

IF(AND(điểm_tb > 8, hạnh_kiểm <> "Tốt"), "Giỏi", "Không Giỏi")

55.

Trong hàm IF, nếu muốn kiểm tra điều kiện "A không bằng B" thì chúng ta sử dụng toán tử so sánh nào?

a)

=

b)

>

c)

<

d)

<>

56.

Hai hàm IF lồng nhau được viết theo quy tắc nào sau đây?

a)

IF(IF(<ĐK2>,<GT2>,<GT3>)<ĐK1>,<GT1>)

b)

IF(<ĐK1>,<GT1>,IF(<ĐK2>,<GT2>,<GT2>))

c)

IF(<ĐK1>,<GT1>,IF(<ĐK2>,<GT2>,<GT3>))

d)

IF(<ĐK1>, IF(<ĐK2>,<GT2>,<GT3>),<GT1>)

57.

Trong quy tắc hai hàm IF lồng nhau, nếu điều kiện <ĐK2> có giá trị FALSE (sai) thì kết quả hàm IF là gì?

a)

Giá trị 1

b)

Giá trị 2

c)

Giá trị 3

d)

Tiếp tục xác định kết quả của <ĐK2>

58.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về các hàm IF lồng nhau?

a)

Chỉ có thể kiểm tra một điều kiện duy nhất.

b)

Có thể kiểm tra nhiều điều kiện bằng cách sử dụng nhiều hàm IF bên trong một hàm IF.

c)

Không thể sử dụng với các hàm khác trong Excel.

d)

Luôn trả về giá trị TRUE nếu tất cả các điều kiện đều đúng.

59.

Để xếp loại học sinh dựa trên tổng điểm, ta cần đảm bảo các điều kiện sau: nếu tổng điểm từ 27 trở lên thì xếp loại "Xuất sắc", nếu tổng điểm từ 24 đến dưới 27 thì xếp loại "Giỏi", nếu tổng điểm dưới 24 thì xếp loại "Không". Công thức nào sau đây sử dụng hàm IF lồng nhau là đúng?

a)

IF(tổng_điểm >= 27, "Xuất sắc", IF(tổng_điểm >= 24, "Giỏi", "Không"))

b)

IF(tổng_điểm >= 24, "Giỏi", IF(tổng_điểm >= 27, "Xuất sắc", "Không"))

c)

IF(tổng_điểm >= 27, "Xuất sắc", IF(tổng_điểm > 24, "Giỏi", "Không"))

d)

IF(tổng_điểm < 24, "Không", IF(tổng_điểm >= 27, "Xuất sắc", "Giỏi"))

60.

Hàm COUNTIF trong Excel được dùng để làm gì?

a)

Đếm số ô có giá trị

b)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện

c)

Tính tổng giá trị các ô thỏa mãn điều kiện

d)

Tính trung bình cộng các ô thỏa mãn điều kiện

61.

Hàm SUMIF được viết theo quy tắc nào sau đây?

a)

SUMIF(<GT1>,<ĐK>,<GT2>)

b)

SUMIF(<GT1>,<ĐK>,<DL2>)

c)

SUMIF(<DL1>,<ĐK>,<DL2>)

d)

SUMIF(<ĐK>,<DL1>,<DL2>)

62.

Tham số <DL2> trong hàm AVERAGEIF là gì?

a)

Khối ô chứa các giá trị để xét điều kiện

b)

Khối ô chứa các giá trị để tính toán

c)

Diễn đạt điều kiện cần thỏa mãn

d)

Một biểu thức so sánh

63.

Công thức hàm COUNTIF nào sau đây viết đúng quy tắc?

a)

=COUNTIF("NO", A1:A10)

b)

=COUNTIF(A1:A10, NO)

c)

=COUNTIF(A1A10, "NO")

d)

=COUNTIF(A1:A10, "NO")

64.

Câu 19. Trong hàm IF, điều kiện <ĐK> được viết theo quy tắc nào sau đây?

a)

<Phép so sánh><Biểu thức 1><Biểu thức 2>

b)

<Biểu thức 1><Biểu thức 2><Phép so sánh>

c)

<Biểu thức 1><Phép so sánh><Biểu thức 2>

d)

<Phép so sánh><Biểu thức 2><Biểu thức 1>