wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công văn 38/SP-TGĐ-NHCT-BL2 ngày 30/06/2023

Total questions: 11

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Thời hạn cho vay tối đa theo Quy định cho vay nhận QSDĐ, mua, xây dựng, sửa chữa nhà ở và/hoặc công trình xây dựng

a)

20 năm

b)

25 năm

c)

35 năm

d)

Không quy định

2.

Khoản vay nhóm A là…

a)

Từ 50% nguồn tiền trả nợ dự kiến của KH đến từ nguồn thu nhập thường xuyên, ổn định không phải từ việc kinh doanh tại chính tài sản hình thành từ vốn vay của KH

b)

Từ 50% nguồn tiền trả nợ dự kiến của KH đến từ nguồn thu nhập không thường xuyên, ổn định không phải từ việc kinh doanh tại chính tài sản hình thành từ vốn vay của KH

c)

Trên 50% nguồn tiền trả nợ dự kiến của KH đến từ nguồn thu nhập thường xuyên, ổn định không phải từ việc kinh doanh tại chính tài sản hình thành từ vốn vay của KH

d)

Trên 50% nguồn tiền trả nợ dự kiến của KH đến từ nguồn thu nhập thường xuyên, ổn định từ việc kinh doanh tại chính tài sản hình thành từ vốn vay của KH

3.

Trường hợp NHCV cho vay nhận chuyển nhượng QSDĐ trong dự án dưới hình thức phân lô bán nền và GCN QSDĐ đã đứng tên Bên mua, NHCV…

a)

Không bắt buộc thực hiện đánh giá việc dự án đáp ứng đủ điều kiện chuyển nhượng QSDĐ dưới hình thức phân lô bán nền

b)

Bắt buộc thực hiện đánh giá việc dự án đáp ứng đủ điều kiện chuyển nhượng QSDĐ dưới hình thức phân lô bán nền

c)

Không đáp án nào đúng

4.

Mức cho vay tối đa dựa trên…

a)

Tổng nhu cầu vốn và không vượt quá giá trị định giá tài sản hình thành từ vốn vay do NHCT định giá phù hợp với giá trị thị trường và do VietinBank AMC/Công ty liên kết định giá theo quy định hiện hành

b)

Giá mua bán và không vượt quá giá trị định giá tài sản hình thành từ vốn vay do NHCT định giá phù hợp với giá trị thị trường và do VietinBank AMC/Công ty liên kết định giá theo quy định hiện hành

c)

Tổng nhu cầu vốn và không vượt quá giá trị định giá tài sản hình thành từ vốn vay do NHCT định giá phù hợp với giá trị thị trường hoặc do VietinBank AMC/Công ty liên kết định giá theo quy định hiện hành

d)

Giá chứng thư thẩm định và không vượt quá giá mua bán thực tế của khách hàng

5.

Thời gian ân hạn trả nợ gốc trong mọi trường hợp không được vượt quá

a)

06 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

6.

Đối với KH có thời gian vay vốn trên 20 năm, NHCV lập lịch trả nợ gốc của KH đảm bảo nguyên tắc

a)

Không quy định

b)

Đến 1/2 thời gian cho vay, KH trả nợ gốc tối thiểu 70% số tiền vay

c)

Đến 1/2 thời gian cho vay, KH trả nợ gốc > 50% số tiền vay

d)

Đến 1/2 thời gian cho vay, KH trả nợ gốc tối thiểu 50% số tiền vay

7.

Thời gian KH phải xuất trình bản chính GCN QSDĐ, QSHNO và TSKGLVĐ đã sang tên Bên mua để chứng minh mục đích sử dụng vốn

a)

Tối đa 3 tháng

b)

Tối đa 1 tháng

c)

Tối đa 2 tháng

d)

Tối đa 6 tháng

8.

Nếu do lý do khách quan, NHCV xem xét gia hạn thời gian bổ sung GCN QSDĐ, QSHNO và TSKGLVĐ cho KH thêm…

a)

Tối đa 3 tháng

b)

Tối đa 1 tháng

c)

Tối đa 2 tháng

d)

Tối đa 6 tháng

9.

Hãy chọn câu đúng

a)

Đối với các trường hợp cho vay xây dựng/sửa chữa nhà ở và/hoặc công trình xây dựng trên đất: trong thời gian giải ngân, kiểm tra thực tế và lưu ảnh chụp theo định kỳ tối thiểu 06 tháng/lần hoặc trước khi giải ngân (nếu các lần giải ngân cách nhau quá 06 tháng); và 01 lần sau khi công trình hoàn thành.

b)

Đối với các trường hợp cho vay xây dựng/sửa chữa nhà ở và/hoặc công trình xây dựng trên đất: trong thời gian giải ngân, kiểm tra thực tế và lưu ảnh chụp theo định kỳ tối thiểu 03 tháng/lần hoặc trước khi giải ngân (nếu các lần giải ngân cách nhau quá 03 tháng); và 01 lần sau khi công trình hoàn thành.

c)

Đối với các trường hợp cho vay xây dựng/sửa chữa nhà ở và/hoặc công trình xây dựng trên đất: trong thời gian giải ngân, kiểm tra thực tế và lưu ảnh chụp trước khi giải ngân lần đầu và 01 lần sau khi công trình hoàn thành.

d)

Đối với các trường hợp cho vay xây dựng/sửa chữa nhà ở và/hoặc công trình xây dựng trên đất: trong thời gian giải ngân, kiểm tra thực tế theo định kỳ tối thiểu 06 tháng/lần và 01 lần sau khi công trình hoàn thành.

10.

Hãy chọn câu đúng

a)

Trường hợp cho vay nhận QSDĐ bao gồm một phần đất ở và một phần đất nông nghiệp, QSDĐ đáp ứng thêm điều kiện sau: Từng loại đất phải được sử dụng đúng mục đích đã được Nhà nước giao, công nhận QSDĐ

b)

Trường hợp cho vay nhận QSDĐ bao gồm một phần đất ở và một phần đất nông nghiệp, QSDĐ đáp ứng thêm điều kiện sau: Phần đất ở và đất không phải đất ở thuộc các thửa đất có vị trí liền kề nhau hoặc trên cùng một thửa đất

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Trường hợp cho vay nhận QSDĐ bao gồm một phần đất ở và một phần đất nông nghiệp, QSDĐ đáp ứng thêm các điều kiện sau:

+ Phần đất ở và đất không phải đất ở thuộc các thửa đất có vị trí liền kề nhau hoặc trên cùng một thửa đất

+ Từng loại đất phải được sử dụng đúng mục đích đã được Nhà nước giao, công nhận QSDĐ

11.

Mục đích sử dụng đất được áp dụng để cho vay theo văn bản này gồm:

a)

Toàn bộ đất ở

b)

Toàn bộ đất ở hoặc một phần đất ở và một phần đất nông nghiệp, bao gồm: đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất làm muối

c)

Toàn bộ đất ở hoặc một phần đất ở và một phần đất nông nghiệp, không bao gồm: đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất làm muối

d)

Tất cả các đáp án đều đúng