WorksheetsĐề Cương Môn Địa Lí Cuối Kì I
Total questions: 85
Worksheet time: 1hrs 18mins
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963
1973
1983
1993
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là
25
26
27
28
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước
Sen-gen
Pa-ri
Ma-xtrích
Li-xbon
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
Các ủy ban chính phủ.
Hội đồng bộ trưởng.
Quốc hội Châu Âu.
Hội đồng Châu Âu.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?
EU có qui mô nền kinh tế lớn.
Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.
Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.
Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.
Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tạo Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của
tự do di chuyển.
tự do lưu thông tiền vốn.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
Sản phẩm sản xuất hợp pháp ở một nước thuộc EU, khi lưu thông trong khối được hưởng ưu đãi gì sau đây?
Không nộp thuế năm đầu tiên.
Không nộp thuế hai năm đầu.
Nộp 5% thuế giá trị gia tăng.
Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU, giai đoạn năm 2000 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu.
Qui mô trị giá xuất nhập khẩu.
Tốc độ tăng trị giá xuất nhập khẩu.
Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu.
EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.
Đúng
Sai
Tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
Đúng
Sai
GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì.
Đúng
Sai
Năm 2021, GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Tính giá trị xuất khẩu của EU năm 2021 (Làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Tính giá trị nhập khẩu của EU năm 2021 (Làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
A. khu vực xích đạo.
B. nội chí tuyến.
C. ngoại chí tuyến.
D. bán cầu Bắc.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
A. lục địa và hải đảo.
B. đảo và quần đảo.
C. lục địa và biển.
D. biển và các đảo.
Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là
A. đất feralit và đất nâu, xám.
B. đất feralit và đất phù sa.
C. đất phù sa và đất xám hoang mạc.
D. đất nâu, xám và đất pốt dôn.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
A. In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
C. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
A. Dân đông, mật độ dân số cao.
B. Có nguồn lao động dồi dào.
C. Phân bố dân cư không đều.
D. Các nước đều có dân số già.
Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là
A. Việt Nam.
B. Mi-an-ma.
C. Xin-ga-po.
D. Bru-nây.
Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là
A. Ba-xơ.
B. Ma-gien-lăng.
C. Ma-lắc-ca.
D. Mô-dăm-bích.
Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?
A. Giao thông vận tải.
B. Tài chính ngân hàng.
C. Ngoại thương.
D. Du lịch.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
C. Thái Lan, Việt Nam.
D. Việt Nam, Cam-pu-chia.
Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
A. Đất trồng phong phú.
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. Khí hậu nhiệt đới.
D. Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
Cận xích đạo và xích đạo.
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
lạnh, khô.
nóng, ẩm.
khô, nóng.
lạnh, ẩm.
Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có dân số đông, nhiều quốc gia.
Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
xu hướng toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do
có lớp phủ thực vật.
được phù sa của các con sông bồi lấp.
được con người cải tạo hợp lí.
sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
In-đô-nê-xi-a.
Cam-pu-chia.
Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Thay đổi cơ cấu sản lượng.
So sánh quy mô sản lượng.
Quy mô và cơ cấu sản lượng.
Tốc độ tăng sản lượng.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô tổng sản phẩm trong nước.
Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước.
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Theo bảng số liệu, để so sánh số dân của Việt Nam và Thái Lan giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 1970 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng cà phê, cao su của một số quốc gia khu vực Đông Nam Á năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột gộp.
Cột chồng.
Kết hợp.
Đường.
Câu 45. Cho thông tin sau: Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5 %. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông
Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.
Đúng
Sai
Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.
Đúng
Sai
Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.
Đúng
Sai
Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.
Đúng
Sai
Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.
Đúng
Sai
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.
Đúng
Sai
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.
Đúng
Sai
Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.
Đúng
Sai
Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.
Đúng
Sai
Doanh thu du lịch năm 2015-2019 tăng 38,5 tỉ USD.
Đúng
Sai
Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.
Đúng
Sai
Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015-2019.
Đúng
Sai
Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập.
Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á 149,7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á là 3202,9 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của là 149,7 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023. ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản trong cơ cấu GDP của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu của Cam - pu - chia năm 2022 (làn tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu USD).
Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
Cải thiện môi trường đầu tư.
Nâng cao đời sống cho dân cư.
Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.
Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?
Chênh lệch trình độ phát triển.
Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.
Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.
Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo
Phật giáo.
Thiên chúa giáo.
Hồi giáo.
Do thái giáo.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
vùng vịnh Péc-xích.
ven Địa Trung Hải.
hai bên bờ Biển Đỏ.
tại các hoang mạc.
Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là
núi, sơn nguyên và đồng bằng.
cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
sơn nguyên Iran.
bán đảo A-ráp.
đồng bằng Lưỡng Hà.
vịnh Pec-xich.
Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
I-rắc.
Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
nóng ẩm.
nóng khô.
lạnh khô.
lạnh ẩm.
Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?
Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.
Na-mip, Kha-li, Nê-phút.
Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.
Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số cao.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đồng đều.
Mật độ dân số rất cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Thiếu hụt nguồn lao động.
Chiến tranh, xung đột tôn giáo.
Sự khắc nghiệt của tự nhiên.
Thiên tai xảy tai thường xuyên.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do
sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.
sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.
sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.
Đọc đoạn thông tin sau. Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nên văn minh cổ đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giooc-da-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lẽ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.
Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.
Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo dạo Do Thái.
Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.
Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.
Dựa vào biểu đồ tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2010 - 2020 cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn này giảm cụ thể bao nhiêu %? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)
Dựa vào bảng số liệu trên tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)
